Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:23:00 đến ngày 2021-11-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,331,225,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.299E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.064.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp tuyến đường Phố Hương, phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên. Phố Đội Giá, đường Cách Mạng tháng Tám, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên, địa chỉ: Số 10 - Đường Nguyễn Du - phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên - Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị TBA và đường dây 22kV thay mới | |||
| 1 | Lắp đặt trạm kios | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp sau di chuyển, Công suất | 3 | máy | |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | 3 | 1bộ (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | 1bộ (3 pha) | |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 3 | bộ (1pha) | |
| B | Di chuyển Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột đơn MT4 | 2 | móng | |
| 2 | Móng trạm biến áp trên trụ | 1 | Móng | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp Kios | 1 | HT | |
| 4 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp treo | 2 | HT | |
| 5 | Cột bêtông cốt thép ly tâm NPC.I.16-190-11 | 2 | Cột | |
| 6 | Xà đầu trạm dọc tuyến 1 | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà đầu trạm dọc tuyến 2 | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ lèo 1 pha (XĐL-1P) | 3 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà cầu dao | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà cầu chì tự rơi | 2 | Bộ | |
| 12 | Giá đỡ máy biến áp | 2 | Bộ | |
| 13 | Sàn thao tác | 2 | Bộ | |
| 14 | Thang trèo | 2 | Bộ | |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế | 2 | Bộ | |
| 16 | Giá đỡ cáp tổng + chống sét van | 2 | Bộ | |
| 17 | Sứ đứng RE24kV + ty | 48 | Quả | |
| 18 | Dây nhôm AC70/11 XLPE 2,5/HDPE | 69 | m | |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 12(20)/24kV-1x50 | 20 | m | |
| 20 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV- 3x120+1x70mm2 | 8 | m | |
| 21 | Pát ép đồng nhôm AM70 | 12 | Cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng SC M50 | 6 | Cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng SC M70 | 2 | Cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng SC M120 | 6 | Cái | |
| C | Vật tư phụ khác: | |||
| 1 | Cáp tiếp địa đồng mềm M50 | 6 | m | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong AM70 | 18 | cái | |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây bọc 70mm2 | 18 | cái | |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đơn, tiết diện 70mm2 | 15 | cái | |
| 5 | Biển tên trạm + cảnh báo | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 2 | hệ thống | |
| D | Phần tháo dỡ thu hồi, di chuyển trạm cũ: | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối 180kVA-22/0,4kV | 1 | 1 máy (3 pha) | |
| 2 | Tháo, lắp lại máy biến áp phân phối | 2 | 1 máy (3 pha) | |
| 3 | Tháo, lắp lại dao cách ly 3 pha 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 4 | Tháo, lắp lại chống sét van 22kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 5 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 2 | 1 bộ (3pha) | |
| 6 | Tháo, lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | |
| 7 | Tháo thu hồi cầu dao cách ly 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Tháo thu hồi chống sét van 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 10 | Tháo thu hồi tủ hạ thế | 1 | 1 tủ | |
| 11 | Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 15-22kV | 3,7 | 10 cách điện | |
| 12 | Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | 2 | 1 bộ | |
| 13 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | 8 | 1 bộ | |
| 14 | Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | 5 | 1 bộ | |
| 15 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | 1 | 1 bộ | |
| 16 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | 4 | 1 bộ | |
| 17 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | 4 | 1 cột | |
| E | Di chuyển đường dây 22kV | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-5 | 16 | Móng | |
| 2 | Móng cột kép MTK-18 | 4 | Móng | |
| 3 | Tiếp địa cột RC6 | 12 | Vị trí | |
| 4 | Tiếp địa cột cầu dao RCD | 4 | Vị trí | |
| 5 | Rãnh cáp trên vỉa hè (RC22-H) | 14 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | 69 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 33 | m | |
| 8 | Cột bêtông cốt thép ly tâm NPC.I.20-190-13 | 24 | Cột | |
| 9 | Dây nhôm AC 150/19 XLPE 2.5/HDPE | 1.246 | m | |
| 10 | Dây nhôm AC 70/11 XLPE 2.5/HDPE | 54 | m | |
| 11 | Cáp ngầm 12,7(22)/24kV- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x70mm2 | 90 | m | |
| 12 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 1pha 24kV 1x70mm2 | 3 | Bộ | |
| 13 | Đầu cáp T-Plug 22kV 1x70mm2 | 3 | Bộ | |
| 14 | Sứ đứng RE22kV + ty | 101 | Quả | |
| 15 | Chuỗi néo Polyme 22kV đơn + phụ kiện dây trần | 3 | Chuỗi | |
| 16 | Chuỗi néo đơn Polyme 22kV 100kN+ phụ kiện néo dây bọc | 33 | Chuỗi | |
| 17 | Chuỗi néo kép Polyme 22kV 100kN+ phụ kiện néo dây bọc | 9 | Chuỗi | |
| 18 | Xà đỡ lệch XĐL 1T -2L | 30 | Bộ | |
| 19 | Xà néo lệch XNL 1T-2L | 15 | Bộ | |
| 20 | Xà néo lệch cột kép XNL 1T-2LK | 6 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ lèo 1 pha - XĐL- 1P | 6 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ lèo 3 pha - XĐL- 3P | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ lèo 3 pha - XĐL 3P-2M | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà néo lệch cột cầu dao XNL-CD | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3P | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà cầu dao đỡ lệch XCD-ĐL | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà cầu dao XCD2 | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà chống sét van XCSV | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà rẽ XR22-2L | 1 | Bộ | |
