Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211115788-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100710 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi từ quỹ phúc lợi của Đài THVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-09 16:25:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,255,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 676.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VNĐ (Yêu cầu nhà thầu nộp đính kèm bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý HĐ hoặc hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ nội khoa và kết luận |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 03 Bác sĩ chuyên khoa cấp II trở lên.- 03 Bác sĩ chuyên khoa cấp I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ sản khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sĩ chuyên khoa cấp I hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám Mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sĩ chuyên khoa cấp I hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ nội soi Tai - Mũi - Họng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sĩ chuyên khoa cấp I hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh (siêu âm tổng quát, tuyến giáp, tuyến vú, siêu âm phụ khoa, X-Quang) |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bác sĩ chuyên khoa cấp I hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề đúng chuyên khoa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng, kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas 6000. | |
| - Đặc điểm thiết bị | GE Health-Mỹ hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phân tích huyết học tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | GE Health-Mỹ hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xét nghiệm miễn dịch tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bionet - Hàn Quốc hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống X-Quang kỹ thuật số, tiêu chuẩn khí thải Euro 4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo khúc xạ tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn Quốc hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo loãng xương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn Quốc hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy siêu âm 3D màu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật Bản hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy siêu âm đầu dò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật Bản hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy điện tim 6 kênh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đức hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy nội soi TMH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đức hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Bộ dụng cụ khám TMH, thị lực và nhãn khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bàn khám và bộ dụng cụ khám phụ khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2021. Khám sức khỏe định kỳ năm 2021. 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi từ quỹ phúc lợi của Đài THVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Các hồ sơ, tài liệu phù hợp với yêu cầu của E_HSMT. 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu. 3. Bản kê khai doanh thu bình quân từ năm 2018 đến năm 2020 từ các hoạt động cung cấp dịch vụ khám sức khỏe. Đính kèm các bản scan hợp đồng, hóa đơn hoặc thanh lý để chứng minh. 4. Đính kèm các bản scan hợp đồng, hóa đơn hoặc thanh lý của các hợp đồng tương tự để chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bản gốc để đối chiếu: - Hợp đồng tương tự; - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây. 2. Hồ sơ để lưu: - 01 bản gốc có đóng dấu của công ty + 02 bản sao - Các giấy tờ gốc khác nếu bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám Nội lâm sàng tổng quát, tư vấn, kết luận. Khám TMH. Mắt | Bác sĩ nghe tim, phổi, khám các cơ quan nội tạng, sau khi có kết quả bác sĩ sẽ tư vấn. Nếu có bệnh lý bác sĩ sẽ kê đơn thuốc. Phát hiện các bệnh lý về mắt; cận thị, viễn thị, tật khúc xạ...và các bệnh lý tại vùng hầu họng. | Người | 2.200 | |
| 2 | Xét nghiệm bộ mỡ máu (4chỉ số) | Lấy máu tĩnh mạch rồi đưa vào hệ thống máy xét nghiệm tự động | Người | 2.200 | |
| 3 | Xét nghiệm đường máu | Lấy máu tĩnh mạch rồi đưa vào hệ thống máy xét nghiệm tự động | Người | 2.200 | |
| 4 | Xét nghiệm axit uric | Lấy máu tĩnh mạch rồi đưa vào hệ thống máy xét nghiệm tự động | Người | 2.200 | |
| 5 | Xét nghiệm Công thức máu | Lấy máu tĩnh mạch rồi đưa vào hệ thống máy xét nghiệm tự động | Người | 2.200 | |
| 6 | Xét nghiệm chức năng gan (GOT, GPT,GGT) | Lấy máu tĩnh mạch rồi đưa vào hệ thống máy xét nghiệm tự động | Người | 2.200 | |
| 7 | Xét nghiệm chức năng thận ( Ure, Creatinin) | Lấy máu tĩnh mạch rồi đưa vào hệ thống máy xét nghiệm tự động | Người | 2.200 | |
| 8 | Siêu âm ổ bụng tổng quát | Dùng đầu máy siêu âm thăm dò các cơ quan nội tạng để phát hiện khối bất thường như u, sỏi... | Người | 2.200 | |
| 9 | Siêu âm tuyến giáp | Dùng đầu máy siêu âm để thăm dò tuyến giáp | Người | 2.200 | |
| 10 | Điện tim | Phát hiện các bệnh lý về tim mạch | Người | 2.200 | |
| 11 | Chụp X-Quang tim phổi thẳng bằng kỹ thuật số | Phát hiện các bệnh lý về cơ quan hô hấp, tim phổi | Người | 2.200 | |
| 12 | Đo loãng xương | Phát hiện mật độ can xi trong xương | Người | 2.200 | |
| 13 | Nội soi TMH | Phát hiện các bệnh lý và khối bất thường về tai, mũi, họng | Người | 2.200 | |
| 14 | Khám phụ khoa, khám vú (mỏ vịt dùng một lần) | Khám lâm sàng phát hiện các bệnh lý của đường sinh sản, tuyến vú | Người | 700 | |
| 15 | Phiến đồ âm đạo | Phát hiện ung thư sớm cổ tử cung. | Người | 700 | |
| 16 | Siêu âm đầu dò | Phát hiện các bất thường về đường sinh dục | Người | 700 | |
| 17 | Soi tươi | Phát hiện các bệnh viêm nhiễm về đường sinh dục | Người | 700 | |
| 18 | Siêu âm vú | Phát hiện các khối u bất thường ở vú | Người | 700 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 676.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 676.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VNĐ (Yêu cầu nhà thầu nộp đính kèm bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý HĐ hoặc hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ nội khoa và kết luận | 6 | - 03 Bác sĩ chuyên khoa cấp II trở lên.- 03 Bác sĩ chuyên khoa cấp I trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | 5 | 5 |
| 2 | Bác sĩ sản khoa | 2 | - Bác sĩ chuyên khoa cấp I hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | 5 | 5 |
| 3 | Bác sĩ khám Mắt | 2 | - Bác sĩ chuyên khoa cấp I hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | 5 | 5 |
| 4 | Bác sĩ nội soi Tai - Mũi - Họng | 4 | - Bác sĩ chuyên khoa cấp I hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh | 5 | 5 |
| 5 | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh (siêu âm tổng quát, tuyến giáp, tuyến vú, siêu âm phụ khoa, X-Quang) | 8 | - Bác sĩ chuyên khoa cấp I hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề đúng chuyên khoa. | 5 | 5 |
| 6 | Điều dưỡng, kỹ thuật viên | 20 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa tự động Cobas 6000. | GE Health-Mỹ hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy phân tích huyết học tự động | GE Health-Mỹ hoặc tương đương | 1 |
| 3 | Máy xét nghiệm miễn dịch tự động | Bionet - Hàn Quốc hoặc tương đương | 1 |
| 4 | Hệ thống X-Quang kỹ thuật số, tiêu chuẩn khí thải Euro 4 | Việt Nam hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Máy đo khúc xạ tự động | Hàn Quốc hoặc tương đương | 2 |
| 6 | Máy đo loãng xương | Hàn Quốc hoặc tương đương | 2 |
| 7 | Máy siêu âm 3D màu. | Nhật Bản hoặc tương đương | 5 |
| 8 | Máy siêu âm đầu dò | Nhật Bản hoặc tương đương | 2 |
| 9 | Máy điện tim 6 kênh | Đức hoặc tương đương | 4 |
| 10 | Máy nội soi TMH | Đức hoặc tương đương | 4 |
| 11 | Bộ dụng cụ khám TMH, thị lực và nhãn khoa | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 12 | Bàn khám và bộ dụng cụ khám phụ khoa | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi