Gói thầu: Gói thầu số 19: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:34:00 đến ngày 2021-12-08 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 74,418,770,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1163E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 6+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng ≥1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc ≥140T | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông ≥50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí) Cải tạo, nâng cấp trường THCS Long Biên tại ô quy hoạch E.6/THCS, phường Long Biên, quận Long Biên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên Có danh sách công nhân kèm theo (Phù hợp với tiến độ thi công dự án) Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không nộp kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì đến trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng hoặc tính hợp lệ, tính pháp lý của HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.38724033 Fax: ................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.36527158 Fax: |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.36527158 Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 524,3197 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,7985 | tấn |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V E-HSMT | 36,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 69,66 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 60,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 46,9674 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 8,1005 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 28,3998 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 49,7428 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,3463 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 18,6497 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 37,4354 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 660,6584 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 157,876 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 1.707,8513 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 660,6584 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tháo mái capony | Theo Chương V E-HSMT | 0,5182 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 2,2741 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 2,2741 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 2km tiếp | Theo Chương V E-HSMT | 2,2741 | 100m3 |
| 25 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 227,41 | m3 |
| 26 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo Chương V E-HSMT | 139,92 | 10 lỗ |
| 27 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D10-14 | Theo Chương V E-HSMT | 1.119,2 | lỗ |
| 28 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D22-26 | Theo Chương V E-HSMT | 280 | lỗ |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 12,2761 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,0366 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2983 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,4466 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 21,4723 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,7545 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6763 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,7008 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 75,1289 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,1791 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,9162 | tấn |
| 40 | Con kê bê tông sàn | Theo Chương V E-HSMT | 2.797 | viên |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5125 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,3011 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5328 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 23,6388 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 2,2625 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,0768 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,6477 | tấn |
| 49 | Gia công hệ khung thép mái đường dốc bằng thép hình, thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 2,4698 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hệ khung thép mái đường dốc | Theo Chương V E-HSMT | 2,4698 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 113,7337 | m2 |
| 52 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm(tham khảophụ kiện Kim khí Kin Long) | Theo Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 53 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 54 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 23,22 | m2 |
| 55 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 56 | Gia công lại cửa S3A, S3B | Theo Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 76,14 | m2 |
| 58 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,5214 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 30,9926 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 49,32 | m2 |
| 63 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 113,8685 | m2 |
| 64 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8831 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung nhôm lam gió | Theo Chương V E-HSMT | 113,8685 | m2 |
| 66 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 167,7636 | m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 42,383 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 9,0288 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 15,4566 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 77,0977 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,7803 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,4211 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 61,8296 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,9648 | m3 |
| 75 | Lưới thép chống nứt | Theo Chương V E-HSMT | 174,752 | M2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.028,5039 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 862,5851 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 248,378 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 220,36 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 513,9788 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 947,6118 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 3.821,4176 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 862,5851 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 947,6118 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 2.958,8325 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.686,3178 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 561,7415 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 561,7415 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.686,3178 | m2 |
| 91 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1271 | tấn |
| 92 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 1,3996 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 47,256 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 59,7961 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,5444 | m3 |
| 96 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 92,2896 | m2 |
| 97 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 42,08 | md |
| 98 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 1,568 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 57,9246 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 50,496 | m2 |
| 101 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 102 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 50,5804 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 56,6644 | m2 |
| 104 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 18,9006 | m2 |
| 105 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 37,8012 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 56,7018 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 81,504 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 163,008 | m2 |
| 109 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,898 | m2 |
| 110 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 9,333 | m2 |
| 111 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Cửa thăm inox KT: 800X800 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Thang lên mái | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Mũ che khe lún | Theo Chương V E-HSMT | 8,62 | m |
| 115 | Gương (theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 12,804 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 673,5308 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 21,094 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 21,006 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x100m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 17,758 | m2 |
| 120 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 327,14 | m2 |
| 121 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 307,16 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 307,16 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 189,4299 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 189,4299 | m2 |
| 125 | Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo Chương V E-HSMT | 306,4518 | m2 |
| 126 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 161,3776 | m2 |
| 127 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 39,0728 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 200,4504 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 200,4504 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo Chương V E-HSMT | 40 | Công |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,6195 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,1134 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 8,17 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,8878 | m3 |
| 135 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,021 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 15,021 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 15,021 | m2 |
| 138 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,7218 | m2 |
| 139 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,67 | m2 |
| 140 | Xẻ rãnh mũi bậc | Theo Chương V E-HSMT | 508,14 | md |
| 141 | Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 143 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 13,5304 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 545,2218 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 10,626 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,9048 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 128,46 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 114,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 26,5063 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 24,0427 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 53,0672 | m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 11,808 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 70,6682 | m2 |
| 12 | Tháo tấm che tường wc | Theo Chương V E-HSMT | 0,3388 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 910,233 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 149,84 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 1.575,912 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 833,6212 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 145,827 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,1815 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,1815 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 2km tiếp | Theo Chương V E-HSMT | 1,1815 | 100m3 |
| 24 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 118,15 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 27,526 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2753 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2753 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2753 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 230,1427 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,9222 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,1813 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 27,7377 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,2781 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,4566 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,0536 | tấn |
| 37 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo Chương V E-HSMT | 349,6027 | 10 lỗ |
| 38 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D10-14 | Theo Chương V E-HSMT | 2.846,0267 | lỗ |
| 39 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D22-26 | Theo Chương V E-HSMT | 650,0003 | lỗ |
| 40 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo Chương V E-HSMT | 46 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 18,3778 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,0282 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,4183 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,1663 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,5753 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 30,4663 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,8014 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0453 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,8157 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,5001 | tấn |
| 51 | Con kê bê tông sàn | Theo Chương V E-HSMT | 3.566 | viên |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 99,6665 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 11,9713 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,7365 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 5,7194 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,5342 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6068 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 26,9536 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 2,8774 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,1695 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,0933 | tấn |
| 63 | Gia công hệ khung thép mái đường dốc bằng thép hình, thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2636 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hệ khung thép mái đường dốc | Theo Chương V E-HSMT | 0,2636 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 12,979 | m2 |
