Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160364-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211157760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 17:23:00 đến ngày 2021-11-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,331,225,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.299E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nâng cấp tuyến đường Phố Hương, phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn Bắc Thái và Công ty cổ phần phát triển hạ tầng ECAS; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khuyến Công và tư vấn phát triển công nghiệp ; Địa chỉ: Số 366/1 đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ - T.P Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 366/1 đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ - T.P Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Miền Tây; Địa chỉ: Số 35/375, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế Siêu Việt; Địa chỉ: Tổ 1, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị TBA và đường dây 22kV thay mới
1Lắp đặt trạm kios11 tủ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 11 bộ
3Thí nghiệm máy biến áp sau di chuyển, Công suất 3máy
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp 31bộ (3 pha)
5Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 11 bộ
6Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 11 bộ
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 11bộ (3 pha)
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha3bộ (1pha)
B Di chuyển Trạm biến áp
1Móng cột đơn MT42móng
2Móng trạm biến áp trên trụ1Móng
3Hệ thống tiếp địa trạm biến áp Kios1HT
4Hệ thống tiếp địa trạm biến áp treo2HT
5Cột bêtông cốt thép ly tâm NPC.I.16-190-112Cột
6Xà đầu trạm dọc tuyến 12Bộ
7Xà đầu trạm dọc tuyến 22Bộ
8Xà đỡ lèo 1 pha (XĐL-1P)3Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian3Bộ
10Xà cầu dao2Bộ
11Xà cầu chì tự rơi2Bộ
12Giá đỡ máy biến áp2Bộ
13Sàn thao tác2Bộ
14Thang trèo2Bộ
15Giá đỡ tủ hạ thế2Bộ
16Giá đỡ cáp tổng + chống sét van2Bộ
17Sứ đứng RE24kV + ty48Quả
18Dây nhôm AC70/11 XLPE 2,5/HDPE69m
19Cáp Cu/XLPE/PVC 12(20)/24kV-1x5020m
20Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV- 3x120+1x70mm28m
21Pát ép đồng nhôm AM7012Cái
22Đầu cốt đồng SC M506Cái
23Đầu cốt đồng SC M702Cái
24Đầu cốt đồng SC M1206Cái
C Vật tư phụ khác:
1Cáp tiếp địa đồng mềm M506m
2Kẹp cáp nhôm 3 bulong AM7018cái
3Giáp buộc đầu sứ đôi dây bọc 70mm218cái
4Giáp buộc cổ sứ đơn, tiết diện 70mm215cái
5Biển tên trạm + cảnh báo1bộ
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 2hệ thống
D Phần tháo dỡ thu hồi, di chuyển trạm cũ:
1Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kV11 máy (3 pha)
2Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối 21 máy (3 pha)
3Tháo, lắp lại dao cách ly 3 pha 22kV11 bộ (3 pha)
4Tháo, lắp lại chống sét van 22kV21 bộ (3 pha)
5Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV21 bộ (3pha)
6Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha21 tủ
7Tháo thu hồi cầu dao cách ly 22kV11 bộ (3 pha)
8Tháo thu hồi chống sét van 22kV11 bộ (3 pha)
9Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 22kV11 bộ (3pha)
10Tháo thu hồi tủ hạ thế11 tủ
11Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 15-22kV3,710 cách điện
12Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ21 bộ
13Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ81 bộ
14Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ51 bộ
15Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ11 bộ
16Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ41 bộ
17Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 41 cột
E Di chuyển đường dây 22kV
1Móng cột đơn MT-516Móng
2Móng cột kép MTK-184Móng
3Tiếp địa cột RC612Vị trí
4Tiếp địa cột cầu dao RCD4Vị trí
5Rãnh cáp trên vỉa hè (RC22-H)14m
6Ống nhựa xoắn HDPE D105/8069m
7Ống nhựa xoắn HDPE D40/3033m
8Cột bêtông cốt thép ly tâm NPC.I.20-190-1324Cột
9Dây nhôm AC 150/19 XLPE 2.5/HDPE1.246m
10Dây nhôm AC 70/11 XLPE 2.5/HDPE54m
11Cáp ngầm 12,7(22)/24kV- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x70mm290m
12Đầu cáp co nguội ngoài trời 1pha 24kV 1x70mm23Bộ
13Đầu cáp T-Plug 22kV 1x70mm23Bộ
14Sứ đứng RE22kV + ty101Quả
15Chuỗi néo Polyme 22kV đơn + phụ kiện dây trần3Chuỗi
16Chuỗi néo đơn Polyme 22kV 100kN+ phụ kiện néo dây bọc33Chuỗi
17Chuỗi néo kép Polyme 22kV 100kN+ phụ kiện néo dây bọc9Chuỗi
18Xà đỡ lệch XĐL 1T -2L30Bộ
19Xà néo lệch XNL 1T-2L15Bộ
20Xà néo lệch cột kép XNL 1T-2LK6Bộ
21Xà đỡ lèo 1 pha - XĐL- 1P6Bộ
22Xà đỡ lèo 3 pha - XĐL- 3P2Bộ
23Xà đỡ lèo 3 pha - XĐL 3P-2M2Bộ
24Xà néo lệch cột cầu dao XNL-CD1Bộ
25Xà đỡ sứ trung gian XTG-3P1Bộ
