Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị thường xuyên (đợt 5) năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị thường xuyên (đợt 5) năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154464 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:24:00 đến ngày 2021-11-23 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 960,198,910 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị thường xuyên (đợt 5) năm 2021 Các gói thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 (Đợt 6) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Card cách ly đầu vào PLC-OSC-120UC/24DC/2; Input: 120VAC/110VDC; Output: 3 ÷ 33VDC /3A; Loại: 110VDC /24VDC | 300 | Cái | Card cách ly đầu vào PLC-OSC-120UC/24DC/2; Input: 120VAC/110VDC; Output: 3 ÷ 33VDC /3A; Loại: 110VDC /24VDC; Phoenix contact | ||
| 2 | Quạt hút loại QF-12038 Qi Fang Electric; Nguồn: 220VAC (0,14A); Kích thước: 120x120x38mm | 10 | Cái | Quạt hút loại QF-12038 Qi Fang Electric; Nguồn: 220VAC (0,14A); Kích thước: 120x120x38mm | ||
| 3 | Sensor áp lực, (Có 2 tiếp điểm và tín hiệu 4÷20mA); Loại: Ceraphant PTP31B, Nguồn: 10÷30VDC, PNP: 4÷20mA; Dãi áp lực: -1 ÷ 100bar; SP1: 90bar; RP1: 100bar | 2 | Cái | Sensor áp lực, (Có 2 tiếp điểm và tín hiệu 4÷20mA); Loại: Ceraphant PTP31B; Endress+ Hauser; Nguồn: 10÷30VDC, PNP: 4÷20mA; Dãi áp lực: -1 ÷ 100bar; SP1: 90bar; RP1: 100bar | ||
| 4 | Rơle cảm biến mực nước (bao gồm đế) Loại: 61-GP-N8; Nguồn cấp: 220VAC; Công suất: 3,5VA; Tần số: 50/60Hz; Điện áp thứ cấp: 8VAC | 2 | Cái | Rơle cảm biến mực nước (bao gồm đế) Loại: 61-GP-N8 Omron; Nguồn cấp: 220VAC; Công suất: 3,5VA; Tần số: 50/60Hz; Điện áp thứ cấp: 8VAC | ||
| 5 | Que đo mực nước (kèm theo đế); Loại que: F03-60 SUS304 1M; Loại đế: PS-3S-AP; Điện cực loại: 1 Mét; Chất liệu thếp không rỉ: 304 | 2 | Cái | Que đo mực nước (kèm theo đế); Loại que: F03-60 SUS304 1M Omron; Loại đế: PS-3S-AP; Điện cực loại: 1 Mét; Chất liệu thép không rỉ: 304 | ||
| 6 | MCCB 2 pha 6A (24VDC, có tiếp điểm phụ); Loại: S202M-C6DC | 12 | Cái | MCCB 2 pha 6A ABB (24VDC, có tiếp điểm phụ loại S2-H11 GH-S270-1916-R0001 gồm có 1 NO + 1 NC); Loại: S202M-C6DC | ||
| 7 | MCCB 2 pha 6A (220VAC, có tiếp điểm phụ); Loại: S202M-C6AC | 8 | Cái | MCCB 2 pha 6A ABB (220VAC, có tiếp điểm phụ loại S2-H11 GH-S270-1916-R0001 gồm có 1 NO + 1 NC); Loại: S202M-C6AC | ||
| 8 | Đồng hồ vạn năng Fluke 175 True-RMS Digital Multimeter; Đo điện áp và dòng điện hiệu dụng thực | 1 | Cái | Đồng hồ vạn năng Fluke 175 True-RMS Digital Multimeter; Đo điện áp và dòng điện hiệu dụng thực; Độ chính xác cơ sở 0,09% (177, 179); Độ phân giải 6000 counts; Màn hình số có biểu đồ cột analog và đèn nền (177, 179); Chọn dải đo tùy chỉnh và tự động; Giữ màn hình và Giữ màn hình tự động; Đo tần số và điện dung; Đo điện trở, tính thông mạch và đi-ốt; Đo nhiệt độ (179); Hộp đựng tiện dụng có vỏ bảo vệ tích hợp; EN61010-1 CAT III 1000V / CAT IV 600V; Đo nhanh gấp hai lần các đồng hồ vạn năng khác | ||
| 9 | Máy Đo Khoảng Cách Bằng Tia Laser Fluke 424D (100M); | 1 | Cái | Máy Đo Khoảng Cách Bằng Tia Laser Fluke 424D (100M); Máy đo khoảng cách chuyên nghiệp bằng tia laser Fluke 424D là thiết bị đo khoảng cách tân tiến nhất với phạm vi đo được mở rộng lên đến 100m với độ chính xác cao và các tính năng phong phú nhất. Màn hình lớn hơn với 4 dòng hiển thị, được tích hợp thêm một la bàn và một bộ cảm biến độ nghiêng 180º để đo độ cao và chiều cao. | ||
| 10 | Máy khoan pin 99V Hitachi 3 chứ năng có búa - Động cơ không chổi than siêu mạnh mẽ - Pin 10 Cell | 1 | Cái | Máy khoan pin 99V Hitachi 3 chứ năng có búa - Động cơ không chổi than siêu mạnh mẽ - Pin 10 Cell | ||
| 11 | Máy khoan vặn vít dùng pin Tolsen 79013 | 1 | Cái | Máy khoan vặn vít dùng pin Tolsen 79013 | ||
| 12 | Máy mài cầm tay đa năng KOMAX-T9 12V bộ phụ kiện 165 chi tiết | 1 | Cái | Máy mài cầm tay đa năng KOMAX-T9 12V bộ phụ kiện 165 chi tiết | ||
| 13 | Bộ đồng hồ vạn năng kỹ thuật số Aneng A3008 6000 | 2 | Cái | Bộ đồng hồ vạn năng kỹ thuật số Aneng A3008 6000 | ||
| 14 | Mỏ hàn điện tử Fuji tự động đẩy thiếc, chỉ cần cầm 1 tay thao tác | 1 | Cái | Mỏ hàn điện tử Fuji tự động đẩy thiếc, chỉ cần cầm 1 tay thao tác | ||
| 15 | Bộ tuốc nơ vít dẹp và bake 7 cây cách điện 1000V Truper 14196 (DTJ-7D) | 1 | Cái | Bộ tuốc nơ vít dẹp và bake 7 cây cách điện 1000V Truper 14196 (DTJ-7D) | ||
| 16 | Bộ vặn vít Bosch GO (SOLO) | 1 | Cái | Bộ vặn vít Bosch GO (SOLO) | ||
| 17 | Bộ dụng cụ sửa chữa tua vít MI Wowstick 1F Pro - 3087_57471695 | 1 | cái | Bộ dụng cụ sửa chữa tua vít MI Wowstick 1F Pro - 3087_57471695 | ||
| 18 | Bộ tua vít điện đa năng Xiaomi Wowstick 1F+ - Tua vít đa năng Wowstick 1F+ | 1 | cái | Bộ tua vít điện đa năng Xiaomi Wowstick 1F+ - Tua vít đa năng Wowstick 1F+ | ||
| 19 | Bộ nguồn đa năng WANPTEK NPS605W 60V 5A | 1 | Cái | Bộ nguồn đa năng WANPTEK NPS605W 60V 5A | ||
| 20 | Bộ chuyển đổi Dell DA300 USB Type-C 1 Ra 6 | 1 | Cái | Bộ chuyển đổi Dell DA300 USB Type-C 1 Ra 6 | ||
| 21 | Thước dây 50m KDS EGK1250 | 1 | Cái | Thước dây 50m KDS EGK1250 | ||
| 22 | Thước cuốn thép 15m hệ m Stanley STHT34104-8 | 1 | Cái | Thước cuốn thép 15m hệ m Stanley STHT34104-8 | ||
| 23 | Thùng đựng đồ nghề 23inch Truper 11506 (CHP-23X) | 2 | Cái | Thùng đựng đồ nghề 23inch Truper 11506 (CHP-23X) | ||
| 24 | Bộ cờ lê vòng miệng 26 cái Kingtony 1226MR (6-32mm) | 1 | Cái | Bộ cờ lê vòng miệng 26 cái Kingtony 1226MR (6-32mm) | ||
| 25 | Camera IP Speed Dome KBVISION KX-CAi2008ePN2, độ phân giải 2.0MP, chuẩn nén hình ảnh H264, H265, thẻ nhhớ 512GB, trụ gắn camera và các phụ kiện kèm theo. | 14 | Cái | Camera IP Speed Dome KBVISION KX-CAi2008ePN2, độ phân giải 2.0MP, chuẩn nén hình ảnh H264, H265, hỗ trợ các chức năng như: Giao thức thời gian thực RTSP, thay đổi được cổng mặc định 554, 555 mở được cổng RTSP theo dải 5000-5200 kết nối ra Internet theo IP tĩnh, đồng bộ theo múi giờ GMT+7, hỗ trợ các chức năng điều khiển từ xa như chụp hình quay phim theo chuẩn OnVif, xem hình ảnh qua app, tên miền, IP tĩnh ra mạng internet, hỗ trợ gắn thẻ nhớ lên đến 512GB, cho phép lưu được hình ảnh ≥30ngày, độ kín IP66 loại dùng ngoài trời có chức năng chống ánh sáng ngược, có hồng ngoại ban đêm, bao gồm cả nguồn 12VDC/3A, thẻ nhhớ 512GB, trụ gắn camera và các phụ kiện kèm theo. | ||
| 26 | Ổ đĩa cứng chuẩn SATA/8TB | 2 | Cái | Ổ đĩa cứng chuẩn SATA/8TB | ||
| 27 | Switch 16ports Cisco SG95-16, nguồn 12VDC/2A | 1 | Cái | Switch 16ports Cisco SG95-16, nguồn 12VDC/2A | ||
| 28 | Bộ khuyếch đại Microphone RU-2001 TOA RU-2001, bao gồm cả nguồn, đế treo tường và phụ kiện kèm theo. | 2 | Cái | Bộ khuyếch đại Microphone RU-2001 TOA RU-2001, bao gồm cả nguồn, đế treo tường và phụ kiện kèm theo. | ||
| 29 | Microphone trỡ kháng 200Ω TOA AN-9001, kết nối có dây, phù hợp với bộ khuyếch đại RU-2001, bao gổm nguồn, cáp kết nối, vỏ bao vệ và các phụ kiện kèm theo, kích thước φ130 × 37 (D) mm, loại âm tường. | 2 | Cái | Microphone trỡ kháng 200Ω TOA AN-9001, kết nối có dây, phù hợp với bộ khuyếch đại RU-2001, bao gổm nguồn, cáp kết nối, vỏ bao vệ và các phụ kiện kèm theo, kích thước φ130 × 37 (D) mm, loại âm tường. | ||
| 30 | Rèm cuốn chống nắng cửa sổ nhà khách, chất liệu simili; Star Blinds, màu vàng kem. Mã màu: C332. Rèm cuốn chống nắng cho các khu nhà ở: Nhà thầu thự hiện việc đo thực tế tại các cửa sổ để thiết kế, cung cấp, thi công và đưa vào sử dụng | 141 | m2 | Rèm cuốn chống nắng cửa sổ nhà khách, chất liệu simili; Star Blinds,, màu vàng kem. Mã màu: C332; Rèm cuốn chống nắng cho các khu nhà ở: Nhà thầu thự hiện việc đo thực tế tại các cửa sổ để thiết kế, cung cấp, thi công và đưa vào sử dụng; Chất liệu 100% polyester ngoại nhập cao cấp. thanh hợp kim nhôm sơn tỉnh điện; Chống nắng cách nhiệt chống tia UV; Kiểu dáng hiện đại gọn gàng điều khiển linh hoạt cuốn gọn lên hoặc để lững tùy ý; Dễ vệ sinh ít bám bụi; Phù hợp mọi cửa sổ (Xem hình ảnh minh họa vật tư thiết bị đính kèm file Các yêu cầu khác) | ||
| 31 | Ghế nhân viên Nội thất 190-GX17B-N | 56 | Cái | Ghế nhân viên Nội thất 190-GX17B-N (Xem hình ảnh minh họa vật tư thiết bị đính kèm file Các yêu cầu khác) | ||
| 32 | Bàn làm việc chữ L; Bàn gỗ MDF sơn PU phủ Melamine, ván dày 18mm, 1 bên hộc gỗ kéo rời. Kích thước: 1,6 x 1,2mét | 2 | Cái | Bàn làm việc chữ L; Bàn gỗ MDF sơn PU phủ Melamine, ván dày 18mm, 1 bên hộc gỗ kéo rời. Kích thước: 1,6 x 1,2mét (Xem hình ảnh minh họa vật tư thiết bị đính kèm file Các yêu cầu khác) | ||
| 33 | Ghế xoay SG 908 Hòa Phát, chất liệu da công nghiệp | 2 | Cái | Ghế xoay SG 908 Hòa Phát, chất liệu da công nghiệp (Xem hình ảnh minh họa vật tư thiết bị đính kèm file Các yêu cầu khác) | ||
| 34 | Bàn làm viêc̣. Bàn gỗ MDF màu vàng nhạt, ván dày 18mm, 1 bên hộc gỗ kéo rời. Kích thước: 1,2 x 0,75mét | 2 | Cái | Bàn làm viêc̣. Bàn gỗ MDF màu vàng nhạt, ván dày 18mm, 1 bên hộc gỗ kéo rời. Kích thước: 1,2 x 0,75mét (Xem hình ảnh minh họa vật tư thiết bị đính kèm file Các yêu cầu khác) | ||
| 35 | Ghế làm việc GQ 11.1 loại ghế chân quỳ, nệm bọc da | 6 | Cái | Ghế làm việc GQ 11.1 loại ghế chân quỳ, nệm bọc da (Xem hình ảnh minh họa vật tư thiết bị đính kèm file Các yêu cầu khác) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi