Gói thầu: Thiết bị đồ dùng dạy học khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160372-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Thiết bị đồ dùng dạy học khác
Số hiệu KHLCNT 20211159723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị khoảng 14.800 triệu đồng, các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng Li
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 17:24:00 đến ngày 2021-11-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 528,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường có danh mục thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính hồ sơ để đối chứng trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin họcĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự ≥ 05 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Điện – Điện tử, Công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, tin họcĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự ≥ 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
E-CDNT 1.2 Thiết bị đồ dùng dạy học khác
Trường Mẫu giáo Quới Thiện, huyện Vũng Liêm
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị khoảng 14.800 triệu đồng, các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Vũng Li
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm , địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Mỹ Thuận, địa chỉ: Số 80 Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định báo cáo đánh giá E-HSDT: Trung tâm thông tin tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 11 đường Hưng Đại Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm , địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 10.1(g)
Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT); Các tài liệu chứng minh nhân sự thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ yêu cầu.
E-CDNT 12.2
- Các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá cho hàng hóa có sẳn được vận chuyển đến đơn vị mua và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 ≥ 02 năm
E-CDNT 15.2
nhà thầu phải có một đại lý ( hoặc đại diện ) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư Tỉnh Vĩnh Long, Số 205/5, đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm, địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn tính học đếm21CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
2Bảng mica11CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
3Bảng quay 2 mặt7BộTheo mục 2 Chương V HSMT
4Bảng từ chống lóa trắng trượt sang 2 bên2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
5Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
6Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ11BộTheo mục 2 Chương V HSMT
7Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"10BộTheo mục 2 Chương V HSMT
8Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"10BộTheo mục 2 Chương V HSMT
9Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề3BộTheo mục 2 Chương V HSMT
10Băng/đĩa hình về Bác Hồ10BộTheo mục 2 Chương V HSMT
11Băng/đĩa thơ ca, truyện kể10BộTheo mục 2 Chương V HSMT
12Bập bênh đòn đơn 2 con ngựa1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
13Bập bênh long thuyền1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
14Bể chơi với cát và nước10BộTheo mục 2 Chương V HSMT
15Bóng to4TráiTheo mục 2 Chương V HSMT
16Bộ búa cọc5BộTheo mục 2 Chương V HSMT
17Bộ côn trùng16BộTheo mục 2 Chương V HSMT
18Bộ dinh dưỡng 17BộTheo mục 2 Chương V HSMT
19Bộ dinh dưỡng 27BộTheo mục 2 Chương V HSMT
20Bộ dinh dưỡng 37BộTheo mục 2 Chương V HSMT
21Bộ dinh dưỡng 47BộTheo mục 2 Chương V HSMT
22Bộ dụng cụ bác sỹ17BộTheo mục 2 Chương V HSMT
23Bộ dụng cụ lao động8BộTheo mục 2 Chương V HSMT
24Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống8BộTheo mục 2 Chương V HSMT
25Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình8BộTheo mục 2 Chương V HSMT
26Bộ đồ chơi gia đình4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
27Bộ đồ chơi nấu ăn8BộTheo mục 2 Chương V HSMT
28Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình12BộTheo mục 2 Chương V HSMT
29Bộ đồ chơi nhà bếp8BộTheo mục 2 Chương V HSMT
30Bộ động vật biển12BộTheo mục 2 Chương V HSMT
31Bộ động vật nuôi trong gia đình16BộTheo mục 2 Chương V HSMT
32Bộ động vật sống dưới nước4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
33Bộ động vật sống trong rừng16BộTheo mục 2 Chương V HSMT
34Bộ ghép hình hoa32BộTheo mục 2 Chương V HSMT
35Bộ hình khối20BộTheo mục 2 Chương V HSMT
36Bộ làm quen với toán150BộTheo mục 2 Chương V HSMT
37Bộ lắp ghép12BộTheo mục 2 Chương V HSMT
38Bộ lắp ráp kỹ thuật4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
39Bộ lắp ráp nút tròn12BộTheo mục 2 Chương V HSMT
40Bộ lắp ráp xe lửa4bộTheo mục 2 Chương V HSMT
41Bộ luồn hạt12BộTheo mục 2 Chương V HSMT
42Bộ luồn hạt20BộTheo mục 2 Chương V HSMT
43Bộ nhận biết, tập nói,1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
44Bộ rau, củ, quả3BộTheo mục 2 Chương V HSMT
45Bộ sa bàn giao thông4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
46Bộ tháo lắp vòng5BộTheo mục 2 Chương V HSMT
47Bộ trang phục bác sỹ8BộTheo mục 2 Chương V HSMT
48Bộ trang phục bộ đội8BộTheo mục 2 Chương V HSMT
49Bộ trang phục công an8BộTheo mục 2 Chương V HSMT
50Bộ trang phục công nhân4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
51Bộ trang phục nấu ăn4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
52Bộ tranh cảnh báo4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
53Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề8BộTheo mục 2 Chương V HSMT
54Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
55Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
56Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 - 5 tuổi8BộTheo mục 2 Chương V HSMT
57Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
58Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
59Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
60Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi8BộTheo mục 2 Chương V HSMT
61Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
62Bộ tranh truyện nhà trẻ1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
63Bộ xâu dây5BộTheo mục 2 Chương V HSMT
64Bộ xâu dây tạo hình40HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
65Bộ xâu hạt10BộTheo mục 2 Chương V HSMT
