Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà tiếp dân, nhà xe Đội CSGT Công an huyện Tây Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160037-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà tiếp dân, nhà xe Đội CSGT Công an huyện Tây Hòa
Số hiệu KHLCNT 20211146022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 17:18:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 616,318,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 430.000.000 VND. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. (Nếu các tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc các tài liệu phù hợp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 430.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác;+ Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác;+ Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà tiếp dân, nhà xe Đội CSGT Công an huyện Tây Hòa
Sửa chữa nhà tiếp dân, nhà xe Đội CSGT Công an huyện Tây Hòa
30 Ngày
E-CDNT 3 Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại/fax: 069.4362455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công an tỉnh Phú Yên + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Phú Yên + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Phú Yên


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại/fax: 069.4362455


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Yên Địa chỉ: số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại/fax: 069.4362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, Phường 9, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, Phường 9, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B Nhà xe đội CSGT
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,634m3
2Phá dỡ lớp bê tông đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,634m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC84,511m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,344m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,1952m3
6Ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,418100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,032tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6293tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7039100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,702m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,702m3
12Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,556m3
13Ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2556100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0432tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2317tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,984m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7832100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1243tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6667tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,2925m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5727100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0788tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,438tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,427m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5682100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,231tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,076tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,8468m3
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,944m2
30Lắp đặt tôn dày 0,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0486100m2
31Trát lại sau khi chèn tôn vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,86m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,607tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,607tấn
34Gia công giằng mái thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2903tấn
35Lắp dựng giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,29tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC118,79631m2
37Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x5 dày 2,0lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2901tấn
38Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,3168100m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,44m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC34,23m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC34,23m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,5m
43Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC78,32m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC50,313m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,82m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC182,778m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,41100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,025100m
49Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
50Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
52Lắp đặt cùm inox D90 cho ống thoát nước đứngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24cái
53Lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 210x160x100)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
54Lắp đặt bảng điện nhựa KT (200x150)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bảng
55Lắp đặt MCB 2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
56Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
57Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC162,6m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15m
59Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D20/2,92m/câyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15m
60Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D16/2,92m/câyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC81,3m
61Lắp đặt đèn led highbay nhà xưởng KT (350x240)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8bộ
62Lắp đặt ty ren D8, L=1,2mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cây
C Nhà trực tiếp công dân
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,721100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,325tấn
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,7m
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,845m2
5Phá lớp vữa trát tườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,34m2
6Làm vệ sinh, chà nhám tường, cột, dầm, sê nô, ô văng, giằng lan can, thành tam cấp ngoài nhà (lấy đơn giá nhân công 50% đơn giá cạo bỏ lớp sơn cũ)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC147,918m2
7Làm vệ sinh, chà nhám tường, cột, dầm, trần trong nhà (lấy đơn giá nhân công 50% đơn giá cạo bỏ lớp sơn cũ)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC177,98m2
8Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5 dày 2,3mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2912tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,2561m2
10Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mm:Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,721100m2
11Lắp dựng cửa đi 1 cánh khuôn nhôm sơn tĩnh điện, pa nô kính dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,7m2
12Lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm sơn tĩnh điện, pa nô kính dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,51m2
13Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,38m2
14Lắp dựng hoa sắt cửa vuông mạ kẽm 12x12 dày 1ly đan ô (bao gồm công sản xuất, lắp dựng, sơn 3 nước)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,12m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,34m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC147,918m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC177,98m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1304100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 430.000.000 VND. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. (Nếu các tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc các tài liệu phù hợp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên thuộc lực lượng Công an nhân dân (vì công trình thực hiện trong Trụ sở làm việc của lực lượng Công an cần đảm bảo công tác nghiệp vụ Công an).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 430.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác;+ Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp;+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác;+ Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn sắt Cắt, uốn sắt1
2 Máy đầm cóc Đầm cóc1
3 Máy đầm dùi Đầm dùi2
4 Máy hàn Hàn1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông1
6 Máy trộn bê tông > 250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->