| 66 | Cửa ngăn cháy, cửa thép chống gỉ, kính chống cháy EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 67 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 68 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 69 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 70 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 71 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 72 | Gia công lại cửa W1.1* | Theo Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 113,04 | m2 |
| 74 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,8857 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 52,6512 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 79 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 107,1 | m2 |
| 80 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 21,833 | m2 |
| 81 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8942 | tấn |
| 82 | Lắp dựng khung nhôm lam gió | Theo Chương V E-HSMT | 107,1 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 65,8222 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 15,4713 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 59,9033 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,4949 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,335 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 56,5821 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,904 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 91 | Lưới thép chống nứt | Theo Chương V E-HSMT | 169,368 | M2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 868,5358 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 759,6171 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 436,8632 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 266,098 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 759,0432 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 853,2006 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 2.236,9567 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 853,2006 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 759,6171 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.477,3396 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 119,107 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 26,72 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.547,85 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 599,435 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 599,435 | m2 |
| 107 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 3,0703 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 120,2602 | m2 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,7028 | m3 |
| 111 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 82,4724 | m2 |
| 112 | Xẻ rãnh mũi bậc | Theo Chương V E-HSMT | 527,76 | md |
| 113 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 30,48 | md |
| 114 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 1,1357 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 41,9568 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 36,576 | m2 |
| 117 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 118 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 85,6522 | m2 |
| 119 | Cửa thăm hộp kỹ thuật 400x400 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Tấm lười mắt cáo chống côn trùng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2049 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 246,48 | m |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 107,1902 | m2 |
| 123 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 35,334 | m2 |
| 124 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 70,668 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 106,002 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 113,94 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 204,324 | m2 |
| 128 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,936 | m2 |
| 129 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 130 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 105,6276 | m2 |
| 131 | Gương (theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 41,2682 | m3 |
| 133 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.025,106 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,572 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 55,86 | m2 |
| 136 | Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa) | Theo Chương V E-HSMT | 161,5872 | m2 |
| 137 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 505,4884 | m2 |
| 138 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 454,4164 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 454,4164 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 157,1967 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 157,1967 | m2 |
| 142 | Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo Chương V E-HSMT | 368,2656 | m2 |
| 143 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 105,8168 | m2 |
| 144 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 266,0776 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 371,8944 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 371,8944 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo Chương V E-HSMT | 40 | Công |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,6176 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,1134 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,5824 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,868 | m3 |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 19,7865 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 19,7865 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 19,7865 | m2 |
| 155 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,0884 | m2 |
| 156 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,3175 | m2 |
| 157 | Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 158 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 159 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 16,7057 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 474,403 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,5337 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 106,014 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 20,9155 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 21,857 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 77,8296 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 8,8268 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 57,7868 | m2 |
| 11 | Tháo tấm che tường wc | Theo Chương V E-HSMT | 0,2148 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 764,0404 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 138,64 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 1.444,807 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 701,7656 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 51 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,7736 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,7736 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 2km tiếp | Theo Chương V E-HSMT | 1,7736 | 100m3 |
| 23 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 177,36 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 24,5798 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2458 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2458 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,2458 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 175,2443 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3734 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 12,8236 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 25,0763 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,2483 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0363 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9197 | tấn |
| 36 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo Chương V E-HSMT | 353,9587 | 10 lỗ |
| 37 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D10-14 | Theo Chương V E-HSMT | 2.939,5867 | lỗ |
| 38 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D22-26 | Theo Chương V E-HSMT | 600,0003 | lỗ |
| 39 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo Chương V E-HSMT | 40 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 17,0682 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,7676 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0273 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,2306 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 25,283 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,7003 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8892 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,4183 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,2228 | tấn |
| 50 | Con kê bê tông sàn | Theo Chương V E-HSMT | 3.286 | viên |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 85,5458 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 7,2733 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,3317 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 5,7194 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,5342 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 25,6809 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 2,6503 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,1904 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,1307 | tấn |
| 62 | Cửa ngăn cháy, cửa thép chống gỉ, kính chống cháy EI60 | Theo Chương V E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 63 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 64 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 65 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 66 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 67 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 68 | Gia công lại cửa W1.1* | Theo Chương V E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 92,88 | m2 |
| 70 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 49,1652 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 75 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 95,4 | m2 |
| 76 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8094 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung nhôm lam gió | Theo Chương V E-HSMT | 95,4 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 52,0388 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 14,6134 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 50,7487 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 18,3511 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,8526 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 50,1578 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,1232 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 87 | Lưới thép chống nứt | Theo Chương V E-HSMT | 183,02 | M2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 828,8891 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 909,1422 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 387,1992 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 259,021 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 446,9676 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 368,4344 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2.462,7847 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 368,4344 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 909,1422 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 1.553,6425 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 51 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.045,2284 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 602,219 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 602,219 | m2 |
| 102 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1828 | tấn |
| 103 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 2,0133 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 74,16 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 86,0194 | m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,8414 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 85,002 | m2 |
| 108 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 30,48 | md |
| 109 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 1,1357 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 41,9568 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 36,576 | m2 |
| 112 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 113 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 68,2182 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 78,6994 | m2 |
| 115 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 26,0572 | m2 |
| 116 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 52,1144 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 78,1716 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 108,702 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 217,404 | m2 |
| 120 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,725 | m2 |
| 121 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 34,9164 | m2 |
| 122 | Gương (theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 123 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Cửa thăm hộp kỹ thuật 400x400 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Tấm lưới mắt cáo chống côn trùng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1123 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 223,53 | m |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 37,3926 | m3 |
| 128 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 772,154 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,704 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 35,76 | m2 |
| 131 | Sàn nhựa vinyl giả gỗ sáng màu | Theo Chương V E-HSMT | 347,548 | m2 |
| 132 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 429,3324 | m2 |
| 133 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 403,7644 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 403,7644 | m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 141,1114 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 141,1114 | m2 |
| 137 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 344,6724 | m2 |
| 138 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 133,0388 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 477,7112 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 477,7112 | m2 |
| 141 | Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo Chương V E-HSMT | 326,7192 | m2 |
| 142 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo Chương V E-HSMT | 40 | công |
| 143 | Xẻ rảnh chống trượt | Theo Chương V E-HSMT | 532,08 | m |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,5258 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,1134 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,2099 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,868 | m3 |
| 148 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,495 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 18,495 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 18,495 | m2 |
| 151 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,0884 | m2 |
| 152 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 153 | Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 154 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 155 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 157 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 19,3877 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 376,3263 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,6103 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 137,882 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 324,8976 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 22,899 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V E-HSMT | 60,2341 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V E-HSMT | 60,8052 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 816,228 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 99,5852 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,491 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,491 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 2km tiếp | Theo Chương V E-HSMT | 1,491 | 100m3 |
| 17 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 149,1 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,5371 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 115,32 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 48,1627 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,7492 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,8161 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 31,4476 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,6026 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,3919 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5915 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6312 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,8348 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 40,1584 | m3 |
| 30 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Theo Chương V E-HSMT | 131,3 | 10 lỗ |
| 31 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D10-14 | Theo Chương V E-HSMT | 1.016,8 | lỗ |
| 32 | Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D22-26 | Theo Chương V E-HSMT | 296,2 | lỗ |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 7,2091 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,1413 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2986 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,3458 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 22,2359 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,6488 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6736 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,5778 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,1066 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 64,6158 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,8455 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,4423 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 4,8201 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,4178 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,4241 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1154 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 16,5276 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,8265 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8853 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,2449 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8501 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0773 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,3357 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,3357 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 256,6144 | m2 |
| 60 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 61 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 62 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 21,38 | m2 |
| 63 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 19,7995 | m2 |
| 64 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 30,868 | m2 |
| 65 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 30,868 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 86,2795 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 1,0398 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 61,8114 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 81,2 | m2 |
| 70 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo Chương V E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 71 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 72 | Cung cấp lắp đặt Louver nan Z a150 | Theo Chương V E-HSMT | 13,7 | m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 52,7497 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 8,7384 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 14,5885 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 42,7704 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 7,8004 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 9,7378 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,9396 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 8,8646 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 8,1868 | m3 |
| 82 | Lưới thép chống nứt | Theo Chương V E-HSMT | 178,7469 | M2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 34,84 | m |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 398,8741 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 743,1645 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 280,2874 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 158,928 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,6981 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 519,0142 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 1.077,9379 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 519,0142 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 743,1645 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 334,7734 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 50,094 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 49,4912 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 414,8732 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 414,8732 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 500,94 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 500,94 | m2 |
| 100 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1098 | tấn |
| 101 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 1,2093 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 44,544 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 51,6673 | m2 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,6362 | m3 |
| 105 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 43,1732 | m2 |
| 106 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 23 | md |
| 107 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 0,8569 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 31,6603 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 110 | Xẻ rãnh đá đường dốc, tam cấp, cầu thang | Theo Chương V E-HSMT | 449,46 | m |
| 111 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 112 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 29,1051 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 50,0391 | m2 |
| 114 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 49,6871 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 49,6871 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 124,416 | m2 |
| 117 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 36,58 | m2 |
| 118 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,038 | m2 |
| 119 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lưới thép chắn côn trùng | Theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 121 | Cửa thoát khí KT 1600x450mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa) | Theo Chương V E-HSMT | 454,9491 | m2 |
| 123 | Ốp gỗ tự nhiên màu nâu sáng dày 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 46,6673 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 454,9491 | m2 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 14,1984 | m3 |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 239,5905 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,141 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 90,996 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 90,996 | m2 |
| 130 | Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo Chương V E-HSMT | 166,8666 | m2 |
| 131 | Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe) | Theo Chương V E-HSMT | 252,2982 | m2 |
| 132 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 342,2564 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 342,2564 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 342,2564 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 324,8976 | m2 |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 3,7941 | 100m2 |
| 137 | Tôn úp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 29,78 | m |
| 138 | Thang lên mái | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ Verner | Theo Chương V E-HSMT | 203,722 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,5747 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,1134 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,9976 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,9273 | m3 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,025 | m2 |
| 145 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,0611 | m2 |
| 146 | Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 148 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0158 | 100m3 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 8,5534 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( 1 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 4,23 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm ( 1 tháng) | Theo Chương V E-HSMT | 4,23 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CỌC NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc) | Theo Chương V E-HSMT | 922 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300m | Theo Chương V E-HSMT | 92 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 9,22 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 5 | Gia công cọc dẫn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5881 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,1428 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,1428 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,9004 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6339 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 14,7514 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 74,095 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 3,8602 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,2882 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,8183 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 5,434 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,3752 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 37,7999 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 7,016 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,4238 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8055 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 73,9059 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,2171 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1609 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6679 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,716 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 3,3139 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 30 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,1634 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 23,4384 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 31,2696 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,7736 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 12,1828 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 49,2976 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 7,103 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,5456 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,4424 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 73,2123 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 9,2395 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,7385 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 9,4656 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,3478 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 164,1575 | m3 |
| 12 | Con kê bê tông sàn | Theo Chương V E-HSMT | 4.670 | viên |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 8,2357 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 13,8615 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 3,8894 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,4452 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3748 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,2304 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0479 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,1786 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,7142 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,3683 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,1845 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Chương V E-HSMT | 7,6742 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 5,2428 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 5,2428 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo Chương V E-HSMT | 7,6742 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 757,0832 | m2 |
| 31 | Cửa ngăn cháy, cửa thép chống cháy EI60, cửa 2 cánh (bao gồm khuôn cửa, cánh, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 22,86 | m2 |
| 32 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 17,712 | m2 |
| 33 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 34 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 4,8552 | m2 |
| 35 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 24,4596 | m2 |
| 36 | Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm Xingpha hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 602,432 | m2 |
| 37 | Thanh chéo trang trí bê tông cốt sợi thủy tinh dày hộp 500x150mm | Theo Chương V E-HSMT | 332,5 | m |
| 38 | Vận chuyển bằng xe tải thùng 12T | Theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 110,7333 | cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng các cấu kiện bê tông dẻo | Theo Chương V E-HSMT | 110,7333 | cái |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 266 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 266 | m2 |
| 43 | Chi tiết vòng tròn olympic alu dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Chi tiết PHÙ ĐIÊU | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | thang lên mái | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | cửa thăm inox KT 800x800 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 1,9684 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 117,0148 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 218,688 | m2 |
| 50 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 24,4596 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 32,4672 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Louver Z a150 | Theo Chương V E-HSMT | 83,1032 | m2 |
| 53 | Gia công khung sắt hộp bắt lam nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8042 | tấn |
| 54 | Lắp dựng khung nhôm lam gió | Theo Chương V E-HSMT | 95,4792 | m2 |
| 55 | Lam chắn nắng chớp nhôm chữ Z | Theo Chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 87,1133 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 9,441 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 71,8393 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 49,805 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 6,3591 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 23,6513 | m3 |
| 62 | Căng lưới thép chống nứt | Theo Chương V E-HSMT | 176,768 | m2 |
| 63 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 112,2 | m |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 977,9317 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.669,5038 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 680,5734 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 692,9625 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 117,4934 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 3.160,5331 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 674,3279 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 674,3279 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.669,5038 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.491,0293 | m2 |
| 74 | Gia công lan can thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5681 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 16,008 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 18,7504 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,9169 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 27,9375 | m2 |
| 79 | Tay vịn cầu thang KT60x80 sơn PU giá trọn gói | Theo Chương V E-HSMT | 10,5 | md |
| 80 | Gia công lan can thép cầu thang (chi tiết theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 0,3603 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 13,0891 | m2 |
| 83 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 86,5837 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 35,7877 | m2 |
| 86 | Trần Cell nhôm 100x100x50x15mm | Theo Chương V E-HSMT | 51,3657 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 51,3657 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 86,104 | m2 |
| 89 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 33,2271 | m2 |
| 90 | Lát đá granit tự nhiên lavabo, bao gồm mài vê tròn mép bàn theo thiết kế | Theo Chương V E-HSMT | 11,9031 | m2 |
| 91 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 92 | Gương (theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 5,66 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 15,687 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 849,0268 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,395 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75, ốp bếp , phòng học cao 1.2m | Theo Chương V E-HSMT | 269,424 | m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,1519 | m3 |
| 98 | Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa) | Theo Chương V E-HSMT | 528,948 | m2 |
| 99 | Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ Verner | Theo Chương V E-HSMT | 459,971 | m2 |
| 100 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm tự san ( định mức vật liệu theo nhà cung cấp) | Theo Chương V E-HSMT | 56,088 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 72,8 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 72,8 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm | Theo Chương V E-HSMT | 654,7109 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 654,7109 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 654,7109 | m2 |
| 106 | Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped 1B1803B30 | Theo Chương V E-HSMT | 589,0248 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 7,3775 | 100m2 |
| 108 | Tôn úp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 32,5 | m |
| 109 | Máng thu nước bằng Inox 304 dày 1mm | Theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,5851 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,1914 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 12,785 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 12,513 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 12,513 | m2 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2236 | 100m3 |
| 117 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 53,3505 | m2 |
| 118 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,375 | m2 |
| 119 | Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1238 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 15,03 | m2 |
| 121 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,08 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,508 | m3 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 16,2129 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V E-HSMT | 4,9456 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V E-HSMT | 4,9456 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN CỌC NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc) | Theo Chương V E-HSMT | 3.006 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300m | Theo Chương V E-HSMT | 158 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 30,056 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo Chương V E-HSMT | 2,808 | 100m |
| 5 | Gia công cọc dẫn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,2984 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0961 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,5725 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,4906 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,4906 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 2,4111 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 63,5086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 6,3429 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 30,3289 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 133,0703 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 5,3817 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,3818 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,8979 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,4065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 14,0645 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 140,4857 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10 | Theo Chương V E-HSMT | 411,2479 | m3 |
| 12 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVC | Theo Chương V E-HSMT | 483,8 | m |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,8328 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 66,543 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 199,7598 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 15,9402 | 100m2 |
| 17 | Con kê bê tông vách | Theo Chương V E-HSMT | 4.493 | viên |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 2,8089 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 17,8217 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,3988 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5683 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,0322 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 81,3893 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,391 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,9378 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,2612 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 5,8901 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,2947 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300, có phụ gia chống thấm B10 | Theo Chương V E-HSMT | 226,7863 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 14,0842 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 20,5408 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,02 | tấn |
| 34 | Con kê bê tông sàn | Theo Chương V E-HSMT | 7.937 | viên |
| 35 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm tự san | Theo Chương V E-HSMT | 1.335 | m2 |
| 36 | Xẻ rãnh chống trượt rộng 10mm sâu 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 210,7 | m |
| 37 | Mài nhẵn ram dốc | Theo Chương V E-HSMT | 81,3369 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm 1.45kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.213,5981 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm, vách tầng hầm | Theo Chương V E-HSMT | 3.022,3392 | m2 |
| 40 | Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trần | Theo Chương V E-HSMT | 3.132,3443 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3.132,3443 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 293,192 | m2 |
| 43 | Nẹp cao su bo góc rộng 100 | Theo Chương V E-HSMT | 86,9 | md |
| 44 | nắp ghi gang | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tấm ghi gang hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Nặp ghi gang rãnh thoát nước B400 | Theo Chương V E-HSMT | 8,47 | md |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 126,24 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 46,964 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 126,24 | m2 |
| 50 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,7516 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4014 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0507 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6934 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 7,404 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3018 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0812 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 63 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,7246 | m3 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 43,852 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 37,296 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 45,54 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,8976 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 13,5893 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 34,5944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,4203 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,2911 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 5,2976 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,9095 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 160,1566 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 18,3898 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,6787 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 16,5343 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,4242 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 380,9156 | m3 |
| 13 | Con kê bê tông sàn | Theo Chương V E-HSMT | 14.282 | viên |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 30,0052 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 30,2542 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,4147 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 24,7359 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 2,7481 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,6486 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,6223 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 28,7342 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 3,6373 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6943 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,5163 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung thép mái đường dốc bằng thép hình, thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5951 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hệ khung thép mái đường dốc | Theo Chương V E-HSMT | 1,5951 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 89,425 | m2 |