26Xà cầu dao đỡ lệch XCD-ĐL1Bộ
27Xà cầu dao XCD21Bộ
28Xà chống sét van XCSV1Bộ
29Xà rẽ XR22-2L1Bộ
30Sàn thao tác STT1Bộ
31Thang trèo 2m3Bộ
32Thang trèo 4m1Bộ
33Đai đỡ cáp ĐC2Bộ
34Gông cột GC4Bộ
35Pát ép đồng nhôm AM15024Cái
F Lắp đặt vật tư khác:
1Cáp tiếp địa đồng mềm M5024m
2Giáp buộc cổ sứ đơn 70 mm214cái
3Giáp buộc đầu sứ đôi 150 mm290cái
4Giáp buộc cổ sứ đơn 150 mm225cái
5Giáp níu cho dây bọc 150mm260cái
6Kẹp cáp nhôm 3 bulong A15042cái
7Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông161 vị trí
8Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây 1vị trí
9Ca xe cẩu tự hành =>20 tấn vận chuyển cột đến công trường1Chuyến
G Phần tháo dỡ, lắp đặt lại:
1Tháo thu hồi dây AC950,6561km/1 dây
2Tháo thu hồi dây AXV 1x1200,5751km/1 dây
3Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 121 cột
4Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 91 cột
5Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ11 bộ
6Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ121 bộ
7Tháo thu hồi xà. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo61 bộ
8Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo31 bộ
9Thu hồi cách điện đứng trung thế 22kV7,210 cách điện
10Tháo, thu hồi cách điện polymer. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV.54bộ cách điện
11Tháo + lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm AsXV 1x1501,3831km/1 dây
12Tháo + lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Xà thép các loại cột : Néo71 bộ
13Tháo + lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Xà thép các loại cột : Đỡ41 bộ
14Tháo + lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Xà thép các loại cột : Đỡ91 bộ
15Tháo + lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Xà thép các loại cột : Đỡ71 bộ
16Tháo, lắp lại cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV1,410 cách điện
17Tháo, lắp lại máy cắt dùng khí điện áp 11 máy ( 3 pha)
18Tháo, lắp lại chống sét van 21 bộ (3 pha)
19Tháo, lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly 31 bộ (3 pha)
20Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV11 bộ (3pha)
21Ca xe cẩu tự hành =>20 tấn vận chuyển cột thu hồi về nhập kho3Chuyến
H Di chuyển đường dây 0,4kV
1Móng cột đơn MT139Móng
2Móng cột kép MT-210Móng
3Rãnh cáp trên vỉa hè (RC-H)10m
4Tiếp địa lặp lại RLL8Vị trí
5Ống nhựa xoắn HDPE D130/100282m
6Cột bê tông NPC.I.10-190-4.359Cột
7Cáp vặn xoắn ABC 4x5039m
8Cáp vặn xoắn ABC 4x1202.027m
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2159m
10Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm275m
11Gông cột đơn hạ thế GC147Bộ
12Gông cột trung thế GC247Bộ
13Gông cột kép ngang tuyến GCK-N7Bộ
14Gông cột kép dọc tuyến GCK-D5Bộ
15Đầu cốt đồng nhôm AM5012Cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM12032Cái
17Đầu cốt đồng SC M9524Cái
18Đầu cốt đồng SC M18512Cái
I Lắp đặt vật tư:
1Má ốp, móc treo F2021cái
2Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)122cái
3Khóa treo cáp vặn xoắn 4x(50-120)52cái
4Đai thép, khóa đai202bộ
5Má ốp + vòng khuyên27bộ
6Kẹp bổ trợ200cái
7Ghíp nối 1 bulong144cái
8Kẹp cáp nhôm 3 bulong112cái
9Hộp công tơ Comporsit H4 thay mới13cái
J Phần tháo dỡ:
1Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 331 cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,3941km/1 dây (4 sợi)
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,3071km/1 dây (4 sợi)
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 1,461km/1 dây (4 sợi)
5Tháo hạ kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt 94công/bộ
6Tháo hạ và lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp 0,4081km/1 dây (4 sợi)
7Tháo + lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 46hộp
8Tháo + lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 48hộp
9Ca xe cẩu tự hành =>20 tấn vận chuyển cột thu hồi về nhập kho2Chuyến
K Thiết bị Trạm biến áp
1Trạm biến áp kios 560kVA kiểu trụ đứng (gồm Trụ thép; Tủ trung thế RMU 24kV 630A -03 ngăn; Tủ hạ thế MCCB 1000A-6 lộ ra); Không có MBA1Bộ
2Cầu dao cách ly 24kV-630A, chém ngang ngoài trời1Bộ
L Thiết bị đường dây 22kV
1Cầu dao cách ly 24kV-630A, chém ngang ngoài trời1Bộ
2Chống sét van 24kV1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.299E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.064.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (*) Sức nâng ≥ 10 T1
2 Máy đào (*) Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m31
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw1
5 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70kg1
6 Máy hàn Công suất ≥ 14 Kw1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
8 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->