Gói thầu: Mua sắm xe truyền hình lưu động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159686-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Mua sắm xe truyền hình lưu động
Số hiệu KHLCNT 20211132595
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 17:35:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,705,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt xe truyền hình lưu động chuẩn HD cho các Đài Phát thanh truyền hình.-Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54 tỷ đồng (trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp xe truyền hình lưu động tiêu chuẩn HD 5 camera trở lên tương tự gói thầu đang xét)(Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời gian có mặt để khắc phục sự cố ≤ 48 h-Thời điểm nhận yêu cầu: 24h/7 ngày-Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMTGiấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huycông trình/quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc chỉ huy công trình hoặc quản lý dự án tối thiểu 02 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.(Có xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử thiết bị video, audio:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngànhĐiện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. (Có xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự lắp đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống điện, thiết bị điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ĐiệnĐã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. (Có xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự đào tạo, hướng dẫn sử dụng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. (Có xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Mua sắm xe truyền hình lưu động
Đầu tư mới xe truyền hình lưu động chuẩn HD
25 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 01 Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh - Truyền hình Gia Lai, Địa chỉ: Số 01 Lý thái tổ, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 3824 221.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Giải pháp Phần mềm Truyền thông ITV. Địa chỉ: 702A, Tầng 7, Tòa nhà Centre Point 106 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Điện tử viễn thông An Phước, 414/70/6 Tô Ký, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12 + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tin học và Công nghệ truyền hình Cơ sở tại TP.HCM - Đài Truyền hình Việt Nam. Địa chỉ: Số 158 Nguyễn Hữu Thọ, tổ 17, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Giải pháp Phần mềm Truyền thông ITV. Địa chỉ: 702A, Tầng 7, Tòa nhà Centre Point 106 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 01 Đường Lý Thái Tổ, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh - Truyền hình Gia Lai, Địa chỉ: Số 01 Lý thái tổ, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 3824 221.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóađược đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo.
E-CDNT 12.2
E-CDNT12.2 Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
(a) Giấy phép bán hàng quy định tại E-CDNT 10.2(c) (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh - Truyền hình Gia Lai, Địa chỉ: Số 01 Lý thái tổ, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: (0269) 3824 221.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Gia Lai.Địa chỉ:02 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.3824404
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269.3824414
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu ghi hình4CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
2Điều khiển camera4CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
3Điều khiển từ xa4CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
4Dây cáp điều khiển4SợiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
5Ống ngắm 7"4CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
6Gá chân máy quay4CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
7Thùng chứa camera4CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
8Headset4CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
9Chân cho camera4BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
10Áo che mưa cho camera4CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
11Ống kính tiêu chuẩn2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
12Ống kính góc rộng1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
13Ống kính tele1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
14Bộ điều khiển ống kính4BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
15Cáp Triax/Fiber chiều dài 100m4SợiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
16Cáp Triax/ Fiber chiều dài 10m4SợiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
17Bảng đấu nối cáp Triax/ Fiber1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
18Trống quấn cáp điều khiển điện cho cáp Triax/ Fiber10CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
19Máy thu ghi hình sử dụng thẻ nhớ1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
20Pin Li-Ion2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
21Bộ sạc pin1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
22Túi chứa camera1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
23Gá chân máy quay1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
24Bộ chân máy1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
25Bộ truyền không dây Wireless/Wi-Fi cho Camera. Bao gồm: Bộ truyền không dây Wireless/Wi-Fi cho Camera (1 bộ); Tally kit (1 bộ)1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 (*), (**) (không yêu cầu với Tally kit)
26Bộ Router 20x20chuyển mạch dự phòng. Bao gồm: Router HD-SDI 20x20 HD + Power supply (Router 20x20) (1 cái); Bảng điều khiển từ xa cho Router (1 cái).1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
27Bộ ghi/phát tín hiệu sử dụng thẻ nhớ, mỗi bộ gồm: Đầu Ghi/ Phát tín hiệu sử dụng thẻ nhớ (1 cái); Thẻ nhớ (2 cái); Đầu đọc/ghi thẻ nhớ (1 cái).1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
28Bộ ghi/phát tín hiệu sử dụng Workstation. Bao gồm: Máy Workstation (1 cái); Card In/Out (1 cái); Màn hình (1 cái); Phần mềm ghi (1 p/m); Phần mềm phát (1 p/m).1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**) (không yêu cầu với Card In/Out và Màn hình)