| 28 | Cửa ngăn cháy, cửa thép chống cháy EI60, cửa 2 cánh (bao gồm khuôn cửa, cánh, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 29 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 174,96 | m2 |
| 30 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 31 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 463,521 | m2 |
| 32 | Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 148,038 | m2 |
| 33 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 6,621 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 3,6886 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 219,2778 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 320,76 | m2 |
| 37 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 154,659 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 716,961 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp mới Louver Z a200 (chi tiết theo TK) | Theo Chương V E-HSMT | 346,5691 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lam che điều hòa | Theo Chương V E-HSMT | 346,5691 | m2 |
| 41 | Gia công khung sắt hộp bắt lam nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 4,4707 | tấn |
| 42 | Mái lợp kính cường lực dày 12mm trong suốt | Theo Chương V E-HSMT | 130,7572 | m2 |
| 43 | Lắp dựng mái kính | Theo Chương V E-HSMT | 130,7572 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,478 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 155,3145 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 35,8776 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 316,8183 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 8,9125 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,7685 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 46,2821 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 38,88 | m3 |
| 52 | Căng lưới thép chống nứt | Theo Chương V E-HSMT | 763,232 | M2 |
| 53 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 104,14 | m |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.564,7336 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3.308,6867 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.071,6824 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1.379,235 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2.161,9724 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 7.921,5765 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.819,8659 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 1.819,8659 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 3.308,6867 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 4.612,8898 | m2 |
| 64 | Gia công lan can thép hộ p mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2424 | tấn |
| 65 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 2,5926 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 90,145 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 112,5962 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 7,3332 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 277,2624 | m2 |
| 70 | Tay vịn cầu thang KT60x80 sơn PU giá trọn gói | Theo Chương V E-HSMT | 115,255 | md |
| 71 | Gia công lan can thép cầu thang: thép ống+thép hộp (chi tiết theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 3,7673 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 115,434 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 138,9527 | m2 |
| 74 | Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở t, vữa tự chảy chèn trám) | Theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 75 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 112,5558 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 142,79 | m2 |
| 77 | Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15 | Theo Chương V E-HSMT | 143,384 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 143,384 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 299,9952 | m2 |
| 80 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng) | Theo Chương V E-HSMT | 160,8228 | m2 |
| 81 | Lát đá granit tự nhiên lavabo, bao gồm mài vê tròn mép bàn theo thiết kế | Theo Chương V E-HSMT | 13,1922 | m2 |
| 82 | Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 83 | Gương (theo thiết kế) | Theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2.540,9726 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 156,105 | m2 |
| 86 | Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.094,4 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 88,7071 | m2 |
| 88 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 985,1876 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 985,1876 | m2 |
| 90 | Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped B180,B80,B30 | Theo Chương V E-HSMT | 695,1636 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,957 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,6739 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,2385 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5867 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,1404 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 12,1228 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,5898 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 47,4986 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 47,4986 | m2 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 102 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 57,7812 | m2 |
| 103 | Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 23,055 | m2 |
| 104 | Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can Inox | Theo Chương V E-HSMT | 7,659 | m2 |
| 106 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,212 | m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0212 | m3 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 21,4962 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Mặt 1 lỗ mạng+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Nhân điện thoại RJ11 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 462 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 605 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 7 | Cáp âm thanh chống nhiễu 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 905 | m |
| 8 | Cáp âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 9 | Mặt 1 lỗ mạng+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 173 | cái |
| 10 | Nhân mạng RJ45 | Theo Chương V E-HSMT | 173 | cái |
| 11 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 14.580 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa 40x20mm | Theo Chương V E-HSMT | 76 | m |
| 14 | Cáp UTP Cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 4.390 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 17 | Hộp phân dây 160x160x50 mmm | Theo Chương V E-HSMT | 72 | hộp |
| 18 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 670 | m |
| 19 | Quang treo máng thép (100x75)mm2 kèm phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 20 | Bộ chia 3 ngã máng thép (100x75)mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng và sơn lại | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Đèn Led dowlight 7w | Theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Đèn Led dowlight 9w | Theo Chương V E-HSMT | 126 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 324 | bộ |
| 7 | Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w, chống ẩm | Theo Chương V E-HSMT | 49 | bộ |
| 9 | Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Công tắc 4 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 12 | Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Công tắc 2 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Ổ cắm đơn 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 143 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường 8 modul | Theo Chương V E-HSMT | 27 | tủ |
| 16 | Tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Tủ điện kim loại 800x600x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha MCB 40A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Aptomat 2 pha MCB 40A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha MCB 20A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha MCB 32A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha MCB 40A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha MCCB 100A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Aptomat 3 pha MCCB 250A , ICU=30KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 5.366 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 33 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.883 | m |
| 34 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 93 | m |
| 35 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 36 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5.100 | m |
| 38 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.883 | m |
| 39 | Cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 40 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 41 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 48 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 49 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 300x300mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 200x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 56 | Ống gió mềm có bảo ôn D100 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Van điều chỉnh lưu lượng KT 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thông gió hộp D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 59 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Ống thông gió, KT 250x200m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 61 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 324 | m |
| 62 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 324 | m |
| 63 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 324 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 324 | m |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Đèn Led dowlight 7w | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Đèn Led dowlight 9w | Theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Đèn Led downlight 12w | Theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 7 | Đèn huỳnh quang hắt Led 1,2m, 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 9 | Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Công tắc 4 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 14 | Tủ điện âm tường 6 modul | Theo Chương V E-HSMT | 19 | tủ |
| 15 | Tủ điện âm tường 8 modul | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 16 | Tủ điện âm tường 10 modul | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 19 | Tủ điện kim loại 800x600x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha MCB 25A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha MCB 32A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Aptomat 2 pha MCB 25A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 25 | Aptomat 2 pha MCB 32A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Aptomat 2 pha MCB 40A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha MCCB 50A, ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Aptomat 3 pha MCCB 100A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.892 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 31 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 119 | m |
| 32 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 655 | m |
| 33 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 34 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 35 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 36 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.140 | m |
| 37 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 655 | m |
| 38 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 570 | m |
| 39 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 40 | Cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 41 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường( điều hòa cũ) | Theo Chương V E-HSMT | 20 | máy |
| 43 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 49 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 50 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 51 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 300x300mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 200x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 57 | Ống gió mềm có bảo ôn D100 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Van điều chỉnh lưu lượng KT 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 60 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 61 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 62 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 64 | Nạp ga cho máy điều hòa | Theo Chương V E-HSMT | 20 | máy |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HỌC CẢI TẠO 1 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng và sơn lại | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn Led dowlight 7w | Theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Đèn Led dowlight 9w | Theo Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 7 | Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 12 | Tủ điện âm tường 8 modul | Theo Chương V E-HSMT | 10 | tủ |
| 13 | Tủ điện âm tường 16 modul | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 14 | Tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha MCB 32A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Aptomat 2 pha MCB 32A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha MCB 40A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Aptomat 3 pha MCB 125A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha MCCB 40A, ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha MCCB 80A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha MCCB 150A , ICU=22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.896 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 61 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 30 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 660 | m |
| 31 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 334 | m |
| 32 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 33 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 34 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.710 | m |
| 35 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 660 | m |
| 36 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 334 | m |
| 37 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 38 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường tận dụng máy cũ | Theo Chương V E-HSMT | 20 | máy |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 46 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 47 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 300x300mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 200x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 54 | Ống gió mềm có bảo ôn D100 | Theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 55 | Van điều chỉnh lưu lượng KT 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Ống thông gió, KT 250x200m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 58 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 59 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 60 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 62 | Nạp ga cho máy điều hòa cũ | Theo Chương V E-HSMT | 20 | máy |
| O | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HỌC CẢI TẠO 2 | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng và sơn lại | Theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn Led dowlight 7w | Theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Đèn Led dowlight 9w | Theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 7 | Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 12 | Ổ cắm ba 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường 8 modul | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 14 | Tủ điện âm tường 10 modul | Theo Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 15 | Tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 16 | Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha MCB 32A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha MCB 50 A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha MCB 40A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Aptomat 2 pha MCB 32A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Aptomat 2 pha MCB 40A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha MCCB 50A, ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha MCCB 80A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.048 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 30 | Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo Chương V E-HSMT | 117 | m |
| 31 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 490 | m |
| 32 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 33 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 34 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 910 | m |
| 35 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 490 | m |
| 36 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 37 | Cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 38 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường điều hòa tận dụng | Theo Chương V E-HSMT | 18 | máy |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 46 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 47 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 300x300mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 200x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Ống gió mềm có bảo ôn D100 | Theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 54 | Van điều chỉnh lưu lượng KT 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 56 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 57 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 58 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 59 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 61 | Nạp ga cho máy điều hòa | Theo Chương V E-HSMT | 18 | máy |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ THỂ CHẤT XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 180w | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12w | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn Led dowlight 7w | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Đèn Led downlight 12w | Theo Chương V E-HSMT | 73 | bộ |
| 6 | Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Đèn Led panel 300x300, 24w | Theo Chương V E-HSMT | 99 | bộ |
| 8 | Đèn Led panel 1200x300, 36w | Theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 9 | Đèn pha Sportlight Led 120w | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Công tắc 4 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Tủ điện âm tường 12 modul | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Tủ điện kim loại 800x600x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha MCB MCB 63A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha MCB 25A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Aptomat 2 pha MCB 125A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha MCB 25A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha MCB 50A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha MCB 40A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha MCCB 63A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 3 pha MCCB 200A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Aptomat 3 pha MCCB 250A, ICU=22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1.556 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 34 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 35 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 473 | m |
| 36 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 39 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.550 | m |
| 40 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 41 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 455 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 43 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 44 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,38 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 53 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 54 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 55 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 56 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 300x300mm | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 200x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 62 | Ống gió mềm có bảo ôn D100 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 63 | Van điều chỉnh lưu lượng KT 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 65 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,5 | m |
| 66 | Ống thông gió, KT 250x200m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 67 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 258 | m |
| 68 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 258 | m |
| 69 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 258 | m |
| 70 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x0.75mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 258 | m |
| Q | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đèn Led dowlight 7w | Theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Đèn Led dowlight 9w | Theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đèn Led panel 600x300, 36w | Theo Chương V E-HSMT | 93 | bộ |
| 6 | Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Công tắc 4 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 10 | Tủ điện âm tường 12 modul | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện âm tường 16 modul | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện kim loại 500x300x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha MCB 25A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha MCB 32A, ICU=6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha MCB 40A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha MCB 50A, ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Aptomat 3 pha MCB 63A , ICU=10KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Aptomat 3 pha MCCB 80A , ICU=18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 806 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mm | Theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 25 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 26 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 27 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 28 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 29 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 30 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 31 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 32 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 33 | Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 35 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 36 | Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 43 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 44 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 45 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 300x300mm | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 47 | Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 200x400mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 50 | Ống gió mềm có bảo ôn D100 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 51 | Van điều chỉnh lưu lượng KT 300x300 | Theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 52 | Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mm | Theo Chương V E-HSMT | 8,5 | m |
| 53 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 54 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 55 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 56 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 57 | Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x0.75mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mm | Theo Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| R | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bể |
| 8 | Phễu thu nước sàn Inox D90 | Theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống TTK D125mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống TTK D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 16 | Van phao cơ D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cút TTK 90 độ D125mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Cút TTK 90 độ D100mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Rắc co D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 34 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Tê thu PPR 90 độ D63/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tê thu PPR 90 độ D40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Tê thu PPR 90 độ D32/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tê thu PPR 90 độ D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Tê thu PPR 90 độ D20/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 51 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 52 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Tê thông tắc D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Tê thông tắc D90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Y nhựa uPVC 45 độ D125/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Y nhựa uPVC 45 độ D110/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Y nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Y nhựa uPVC 45 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Y nhựa uPVC 45 độ D60/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Y nhựa uPVC 45 độ D60/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông UPVC D125mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông UPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 71 | Cầu thu D100 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| S | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Van phao bể mái D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 14 | Van 2 chiều D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Rắc co D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tê thu PPR 90 độ D40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê thu PPR 90 độ D32/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê thu PPR 90 độ D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Tê thu PPR 90 độ D20/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 41 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 42 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Tê thông tắc D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tê thông tắc D90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Y nhựa uPVC 45 độ D110/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Y nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Y nhựa uPVC 45 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Y nhựa uPVC 45 độ D60/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Y nhựa uPVC 45 độ D60/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Nút bịt nhựa uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Nút bịt nhựa uPVC D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông UPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 59 | Cầu thu D100 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Van phao bể mái D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 15 | Van 2 chiều D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Rắc co D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê thu PPR 90 độ D50/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tê thu PPR 90 độ D40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Tê thu PPR 90 độ D32/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê thu PPR 90 độ D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Tê thu PPR 90 độ D20/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 42 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 43 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 44 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Tê thông tắc D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tê thông tắc