| 30 | Sàn thao tác STT | 1 | Bộ | |
| 31 | Thang trèo 2m | 3 | Bộ | |
| 32 | Thang trèo 4m | 1 | Bộ | |
| 33 | Đai đỡ cáp ĐC | 2 | Bộ | |
| 34 | Gông cột GC | 4 | Bộ | |
| 35 | Pát ép đồng nhôm AM150 | 24 | Cái | |
| F | Lắp đặt vật tư khác: | |||
| 1 | Cáp tiếp địa đồng mềm M50 | 24 | m | |
| 2 | Giáp buộc cổ sứ đơn 70 mm2 | 14 | cái | |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đôi 150 mm2 | 90 | cái | |
| 4 | Giáp buộc cổ sứ đơn 150 mm2 | 25 | cái | |
| 5 | Giáp níu cho dây bọc 150mm2 | 60 | cái | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong A150 | 42 | cái | |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | 16 | 1 vị trí | |
| 8 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | 1 | vị trí | |
| 9 | Ca xe cẩu tự hành =>20 tấn vận chuyển cột đến công trường | 1 | Chuyến | |
| G | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại: | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây AC95 | 0,656 | 1km/1 dây | |
| 2 | Tháo thu hồi dây AXV 1x120 | 0,575 | 1km/1 dây | |
| 3 | Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | 12 | 1 cột | |
| 4 | Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | 9 | 1 cột | |
| 5 | Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | 12 | 1 bộ | |
| 7 | Tháo thu hồi xà. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | 6 | 1 bộ | |
| 8 | Tháo thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | 3 | 1 bộ | |
| 9 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 22kV | 7,2 | 10 cách điện | |
| 10 | Tháo, thu hồi cách điện polymer. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV. | 54 | bộ cách điện | |
| 11 | Tháo + lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm AsXV 1x150 | 1,383 | 1km/1 dây | |
| 12 | Tháo + lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Xà thép các loại cột : Néo | 7 | 1 bộ | |
| 13 | Tháo + lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Xà thép các loại cột : Đỡ | 4 | 1 bộ | |
| 14 | Tháo + lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Xà thép các loại cột : Đỡ | 9 | 1 bộ | |
| 15 | Tháo + lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Xà thép các loại cột : Đỡ | 7 | 1 bộ | |
| 16 | Tháo, lắp lại cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | 1,4 | 10 cách điện | |
| 17 | Tháo, lắp lại máy cắt dùng khí điện áp | 1 | 1 máy ( 3 pha) | |
| 18 | Tháo, lắp lại chống sét van | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 19 | Tháo, lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | 3 | 1 bộ (3 pha) | |
| 20 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 21 | Ca xe cẩu tự hành =>20 tấn vận chuyển cột thu hồi về nhập kho | 3 | Chuyến | |
| H | Di chuyển đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột đơn MT1 | 39 | Móng | |
| 2 | Móng cột kép MT-2 | 10 | Móng | |
| 3 | Rãnh cáp trên vỉa hè (RC-H) | 10 | m | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RLL | 8 | Vị trí | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 282 | m | |
| 6 | Cột bê tông NPC.I.10-190-4.3 | 59 | Cột | |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 39 | m | |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 2.027 | m | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | 159 | m | |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2 | 75 | m | |
| 11 | Gông cột đơn hạ thế GC1 | 47 | Bộ | |
| 12 | Gông cột trung thế GC2 | 47 | Bộ | |
| 13 | Gông cột kép ngang tuyến GCK-N | 7 | Bộ | |
| 14 | Gông cột kép dọc tuyến GCK-D | 5 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 12 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 32 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng SC M95 | 24 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng SC M185 | 12 | Cái | |
| I | Lắp đặt vật tư: | |||
| 1 | Má ốp, móc treo F20 | 21 | cái | |
| 2 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120) | 122 | cái | |
| 3 | Khóa treo cáp vặn xoắn 4x(50-120) | 52 | cái | |
| 4 | Đai thép, khóa đai | 202 | bộ | |
| 5 | Má ốp + vòng khuyên | 27 | bộ | |
| 6 | Kẹp bổ trợ | 200 | cái | |
| 7 | Ghíp nối 1 bulong | 144 | cái | |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong | 112 | cái | |
| 9 | Hộp công tơ Comporsit H4 thay mới | 13 | cái | |
| J | Phần tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | 33 | 1 cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,394 | 1km/1 dây (4 sợi) | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,307 | 1km/1 dây (4 sợi) | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 1,46 | 1km/1 dây (4 sợi) | |
| 5 | Tháo hạ kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | 94 | công/bộ | |
| 6 | Tháo hạ và lắp lại cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,408 | 1km/1 dây (4 sợi) | |
| 7 | Tháo + lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 46 | hộp | |
| 8 | Tháo + lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 48 | hộp | |
| 9 | Ca xe cẩu tự hành =>20 tấn vận chuyển cột thu hồi về nhập kho | 2 | Chuyến | |
| K | Thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm biến áp kios 560kVA kiểu trụ đứng (gồm Trụ thép; Tủ trung thế RMU 24kV 630A -03 ngăn; Tủ hạ thế MCCB 1000A-6 lộ ra); Không có MBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV-630A, chém ngang ngoài trời | 1 | Bộ | |
| L | Thiết bị đường dây 22kV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV-630A, chém ngang ngoài trời | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 24kV | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.299E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.032.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.064.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư scan kèm theo).- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (*) | Sức nâng ≥ 10 T | 1 |
| 2 | Máy đào (*) | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 14 Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi