Gói thầu: Gói thầu số 19: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160104-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210914998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 17:34:00 đến ngày 2021-12-08 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 74,418,770,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1163E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 6+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô ≥10T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng ≥1T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc ≥140T
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông ≥50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Toàn bộ phần xây lắp, ĐHKK và lắp đặt thiết bị (trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT, trạm biến áp và Hệ thống PCCC) (bao gồm 5% dự phòng phí)
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Long Biên tại ô quy hoạch E.6/THCS, phường Long Biên, quận Long Biên
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt, địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên Có danh sách công nhân kèm theo (Phù hợp với tiến độ thi công dự án) Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không nộp kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì đến trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của HSMT và các quy định khác trong hoạt động xây dựng. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng hoặc tính hợp lệ, tính pháp lý của HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Long Biên Tên đường, phố: Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.38724033 Fax: ...................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.36527158 Fax:
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên Tên đường, phố: Số 3 - Phố Vạn Hạnh - Quận Long Biên - Hà Nội Số điện thoại: 024.36527158 Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT524,3197m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,7985tấn
3Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo Chương V E-HSMT36,54m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT69,66m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT60,12m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT46,9674m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT8,1005m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT28,3998m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT49,7428m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,3463100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT18,6497m3
12Tháo dỡ trầnTheo Chương V E-HSMT37,4354m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT660,6584m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V E-HSMT157,876m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT1.707,8513m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT660,6584m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT80m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT12bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT8bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT4bộ
21Tháo mái caponyTheo Chương V E-HSMT0,5182100m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,2741100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT2,2741100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 2km tiếpTheo Chương V E-HSMT2,2741100m3
25Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT227,41m3
26Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo Chương V E-HSMT139,9210 lỗ
27Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D10-14Theo Chương V E-HSMT1.119,2lỗ
28Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D22-26Theo Chương V E-HSMT280lỗ
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT12,2761m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,0366100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2983tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,4466tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT21,4723m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,7545100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,6763tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,7008tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT75,1289m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,1791100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT6,9162tấn
40Con kê bê tông sànTheo Chương V E-HSMT2.797viên
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT2,5125m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,3011100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,5328tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1359tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT23,6388m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT2,2625100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,0768tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,6477tấn
49Gia công hệ khung thép mái đường dốc bằng thép hình, thép tấmTheo Chương V E-HSMT2,4698tấn
50Lắp dựng hệ khung thép mái đường dốcTheo Chương V E-HSMT2,4698tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT113,7337m2
52Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm Xingpha hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm(tham khảophụ kiện Kim khí Kin Long)Theo Chương V E-HSMT25,92m2
53Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT6,84m2
54Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT23,22m2
55Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT66,96m2
56Gia công lại cửa S3A, S3BTheo Chương V E-HSMT20,16m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT76,14m2
58Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT66,96m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT0,5214tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT30,9926m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT40,32m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT49,32m2
63Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Chương V E-HSMT113,8685m2
64Gia công khung thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,8831tấn
65Lắp dựng khung nhôm lam gióTheo Chương V E-HSMT113,8685m2
66Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Chương V E-HSMT167,7636m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT42,383m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT9,0288m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT15,4566m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT77,0977m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,7803m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,4211m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT61,8296m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,9648m3
75Lưới thép chống nứtTheo Chương V E-HSMT174,752M2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.028,5039m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT862,5851m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT248,378m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT220,36m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT513,9788m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT947,6118m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT3.821,4176m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT862,5851m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT947,6118m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT2.958,8325m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT80m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.686,3178m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT561,7415m2
89Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT561,7415m2
90Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT1.686,3178m2
91Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,1271tấn
92Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT1,3996tấn
93Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT47,256m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT59,7961m2
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,5444m3
96Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT92,2896m2
97Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT42,08md
98Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT1,568tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT57,9246m2
100Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT50,496m2
101Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở, vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT30cái
102Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT50,5804m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT56,6644m2
104Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT18,9006m2
105Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT37,8012m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT56,7018m2
107Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT81,504m2
108Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT163,008m2
109Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT11,898m2
110Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT9,333m2
111Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT12cái
112Cửa thăm inox KT: 800X800Theo Chương V E-HSMT1cái
113Thang lên máiTheo Chương V E-HSMT1cái
114Mũ che khe lúnTheo Chương V E-HSMT8,62m
115Gương (theo thiết kế)Theo Chương V E-HSMT12,804m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT673,5308m2
117Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT21,094m2
118Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT21,006m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x100m2, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT17,758m2
120Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT327,14m2
121Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT307,16m2
122Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT307,16m2
123Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo Chương V E-HSMT189,4299m2
124Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT189,4299m2
125Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo Chương V E-HSMT306,4518m2
126Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT161,3776m2
127Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT39,0728m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT200,4504m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT200,4504m2
130Tháo dỡ thiết bị điện cũTheo Chương V E-HSMT40Công
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,6195m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,1134m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT8,17m3
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,8878m3
135Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,021m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT15,021m2
137Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT15,021m2
138Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,7218m2
139Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT7,67m2
140Xẻ rãnh mũi bậcTheo Chương V E-HSMT508,14md
141Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,0333tấn
142Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V E-HSMT4,86m2
143Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,48m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,648m3
145Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0146100m3
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT13,5304100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HỌC SỐ 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT545,2218m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT10,626m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,9048tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT128,46m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT114,3m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT26,5063m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT24,0427m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT53,0672m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,0279100m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT11,808m3
11Tháo dỡ trầnTheo Chương V E-HSMT70,6682m2
12Tháo tấm che tường wcTheo Chương V E-HSMT0,3388100m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT910,233m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V E-HSMT149,84m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT1.575,912m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT833,6212m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT145,827m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT12bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT8bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT8bộ
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,1815100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,1815100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 2km tiếpTheo Chương V E-HSMT1,1815100m3
24Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT118,15m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT27,526m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2753100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2753100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,2753100m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT230,1427m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,9222100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT10,1813m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT27,7377m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,2781100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,4566tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1894tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT1,0536tấn
37Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo Chương V E-HSMT349,602710 lỗ
38Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D10-14Theo Chương V E-HSMT2.846,0267lỗ
39Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D22-26Theo Chương V E-HSMT650,0003lỗ
40Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo Chương V E-HSMT461 lỗ khoan
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT18,3778m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,0282100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,4183tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,1663tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,5753tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT30,4663m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,8014100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,0453tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,8157tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,5001tấn
51Con kê bê tông sànTheo Chương V E-HSMT3.566viên
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT99,6665m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT11,9713100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT6,7365tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT5,7194m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,5342100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,6068tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1103tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT26,9536m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT2,8774100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,1695tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,0933tấn
63Gia công hệ khung thép mái đường dốc bằng thép hình, thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,2636tấn
64Lắp dựng hệ khung thép mái đường dốcTheo Chương V E-HSMT0,2636tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT12,979m2
66Cửa ngăn cháy, cửa thép chống gỉ, kính chống cháy EI60Theo Chương V E-HSMT3,78m2
67Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT39,84m2
68Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT3,84m2
69Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT42m2
70Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT2,16m2
71Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT22,8m2
72Gia công lại cửa W1.1*Theo Chương V E-HSMT25,2m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT113,04m2
74Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT22,8m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT0,8857tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT52,6512m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT84,48m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT75,6m2
79Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Chương V E-HSMT107,1m2
80Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Chương V E-HSMT21,833m2
81Gia công khung thép hộp mạ kẽm mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,8942tấn
82Lắp dựng khung nhôm lam gióTheo Chương V E-HSMT107,1m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT65,8222m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT15,4713m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT59,9033m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,4949m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT4,335m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT56,5821m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,904m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT20,16m3
91Lưới thép chống nứtTheo Chương V E-HSMT169,368M2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT868,5358m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT759,6171m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT436,8632m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT266,098m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT759,0432m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT853,2006m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT2.236,9567m2
99Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT853,2006m2
100Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT759,6171m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Chương V E-HSMT1.477,3396m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT119,107m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT26,72m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.547,85m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT599,435m2
106Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT599,435m2
107Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT3,0703tấn
108Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT103,68m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT120,2602m2
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,7028m3
111Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT82,4724m2
112Xẻ rãnh mũi bậcTheo Chương V E-HSMT527,76md
113Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT30,48md
114Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT1,1357tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT41,9568m2
116Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT36,576m2
117Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT48cái
118Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT85,6522m2
119Cửa thăm hộp kỹ thuật 400x400Theo Chương V E-HSMT6cái
120Tấm lười mắt cáo chống côn trùngTheo Chương V E-HSMT0,2049m2
121Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT246,48m
122Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT107,1902m2
123Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT35,334m2
124Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT70,668m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT106,002m2
126Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT113,94m2
127Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT204,324m2
128Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT18,936m2
129Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT18cái
130Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT105,6276m2
131Gương (theo thiết kế)Theo Chương V E-HSMT14,52m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT41,2682m3
133Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.025,106m2
134Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,572m2
135Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT55,86m2
136Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa)Theo Chương V E-HSMT161,5872m2
137Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT505,4884m2
138Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT454,4164m2
139Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT454,4164m2
140Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo Chương V E-HSMT157,1967m2
141Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT157,1967m2
142Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo Chương V E-HSMT368,2656m2
143Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT105,8168m2
144Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT266,0776m2
145Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT371,8944m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT371,8944m2
147Tháo dỡ thiết bị điện cũTheo Chương V E-HSMT40Công
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,6176m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,1134m3
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,5824m3
151Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,868m3
152Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT19,7865m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT19,7865m2
154Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT19,7865m2
155Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT18,0884m2
156Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT10,3175m2
157Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,0333tấn
158Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V E-HSMT4,86m2
159Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,48m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,648m3
161Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0146100m3
162Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT16,7057100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HỌC SỐ 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT474,403m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,5337tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT106,014m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT103,68m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT20,9155m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT21,857m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT77,8296m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,0279100m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT8,8268m3
10Tháo dỡ trầnTheo Chương V E-HSMT57,7868m2
11Tháo tấm che tường wcTheo Chương V E-HSMT0,2148100m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT764,0404m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V E-HSMT138,64m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT1.444,807m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT701,7656m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT51m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT8bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT4bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT8bộ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,7736100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,7736100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 2km tiếpTheo Chương V E-HSMT1,7736100m3
23Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT177,36m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT24,5798m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2458100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2458100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,2458100m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT175,2443m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,3734100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT12,8236m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT25,0763m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,2483100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,0363tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1634tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT0,9197tấn
36Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo Chương V E-HSMT353,958710 lỗ
37Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D10-14Theo Chương V E-HSMT2.939,5867lỗ
38Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D22-26Theo Chương V E-HSMT600,0003lỗ
39Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo Chương V E-HSMT401 lỗ khoan
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT17,0682m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,7676100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,373tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,0273tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,2306tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT25,283m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,7003100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,8892tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,4183tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,2228tấn
50Con kê bê tông sànTheo Chương V E-HSMT3.286viên
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT85,5458m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT7,2733100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT6,3317tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT5,7194m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,5342100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,588tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1071tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT25,6809m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT2,6503100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,1904tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,1307tấn
62Cửa ngăn cháy, cửa thép chống gỉ, kính chống cháy EI60Theo Chương V E-HSMT3,78m2
63Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT25,8m2
64Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT3,84m2
65Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT39,48m2
66Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT1,08m2
67Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT21,36m2
68Gia công lại cửa W1.1*Theo Chương V E-HSMT22,68m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT92,88m2
70Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT21,36m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT0,827tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT49,1652m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT68,64m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT77,76m2
75Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Chương V E-HSMT95,4m2
76Gia công khung thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,8094tấn
77Lắp dựng khung nhôm lam gióTheo Chương V E-HSMT95,4m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT52,0388m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,93m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT14,6134m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT50,7487m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT18,3511m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,8526m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT50,1578m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,1232m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT7,2m3
87Lưới thép chống nứtTheo Chương V E-HSMT183,02M2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT828,8891m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT909,1422m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT387,1992m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT259,021m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT446,9676m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT368,4344m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2.462,7847m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT368,4344m2
96Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT909,1422m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT1.553,6425m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT51m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.045,2284m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT602,219m2
101Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT602,219m2
102Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,1828tấn
103Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT2,0133tấn
104Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT74,16m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT86,0194m2
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,8414m3
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT85,002m2
108Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT30,48md
109Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT1,1357tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT41,9568m2
111Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT36,576m2
112Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở , vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT30cái
113Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT68,2182m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT78,6994m2
115Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT26,0572m2
116Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT52,1144m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT78,1716m2
118Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT108,702m2
119Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT217,404m2
120Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT10,725m2
121Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT34,9164m2
122Gương (theo thiết kế)Theo Chương V E-HSMT11,88m2
123Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT6cái
124Cửa thăm hộp kỹ thuật 400x400Theo Chương V E-HSMT4cái
125Tấm lưới mắt cáo chống côn trùngTheo Chương V E-HSMT0,1123m2
126Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT223,53m
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT37,3926m3
128Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT772,154m2
129Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,704m2
130Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT35,76m2
131Sàn nhựa vinyl giả gỗ sáng màuTheo Chương V E-HSMT347,548m2
132Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT429,3324m2
133Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT403,7644m2
134Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT403,7644m2
135Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Theo Chương V E-HSMT141,1114m2
136Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT141,1114m2
137Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT344,6724m2
138Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT133,0388m2
139Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT477,7112m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT477,7112m2
141Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo Chương V E-HSMT326,7192m2
142Tháo dỡ thiết bị điện cũTheo Chương V E-HSMT40công
143Xẻ rảnh chống trượtTheo Chương V E-HSMT532,08m
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,5258m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,1134m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,2099m3
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,868m3
148Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT18,495m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT18,495m2
150Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT18,495m2
151Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT18,0884m2
152Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT9,6m2
153Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,0333tấn
154Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V E-HSMT4,86m2
155Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,48m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,648m3
157Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0146100m3
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT19,3877100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI THƯ VIỆN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT376,3263m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,6103tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT137,882m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V E-HSMT324,8976m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT22,899m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V E-HSMT60,2341m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V E-HSMT60,8052m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,0367100m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V E-HSMT816,228m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V E-HSMT99,5852m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V E-HSMT2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V E-HSMT2bộ
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,491100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,491100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, 2km tiếpTheo Chương V E-HSMT1,491100m3
17Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT149,1m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,5371100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT115,32m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT48,1627m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,7492100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT10,8161m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT31,4476m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,6026100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,3919100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,5915tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,6312tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT2,8348tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT40,1584m3
30Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cầnTheo Chương V E-HSMT131,310 lỗ
31Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D10-14Theo Chương V E-HSMT1.016,8lỗ
32Bơm keo liên kết thép cột với cột dầm cũ, lỗ khoan D22-26Theo Chương V E-HSMT296,2lỗ
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT7,2091m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,1413100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2986tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0472tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,3458tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT22,2359m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,6488100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,6736tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,5778tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,1066tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT64,6158m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,8455100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT6,4423tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT4,8201m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,4178100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,4241tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1154tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT16,5276m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,8265100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,8853tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,2449tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,8501m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0773100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0921tấn
57Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT2,3357tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT2,3357tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT256,6144m2
60Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT26,4m2
61Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT18,7m2
62Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT21,38m2
63Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT19,7995m2
64Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT30,868m2
65Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT30,868m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT86,2795m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT1,0398tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT61,8114m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT81,2m2
70Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo Chương V E-HSMT19,32m2
71Gia công khung thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,2372tấn
72Cung cấp lắp đặt Louver nan Z a150Theo Chương V E-HSMT13,7m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT52,7497m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT8,7384m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT14,5885m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT42,7704m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT7,8004m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT9,7378m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,9396m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT8,8646m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT8,1868m3
82Lưới thép chống nứtTheo Chương V E-HSMT178,7469M2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT34,84m
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT398,8741m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT743,1645m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT280,2874m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT158,928m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,6981m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT519,0142m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT1.077,9379m2
91Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT519,0142m2
92Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT743,1645m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT334,7734m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT50,094m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT49,4912m2
96Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT414,8732m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT414,8732m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT500,94m2
99Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT500,94m2
100Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,1098tấn
101Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT1,2093tấn
102Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT44,544m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT51,6673m2
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,6362m3
105Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT43,1732m2
106Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D80x60 ( giá trọn gói sơn + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT23md
107Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT0,8569tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT31,6603m2
109Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT27,6m2
110Xẻ rãnh đá đường dốc, tam cấp, cầu thangTheo Chương V E-HSMT449,46m
111Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ, vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT18cái
112Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT29,1051m2
113Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT50,0391m2
114Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT49,6871m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT49,6871m2
116Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT124,416m2
117Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT36,58m2
118Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT9,038m2
119Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT8cái
120Lưới thép chắn côn trùngTheo Chương V E-HSMT2,88m2
121Cửa thoát khí KT 1600x450mmTheo Chương V E-HSMT4cái
122Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa)Theo Chương V E-HSMT454,9491m2
123Ốp gỗ tự nhiên màu nâu sáng dày 20mmTheo Chương V E-HSMT46,6673m2
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT454,9491m2
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT14,1984m3
126Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT239,5905m2
127Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT11,141m2
128Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo Chương V E-HSMT90,996m2
129Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT90,996m2
130Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo Chương V E-HSMT166,8666m2
131Trần hợp kim nhôm Multi Shaped Mix 1B180,2B80,3B30 (không thanh roong che khe)Theo Chương V E-HSMT252,2982m2
132Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V E-HSMT342,2564m2
133Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT342,2564m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT342,2564m2
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT324,8976m2
136Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT3,7941100m2
137Tôn úp nócTheo Chương V E-HSMT29,78m
138Thang lên máiTheo Chương V E-HSMT1cái
139Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ VernerTheo Chương V E-HSMT203,722m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT1,5747m3
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,1134m3
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,9976m3
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,9273m3
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,025m2
145Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT16,0611m2
146Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,0333tấn
147Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V E-HSMT4,86m2
148Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT7,02m2
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,702m3
150Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0158100m3
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT8,5534100m2
152Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( 1 tháng)Theo Chương V E-HSMT4,23100m2
153Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm ( 1 tháng)Theo Chương V E-HSMT4,23100m2
E HẠNG MỤC: PHẦN CỌC NHÀ ĐA NĂNG
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc)Theo Chương V E-HSMT922m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300mTheo Chương V E-HSMT92mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo Chương V E-HSMT9,22100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo Chương V E-HSMT0,33100m
5Gia công cọc dẫnTheo Chương V E-HSMT1cái
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,113m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0011100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0011100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,0011100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0539tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,5881tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,1428tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,1428tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT1,17m3
F HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,9004100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,6339100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT14,7514m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT74,095m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT3,8602100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT1,2882100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,8183tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT5,434tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT1,3752tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT37,7999m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,726m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT7,016m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,4238100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,8055tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0384tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT73,9059m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,2171100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,309100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1609100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT0,814m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,6679m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,716m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT3,3139100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,148tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0927tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,7m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT2,8100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0406tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT7cấu kiện
30Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,1634m3
31Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Theo Chương V E-HSMT23,4384m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT24,75m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT31,2696m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,7736m2
G HẠNG MỤC: PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG
NHÀ ĐA NĂNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT12,1828m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT49,2976m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT7,103100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,5456tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT6,4424tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT73,2123m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT9,2395100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,7385tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT9,4656tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,3478tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT164,1575m3
12Con kê bê tông sànTheo Chương V E-HSMT4.670viên
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT8,2357100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT13,8615tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT3,8894m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,4452100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3748tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,2304tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,0479m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,1786100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1128tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT4,7142m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,3683tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,1845100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Chương V E-HSMT45cái
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Chương V E-HSMT7,6742tấn
27Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT5,2428tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT5,2428tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo Chương V E-HSMT7,6742tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT757,0832m2
31Cửa ngăn cháy, cửa thép chống cháy EI60, cửa 2 cánh (bao gồm khuôn cửa, cánh, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế)Theo Chương V E-HSMT22,86m2
32Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT17,712m2
33Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT9,9m2
34Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT4,8552m2
35Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT24,4596m2
36Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm Xingpha hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mmTheo Chương V E-HSMT602,432m2
37Thanh chéo trang trí bê tông cốt sợi thủy tinh dày hộp 500x150mmTheo Chương V E-HSMT332,5m
38Vận chuyển bằng xe tải thùng 12TTheo Chương V E-HSMT2ca
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo Chương V E-HSMT110,7333cấu kiện
40Lắp dựng các cấu kiện bê tông dẻoTheo Chương V E-HSMT110,7333cái
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT266m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT266m2
43Chi tiết vòng tròn olympic alu dày 3mmTheo Chương V E-HSMT1bộ
44Chi tiết PHÙ ĐIÊUTheo Chương V E-HSMT4cái
45thang lên máiTheo Chương V E-HSMT1cái
46cửa thăm inox KT 800x800Theo Chương V E-HSMT1cái
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT1,9684tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT117,0148m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT218,688m2
50Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT24,4596m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT32,4672m2
52Cung cấp, lắp đặt Louver Z a150Theo Chương V E-HSMT83,1032m2
53Gia công khung sắt hộp bắt lam nhômTheo Chương V E-HSMT0,8042tấn
54Lắp dựng khung nhôm lam gióTheo Chương V E-HSMT95,4792m2
55Lam chắn nắng chớp nhôm chữ ZTheo Chương V E-HSMT3,08m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT87,1133m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT9,441m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT71,8393m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT49,805m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT6,3591m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT23,6513m3
62Căng lưới thép chống nứtTheo Chương V E-HSMT176,768m2
63Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT112,2m
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT977,9317m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.669,5038m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT680,5734m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT692,9625m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT117,4934m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT3.160,5331m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT674,3279m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT674,3279m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT1.669,5038m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Chương V E-HSMT1.491,0293m2
74Gia công lan can thépTheo Chương V E-HSMT0,5681tấn
75Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT16,008m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT18,7504m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,9169m3
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT27,9375m2
79Tay vịn cầu thang KT60x80 sơn PU giá trọn góiTheo Chương V E-HSMT10,5md
80Gia công lan can thép cầu thang (chi tiết theo thiết kế)Theo Chương V E-HSMT0,3603tấn
81Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT11,55m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT13,0891m2
83Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở tham khảo silka Hydrotite CJ, vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT16cái
84Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT86,5837m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT35,7877m2
86Trần Cell nhôm 100x100x50x15mmTheo Chương V E-HSMT51,3657m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT51,3657m2
88Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT86,104m2
89Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT33,2271m2
90Lát đá granit tự nhiên lavabo, bao gồm mài vê tròn mép bàn theo thiết kếTheo Chương V E-HSMT11,9031m2
91Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT14cái
92Gương (theo thiết kế)Theo Chương V E-HSMT5,66m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT15,687m3
94Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT849,0268m2
95Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,395m2
96Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75, ốp bếp , phòng học cao 1.2mTheo Chương V E-HSMT269,424m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT4,1519m3
98Sàn nhựa Viny vân gỗ độ dày 6mm ( giá đã bao gồm nhân công lắp đặt, nẹp chân tường,qua cửa)Theo Chương V E-HSMT528,948m2
99Tường ốp gỗ CN gỗ tiêu âm đục lỗ chống ẩm dày 12mm, lõi xanh, gỗ VernerTheo Chương V E-HSMT459,971m2
100Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm tự san ( định mức vật liệu theo nhà cung cấp)Theo Chương V E-HSMT56,088m2
101Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo Chương V E-HSMT72,8m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT72,8m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âmTheo Chương V E-HSMT654,7109m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Chương V E-HSMT654,7109m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT654,7109m2
106Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped 1B1803B30Theo Chương V E-HSMT589,0248m2
107Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT7,3775100m2
108Tôn úp nócTheo Chương V E-HSMT32,5m
109Máng thu nước bằng Inox 304 dày 1mmTheo Chương V E-HSMT65m
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,5851m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,1914m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,565m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT12,785m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT12,513m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT12,513m2
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT0,2236100m3
117Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT53,3505m2
118Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,375m2
119Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,1238tấn
120Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V E-HSMT15,03m2
121Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,08m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT1,508m3
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT16,2129100m2
124Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V E-HSMT4,9456100m2
125Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V E-HSMT4,9456100m2
H HẠNG MỤC: PHẦN CỌC NHÀ HỌC XÂY MỚI
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A (giá trọn gói đến chân công trình, bao gồm cả vận chuyển, hạ cọc)Theo Chương V E-HSMT3.006m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300mTheo Chương V E-HSMT158mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo Chương V E-HSMT30,056100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo Chương V E-HSMT2,808100m
5Gia công cọc dẫnTheo Chương V E-HSMT1cái
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,2984m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,003100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,003100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT0,003100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0961tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,5725tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,4906tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,4906tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT2,4111m3
I HẠNG MỤC: PHẦN NGẦM NHÀ HỌC XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT63,5086100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT6,3429100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT30,3289m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT133,0703m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT5,3817100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT1,3818100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT4,8979tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT4,4065tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V E-HSMT14,0645tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT140,4857m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 có phụ gia chống thấm B10Theo Chương V E-HSMT411,2479m3
12Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su,waterstop gioăng chống thấm,băng cản nước PVCTheo Chương V E-HSMT483,8m
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,8328tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT66,543tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo Chương V E-HSMT199,7598m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT15,9402100m2
17Con kê bê tông váchTheo Chương V E-HSMT4.493viên
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT2,8089m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT17,8217m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,3988100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,5683tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,565tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,0322tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT81,3893m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,391100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,9378100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT3,2612tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT5,8901tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,2947tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300, có phụ gia chống thấm B10Theo Chương V E-HSMT226,7863m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT14,0842100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT20,5408tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,02tấn
34Con kê bê tông sànTheo Chương V E-HSMT7.937viên
35Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm tự sanTheo Chương V E-HSMT1.335m2
36Xẻ rãnh chống trượt rộng 10mm sâu 10mmTheo Chương V E-HSMT210,7m
37Mài nhẵn ram dốcTheo Chương V E-HSMT81,3369m2
38Quét dung dịch chống thấm 1.45kg/m2Theo Chương V E-HSMT2.213,5981m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thẩm nền tầng hầm, vách tầng hầmTheo Chương V E-HSMT3.022,3392m2
40Mài nhẵn tường bê tông , cột, vách, trầnTheo Chương V E-HSMT3.132,3443m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT3.132,3443m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Chương V E-HSMT293,192m2
43Nẹp cao su bo góc rộng 100Theo Chương V E-HSMT86,9md
44nắp ghi gangTheo Chương V E-HSMT10cái
45Lắp đặt tấm ghi gang hố gaTheo Chương V E-HSMT10cái
46Nặp ghi gang rãnh thoát nước B400Theo Chương V E-HSMT8,47md
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT126,24m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT46,964m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT126,24m2
50Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lềTheo Chương V E-HSMT1bộ
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,7516100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,4014100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo Chương V E-HSMT1,612m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT1,0507m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT1,6934m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT7,404100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3018tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,139tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT1,44m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0696100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0812tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT121 cấu kiện
63Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,7246m3
64Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Theo Chương V E-HSMT43,852m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT37,296m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT45,54m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT10,8976m2
J HẠNG MỤC: PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG NHÀ XÂY MỚI
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT13,5893m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V E-HSMT34,5944m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,4203100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,2911tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT5,2976tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,9095tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT160,1566m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT18,3898100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT6,6787tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT16,5343tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT5,4242tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT380,9156m3
13Con kê bê tông sànTheo Chương V E-HSMT14.282viên
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT30,0052100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT30,2542tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,4147tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương V E-HSMT24,7359m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT2,7481100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,6486tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,6223tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT28,7342m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT3,6373100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,6943tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,5163tấn
25Gia công hệ khung thép mái đường dốc bằng thép hình, thép tấmTheo Chương V E-HSMT1,5951tấn
26Lắp dựng hệ khung thép mái đường dốcTheo Chương V E-HSMT1,5951tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT89,425m2
28Cửa ngăn cháy, cửa thép chống cháy EI60, cửa 2 cánh (bao gồm khuôn cửa, cánh, phụ kiện đồng bộ theo thiết kế)Theo Chương V E-HSMT65,52m2
29Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT174,96m2
30Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT12,96m2
31Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT463,521m2
32Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mmTheo Chương V E-HSMT148,038m2
33Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT6,621m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V E-HSMT3,6886tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT219,2778m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT320,76m2
37Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT154,659m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT716,961m2
39Cung cấp, lắp mới Louver Z a200 (chi tiết theo TK)Theo Chương V E-HSMT346,5691m2
40Lắp dựng lam che điều hòaTheo Chương V E-HSMT346,5691m2
41Gia công khung sắt hộp bắt lam nhômTheo Chương V E-HSMT4,4707tấn
42Mái lợp kính cường lực dày 12mm trong suốtTheo Chương V E-HSMT130,7572m2
43Lắp dựng mái kínhTheo Chương V E-HSMT130,7572m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,478m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT155,3145m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT35,8776m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT316,8183m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT8,9125m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,7685m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT46,2821m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT38,88m3
52Căng lưới thép chống nứtTheo Chương V E-HSMT763,232M2
53Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT104,14m
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.564,7336m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3.308,6867m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.071,6824m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1.379,235m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2.161,9724m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT7.921,5765m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.819,8659m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT1.819,8659m2
62Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT3.308,6867m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT4.612,8898m2
64Gia công lan can thép hộ p mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,2424tấn
65Gia công lan canTheo Chương V E-HSMT2,5926tấn
66Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT90,145m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT112,5962m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT7,3332m3
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT277,2624m2
70Tay vịn cầu thang KT60x80 sơn PU giá trọn góiTheo Chương V E-HSMT115,255md
71Gia công lan can thép cầu thang: thép ống+thép hộp (chi tiết theo thiết kế)Theo Chương V E-HSMT3,7673tấn
72Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT115,434m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT138,9527m2
74Chống thấm cổ ống thoát nước ( băng cản nước cao su trương nở t, vữa tự chảy chèn trám)Theo Chương V E-HSMT64cái
75Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT112,5558m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT142,79m2
77Thi công trần Cell nhôm 100x100x50x15Theo Chương V E-HSMT143,384m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT143,384m2
79Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT299,9952m2
80Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ ( giá trọn gói nhân công + lắp dựng)Theo Chương V E-HSMT160,8228m2
81Lát đá granit tự nhiên lavabo, bao gồm mài vê tròn mép bàn theo thiết kếTheo Chương V E-HSMT13,1922m2
82Thanh đỡ chậu Inox 304 ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT24cái
83Gương (theo thiết kế)Theo Chương V E-HSMT15,84m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2.540,9726m2
85Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT156,105m2
86Quyét 1 lớp dd chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo Chương V E-HSMT1.094,4m2
87Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Theo Chương V E-HSMT88,7071m2
88Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT985,1876m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT985,1876m2
90Thi công trần hợp kim nhôm Multi Shaped B180,B80,B30Theo Chương V E-HSMT695,1636m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,957m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,6739m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,2385100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,5867tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0686tấn
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT0,1404m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT12,1228m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,5898m3
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT47,4986m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT47,4986m2
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT0,0332100m3
102Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT57,7812m2
103Lát đá granit tự nhiên bồn hoa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT23,055m2
104Gia công lan can đường dốc bằng Inox 304Theo Chương V E-HSMT0,0508tấn
105Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V E-HSMT7,659m2
106Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT10,212m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V E-HSMT1,0212m3
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT21,4962100m2
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Mặt 1 lỗ mạng+đế âmTheo Chương V E-HSMT12cái
2Nhân điện thoại RJ11Theo Chương V E-HSMT12cái
3Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT462m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT62m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT605m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT210m
7Cáp âm thanh chống nhiễu 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT905m
8Cáp âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT800m
9Mặt 1 lỗ mạng+đế âmTheo Chương V E-HSMT173cái
10Nhân mạng RJ45Theo Chương V E-HSMT173cái
11Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT14.580m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT750m
13Lắp đặt ống nhựa 40x20mmTheo Chương V E-HSMT76m
14Cáp UTP Cat6Theo Chương V E-HSMT4.390m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT450m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT320m
17Hộp phân dây 160x160x50 mmmTheo Chương V E-HSMT72hộp
18Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT670m
19Quang treo máng thép (100x75)mm2 kèm phụ kiệnTheo Chương V E-HSMT500cái
20Bộ chia 3 ngã máng thép (100x75)mm2Theo Chương V E-HSMT25cái
L HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ XÂY MỚI
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT68cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng và sơn lạiTheo Chương V E-HSMT40cái
3Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12wTheo Chương V E-HSMT22bộ
4Đèn Led dowlight 7wTheo Chương V E-HSMT42bộ
5Đèn Led dowlight 9wTheo Chương V E-HSMT126bộ
6Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18wTheo Chương V E-HSMT324bộ
7Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo Chương V E-HSMT6bộ
8Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w, chống ẩmTheo Chương V E-HSMT49bộ
9Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT2cái
10Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT7cái
11Công tắc 4 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT29cái
12Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT18cái
13Công tắc 2 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT6cái
14Ổ cắm đơn 3 chấuTheo Chương V E-HSMT143cái
15Tủ điện âm tường 8 modulTheo Chương V E-HSMT27tủ
16Tủ điện kim loại 400x300x150 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
17Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo Chương V E-HSMT2tủ
18Tủ điện kim loại 800x600x200 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
19Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT39cái
20Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT57cái
21Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT54cái
22Aptomat 1 pha MCB 40A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT27cái
23Aptomat 2 pha MCB 40A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT27cái
24Aptomat 3 pha MCB 20A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT1cái
25Aptomat 3 pha MCB 32A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT1cái
26Aptomat 3 pha MCB 40A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT1cái
27Aptomat 3 pha MCCB 100A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT5cái
28Aptomat 3 pha MCCB 250A , ICU=30KATheo Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT5.366m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT150m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mmTheo Chương V E-HSMT15m
32Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT135m
33Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.883m
34Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT93m
35Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT750m
36Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT15m
37Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT5.100m
38Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.883m
39Cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V E-HSMT750m
40Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT98m
41Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo Chương V E-HSMT15m
42Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT2,16100m
43Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT2,16100m
44Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT2,16100m
45Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT2,16100m
46Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT1,4100m
47Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
48Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT1,4100m
49Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
50Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Chương V E-HSMT6cái
51Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 300x300mmTheo Chương V E-HSMT24cái
52Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 200x400mmTheo Chương V E-HSMT6cái
53Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Theo Chương V E-HSMT24cái
54Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo Chương V E-HSMT18cái
55Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo Chương V E-HSMT30cái
56Ống gió mềm có bảo ôn D100Theo Chương V E-HSMT40m
57Van điều chỉnh lưu lượng KT 300x300Theo Chương V E-HSMT24cái
58Lắp đặt ống thông gió hộp D100mmTheo Chương V E-HSMT18m
59Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT10m
60Ống thông gió, KT 250x200m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT8m
61Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT324m
62Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT324m
63Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT324m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT324m
M HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT16cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT22cái
3Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12wTheo Chương V E-HSMT4bộ
4Đèn Led dowlight 7wTheo Chương V E-HSMT30bộ
5Đèn Led dowlight 9wTheo Chương V E-HSMT36bộ
6Đèn Led downlight 12wTheo Chương V E-HSMT72bộ
7Đèn huỳnh quang hắt Led 1,2m, 1x18wTheo Chương V E-HSMT32bộ
8Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT68bộ
9Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT5cái
10Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT25cái
11Công tắc 4 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT4cái
12Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT8cái
13Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V E-HSMT94cái
14Tủ điện âm tường 6 modulTheo Chương V E-HSMT19tủ
15Tủ điện âm tường 8 modulTheo Chương V E-HSMT2tủ
16Tủ điện âm tường 10 modulTheo Chương V E-HSMT1tủ
17Tủ điện kim loại 400x300x150 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
18Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo Chương V E-HSMT2tủ
19Tủ điện kim loại 800x600x300 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
20Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT28cái
21Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT71cái
22Aptomat 1 pha MCB 25A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT19cái
23Aptomat 1 pha MCB 32A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT2cái
24Aptomat 2 pha MCB 25A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT19cái
25Aptomat 2 pha MCB 32A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT2cái
26Aptomat 2 pha MCB 40A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT1cái
27Aptomat 3 pha MCCB 50A, ICU=18KATheo Chương V E-HSMT5cái
28Aptomat 3 pha MCCB 100A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.892m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mmTheo Chương V E-HSMT12m
31Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT119m
32Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT655m
33Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT570m
34Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT27m
35Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT51m
36Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.140m
37Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT655m
38Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT570m
39Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT27m
40Cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V E-HSMT36m
41Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT15m
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường( điều hòa cũ)Theo Chương V E-HSMT20máy
43Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,04100m
44Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT1,04100m
45Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,04100m
46Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT1,04100m
47Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
48Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,7100m
49Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
50Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,7100m
51Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Chương V E-HSMT6cái
52Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 300x300mmTheo Chương V E-HSMT12cái
53Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 200x400mmTheo Chương V E-HSMT6cái
54Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Theo Chương V E-HSMT12cái
55Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Theo Chương V E-HSMT6cái
56Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo Chương V E-HSMT18cái
57Ống gió mềm có bảo ôn D100Theo Chương V E-HSMT20m
58Van điều chỉnh lưu lượng KT 300x300Theo Chương V E-HSMT12cái
59Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT15m
60Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT156m
61Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT156m
62Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT156m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT156m
64Nạp ga cho máy điều hòaTheo Chương V E-HSMT20máy
N HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HỌC CẢI TẠO 1
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT24cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng và sơn lạiTheo Chương V E-HSMT36cái
3Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12wTheo Chương V E-HSMT2bộ
4Đèn Led dowlight 7wTheo Chương V E-HSMT42bộ
5Đèn Led dowlight 9wTheo Chương V E-HSMT39bộ
6Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18wTheo Chương V E-HSMT144bộ
7Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT3cái
8Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT6cái
9Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT16cái
10Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT4cái
11Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V E-HSMT128cái
12Tủ điện âm tường 8 modulTheo Chương V E-HSMT10tủ
13Tủ điện âm tường 16 modulTheo Chương V E-HSMT2tủ
14Tủ điện kim loại 400x300x150 mmTheo Chương V E-HSMT2tủ
15Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
16Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT30cái
17Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT48cái
18Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT14cái
19Aptomat 1 pha MCB 32A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT12cái
20Aptomat 2 pha MCB 32A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT10cái
21Aptomat 3 pha MCB 40A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT2cái
22Aptomat 3 pha MCB 125A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT2cái
23Aptomat 3 pha MCCB 40A, ICU=18KATheo Chương V E-HSMT3cái
24Aptomat 3 pha MCCB 80A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT2cái
25Aptomat 3 pha MCCB 150A , ICU=22KATheo Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.896m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT61m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mmTheo Chương V E-HSMT20m
29Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT108m
30Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT660m
31Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT334m
32Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT36m
33Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT9m
34Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.710m
35Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT660m
36Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT334m
37Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT35m
38Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo Chương V E-HSMT9m
39Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường tận dụng máy cũTheo Chương V E-HSMT20máy
40Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
41Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
42Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
43Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
44Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,68100m
45Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT1,05100m
46Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,68100m
47Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT1,05100m
48Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Chương V E-HSMT6cái
49Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 300x300mmTheo Chương V E-HSMT24cái
50Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 200x400mmTheo Chương V E-HSMT6cái
51Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Theo Chương V E-HSMT24cái
52Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo Chương V E-HSMT18cái
53Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo Chương V E-HSMT30cái
54Ống gió mềm có bảo ôn D100Theo Chương V E-HSMT36m
55Van điều chỉnh lưu lượng KT 300x300Theo Chương V E-HSMT24cái
56Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT10m
57Ống thông gió, KT 250x200m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT15m
58Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT180m
59Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT180m
60Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT180m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT180m
62Nạp ga cho máy điều hòa cũTheo Chương V E-HSMT20máy
O HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HỌC CẢI TẠO 2
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT14cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng và sơn lạiTheo Chương V E-HSMT34cái
3Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12wTheo Chương V E-HSMT2bộ
4Đèn Led dowlight 7wTheo Chương V E-HSMT30bộ
5Đèn Led dowlight 9wTheo Chương V E-HSMT33bộ
6Đèn chiếu sáng lớp học Led Tube TT01 2x18wTheo Chương V E-HSMT144bộ
7Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT6cái
8Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT6cái
9Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT15cái
10Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT4cái
11Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V E-HSMT31cái
12Ổ cắm ba 3 chấuTheo Chương V E-HSMT12cái
13Tủ điện âm tường 8 modulTheo Chương V E-HSMT3tủ
14Tủ điện âm tường 10 modulTheo Chương V E-HSMT6tủ
15Tủ điện kim loại 400x300x150 mmTheo Chương V E-HSMT2tủ
16Tủ điện kim loại 600x400x200 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
17Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT24cái
18Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT39cái
19Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT6cái
20Aptomat 1 pha MCB 32A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT3cái
21Aptomat 1 pha MCB 50 A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT1cái
22Aptomat 1 pha MCB 40A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT5cái
23Aptomat 2 pha MCB 32A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT3cái
24Aptomat 2 pha MCB 40A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT6cái
25Aptomat 3 pha MCCB 50A, ICU=18KATheo Chương V E-HSMT5cái
26Aptomat 3 pha MCCB 80A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.048m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT48m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mmTheo Chương V E-HSMT15m
30Máng kim loại 100x75 mm dày 1,0 mm có nắpTheo Chương V E-HSMT117m
31Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT490m
32Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT144m
33Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT210m
34Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT910m
35Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT490m
36Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT144m
37Cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V E-HSMT195m
38Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT15m
39Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường điều hòa tận dụngTheo Chương V E-HSMT18máy
40Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,96100m
41Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT0,96100m
42Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT0,96100m
43Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V E-HSMT0,96100m
44Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
45Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT1,05100m
46Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
47Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT1,05100m
48Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Chương V E-HSMT6cái
49Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 300x300mmTheo Chương V E-HSMT18cái
50Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 200x400mmTheo Chương V E-HSMT6cái
51Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo Chương V E-HSMT18cái
52Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo Chương V E-HSMT24cái
53Ống gió mềm có bảo ôn D100Theo Chương V E-HSMT27m
54Van điều chỉnh lưu lượng KT 300x300Theo Chương V E-HSMT18cái
55Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo Chương V E-HSMT6m
56Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT18m
57Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT144m
58Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT144m
59Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT144m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT144m
61Nạp ga cho máy điều hòaTheo Chương V E-HSMT18máy
P HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ THỂ CHẤT XÂY MỚI
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT26cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 180wTheo Chương V E-HSMT20cái
3Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12wTheo Chương V E-HSMT2bộ
4Đèn Led dowlight 7wTheo Chương V E-HSMT16bộ
5Đèn Led downlight 12wTheo Chương V E-HSMT73bộ
6Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT23bộ
7Đèn Led panel 300x300, 24wTheo Chương V E-HSMT99bộ
8Đèn Led panel 1200x300, 36wTheo Chương V E-HSMT52bộ
9Đèn pha Sportlight Led 120wTheo Chương V E-HSMT18bộ
10Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT18cái
11Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT2cái
12Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT5cái
13Công tắc 4 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT1cái
14Công tắc 1 hạt 2 chiều bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT3cái
15Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V E-HSMT22cái
16Tủ điện âm tường 12 modulTheo Chương V E-HSMT1tủ
17Tủ điện kim loại 800x600x200 mmTheo Chương V E-HSMT2tủ
18Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT16cái
19Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT2cái
20Aptomat 1 pha MCB 20A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT3cái
21Aptomat 1 pha MCB MCB 63A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT1cái
22Aptomat 1 pha MCB 25A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT16cái
23Aptomat 2 pha MCB 125A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT1cái
24Aptomat 3 pha MCB 25A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT1cái
25Aptomat 3 pha MCB 50A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT3cái
26Aptomat 3 pha MCB 40A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT2cái
27Aptomat 3 pha MCCB 63A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT1cái
28Aptomat 3 pha MCCB 200A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT2cái
29Aptomat 3 pha MCCB 250A, ICU=22KATheo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT1.556m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT27m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mmTheo Chương V E-HSMT60m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mmTheo Chương V E-HSMT0,13100m
34Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT110m
35Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT473m
36Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT75m
37Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT12m
38Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x35mm2Theo Chương V E-HSMT19m
39Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.550m
40Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT110m
41Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT455m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo Chương V E-HSMT12m
43Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT18m
44Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT75m
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Theo Chương V E-HSMT19m
46Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT2,38100m
47Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT2,38100m
48Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V E-HSMT2,38100m
49Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT2,38100m
50Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,46100m
51Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
52Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo Chương V E-HSMT0,36100m
53Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,46100m
54Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
55Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mmTheo Chương V E-HSMT0,36100m
56Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Chương V E-HSMT7cái
57Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 300x300mmTheo Chương V E-HSMT9cái
58Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 200x400mmTheo Chương V E-HSMT2cái
59Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo Chương V E-HSMT9cái
60Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo Chương V E-HSMT4cái
61Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo Chương V E-HSMT11cái
62Ống gió mềm có bảo ôn D100Theo Chương V E-HSMT12m
63Van điều chỉnh lưu lượng KT 300x300Theo Chương V E-HSMT9cái
64Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo Chương V E-HSMT12m
65Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT3,5m
66Ống thông gió, KT 250x200m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT6m
67Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT258m
68Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT258m
69Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT258m
70Dây dẫn điện Cu/PVC 1x0.75mm2Theo Chương V E-HSMT200m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT200m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT258m
Q HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ THƯ VIỆN
1Đèn Led dowlight 7wTheo Chương V E-HSMT22bộ
2Đèn Led dowlight 9wTheo Chương V E-HSMT25bộ
3Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo Chương V E-HSMT5bộ
4Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wTheo Chương V E-HSMT6bộ
5Đèn Led panel 600x300, 36wTheo Chương V E-HSMT93bộ
6Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT12cái
7Công tắc 3 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT5cái
8Công tắc 4 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmTheo Chương V E-HSMT1cái
9Ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V E-HSMT35cái
10Tủ điện âm tường 12 modulTheo Chương V E-HSMT1tủ
11Tủ điện âm tường 16 modulTheo Chương V E-HSMT1tủ
12Tủ điện kim loại 500x300x200 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
13Aptomat 1 pha MCB 10A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT8cái
14Aptomat 1 pha MCB 16A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT7cái
15Aptomat 1 pha MCB 25A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT6cái
16Aptomat 1 pha MCB 32A, ICU=6KATheo Chương V E-HSMT6cái
17Aptomat 1 pha MCB 40A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT1cái
18Aptomat 3 pha MCB 50A, ICU=10KATheo Chương V E-HSMT2cái
19Aptomat 3 pha MCB 63A , ICU=10KATheo Chương V E-HSMT2cái
20Aptomat 3 pha MCCB 80A , ICU=18KATheo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT806m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT90m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT14m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 48mmTheo Chương V E-HSMT26m
25Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT330m
26Dây dẫn điện Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT90m
27Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT100m
28Dây dẫn điện Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT32m
29Dây dẫn điện Cu/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT8m
30Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT500m
31Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT330m
32Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT90m
33Cáp điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT100m
34Cáp điện 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V E-HSMT14m
35Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo Chương V E-HSMT18m
36Cáp điện 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT8m
37Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT1,36100m
38Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,36100m
39Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo Chương V E-HSMT1,36100m
40Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo Chương V E-HSMT1,36100m
41Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
42Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,85100m
43Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
44Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo Chương V E-HSMT0,85100m
45Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo Chương V E-HSMT4cái
46Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 300x300mmTheo Chương V E-HSMT13cái
47Cửa gió đơn (miệng gió)nan thẳng 200x400mmTheo Chương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo Chương V E-HSMT8cái
49Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo Chương V E-HSMT17cái
50Ống gió mềm có bảo ôn D100Theo Chương V E-HSMT12m
51Van điều chỉnh lưu lượng KT 300x300Theo Chương V E-HSMT13cái
52Ống thông gió, KT 150x150m dày 0,58mmTheo Chương V E-HSMT8,5m
53Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Theo Chương V E-HSMT9m
54Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT160m
55Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT160m
56Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT160m
57Dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x0.75mm2Theo Chương V E-HSMT145m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 16mmTheo Chương V E-HSMT145m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT160m
R HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ XÂY MỚI
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT36bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT36cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT36cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT12bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Chương V E-HSMT18bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT18bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Theo Chương V E-HSMT6bể
8Phễu thu nước sàn Inox D90Theo Chương V E-HSMT27cái
9Lắp đặt ống TTK D125mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
10Lắp đặt ống TTK D100mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,15100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT2,1100m
16Van phao cơ D100mmTheo Chương V E-HSMT6cái
17Van 2 chiều D100mmTheo Chương V E-HSMT2cái
18Van 2 chiều D50mmTheo Chương V E-HSMT2cái
19Van 2 chiều D40mmTheo Chương V E-HSMT2cái
20Van 2 chiều D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
21Van 2 chiều D25mmTheo Chương V E-HSMT5cái
22Van 2 chiều D20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
23Van 1 chiều D100mmTheo Chương V E-HSMT1cái
24Van 1 chiều D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
25Cút TTK 90 độ D125mmTheo Chương V E-HSMT3cái
26Cút TTK 90 độ D100mmTheo Chương V E-HSMT10cái
27Cút nhựa PPR 90 độ D63mmTheo Chương V E-HSMT6cái
28Cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
29Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT6cái
30Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
31Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT15cái
32Rắc co D32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
33Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT28cái
34Côn nhựa PPR D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
35Côn nhựa PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
36Tê thu PPR 90 độ D63/40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
37Tê thu PPR 90 độ D40/32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
38Tê thu PPR 90 độ D32/32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
39Tê thu PPR 90 độ D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
40Tê thu PPR 90 độ D25/20mmTheo Chương V E-HSMT10cái
41Tê thu PPR 90 độ D20/20mmTheo Chương V E-HSMT6cái
42Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo Chương V E-HSMT5cái
43Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
44Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo Chương V E-HSMT10cái
45Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,85100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT1,1100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,85100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
51Chếch nhựa uPVC 135 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT25cái
52Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT15cái
53Chếch nhựa uPVC 135 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
54Chếch nhựa uPVC 135 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
55Chếch nhựa uPVC 135 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT4cái
56Tê thông tắc D110Theo Chương V E-HSMT2cái
57Tê thông tắc D90Theo Chương V E-HSMT2cái
58Y nhựa uPVC 45 độ D125/110mmTheo Chương V E-HSMT4cái
59Y nhựa uPVC 45 độ D110/110mmTheo Chương V E-HSMT10cái
60Y nhựa uPVC 45 độ D90/75mmTheo Chương V E-HSMT3cái
61Y nhựa uPVC 45 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT5cái
62Y nhựa uPVC 45 độ D60/60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
63Y nhựa uPVC 45 độ D60/42mmTheo Chương V E-HSMT10cái
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmTheo Chương V E-HSMT3cái
65Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmTheo Chương V E-HSMT3cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo Chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt măng sông UPVC D125mmTheo Chương V E-HSMT7cái
68Lắp đặt măng sông UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT28cái
69Lắp đặt măng sông UPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT37cái
70Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT1,35100m
71Cầu thu D100Theo Chương V E-HSMT16cái
72Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT56cái
73Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D140mmTheo Chương V E-HSMT1,52100m
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Theo Chương V E-HSMT0,012100m
S HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT9bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT9cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT9cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Chương V E-HSMT13bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT13bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V E-HSMT1bể
8Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT12cái
9Van phao bể mái D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,65100m
14Van 2 chiều D40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
15Van 2 chiều D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
16Van 2 chiều D25mmTheo Chương V E-HSMT5cái
17Van 2 chiều D20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
18Van 1 chiều D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
19Cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
20Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT6cái
21Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
22Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT15cái
23Rắc co D32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
24Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT28cái
25Côn nhựa PPR D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
26Côn nhựa PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
27Tê thu PPR 90 độ D40/32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
28Tê thu PPR 90 độ D32/32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
29Tê thu PPR 90 độ D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
30Tê thu PPR 90 độ D25/20mmTheo Chương V E-HSMT10cái
31Tê thu PPR 90 độ D20/20mmTheo Chương V E-HSMT6cái
32Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo Chương V E-HSMT5cái
33Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
34Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo Chương V E-HSMT10cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D125mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
41Chếch nhựa uPVC 135 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT25cái
42Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT15cái
43Chếch nhựa uPVC 135 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
44Chếch nhựa uPVC 135 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
45Chếch nhựa uPVC 135 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT4cái
46Tê thông tắc D110Theo Chương V E-HSMT2cái
47Tê thông tắc D90Theo Chương V E-HSMT2cái
48Y nhựa uPVC 45 độ D110/110mmTheo Chương V E-HSMT10cái
49Y nhựa uPVC 45 độ D90/75mmTheo Chương V E-HSMT3cái
50Y nhựa uPVC 45 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT5cái
51Y nhựa uPVC 45 độ D60/60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
52Y nhựa uPVC 45 độ D60/42mmTheo Chương V E-HSMT10cái
53Nút bịt nhựa uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT3cái
54Nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT3cái
55Nút bịt nhựa uPVC D75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt măng sông UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT17cái
57Lắp đặt măng sông UPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT17cái
58Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,65100m
59Cầu thu D100Theo Chương V E-HSMT6cái
60Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT24cái
T HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ HỌC SỐ 1
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT24bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT24cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT24cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT12bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Chương V E-HSMT18bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT18bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V E-HSMT1bể
8Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT18cái
9Van phao bể mái D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo Chương V E-HSMT0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,15100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,65100m
15Van 2 chiều D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
16Van 2 chiều D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
17Van 2 chiều D25mmTheo Chương V E-HSMT5cái
18Van 2 chiều D20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
19Van 1 chiều D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
20Cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
21Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT6cái
22Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
23Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT15cái
24Rắc co D32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
25Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT28cái
26Côn nhựa PPR D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
27Côn nhựa PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
28Tê thu PPR 90 độ D50/40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
29Tê thu PPR 90 độ D40/32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
30Tê thu PPR 90 độ D32/32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
31Tê thu PPR 90 độ D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
32Tê thu PPR 90 độ D25/20mmTheo Chương V E-HSMT10cái
33Tê thu PPR 90 độ D20/20mmTheo Chương V E-HSMT6cái
34Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo Chương V E-HSMT5cái
35Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
36Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo Chương V E-HSMT10cái
37Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
42Chếch nhựa uPVC 135 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT25cái
43Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT15cái
44Chếch nhựa uPVC 135 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
45Chếch nhựa uPVC 135 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
46Chếch nhựa uPVC 135 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT4cái
47Tê thông tắc D110Theo Chương V E-HSMT2cái
48Tê thông tắc D90Theo Chương V E-HSMT2cái
49Y nhựa uPVC 45 độ D110/110mmTheo Chương V E-HSMT10cái
50Y nhựa uPVC 45 độ D90/75mmTheo Chương V E-HSMT3cái
51Y nhựa uPVC 45 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT5cái
52Y nhựa uPVC 45 độ D60/60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
53Y nhựa uPVC 45 độ D60/42mmTheo Chương V E-HSMT10cái
54Nút bịt nhựa uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT3cái
55Nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT3cái
56Nút bịt nhựa uPVC D75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
57Lắp đặt măng sông UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT17cái
58Lắp đặt măng sông UPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT17cái
59Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,9100m
60Cầu thu D100Theo Chương V E-HSMT8cái
61Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT48cái
U HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ HỌC SỐ 2
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT12cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT12cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT9bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Chương V E-HSMT12bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT12bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V E-HSMT1bể
8Phễu thu nước sàn D90Theo Chương V E-HSMT15cái
9Van phao bể mái D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,65100m
14Van 2 chiều D40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
15Van 2 chiều D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
16Van 2 chiều D25mmTheo Chương V E-HSMT5cái
17Van 2 chiều D20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
18Van 1 chiều D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
19Cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
20Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT6cái
21Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
22Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT15cái
23Rắc co D32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
24Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT28cái
25Côn nhựa PPR D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
26Côn nhựa PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
27Tê thu PPR 90 độ D40/32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
28Tê thu PPR 90 độ D32/32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
29Tê thu PPR 90 độ D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
30Tê thu PPR 90 độ D25/20mmTheo Chương V E-HSMT10cái
31Tê thu PPR 90 độ D20/20mmTheo Chương V E-HSMT6cái
32Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo Chương V E-HSMT5cái
33Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
34Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo Chương V E-HSMT10cái
35Đai neo giữ ống các loạiTheo Chương V E-HSMT500cái
36Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
41Chếch nhựa uPVC 135 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT25cái
42Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT15cái
43Chếch nhựa uPVC 135 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
44Chếch nhựa uPVC 135 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
45Chếch nhựa uPVC 135 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT4cái
46Tê thông tắc D110Theo Chương V E-HSMT2cái
47Tê thông tắc D90Theo Chương V E-HSMT2cái
48Y nhựa uPVC 45 độ D110/110mmTheo Chương V E-HSMT10cái
49Y nhựa uPVC 45 độ D90/75mmTheo Chương V E-HSMT3cái
50Y nhựa uPVC 45 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT5cái
51Y nhựa uPVC 45 độ D60/60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
52Y nhựa uPVC 45 độ D60/42mmTheo Chương V E-HSMT10cái
53Nút bịt nhựa uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT3cái
54Nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT3cái
55Nút bịt nhựa uPVC D75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
56Lắp đặt măng sông UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT17cái
57Lắp đặt măng sông UPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT17cái
58Đai neo giữ ống các loạiTheo Chương V E-HSMT500cái
59Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,66100m
60Cầu thu D100Theo Chương V E-HSMT6cái
61Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT24cái
V HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ THỂ CHẤT
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT7bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT7cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT7cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT3bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Chương V E-HSMT13bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT13bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V E-HSMT1bể
8Phễu thu nước sàn Inox D100Theo Chương V E-HSMT2cái
9Phễu thu nước sàn Inox D90Theo Chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20Theo Chương V E-HSMT7cái
11Van phao bể mái D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmTheo Chương V E-HSMT0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,15100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,65100m
18Van 2 chiều D50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
19Van 2 chiều D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
20Van 2 chiều D25mmTheo Chương V E-HSMT5cái
21Van 2 chiều D20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
22Van 1 chiều D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
23Cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
24Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT6cái
25Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
26Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT15cái
27Rắc co D32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
28Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT28cái
29Côn nhựa PPR D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
30Côn nhựa PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
31Tê thu PPR 90 độ D50/40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
32Tê thu PPR 90 độ D40/32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
33Tê thu PPR 90 độ D32/32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
34Tê thu PPR 90 độ D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
35Tê thu PPR 90 độ D25/20mmTheo Chương V E-HSMT10cái
36Tê thu PPR 90 độ D20/20mmTheo Chương V E-HSMT6cái
37Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo Chương V E-HSMT5cái
38Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
39Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo Chương V E-HSMT10cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,5100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
46Chếch nhựa uPVC 135 độ D140mmTheo Chương V E-HSMT3cái
47Chếch nhựa uPVC 135 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT25cái
48Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT15cái
49Chếch nhựa uPVC 135 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
50Chếch nhựa uPVC 135 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
51Chếch nhựa uPVC 135 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT4cái
52Tê thông tắc D110Theo Chương V E-HSMT2cái
53Tê thông tắc D90Theo Chương V E-HSMT2cái
54Y nhựa uPVC 45 độ D140/140mmTheo Chương V E-HSMT1cái
55Y nhựa uPVC 45 độ D110/110mmTheo Chương V E-HSMT10cái
56Y nhựa uPVC 45 độ D90/75mmTheo Chương V E-HSMT3cái
57Y nhựa uPVC 45 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT5cái
58Y nhựa uPVC 45 độ D60/60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
59Y nhựa uPVC 45 độ D60/42mmTheo Chương V E-HSMT10cái
60Nút bịt nhựa uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT3cái
61Nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT3cái
62Nút bịt nhựa uPVC D75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
63Lắp đặt măng sông UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT17cái
64Lắp đặt măng sông UPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT17cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mmTheo Chương V E-HSMT0,6100m
66Cầu thu D150Theo Chương V E-HSMT4cái
67Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT24cái
W HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ THƯ VIỆN
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT8bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo Chương V E-HSMT8cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V E-HSMT8cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt chậu rửa (âm bàn)Theo Chương V E-HSMT8bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo Chương V E-HSMT8bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Chương V E-HSMT1bể
8Phễu thu nước sàn Inox D90Theo Chương V E-HSMT8cái
9Van phao bể mái D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmTheo Chương V E-HSMT0,65100m
14Van 2 chiều D40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
15Van 2 chiều D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
16Van 2 chiều D25mmTheo Chương V E-HSMT5cái
17Van 2 chiều D20mmTheo Chương V E-HSMT1cái
18Van 1 chiều D32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
19Cút nhựa PPR 90 độ D40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
20Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT6cái
21Cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT6cái
22Cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo Chương V E-HSMT15cái
23Rắc co D32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
24Cút nhựa PPR 90 độ ren trong D20mmTheo Chương V E-HSMT28cái
25Côn nhựa PPR D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
26Côn nhựa PPR D25/20mmTheo Chương V E-HSMT2cái
27Tê thu PPR 90 độ D40/32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
28Tê thu PPR 90 độ D32/32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
29Tê thu PPR 90 độ D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
30Tê thu PPR 90 độ D25/20mmTheo Chương V E-HSMT10cái
31Tê thu PPR 90 độ D20/20mmTheo Chương V E-HSMT6cái
32Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D40mmTheo Chương V E-HSMT5cái
33Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo Chương V E-HSMT8cái
34Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo Chương V E-HSMT10cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,3100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,07100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo Chương V E-HSMT0,05100m
40Chếch nhựa uPVC 135 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT25cái
41Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT15cái
42Chếch nhựa uPVC 135 độ D75mmTheo Chương V E-HSMT4cái
43Chếch nhựa uPVC 135 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
44Chếch nhựa uPVC 135 độ D42mmTheo Chương V E-HSMT4cái
45Tê thông tắc D110Theo Chương V E-HSMT2cái
46Tê thông tắc D90Theo Chương V E-HSMT2cái
47Y nhựa uPVC 45 độ D110/110mmTheo Chương V E-HSMT10cái
48Y nhựa uPVC 45 độ D90/75mmTheo Chương V E-HSMT3cái
49Y nhựa uPVC 45 độ D90/60mmTheo Chương V E-HSMT5cái
50Y nhựa uPVC 45 độ D60/60mmTheo Chương V E-HSMT2cái
51Y nhựa uPVC 45 độ D60/42mmTheo Chương V E-HSMT10cái
52Nút bịt nhựa uPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT3cái
53Nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT3cái
54Nút bịt nhựa uPVC D75mmTheo Chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt măng sông UPVC D110mmTheo Chương V E-HSMT10cái
56Lắp đặt măng sông UPVC D90mmTheo Chương V E-HSMT10cái
57Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,16100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,35100m
59Cầu thu D125Theo Chương V E-HSMT2cái
60Cầu thu D100Theo Chương V E-HSMT3cái
61Chếch nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT18cái
62Chếch nhựa uPVC 135 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT8cái
X HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,3195100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,0633m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT8,0914m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,1957100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,3319100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1979tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3601tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2692100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT3,4896m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,6344100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0859tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,4169tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT11,3483m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,7231m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT88,0328m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT10,6729m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT98,7057m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V E-HSMT5,328m2
19Chữ tên biển hiệuTheo Chương V E-HSMT1tb
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,0819m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0051100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0066tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
24Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,6723tấn
25Lắp dựng cổng sắtTheo Chương V E-HSMT24,69m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT34,2291m2
27Bánh xe cổngTheo Chương V E-HSMT9cái
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT13,2953m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,9499100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,3843100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,184tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,8105tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,7901tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,1463m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0245100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0077tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0022tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,8842m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT27,695m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT25,968m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,6488m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT94,99m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT38,43m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương V E-HSMT25,968m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Chương V E-HSMT43,7194m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương V E-HSMT131,0444m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT131,0444m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT69,6874m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,398m2
50Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,09m2
51Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo Chương V E-HSMT63,303m2
52Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT12,303m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo Chương V E-HSMT63,303m2
54Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT2,16m2
55Vách kính khung nhôm, hệ nhôm hệ 55x55x2mmkính cường lực cong dày 10mm ( giá đã bao gồm lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT3,952m2
56Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhômhệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo Chương V E-HSMT3,2m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT5,36m2
58Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Chương V E-HSMT3,952m2
59Nhôm hình viên đạn 100x52x1.2 mặt đứngTheo Chương V E-HSMT79,92md
60Gia công hệ khung bắt nhôm hộpTheo Chương V E-HSMT0,1081tấn
61Lắp dựng lam nhôm hình viên đạnTheo Chương V E-HSMT8,658m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT12,24m2
Y HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT9,5546100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT25,6638m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT40,9132m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,9143100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT1,4083100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,1429tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,0836tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT11,8403m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,7135m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT80,105m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT69,225m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT7,24100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V E-HSMT13,5663m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,7266100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,948tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,188tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT12,5138m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT2,2753100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3504tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,7244tấn
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT24,5845m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT10,2669m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,6391m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,0511tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT71cái
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT696,9808m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT221,5418m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT918,5226m2
29Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT4,0691tấn
30Gia công hàng rào thépTheo Chương V E-HSMT4,6499tấn
31Lắp dựng hàng rào thépTheo Chương V E-HSMT401,2378m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT518,7744m2
Z HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC KHU PHỤ TRỢ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo Chương V E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo Chương V E-HSMT0,06100m
3Cầu thu D100Theo Chương V E-HSMT3cái
4Cầu thu D80Theo Chương V E-HSMT2cái
5Cầu thu D75Theo Chương V E-HSMT2cái
6Cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo Chương V E-HSMT11cái
7Cút nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo Chương V E-HSMT4cái
AA HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT3,534100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT2,444100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT38,714m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,112100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT2,18100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,986m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT18,722m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT164,804m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT75,41m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT12,117m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,368100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT1,357tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT14cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT186cấu kiện
15Bộ ghi gang 860*430 (nắp+khung )Theo Chương V E-HSMT14bộ
16Nắp ghi gang rãnhTheo Chương V E-HSMT3bộ
17Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V E-HSMT229cấu kiện
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT2291 cấu kiện
19Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo Chương V E-HSMT27,48m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,508100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT1,314100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,46m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT7,577m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT25,2m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT5,4m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,79m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,237100m2
28Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mmTheo Chương V E-HSMT2,15100m
29Bộ ghi gang 750*750 đường kính nắp 600 (nắp+khung )Theo Chương V E-HSMT15bộ
30Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D140mmTheo Chương V E-HSMT0,09100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo Chương V E-HSMT0,35100m
32Cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo Chương V E-HSMT2cái
33Tê nhựa uPVC 45 độ D140mmTheo Chương V E-HSMT1cái
34Tê nhựa uPVC 45 độ D200X110mmTheo Chương V E-HSMT2cái
AB HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN .BÓ VỈA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,774100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT4,255100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT56,396100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT56,396100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT56,396100m3
6Phí đổ thảiTheo Chương V E-HSMT5.639,6m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT4,136m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT4,136100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT4,136100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Chương V E-HSMT4,136100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT289,564m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2.889,88m2
13Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo Chương V E-HSMT0,112100m3
14Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,056100m3
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo Chương V E-HSMT112m2
16Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT1,485100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,474100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,79100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT3,16100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT3,16100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT18,149m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT17,346m3
23Lát đá granit tự nhiên , vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT33,964m2
24Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mmTheo Chương V E-HSMT632,7m
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT72,78m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT72,78m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT1,224100m3
28Làm móng đá 2x4Theo Chương V E-HSMT0,308100m3
29Đá 1x2 làm móng lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,154100m3
30Trải lớp cỏ nhân tạo cho mặt sân thể thao. Cỏ dạng không nung không gân LS-DT113850 Dtex 11000, chiều cao, rộng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bảo hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (đơn giá bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo Chương V E-HSMT308m2
31Trải lớp hạt cao su tạo độ nảy đáy sân 5kg/m2 (báo giá trọn gói bao gồm hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ và nhân công thi công)Theo Chương V E-HSMT308m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo Chương V E-HSMT11,15m2
33Cáp căng lưới D6 bọc nhựaTheo Chương V E-HSMT75,2md
34Tăng đơ+khóa cápTheo Chương V E-HSMT40bộ
35Lưới chắn bóng,Lưới gônTheo Chương V E-HSMT654,16m2
36Cửa vào thép khung thép hộpTheo Chương V E-HSMT4,7m2
37Khung thànhTheo Chương V E-HSMT2cái
38Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,392tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT0,392tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT20,978m2
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,291100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,178100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,729m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,551m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,168100m2
46Khung móng cột đèn M24x675x8Theo Chương V E-HSMT6bộ
47Lắp dựng cột đèn tròn côn cao 8m D78-3.5mmTheo Chương V E-HSMT6cột
48Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V E-HSMT6bộ
49Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT20,4m
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,064m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT7,929m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,728m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,202100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,142tấn
55Ốp tấm nhựa composit giả gỗTheo Chương V E-HSMT27,84m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT10,254m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo Chương V E-HSMT10,254m2
58Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo Chương V E-HSMT0,809100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,23100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V E-HSMT0,383100m3
61Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V E-HSMT1,5100m2
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Chương V E-HSMT1,53100m2
63Trải thảm EPDM dày 3mm (giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT153m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,576m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,98m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT0,071100m3
67Chặt cây xà cừ, phượngTheo Chương V E-HSMT33cây
68Cây muồng vàng D20cmTheo Chương V E-HSMT40cây
69Cây Tùng tháp cao 2-2.5mTheo Chương V E-HSMT51cây
70Cây mai vạn phúcTheo Chương V E-HSMT88m2
71Cây nguyệt quế cao 1.2-1.5mTheo Chương V E-HSMT116m2
72Trồng cỏ nhậtTheo Chương V E-HSMT14,67100m2
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đất màuTheo Chương V E-HSMT2,934100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT1,08m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,144m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,438m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,025100m2
78Khung móng cột cờTheo Chương V E-HSMT1bộ
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,0108100m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT0,078m3
81Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,48m2
82Khung cột cờ bằng ống thép có quả cầu thép D90 bịt đầu cột, thân cột cao 10m, ĐK 195-78 dày 3.5mm . Có kèm hệ thống ròng rọc để kéo cờ (bao gồm nhân công lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT1bộ
AC HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt Tủ điện kim loại 1200x700x300 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 500A- ICU 36KATheo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 150A- ICU 22KATheo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 200A- ICU 22KATheo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 250A- ICU 22KATheo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 80A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5ATheo Chương V E-HSMT3bộ
9Bộ chống sét lan truyền tủ hạ thếTheo Chương V E-HSMT1bộ
10Lắp đặt Tủ điện kim loại 1000x600x300 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
11Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 18KATheo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT199,2m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT125m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo Chương V E-HSMT5,15100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mmTheo Chương V E-HSMT1,45100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 63/50mmTheo Chương V E-HSMT3,57100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 85/65mmTheo Chương V E-HSMT2,36100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 105/80mmTheo Chương V E-HSMT1,2100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 195/150mmTheo Chương V E-HSMT2,16100m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT685m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT2m
27Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo Chương V E-HSMT157m
28Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Theo Chương V E-HSMT50m
29Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo Chương V E-HSMT125m
30Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2Theo Chương V E-HSMT249m
31Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x25mm2Theo Chương V E-HSMT214m
32Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Theo Chương V E-HSMT95m
33Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x50mm2Theo Chương V E-HSMT126m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V E-HSMT125m
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V E-HSMT157m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Chương V E-HSMT50m
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo Chương V E-HSMT249m
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo Chương V E-HSMT120m
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Theo Chương V E-HSMT214m
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC - FR 4x50mm2Theo Chương V E-HSMT34m
41Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC - FR 4x70mm2Theo Chương V E-HSMT95m
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Theo Chương V E-HSMT126m
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x185mm2Theo Chương V E-HSMT218m
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,7388100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,7388100m3
46Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo Chương V E-HSMT12sứ
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,0405m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0108100m2
49Lắp đèn Led pha sân bóng 250wTheo Chương V E-HSMT8bộ
50Lắp đặt xà bắt đèn chiếu phaTheo Chương V E-HSMT4bộ
51Lắp cửa cột (aptomat 3P-10A, cầu đấu dây 60A)Theo Chương V E-HSMT4cửa
52Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V E-HSMT41 đầu cáp
53Làm đầu cáp khôTheo Chương V E-HSMT81 đầu cáp
54Lắp đặt đèn pha Led 100wTheo Chương V E-HSMT13bộ
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT590m
56Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT510m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT485m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo Chương V E-HSMT1,15100m
59Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchTheo Chương V E-HSMT1tủ
60Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x200 mmTheo Chương V E-HSMT1tủ
65Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 10KATheo Chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo Chương V E-HSMT5cái
67Lắp đặt Đèn chiếu sáng biển hiệu 7wTheo Chương V E-HSMT3bộ
68Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo Chương V E-HSMT2bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( đề âm, mặt và hạt)Theo Chương V E-HSMT1cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi ( đã bao gồm đề âm)Theo Chương V E-HSMT2cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo Chương V E-HSMT52m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo Chương V E-HSMT70m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT78m
76Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo Chương V E-HSMT0,78100m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT102m
78Kim thu sét Pusar 60 Helita bán kính bảo vệ 107m (trọn bộ theo bản vẽ)Theo Chương V E-HSMT1bộ
79Cáp đồng bện 1x70mm2Theo Chương V E-HSMT55m
80Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo Chương V E-HSMT12m
81Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V E-HSMT2hộp
82Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT4cọc
83Lắp đặt dây đơn 1X185mm2Theo Chương V E-HSMT1m
84Bản đồng tiếp địa 300x100x5mmTheo Chương V E-HSMT1m
85Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT4cọc
86Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40X3mmTheo Chương V E-HSMT12m
87Hóa chất làm giảm điện trở gemTheo Chương V E-HSMT3bao
AD HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,8496100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,8496100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mmTheo Chương V E-HSMT0,17100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D75mmTheo Chương V E-HSMT0,43100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmTheo Chương V E-HSMT0,31100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmTheo Chương V E-HSMT0,48100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmTheo Chương V E-HSMT1,54100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmTheo Chương V E-HSMT1100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo Chương V E-HSMT0,78100m
10Cút nhựa PPR 90 độ D63mmTheo Chương V E-HSMT1cái
11Cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT4cái
12Cút nhựa HDPE 20mmTheo Chương V E-HSMT4cái
13Cút nhựa HDPE 25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
14Côn nhựa PPR D75/63mmTheo Chương V E-HSMT1cái
15Côn nhựa PPR D63/50mmTheo Chương V E-HSMT1cái
16Côn nhựa PPR D50/32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
17Côn nhựa PPR D32/25mmTheo Chương V E-HSMT2cái
18Tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
19Tê nhựa PPR 90 độ D25mmTheo Chương V E-HSMT1cái
20Tê thu PPR 90 độ D75/40mmTheo Chương V E-HSMT1cái
21Tê thu PPR 90 độ D63/32mmTheo Chương V E-HSMT2cái
22Tê thu PPR 90 độ D50/32mmTheo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt vòi nước tưới câyTheo Chương V E-HSMT9cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,0329100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,3794m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0098100m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT0,8602m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,45m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,2m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,18m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0096100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V E-HSMT0,0104tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V E-HSMT3cái
34Giếng khoan ( giá trọn gói)Theo Chương V E-HSMT1tb
AE HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT914,7596m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT4,5738tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT74,007m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,7401100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,7401100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp)Theo Chương V E-HSMT0,7401100m3
7Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT74,01m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT70,37m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,227tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT10,215m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1022100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1022100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp)Theo Chương V E-HSMT0,1022100m3
14Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT10,22m3
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT15,244m2
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0762tấn
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT38,925m2
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT18,5095m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT13,8231m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3233100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,3233100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ( 10km tiếp)Theo Chương V E-HSMT0,3233100m3
23Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT32,33m3
24Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT299,5668m2
25Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,4978tấn
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT182,1m2
27Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT260,8205m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V E-HSMT260,358m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT5,2118100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT5,2118100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (10km tiếp)Theo Chương V E-HSMT5,2118100m3
32Phí đổ thải tương đương đất C4Theo Chương V E-HSMT521,18m3
AF HẠNG MỤC: BỂ THU MỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT2,9701m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,2673100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,2967100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V E-HSMT0,2967100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,1815100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT0,0292100m2
8Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,5869m3
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT3,0213m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT17,685m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ gaTheo Chương V E-HSMT0,0469100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,2509m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,0334tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,0191100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT0,3599m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,0654tấn
17Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,2574tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V E-HSMT0,2574tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT7cấu kiện
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo Chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo Chương V E-HSMT0,02100m
AG HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP CỌC CỪ
1Hao phí cừTheo Chương V E-HSMT11.803,574kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần ngập đấtTheo Chương V E-HSMT31,581100m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực,phần không ngập đấtTheo Chương V E-HSMT2,105100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo Chương V E-HSMT31,581100m
5Hao phí giằngTheo Chương V E-HSMT285,803kg
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V E-HSMT3,573tấn
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT3,573tấn
AH HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Quạt thông gió hút WC370 m3/h ( quạt trục gắn tường)9bộ
2Quạt thông gió hút WC500 m3/h ( quạt trục gắn tường)13bộ
3Quạt thông gió hút WC770 m3/h ( quạt trục gắn tường)8bộ
4Quạt thông gió gắn tường400m3/h (khu bếp)3bộ
5Quạt thông gió gắn tường1500m3/h (khu bếp)2bộ
6Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới câyQ=3,0m3/h, H= 25m1bộ
7Máy nước thải chìm bơm ýQ=15m3/h, H= 15m,2bộ
8Máy sinh hoạt bơm ýQ=25m3/h, H= 33m2bộ
9Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……)ủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……)1bộ
10Bể tách dầu mỡ bằng composite trọn bộThiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 8l/sPhân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu)1bộ
11Máy phát điện80KVA1cái
12Bộ chuyển nguồn tự động ATS 3P 150A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệchuyển nguồn tự động ATS 3P 150A + bộ điều khiển ATS + tủ bảo vệ1bộ
13Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thépMô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép1bộ
14Mô tơ cổng phụ mở quay âm nềnMô tơ cổng phụ mở quay âm nền1bộ
15Điều hòa 12.000 BTUĐiều hòa treo tường 12000Btu/h, 2 chiều)Công suất lạnh : 12.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 12.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1,700WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây7cái
16Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)7cái
17Điều hòa 18.000 BTUĐiều hòa treo tường 18000Btu/h, 2 chiều)Công suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây16cái
18Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)16cái
19Điều hòa 24.000 BTUĐiều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thường)Công suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây54cái
20Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)54cái
21Điều hòa âm trần CASSETTTE 36.000 BTUĐiều hòa âm trần CASSETTE 36000Btu, 1 chiều)Công suất lạnh : 36.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 380-400/3P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 3.700WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 48dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây22cái
22Lắp đặt điều hòa 36.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Lắp đặt điều hòa 36.000 BTU âm trần (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhân công lắp đặt hoàn thiện)22cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,37%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1163E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.232E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công trình giáo dục cấp II trở lên tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải đưa ra đầy đủ các tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về các nội dung sau:+ Hợp đồng kinh tế có phụ lục hợp đồng kèm theo+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng thầu phụ chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự thì Hợp đồng thầu phụ hợp lệ là hợp đồng thỏa mãn tại chương VI. Điều kiện chung của hợp đồng và theo quy định pháp luật hiện hành về hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền):+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Chứng minh dân dân hoặc Căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất với gói thầu đang xét trong thời gian 03 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương).Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Số lượng: 6+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 02 người+ Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 người+ Năng lực, kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ có liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Năng lực kinh nghiệm: Đã thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Số lượng: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thâm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đảm nhận vị trí tương đương có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu cí giá trị tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
2 Máy trộn vữa ≥150L * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
3 Máy cắt cắt gạch đá ≥1,7kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
4 Máy cắt uốn ≥5KW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
5 Máy đào ≥1,25m3 * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
6 Đầm dùi ≥1,5kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
7 Máy mài ≥2,7kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
8 Máy hàn ≥23kW * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
9 Ô tô tự đổ ≥5T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
10 Cần trục ô tô ≥10T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
11 Vận thăng ≥1T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
12 Máy ép cọc ≥140T * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
13 Máy bơm bê tông ≥50 m3/h * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
14 Máy toàn đạc, thủy bình * Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->