66Bộ xây dựng trên xe2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
67Bộ xếp hình các phương tiện giao thông17BộTheo mục 2 Chương V HSMT
68Bộ xếp hình trên xe11BộTheo mục 2 Chương V HSMT
69Bộ xếp hình xây dựng16BộTheo mục 2 Chương V HSMT
70Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
71Búa 3 bi 2 tầng2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
72Bụi hoa sân khấu6BụiTheo mục 2 Chương V HSMT
73Búp bê bé gái23ConTheo mục 2 Chương V HSMT
74Búp bê bé gái (cao- thấp)4ConTheo mục 2 Chương V HSMT
75Búp bê bé trai23ConTheo mục 2 Chương V HSMT
76Búp bê bé trai (cao- thấp)4ConTheo mục 2 Chương V HSMT
77Các con kéo dây có khớp3ConTheo mục 2 Chương V HSMT
78Các khối hình học:40BộTheo mục 2 Chương V HSMT
79Cân chia vạch12CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
80Cầu trượt con hươu1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
81Cốc uống nước inox335CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
82Cổng chui40CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
83Cột ném bóng22CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
84Cột ném bóng ngang + đứng2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
85Doanh trại bộ đội8BộTheo mục 2 Chương V HSMT
86Domino chữ cái và số40HộpTheo mục 2 Chương V HSMT
87Đomino học toán20BộTheo mục 2 Chương V HSMT
88Đồ chơi Bowling20BộTheo mục 2 Chương V HSMT
89Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
90Đồ chơi các con vật sống dưới nước2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
91Đồ chơi các con vật sống trong rừng2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
92Đồ chơi các loại rau, củ, quả2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
93Đồ chơi các phương tiện giao thông4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
94Đồ chơi các phương tiện giao thông12BộTheo mục 2 Chương V HSMT
95Đồ chơi có bánh xe và dây kéo5BộTheo mục 2 Chương V HSMT
96Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây12BộTheo mục 2 Chương V HSMT
97Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình12BộTheo mục 2 Chương V HSMT
98Đồ chơi với cát2BộTheo mục 2 Chương V HSMT
99Đồng hồ học đếm 2 mặt3CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
100Đồng hồ học số, học hình4CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
101Đồng hồ lắp ráp12BộTheo mục 2 Chương V HSMT
102Đu quay tròn đường ray1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
103Gạch xây dựng14ThùngTheo mục 2 Chương V HSMT
104Gậy thể dục cho giáo viên8CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
105Gậy thể dục nhỏ335CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
106Gậy thể dục to14CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
107Ghép nút lớn23BộTheo mục 2 Chương V HSMT
108Gióng múa12MétTheo mục 2 Chương V HSMT
109Hộp thả hình10BộTheo mục 2 Chương V HSMT
110Kính15m2Theo mục 2 Chương V HSMT
111Kính lúp38CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
112Khối hình nhỏ8BộTheo mục 2 Chương V HSMT
113Khối hình to8BộTheo mục 2 Chương V HSMT
114Khu vui chơi vườn cổ tích 30m21BộTheo mục 2 Chương V HSMT
115Lịch của bé4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
116Lịch của trẻ6BộTheo mục 2 Chương V HSMT
117Lô tô các con vật15BộTheo mục 2 Chương V HSMT
118Lô tô các hoa25BộTheo mục 2 Chương V HSMT
119Lô tô các loại quả15BộTheo mục 2 Chương V HSMT
120Lô tô các phương tiện giao thông15BộTheo mục 2 Chương V HSMT
121Lô tô dinh dưỡng24BộTheo mục 2 Chương V HSMT
122Lô tô đồ vật100BộTheo mục 2 Chương V HSMT
123Lô tô động vật100BộTheo mục 2 Chương V HSMT
124Lô tô hình và số lượng60BộTheo mục 2 Chương V HSMT
125Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản20BộTheo mục 2 Chương V HSMT
126Lô tô phương tiện giao thông100BộTheo mục 2 Chương V HSMT
127Lô tô thực vật100BộTheo mục 2 Chương V HSMT
128Lồng hộp tròn5BộTheo mục 2 Chương V HSMT
129Lồng hộp vuông5BộTheo mục 2 Chương V HSMT
130Máy CASSETTE1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
131Mô hình hàm răng14CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
132Nam châm thẳng38CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
133Phông, màn, bục nói chuyện1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
134Tấm lót sàn xốp (1000 x 1000 x 20) mm117m2Theo mục 2 Chương V HSMT
135Tượng 1 nấm đôi, 3 nấm đơn1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
136Tường bạch tuyết và 7 chú lùn1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
137Tượng con hươu2ConTheo mục 2 Chương V HSMT
138Thang leo2CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
139Thùng đựng nước có vòi1CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
140Tranh các con vật4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
141Tranh các loại hoa, quả, củ4BộTheo mục 2 Chương V HSMT
142Tranh các phương tiện giao thông1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
143Tranh cảnh báo nguy hiểm1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
144Tranh động vật nuôi trong gia đình1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
145Tranh ghép các con vật1TấmTheo mục 2 Chương V HSMT
146Tranh ghép các loại quả1TấmTheo mục 2 Chương V HSMT
147Tranh số lượng4TờTheo mục 2 Chương V HSMT
148Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
149Tranh, ảnh về Bác Hồ1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
150Trống con10CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
151Vẽ trang trí30m2Theo mục 2 Chương V HSMT
152Vòng thể dục cho giáo viên8CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
153Vòng thể dục nhỏ335CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
154Vòng thể dục to14CáiTheo mục 2 Chương V HSMT
155Xích đu 3 dạng1BộTheo mục 2 Chương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường có danh mục thiết bị tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính hồ sơ để đối chứng trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 740.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin họcĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự ≥ 05 năm55
2 Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 2 Tốt nghiệp Đại học Điện – Điện tử, Công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, tin họcĐã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị gói thầu tương tự ≥ 03 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->