Gói thầu: Thiết bị đồ dùng dạy học khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| Tên gói thầu | Thiết bị đồ dùng dạy học khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị khoảng 14.800 triệu đồng, các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng Li |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:24:00 đến ngày 2021-11-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 528,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường có danh mục thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính hồ sơ để đối chứng trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin họcĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự ≥ 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Điện – Điện tử, Công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, tin họcĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị đồ dùng dạy học khác Trường Mẫu giáo Quới Thiện, huyện Vũng Liêm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị khoảng 14.800 triệu đồng, các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng Li |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT); Các tài liệu chứng minh nhân sự thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá cho hàng hóa có sẳn được vận chuyển đến đơn vị mua và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | nhà thầu phải có một đại lý ( hoặc đại diện ) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư Tỉnh Vĩnh Long, Số 205/5, đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn tính học đếm | 21 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 2 | Bảng mica | 11 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 3 | Bảng quay 2 mặt | 7 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 4 | Bảng từ chống lóa trắng trượt sang 2 bên | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 5 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 6 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 11 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 7 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 8 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 9 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 10 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 11 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 12 | Bập bênh đòn đơn 2 con ngựa | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 13 | Bập bênh long thuyền | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 14 | Bể chơi với cát và nước | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 15 | Bóng to | 4 | Trái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 16 | Bộ búa cọc | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 17 | Bộ côn trùng | 16 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 18 | Bộ dinh dưỡng 1 | 7 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 19 | Bộ dinh dưỡng 2 | 7 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 20 | Bộ dinh dưỡng 3 | 7 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 21 | Bộ dinh dưỡng 4 | 7 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 22 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 17 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 23 | Bộ dụng cụ lao động | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 24 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 25 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 26 | Bộ đồ chơi gia đình | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 27 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 28 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 29 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 30 | Bộ động vật biển | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 31 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 16 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 32 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 33 | Bộ động vật sống trong rừng | 16 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 34 | Bộ ghép hình hoa | 32 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 35 | Bộ hình khối | 20 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 36 | Bộ làm quen với toán | 150 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 37 | Bộ lắp ghép | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 38 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 39 | Bộ lắp ráp nút tròn | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 40 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 41 | Bộ luồn hạt | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 42 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 43 | Bộ nhận biết, tập nói, | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 44 | Bộ rau, củ, quả | 3 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 45 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 46 | Bộ tháo lắp vòng | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 47 | Bộ trang phục bác sỹ | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 48 | Bộ trang phục bộ đội | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 49 | Bộ trang phục công an | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 50 | Bộ trang phục công nhân | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 51 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 52 | Bộ tranh cảnh báo | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 53 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 54 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 55 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 56 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 57 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 58 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 59 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 60 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 61 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 62 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 63 | Bộ xâu dây | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 64 | Bộ xâu dây tạo hình | 40 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 65 | Bộ xâu hạt | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 66 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 67 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 17 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 68 | Bộ xếp hình trên xe | 11 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 69 | Bộ xếp hình xây dựng | 16 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 70 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 71 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 72 | Bụi hoa sân khấu | 6 | Bụi | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 73 | Búp bê bé gái | 23 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 74 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 4 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 75 | Búp bê bé trai | 23 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 76 | Búp bê bé trai (cao- thấp) | 4 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 77 | Các con kéo dây có khớp | 3 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 78 | Các khối hình học: | 40 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 79 | Cân chia vạch | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 80 | Cầu trượt con hươu | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 81 | Cốc uống nước inox | 335 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 82 | Cổng chui | 40 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 83 | Cột ném bóng | 22 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 84 | Cột ném bóng ngang + đứng | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 85 | Doanh trại bộ đội | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 86 | Domino chữ cái và số | 40 | Hộp | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 87 | Đomino học toán | 20 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 88 | Đồ chơi Bowling | 20 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 89 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 90 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 91 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 92 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 93 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 94 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 95 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 96 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 97 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 98 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 99 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 3 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 100 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 101 | Đồng hồ lắp ráp | 12 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 102 | Đu quay tròn đường ray | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 103 | Gạch xây dựng | 14 | Thùng | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 104 | Gậy thể dục cho giáo viên | 8 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 105 | Gậy thể dục nhỏ | 335 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 106 | Gậy thể dục to | 14 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 107 | Ghép nút lớn | 23 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 108 | Gióng múa | 12 | Mét | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 109 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 110 | Kính | 15 | m2 | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 111 | Kính lúp | 38 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 112 | Khối hình nhỏ | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 113 | Khối hình to | 8 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 114 | Khu vui chơi vườn cổ tích 30m2 | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 115 | Lịch của bé | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 116 | Lịch của trẻ | 6 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 117 | Lô tô các con vật | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 118 | Lô tô các hoa | 25 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 119 | Lô tô các loại quả | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 120 | Lô tô các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 121 | Lô tô dinh dưỡng | 24 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 122 | Lô tô đồ vật | 100 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 123 | Lô tô động vật | 100 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 124 | Lô tô hình và số lượng | 60 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 125 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 20 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 126 | Lô tô phương tiện giao thông | 100 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 127 | Lô tô thực vật | 100 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 128 | Lồng hộp tròn | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 129 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 130 | Máy CASSETTE | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 131 | Mô hình hàm răng | 14 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 132 | Nam châm thẳng | 38 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 133 | Phông, màn, bục nói chuyện | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 134 | Tấm lót sàn xốp (1000 x 1000 x 20) mm | 117 | m2 | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 135 | Tượng 1 nấm đôi, 3 nấm đơn | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 136 | Tường bạch tuyết và 7 chú lùn | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 137 | Tượng con hươu | 2 | Con | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 138 | Thang leo | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 139 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 140 | Tranh các con vật | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 141 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 142 | Tranh các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 143 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 144 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 145 | Tranh ghép các con vật | 1 | Tấm | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 146 | Tranh ghép các loại quả | 1 | Tấm | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 147 | Tranh số lượng | 4 | Tờ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 148 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 149 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 150 | Trống con | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 151 | Vẽ trang trí | 30 | m2 | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 152 | Vòng thể dục cho giáo viên | 8 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 153 | Vòng thể dục nhỏ | 335 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 154 | Vòng thể dục to | 14 | Cái | Theo mục 2 Chương V HSMT | ||
| 155 | Xích đu 3 dạng | 1 | Bộ | Theo mục 2 Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường có danh mục thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính hồ sơ để đối chứng trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin họcĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự ≥ 05 năm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 2 | Tốt nghiệp Đại học Điện – Điện tử, Công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, tin họcĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự ≥ 03 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi