Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp + Chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp + Chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Nhơn Lộc và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:10:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,878,063,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ........... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.314.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.628.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông .+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình:Giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách các hạng mục:Đường giao thông và công trình trên tuyến.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phụ trách các hạng mục: thoát nước ngang, thoát nước dọc.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng và đường dây 0,4Kv.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư nông học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc phòng thí nghiệm có năng lực hoạt động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp + Chi phí dự phòng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ĐT.638 đến tuyến đường ĐH.39 (Tân Lập – An Thành). 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã Nhơn Lộc và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Lộc.
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0935034228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Dương Văn Khanh – Chủ tịch UBND xã Nhơn Lộc Số điện thoại: 0935034228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XDTH Dư Quyên Địa chỉ: xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Ông : Phạm Hoàng Dư – Giám đốc. Số điện thoại: 0905 0905 17. Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Dương Văn Khanh– Chủ tịch UBND xã Nhơn Lộc; Số điện thoại: 0935034228 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng các hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước và công trình trên tuyến. Đường giao thông và công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5846 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,846 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,846 | 10m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1934 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,934 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,934 | 10m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Chà Rây, Nhơn Tân, cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,2908 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.102,9077 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 3; 1km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.102,9077 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,7705 | 100m3 |
| 11 | Lu tăng cường từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9225 | 100m3 |
| 12 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.124,76 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1994 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.447,45 | m3 |
| 15 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640,06 | m |
| 16 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,02 | m |
| 17 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,17 | m |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7345 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0212 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,42 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9985 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,99 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.302,78 | m2 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.302,78 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | 1m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,16 | m2 |
| 28 | Trồng cây hoa ban tím (Cây móng bò) đường kính gôc 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 cây/năm |
| 29 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 cây/năm |
| 30 | II.Hệ thống thoát nước ngang. Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6892 | 100m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9888 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1262 | 100m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6716 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2878 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4025 | 100m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8444 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 61 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6584 | 100m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,7392 | 100m2 | |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1056 | 100m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6716 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2878 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2789 | 100m3 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6396 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 83 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 93 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 94 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | 100m3 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 97 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 99 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 101 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 102 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | 100m3 |
| 103 | III.Hệ thống thoát nước dọc. Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,594 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,006 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,667 | 1 đoạn ống |
| 106 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 107 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,14 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 109 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3256 | 100m3 |
| 110 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6875 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 113 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 114 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,43 | m2 |
| 116 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2106 | 100m3 |
| 117 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,781 | 100m3 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,82 | m3 |
| 119 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | 1 đoạn ống |
| 120 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 121 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m2 |
| 123 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7721 | 100m3 |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | 100m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 127 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3776 | 100m2 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,01 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1m2 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3786 | 100m3 |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 138 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,948 | 100m2 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,45 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8434 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 1m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | 100m3 |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3122 | 100m3 |
| 147 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 149 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1616 | 100m2 |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,14 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | 1m2 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | m3 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8748 | 100m3 |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8476 | m3 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0702 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4503 | 100m2 |
| 160 | Cung cấp song chắn rác không khung bằng gang cầu (930*400)mm, tải trọng 25 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 161 | Bulon M16*70 lắp đặt song chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4481 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3243 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2629 | tấn |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m |
| B | Xây dựng hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Phần đường dây 0,4kv. Phần xây dựng mới. Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa Rll-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hệ |
| 4 | Nối đất xà + nối không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hệ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 6 | Cổ dề ghép cột CDG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cùm PA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Cùm PA-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Phụ kiện đường dây 0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 10 | Dây LV ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | mét |
| 11 | Dây LV ABC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | mét |
| 12 | Khoá néo PA - 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Móc treo PS - 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Hợp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Kẹp răng cách điện TTĐ - 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | quả |
| 17 | Phần tháo dỡ sử dụng lại.Tháo lắp sử dụng thùng 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thùng |
| 18 | Tháo lắp sử dụng thùng 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | thùng |
| 19 | Phần tháo dỡ thu hồi.Cắt nhổ thu hồi cột ly tâm (còn lại 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 20 | Tháo thu hồi dây dẫn LV ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,075 | mét |
| 21 | Tháo thu hồi xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Phần đường dây chiếu sáng. Móng MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | móng |
| 23 | Móng MT-3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 24 | Tiếp địa lặp lại Rll-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hệ |
| 25 | Cột BTLT-8,5m- PC.I-160-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cột |
| 26 | Cổ dề CDG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Nối đất xà, cùm đèn + nối không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 28 | Cùm PA -2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Cùm cần đèn cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Cùm cần đèn cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 31 | Cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 32 | Đèn chiếu sáng 120 W: Quang thông bộ đèn >=15.600Lm, hiệu suất quang bộ đèn >=130Lm/W, chống xung sét 15 kV, tiết giảm công suất 2-5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 33 | Tủ điều khiển chiếu sáng 01 chế độ 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 35 | Dây LV ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,8 | mét |
| 36 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV(4x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 37 | Dây đồng bọc CVV2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | mét |
| 38 | Khoá néo PA - 3x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 40 | Kẹp răng cách điện TTĐ - 25-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 41 | Ống nhựa xoắn HPDE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mét |
| 42 | Đầu cốt ép đồng Cu35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Đầu cốt ép đồng nhôm 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| C | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (Lưu ý: Chi phí này tính trong đơn giá tổng hợp của từng công việc. Gía tổng hợp của từng công việc đã có chi phí dự phòng. Trường hợp để riêng chi phí dự phòng một cột riêng trong bảng tính giá dự thầu thì chi phí này xem như không hợp lệ.) | Nhà thầu tính trong đơn giá tổng hợp cho từng công việc | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ........... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.314.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.628.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông .+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH) | 3 | 1 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | -có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình:Giao thông | 1 | Phụ trách các hạng mục:Đường giao thông và công trình trên tuyến.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | phụ trách các hạng mục: thoát nước ngang, thoát nước dọc.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp) | 1 | Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng và đường dây 0,4Kv.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư nông học | 1 | Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng thi công: | 1 | Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu | Phòng thí nghiệm sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc phòng thí nghiệm có năng lực hoạt động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi