Gói thầu: THUÊ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP NĂM 2021 – 2022 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ NGÃ BẢY
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy |
| Tên gói thầu | THUÊ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP NĂM 2021 – 2022 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ NGÃ BẢY |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160466 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:28:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,873,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp dịch vụ vệ sinh cho Bệnh viện cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung Ương. Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ, giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà rửa sàn đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn chải chà sàn có thể phân loại theo màu sắc làm vệ sinh từng khu vựcGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70db của cơ quan có chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi khô không ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầu hút chia làm nhiều loại để sử dụng từng khu vực khác nhauGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70db của cơ quan có chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút nước trên sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầu hút chia làm nhiều loại để sử dụng từng khu vực khác nhauGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70db của cơ quan có chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hút bụi đeo lưng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầu hút chia làm nhiều loại để sử dụng từng khu vực khác nhauGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70db của cơ quan có chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng vệ sinh toilet, xịt rửa đường đi, phun xịt cống nghẹt, rửa vách tường…Giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70db của cơ quan có chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy giặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70db của cơ quan có chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70db của cơ quan có chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thang chữ A, 3.8m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thang chữ A, 3.8m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe làm vệ sinh khu vực đặc biệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng trong khoa Sanh, khoa PTGM-HSTC-CĐ, khoa Cấp cứu, các khu vực lâm sàng)Xe nhỏ, dễ di chuyển & sử dụng trong khu vực này. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Xe làm vệ sinh các Khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng vệ sinh toilet, xịt rửa đường đi, phun xịt cống nghẹt, rửa vách tường… |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Thùng gom rác ngoại cảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng gom rác ngoại cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy |
| E-CDNT 1.2 |
THUÊ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP NĂM 2021 – 2022 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ NGÃ BẢY DỰ TOÁN GÓI THẦU: THUÊ DỊCH VỤ VỆ SINH CÔNG NGHIỆP NĂM 2021 – 2022 TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ NGÃ BẢY 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản trình bày về giải pháp và phương pháp luận để thực hiện dịch vụ phi tư vấn theo mẫu nêu tại cuối Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu đề xuất kỹ thuật phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy, địa chỉ: Số 228, đường 30 tháng 4, khu vực 5, Phường Lái Hiếu, Thành phố Ngã Bảy, Tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy, địa chỉ: Số 228, đường 30 tháng 4, khu vực 5, Phường Lái Hiếu, Thành phố Ngã Bảy, Tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy, địa chỉ: Số 228, đường 30 tháng 4, khu vực 5, Phường Lái Hiếu, Thành phố Ngã Bảy, Tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy, địa chỉ: Số 228, đường 30 tháng 4, khu vực 5, Phường Lái Hiếu, Thành phố Ngã Bảy, Tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 – 2022 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V của E-HSMT | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp dịch vụ vệ sinh cho Bệnh viện cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung Ương. Thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 12 tháng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ, giám sát | 1 | Chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 25 | Chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà rửa sàn đa năng | Bàn chải chà sàn có thể phân loại theo màu sắc làm vệ sinh từng khu vựcGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70db của cơ quan có chức năng. | 1 |
| 2 | Máy hút bụi khô không ồn | Đầu hút chia làm nhiều loại để sử dụng từng khu vực khác nhauGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70db của cơ quan có chức năng. | 1 |
| 3 | Máy hút nước trên sàn | Đầu hút chia làm nhiều loại để sử dụng từng khu vực khác nhauGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70db của cơ quan có chức năng. | 1 |
| 4 | Máy hút bụi đeo lưng | Đầu hút chia làm nhiều loại để sử dụng từng khu vực khác nhauGiấy chứng nhận độ ồn ≤ 70db của cơ quan có chức năng. | 1 |
| 5 | Máy phun rửa áp lực cao | Sử dụng vệ sinh toilet, xịt rửa đường đi, phun xịt cống nghẹt, rửa vách tường…Giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70db của cơ quan có chức năng. | 1 |
| 6 | Máy giặt | Giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70db của cơ quan có chức năng. | 1 |
| 7 | Máy sấy | Giấy chứng nhận độ ồn ≤ 70db của cơ quan có chức năng. | 1 |
| 8 | Thang chữ A, 3.8m | Thang chữ A, 3.8m | 2 |
| 9 | Xe làm vệ sinh khu vực đặc biệt | Sử dụng trong khoa Sanh, khoa PTGM-HSTC-CĐ, khoa Cấp cứu, các khu vực lâm sàng)Xe nhỏ, dễ di chuyển & sử dụng trong khu vực này. | 5 |
| 10 | Xe làm vệ sinh các Khoa | Sử dụng vệ sinh toilet, xịt rửa đường đi, phun xịt cống nghẹt, rửa vách tường… | 10 |
| 11 | Thùng gom rác ngoại cảnh | Sử dụng gom rác ngoại cảnh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi