Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160018-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211159863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 17:14:00 đến ngày 2021-11-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,818,344,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (Nx V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác thủy lợi còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cótính chất (công trình thủy lợi) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệuchứng minh gồm:+Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biênbản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thicông – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 can bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham giagói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Cóhợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng
Nạo vét suối Nam Phương (Đoạn từ giáp ranh phường Lộc Tiến qua tổ 11 đến đường tránh QL20)
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường B’Lao Địa chỉ: Phường B’Lao - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.864.264
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc - Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Quốc Thiên - Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế thành phố Bảo Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt - Tư vấn thẩm định E_HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường B’Lao Địa chỉ: Phường B’Lao - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.864.264


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. 1. Về năng lực của Nhà thầu: theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT 2. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 2020 và nộp các bản chụp (được công chứng, chứng thực) của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; 4. 01 bản gốc của E -HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường B’Lao Địa chỉ: Phường B’Lao - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.864.264
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng SDT: 0937127606
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính -Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. NẠO VÉT LÒNG SUỐI
1Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: ≤ 2 câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V127,053100 m2
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,232100 m3 đất nguyên thổ
3Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,502100 m3 đất nguyên thổ
4Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V47,502100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển tiếp 50m bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.723,22m3
6Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,803100 m3 đất nguyên thổ
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,232100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,232100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,232100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,803100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,803100 m3 đất nguyên thổ/1km
B 2. CẦU DÂN SINH HOÀN NGUYÊN HIỆN TRẠNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,195100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,55m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,636100 m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bản mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,623tấn
C 3. NẠO VÉT, ỐP MÁI TALUY HỒ TRƯỚC CỐNG THIỆN PHƯƠNG
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,637100 m3 đất nguyên thổ
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,378100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,026100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,637100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,378100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,378100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V106,325m3
8Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,76m3
D 4. KÈ ỐP MÁI TALUY ĐÁ HỘC VỮA M100
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,892100 m3 đất nguyên thổ
2Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V375,77m3
3Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,44m3
4Công tác tạm tính đắp bao tải ngăn nước thi công móng chân khay mái taluy ( tính đắp + tháo dỡ) (theo định mức dự toán ban hành kèm theo QĐ số 1228/QĐ-BNN-ĐĐ ngày 02/06/2005)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,625m3
E 5. VẬN CHUYỂN BỘ VẬT LIỆU XÂY KÈ ỐP MÁI ĐÁ HỘC
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đá hộcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V587,052m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V236,778m3
3Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,106tấn
4Bốc xếp xuống xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,106tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,885m3
6Vận chuyển đá hộc bằng thủ công 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V587,052m3
7Vận chuyển đá hộc bằng thủ công 20m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V587,052m3
8Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V236,778m3
9Vận chuyển cát các loại bằng thủ công 20m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V236,89m3
10Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,106tấn
11Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công 20m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,106tấn
12Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại (đá 4x6)bằng thủ công 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,885m3
13Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại (đá 4x6) bằng thủ công 20m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,885m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (Nx V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác thủy lợi còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cótính chất (công trình thủy lợi) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệuchứng minh gồm:+Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biênbản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thicông – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tối thiểu 01 can bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu32
3 - Cán bộ ATLĐ -VSMT 1 - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT32
4 Công nhân tham giagói thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Cóhợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m32
2 Máy đào 1,25m31
3 Máy cắt uốn 5 kW1
4 Máy trộn vữa 150l1
5 Ô tô tự đổ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->