D90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Y nhựa uPVC 45 độ D110/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Y nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Y nhựa uPVC 45 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Y nhựa uPVC 45 độ D60/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Y nhựa uPVC 45 độ D60/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Nút bịt nhựa uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Nút bịt nhựa uPVC D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông UPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 60 | Cầu thu D100 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| U | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Phễu thu nước sàn D90 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Van phao bể mái D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 14 | Van 2 chiều D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Rắc co D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tê thu PPR 90 độ D40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê thu PPR 90 độ D32/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê thu PPR 90 độ D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Tê thu PPR 90 độ D20/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Đai neo giữ ống các loại | Theo Chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 41 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 42 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Tê thông tắc D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tê thông tắc D90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Y nhựa uPVC 45 độ D110/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Y nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Y nhựa uPVC 45 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Y nhựa uPVC 45 độ D60/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Y nhựa uPVC 45 độ D60/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Nút bịt nhựa uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Nút bịt nhựa uPVC D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông UPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 58 | Đai neo giữ ống các loại | Theo Chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 60 | Cầu thu D100 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| V | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Phễu thu nước sàn Inox D100 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Phễu thu nước sàn Inox D90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Van phao bể mái D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 18 | Van 2 chiều D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Rắc co D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê thu PPR 90 độ D50/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tê thu PPR 90 độ D40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Tê thu PPR 90 độ D32/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê thu PPR 90 độ D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Tê thu PPR 90 độ D20/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 46 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 48 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Tê thông tắc D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Tê thông tắc D90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Y nhựa uPVC 45 độ D140/140mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Y nhựa uPVC 45 độ D110/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Y nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Y nhựa uPVC 45 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Y nhựa uPVC 45 độ D60/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Y nhựa uPVC 45 độ D60/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Nút bịt nhựa uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Nút bịt nhựa uPVC D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông UPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 66 | Cầu thu D150 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| W | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa (âm bàn) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Phễu thu nước sàn Inox D90 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Van phao bể mái D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 14 | Van 2 chiều D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Rắc co D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mm | Theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tê thu PPR 90 độ D40/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê thu PPR 90 độ D32/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê thu PPR 90 độ D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê thu PPR 90 độ D25/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Tê thu PPR 90 độ D20/20mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 40 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 41 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D42mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê thông tắc D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tê thông tắc D90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Y nhựa uPVC 45 độ D110/110mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Y nhựa uPVC 45 độ D90/75mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Y nhựa uPVC 45 độ D90/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Y nhựa uPVC 45 độ D60/60mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Y nhựa uPVC 45 độ D60/42mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Nút bịt nhựa uPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Nút bịt nhựa uPVC D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông UPVC D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông UPVC D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 59 | Cầu thu D125 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cầu thu D100 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 62 | Chếch nhựa uPVC 135 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,3195 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,0633 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 8,0914 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,1957 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,3319 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1979 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3601 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2692 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 3,4896 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,6344 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,4169 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 11,3483 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,7231 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 88,0328 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,6729 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 98,7057 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V E-HSMT | 5,328 | m2 |
| 19 | Chữ tên biển hiệu | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0819 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0051 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,6723 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt | Theo Chương V E-HSMT | 24,69 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 34,2291 | m2 |
| 27 | Bánh xe cổng | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 13,2953 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,9499 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,3843 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8105 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7901 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1463 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,8842 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 27,695 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 25,968 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,6488 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 94,99 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 38,43 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 25,968 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 43,7194 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 131,0444 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 131,0444 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 69,6874 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,398 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,09 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 63,303 | m2 |
| 52 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 12,303 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo Chương V E-HSMT | 63,303 | m2 |
| 54 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhôm, hệ nhôm hệ 55x55x2mmkính cường lực cong dày 10mm ( giá đã bao gồm lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 3,952 | m2 |
| 56 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhômhệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 5,36 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V E-HSMT | 3,952 | m2 |
| 59 | Nhôm hình viên đạn 100x52x1.2 mặt đứng | Theo Chương V E-HSMT | 79,92 | md |
| 60 | Gia công hệ khung bắt nhôm hộp | Theo Chương V E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lam nhôm hình viên đạn | Theo Chương V E-HSMT | 8,658 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 9,5546 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 25,6638 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 40,9132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,9143 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,4083 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,1429 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,0836 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 11,8403 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,7135 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 80,105 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 69,225 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 7,24 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 13,5663 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,7266 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,948 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 12,5138 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,2753 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3504 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,7244 | tấn |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 24,5845 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 10,2669 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6391 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 696,9808 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 221,5418 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 918,5226 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 4,0691 | tấn |
| 30 | Gia công hàng rào thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,6499 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo Chương V E-HSMT | 401,2378 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 518,7744 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC KHU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Cầu thu D100 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cầu thu D80 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cầu thu D75 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 3,534 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 2,444 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 38,714 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 2,18 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,986 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,722 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 164,804 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 75,41 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 12,117 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 1,357 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 186 | cấu kiện |
| 15 | Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung ) | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Nắp ghi gang rãnh | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 229 | cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 229 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo Chương V E-HSMT | 27,48 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,508 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,314 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,577 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 29 | Bộ ghi gang 750*750 đường kính nắp 600 (nắp+khung ) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 32 | Cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Tê nhựa uPVC 45 độ D140mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tê nhựa uPVC 45 độ D200X110mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN .BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,774 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 4,255 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 56,396 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 56,396 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 56,396 | 100m3 |
| 6 | Phí đổ thải | Theo Chương V E-HSMT | 5.639,6 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 4,136 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 4,136 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 4,136 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Chương V E-HSMT | 4,136 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 289,564 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2.889,88 | m2 |