29Multiview 16 đầu vào kèm module nguồn dự phòng1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
30Màn hình full HD/4K chuyên dụng2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
31Màn hình Dual HD/SD-SDI3CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
32Màn hình kiểm tra HD 17"1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
33Bộ trộn âm thanh analog 16 kênh1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
34Bộ micro cài áo không dây2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
35Bộ micro cầm tay2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
36Bộ phát2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
37Bộ thu không dây2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
38Tai nghe kiểm âm chuyên dụng1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
39Loa kiểm âm liền công suất2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
40Bộ làm xử lý âm thanh1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
41Bộ Lọc nhiễu Noise Gate1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
42Audio link 8 đường, 100m1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
43Bo chia tín hiệu xung đồng bộ2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
44Bo chia tín hiệu video số 1x43CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
45Bo chia tín hiệu video số 1x84CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
46Bo chia tín hiệu audio analog2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
47Bo ghép tín hiệu audio vào SDI2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
48Thiết bị đồng bộ và chuyển đổi tín hiệu1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
49Khung chứa bo mạch2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
50Bộ nguồn dự phòng2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
51Thiết bị truyền dẫn tín hiệu qua cáp quang, mỗi bộ gồm: Bộ phát quang (1 cái); Bộ thu quang (1 cái).2BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
52Bộ phát xung đồng bộ1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**)
53Bộ điều khiển chính1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
54Micro cổ ngỗng1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
55Bộ kết nối camera2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
56Tai nghe có micro1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
57Bộ phát tín hiệu không dây băng tần UHF1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
58Bộ khung gá1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
59Bộ thu không dây4CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
60Tai nghe nhỏ (Earphone)4CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
61Bộ tạo chữ bao gồm: Phần cứng máy workstation (1 cái); Card In/Out (1 cái); Phần mềm CG (1 bộ); Màn hình (1 cái).1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**) (không yêu cầu với Card In/Out và Màn hình)
62Máy làm chậm HD/SD 4 ngõ vào1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*), (**) (không yêu cầu với Màn hình, bàn phím, chuột đi kèm)
63Xe cơ sở, bao gồm: Xe tải cơ sở chưa bao gồm thùng xe (1 cái); Hệ thống chân chống thủy lực điều khiển tự động (1 HT).1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
64Thùng xe chuyên dụng1HTTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(*)
65Máy phát điện1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2(**)
66Bảng đấu nối dây video HD 2x323CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
67Dây nối video HD 300mm10CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
68Dây nối video HD 500mm10CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
69Bảng đấu nối dây audio2CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
70Dây nối audio10CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
71Cáp video các loại1Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
72Cáp audio các loại1Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
73Đầu nối video BNC các loại1Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
74Đầu nối audio Canon XLR các loại1Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
75Bảng đấu dây thành xe1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
76Cáp mạng và vật tư phụ kiện khác dùng để tích hợp thiết bị1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
77Cáp nguồn, thanh PDU các loại1Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
78Switch mạng 24 cổng1CáiTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
79UPS 10KVA1BộTheo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.86E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt xe truyền hình lưu động chuẩn HD cho các Đài Phát thanh truyền hình.-Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54 tỷ đồng (trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp xe truyền hình lưu động tiêu chuẩn HD 5 camera trở lên tương tự gói thầu đang xét)(Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thời gian có mặt để khắc phục sự cố ≤ 48 h-Thời điểm nhận yêu cầu: 24h/7 ngày-Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.2 (c) và E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMTGiấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huycông trình/quản lý dự án 1 Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện công việc chỉ huy công trình hoặc quản lý dự án tối thiểu 02 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu.(Có xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu)53
2 Nhân sự lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử thiết bị video, audio: 3 Đại học chuyên ngànhĐiện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. (Có xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự)43
3 Nhân sự lắp đặt, tích hợp, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống điện, thiết bị điện: 1 Kỹ sư ĐiệnĐã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. (Có xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự)43
4 Nhân sự đào tạo, hướng dẫn sử dụng: 2 Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính.Đã thực hiện 03 gói thầu tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. (Có xác nhận của các chủ đầu tư về việc tham gia các gói thầu tương tự43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->