Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp + Chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159548-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp + Chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211158799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã Nhơn Lộc và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 17:10:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,878,063,125 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 178,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
...........
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.314.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.628.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông .+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách các hạng mục:Đường giao thông và công trình trên tuyến.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phụ trách các hạng mục: thoát nước ngang, thoát nước dọc.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng và đường dây 0,4Kv.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư nông học
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc phòng thí nghiệm có năng lực hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp + Chi phí dự phòng
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ ĐT.638 đến tuyến đường ĐH.39 (Tân Lập – An Thành).
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã Nhơn Lộc và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên , địa chỉ: Nhơn Lộc, An Nhơn
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Lộc. Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0935034228
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TV&XDTH Dư Quyên Địa chỉ: xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Ông : Phạm Hoàng Dư – Giám đốc. Số điện thoại: 0905 0905 17. Địa chỉ e-mail: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên , địa chỉ: Nhơn Lộc, An Nhơn
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Lộc. Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0935034228


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 178.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Lộc. Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0935034228
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Dương Văn Khanh – Chủ tịch UBND xã Nhơn Lộc Số điện thoại: 0935034228
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XDTH Dư Quyên Địa chỉ: xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Ông : Phạm Hoàng Dư – Giám đốc. Số điện thoại: 0905 0905 17. Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Dương Văn Khanh– Chủ tịch UBND xã Nhơn Lộc; Số điện thoại: 0935034228
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng các hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước và công trình trên tuyến. Đường giao thông và công trình trên tuyến
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,5846100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V345,84610m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V345,84610m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1934100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,93410m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,93410m3/1km
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ đất Núi Chà Rây, Nhơn Tân, cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V210,2908100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.102,907710m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 3; 1km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.102,907710m3/1km
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V131,7705100m3
11Lu tăng cường từ K95 đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9225100m3
12Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11.124,76m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1994100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.447,45m3
15Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V1.640,06m
16Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V396,02m
17Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V732,17m
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7345100m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0212100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,42m3
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9985100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,99m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5.302,78m2
24Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.302,78m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,21m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,24m3
27Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,16m2
28Trồng cây hoa ban tím (Cây móng bò) đường kính gôc 3-5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1181 cây/năm
29Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V1181 cây/năm
30II.Hệ thống thoát nước ngang. Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6892100m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7392100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,72m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9888100m2
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,08m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4484100m2
37Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1262100m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6716100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2878tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,646tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
45Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
46Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4025100m2
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8444100m2
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,05m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2684100m3
51Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
53Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
58Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
60Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
61Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
62Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6584100m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,7392100m2
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,72m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,808100m2
67Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4484100m2
69Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1056100m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6716100m2
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m3
73Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2878tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,646tấn
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
77Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
78Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2789100m3
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6396100m2
81Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
83Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
85Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
87Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254100m3
90Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m2
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
92Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
93Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m2
94Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2751100m3
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
96Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
97Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
98Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
99Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1605100m2
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58m3
101Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
102Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1834100m3
103III.Hệ thống thoát nước dọc. Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,594100m3
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,006100m3
105Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V196,6671 đoạn ống
106Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V296cái
107Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V71,14m2
108Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,46m2
109Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3256100m3
110Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6875100m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215100m3
112Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V251 đoạn ống
113Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
114Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
115Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,43m2
116Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2106100m3
117Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,781100m3
118Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V92,82m3
119Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1191 đoạn ống
120Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D500mmMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
121Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m2
122Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,18m2
123Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7721100m3
124Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5678100m3
125Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
127Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3776100m2
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,01m3
129Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,221m2
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3786100m3
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,129100m3
136Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334100m2
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
138Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,948100m2
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,45m3
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8434tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,551m2
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
143Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7526100m3
146Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3122100m3
147Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
149Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,1616100m2
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,14m3
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8568tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,321m2
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,822m3
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8748100m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8476m3
158Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0702m3
159Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4503100m2
160Cung cấp song chắn rác không khung bằng gang cầu (930*400)mm, tải trọng 25 TấnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
161Bulon M16*70 lắp đặt song chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4481tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3243tấn
164Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2629tấn
165Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m
B Xây dựng hạng mục điện chiếu sáng
1Phần đường dây 0,4kv. Phần xây dựng mới. Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
2Móng cột MT-3GMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
3Tiếp địa Rll-3CMô tả kỹ thuật theo chương V10hệ
4Nối đất xà + nối khôngMô tả kỹ thuật theo chương V10hệ
5Cột bê tông ly tâm 10m- PC.I-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
6Cổ dề ghép cột CDG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Cùm PA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Cùm PA-2DMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Phụ kiện đường dây 0,4 kVMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
10Dây LV ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V369mét
11Dây LV ABC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225mét
12Khoá néo PA - 95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Móc treo PS - 95Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Hợp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Kẹp răng cách điện TTĐ - 95Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
16Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V40quả
17Phần tháo dỡ sử dụng lại.Tháo lắp sử dụng thùng 1 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V9thùng
18Tháo lắp sử dụng thùng 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V11thùng
19Phần tháo dỡ thu hồi.Cắt nhổ thu hồi cột ly tâm (còn lại 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
20Tháo thu hồi dây dẫn LV ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V372,075mét
21Tháo thu hồi xà Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Phần đường dây chiếu sáng. Móng MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V21móng
23Móng MT-3GMô tả kỹ thuật theo chương V6móng
24Tiếp địa lặp lại Rll-2CMô tả kỹ thuật theo chương V27hệ
25Cột BTLT-8,5m- PC.I-160-5Mô tả kỹ thuật theo chương V33cột
26Cổ dề CDG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
27Nối đất xà, cùm đèn + nối khôngMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
28Cùm PA -2Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Cùm cần đèn cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
30Cùm cần đèn cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
31Cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
32Đèn chiếu sáng 120 W: Quang thông bộ đèn >=15.600Lm, hiệu suất quang bộ đèn >=130Lm/W, chống xung sét 15 kV, tiết giảm công suất 2-5 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
33Tủ điều khiển chiếu sáng 01 chế độ 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
34Phụ kiện đường dây chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
35Dây LV ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.426,8mét
36Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV(4x35)Mô tả kỹ thuật theo chương V90mét
37Dây đồng bọc CVV2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V222mét
38Khoá néo PA - 3x35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
40Kẹp răng cách điện TTĐ - 25-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
41Ống nhựa xoắn HPDEMô tả kỹ thuật theo chương V9mét
42Đầu cốt ép đồng Cu35Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Đầu cốt ép đồng nhôm 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
C Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (Lưu ý: Chi phí này tính trong đơn giá tổng hợp của từng công việc. Gía tổng hợp của từng công việc đã có chi phí dự phòng. Trường hợp để riêng chi phí dự phòng một cột riêng trong bảng tính giá dự thầu thì chi phí này xem như không hợp lệ.)Nhà thầu tính trong đơn giá tổng hợp cho từng công việc1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
...........
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.314.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.628.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông .+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)31
2 Quản lý chất lượng công trình 1 -có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình giao thông. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).31
3 Cán bộ kỹ thuật công trình:Giao thông 1 Phụ trách các hạng mục:Đường giao thông và công trình trên tuyến.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư cấp thoát nước 1 phụ trách các hạng mục: thoát nước ngang, thoát nước dọc.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
5 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp) 1 Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng và đường dây 0,4Kv.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
6 Cán bộ kỹ thuật công trình:Kỹ sư nông học 1 Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
7 Đội trưởng thi công: 1 Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng giao thông hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
8 Công nhân kỹ thuật: 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 10/2021 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
6 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
8 Máy khoan cầm tay 0,5kW Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
10 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt3
12 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt2
13 Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Hoạt động tốt1
14 Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu Phòng thí nghiệm sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc phòng thí nghiệm có năng lực hoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->