| 13 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo Chương V E-HSMT | 112 | m2 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 1,485 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,16 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 3,16 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 18,149 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 17,346 | m3 |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 33,964 | m2 |
| 24 | Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mm | Theo Chương V E-HSMT | 632,7 | m |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 72,78 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 72,78 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,224 | 100m3 |
| 28 | Làm móng đá 2x4 | Theo Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 29 | Đá 1x2 làm móng lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 30 | Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân thể thao. Cỏ dạng không nung không gân LS-DT113850 Dtex 11000, chiều cao, rộng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V E-HSMT | 308 | m2 |
| 31 | Trải lớp hạt cao su tạo độ nảy đáy sân 5kg/m2 (báo giá trọn gói bao gồm hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ và nhân công thi công) | Theo Chương V E-HSMT | 308 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 11,15 | m2 |
| 33 | Cáp căng lưới D6 bọc nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 75,2 | md |
| 34 | Tăng đơ+khóa cáp | Theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 35 | Lưới chắn bóng,Lưới gôn | Theo Chương V E-HSMT | 654,16 | m2 |
| 36 | Cửa vào thép khung thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 4,7 | m2 |
| 37 | Khung thành | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 20,978 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,729 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,551 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 46 | Khung móng cột đèn M24x675x8 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cột đèn tròn côn cao 8m D78-3.5mm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 48 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 20,4 | m |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 7,929 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 55 | Ốp tấm nhựa composit giả gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,254 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo Chương V E-HSMT | 10,254 | m2 |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V E-HSMT | 0,809 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,383 | 100m3 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 63 | Trải thảm EPDM dày 3mm (giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 153 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 67 | Chặt cây xà cừ, phượng | Theo Chương V E-HSMT | 33 | cây |
| 68 | Cây muồng vàng D20cm | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cây |
| 69 | Cây Tùng tháp cao 2-2.5m | Theo Chương V E-HSMT | 51 | cây |
| 70 | Cây mai vạn phúc | Theo Chương V E-HSMT | 88 | m2 |
| 71 | Cây nguyệt quế cao 1.2-1.5m | Theo Chương V E-HSMT | 116 | m2 |
| 72 | Trồng cỏ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 14,67 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất màu | Theo Chương V E-HSMT | 2,934 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 78 | Khung móng cột cờ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 82 | Khung cột cờ bằng ống thép có quả cầu thép D90 bịt đầu cột, thân cột cao 10m, ĐK 195-78 dày 3.5mm . Có kèm hệ thống ròng rọc để kéo cờ (bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AC | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 1200x700x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 500A- ICU 36KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 22KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A- ICU 22KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5A | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Bộ chống sét lan truyền tủ hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 1000x600x300 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 199,2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 63/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,57 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 105/80mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 195/150mm | Theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 685 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 157 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 249 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 214 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 157 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 249 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 214 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC - FR 4x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC - FR 4x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x185mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 218 | m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,7388 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,7388 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 12 | sứ |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0405 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 49 | Lắp đèn Led pha sân bóng 250w | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xà bắt đèn chiếu pha | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A) | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cửa |
| 52 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 53 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 54 | Lắp đặt đèn pha Led 100w | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 590 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 510 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 485 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x200 mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng biển hiệu 7w | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 78 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 102 | m |
| 78 | Kim thu sét Pusar 60 Helita bán kính bảo vệ 107m (trọn bộ theo bản vẽ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 80 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 81 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 82 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1X185mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 84 | Bản đồng tiếp địa 300x100x5mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 85 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40X3mm | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 87 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bao |
| AD | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,8496 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,8496 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa HDPE 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR D75/63mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR D63/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Côn nhựa PPR D50/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê thu PPR 90 độ D75/40mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê thu PPR 90 độ D63/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tê thu PPR 90 độ D50/32mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi nước tưới cây | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3794 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8602 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Giếng khoan ( giá trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| AE | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 914,7596 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,5738 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 74,007 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,7401 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,7401 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp) | Theo Chương V E-HSMT | 0,7401 | 100m3 |
| 7 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 74,01 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 70,37 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 10,215 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1022 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1022 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1022 | 100m3 |
| 14 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 15,244 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0762 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 38,925 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 18,5095 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 13,8231 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3233 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,3233 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 10km tiếp) | Theo Chương V E-HSMT | 0,3233 | 100m3 |
| 23 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 32,33 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 299,5668 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,4978 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 182,1 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 260,8205 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 260,358 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 5,2118 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 5,2118 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp) | Theo Chương V E-HSMT | 5,2118 | 100m3 |
| 32 | Phí đổ thải tương đương đất C4 | Theo Chương V E-HSMT | 521,18 | m3 |
| AF | HẠNG MỤC: BỂ THU MỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 2,9701 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,2673 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1815 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5869 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,0213 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 17,685 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2509 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3599 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| AG | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP CỌC CỪ | |||
| 1 | Hao phí cừ | Theo Chương V E-HSMT | 11.803,574 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đất | Theo Chương V E-HSMT | 31,581 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đất | Theo Chương V E-HSMT | 2,105 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Chương V E-HSMT | 31,581 | 100m |
| 5 | Hao phí giằng | Theo Chương V E-HSMT | 285,803 | kg |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V E-HSMT | 3,573 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,573 | tấn |
| AH | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt thông gió hút WC | 370 m3/h ( quạt trục gắn tường) | 9 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió hút WC | 500 m3/h ( quạt trục gắn tường) | 13 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió hút WC | 770 m3/h ( quạt trục gắn tường) | 8 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió gắn tường | 400m3/h (khu bếp) | 3 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió gắn tường | 1500m3/h (khu bếp) | 2 | bộ |
| 6 | Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới cây | Q=3,0m3/h, H= 25m | 1 | bộ |
| 7 | Máy nước thải chìm bơm ý | Q=15m3/h, H= 15m, | 2 | bộ |
| 8 | Máy sinh hoạt bơm ý | Q=25m3/h, H= 33m | 2 | bộ |
| 9 | Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……) | ủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……) | 1 | bộ |
| 10 | Bể tách dầu mỡ bằng composite trọn bộ | Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 8l/sPhân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu) | 1 | bộ |
| 11 | Máy phát điện | 80KVA | 1 | cái |
| 12 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 150A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ | chuyển nguồn tự động ATS 3P 150A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ | 1 | bộ |
| 13 | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | 1 | bộ |
| 14 | Mô tơ cổng phụ mở quay âm nền | Mô tơ cổng phụ mở quay âm nền | 1 | bộ |
| 15 | Điều hòa 12.000 BTU | Điều hòa treo tường 12000Btu/h, 2 chiều)Công suất lạnh : 12.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 12.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1,700WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 7 | cái |
| 17 | Điều hòa 18.000 BTU | Điều hòa treo tường 18000Btu/h, 2 chiều)Công suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 16 | cái |
| 19 | Điều hòa 24.000 BTU | Điều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thường)Công suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 54 | cái |
| 21 | Điều hòa âm trần CASSETTTE 36.000 BTU | Điều hòa âm trần CASSETTE 36000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 36.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 3.700WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt điều hòa 36.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Lắp đặt điều hòa 36.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 22 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,37% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1163E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Số lượng: 6+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥150L | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 3 | Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥5KW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 5 | Máy đào ≥1,25m3 | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥1,5kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy mài ≥2,7kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23kW | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥5T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥10T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 11 | Vận thăng ≥1T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc ≥140T | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông ≥50 m3/h | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc, thủy bình | * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi