Gói thầu: Cung cấp Vật tư, Thiết bị chính Hệ thống DCS NM Đa Dâng 2, Hạng mục: Thay thế hệ thống DCS nhà máy thủy điện Đa Dâng 2 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160268-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Thủy điện Miền Nam
Tên gói thầu Cung cấp Vật tư, Thiết bị chính Hệ thống DCS NM Đa Dâng 2, Hạng mục: Thay thế hệ thống DCS nhà máy thủy điện Đa Dâng 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211159685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 112 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 17:50:00 đến ngày 2021-12-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,252,940,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất, trường hợp nhà sản xuất có Đại diện tại Việt Nam thì phải do Đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam cấp.2. Tài liệu cam kết hỗ trợ kỹ thuật hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty CP Thủy điện Miền Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp Vật tư, Thiết bị chính Hệ thống DCS NM Đa Dâng 2, Hạng mục: Thay thế hệ thống DCS nhà máy thủy điện Đa Dâng 2 năm 2022
Hạng mục: Thay thế hệ thống DCS nhà máy thủy điện Đa Dâng 2 năm 2022
112 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí hoạt động của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP thủy điện Miền Nam; Địa chỉ: P.106 lầu 1, tòa nhà Citilight, 45 võ Thị Sáu, P. Đa Kao, Q1, TPHCM. Điện thoại: 028.38207795 Fax: 028 38207794
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty CP Thủy điện Miền Nam , địa chỉ: P.106 lầu 1, tòa nhà Citilight, 45 Võ Thị Sáu, P.ĐaKao, Q1, TPHCM
- Chủ đầu tư: Công ty CP thủy điện Miền Nam; Địa chỉ: P.106 lầu 1, tòa nhà Citilight, 45 võ Thị Sáu, P. Đa Kao, Q1, TPHCM. Điện thoại: 028.38207795 Fax: 028 38207794


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy đăng ký kinh doanh; 2. Báo cáo tài chính được kiểm toán 3 năm gần nhất (2020, 2019, 2018); 3. Hồ sơ hợp đồng tương tự; 4. Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu kỹ thuật liên quan để chứng minh thông số kỹ thuật đã chào là đáp ứng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào giá chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 5 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất, trường hợp nhà sản xuất có Đại diện tại Việt Nam thì phải do Đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam cấp. 2. Tài liệu cam kết hỗ trợ kỹ thuật hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm tài liệu nên trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tài liệu nên trên.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP thủy điện Miền Nam; Địa chỉ: P.106 lầu 1, tòa nhà Citilight, 45 võ Thị Sáu, P. Đa Kao, Q1, TPHCM. Điện thoại: 028.38207795 Fax: 028 38207794
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP thủy điện Miền Nam; Địa chỉ: P.106 lầu 1, tòa nhà Citilight, 45 võ Thị Sáu, P. Đa Kao, Q1, TPHCM. Điện thoại: 028.38207795 Fax: 028 38207794.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thủy điện Miền Nam; Địa chỉ: P.106 lầu 1, tòa nhà Citilight, 45 võ Thị Sáu, P. Đa Kao, Q1, TPHCM. Điện thoại: 028.38207795 Fax: 028 38207794.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP thủy điện Miền Nam; Địa chỉ: P.106 lầu 1, tòa nhà Citilight, 45 võ Thị Sáu, P. Đa Kao, Q1, TPHCM. Điện thoại: 028.38207795 Fax: 028 38207794.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HMI Touch Screen Display(Màn hình cảm ứng HMI)6AV2124-0UC02-0AX13BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
2Central Processing Unit PLC(Bộ xử lý trung tâm)6ES7 515-2RM00-0AB06BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
3Stabilized power supply 24VDC/10A(Bộ nguồn 24VDC/10A)6EP3334-7SB00-3AX08BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
4Mounting rail 245 mm(Ray 245mm)6ES7590-1AC40-0AA06ThanhYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
5Memory card, 256 MB(Thẻ nhớ 256MB)6ES7954-8LL03-0AA06CáiYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
6Managed Layer 2 IE Switch(Switch quản lý 2 lớp)6GK5208-0BA00-2AC23BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
7Stabilized power supply 24VDC/20A(Bộ nguồn 24VDC/20A)6EP3336-7SB00-3AX08BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
8Communication Mudule(Mô đun truyền thông)6ES7155-5AA00-0AC06BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
9Digital input, DI 32x24VDC HF(Mô đun ngõ vào kỹ thuật số)6ES7521-1BL00-0AB018BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
10Digital output, DQ 32x24VDC/0.5A HF(Mô đun ngõ ra kỹ thuật số)6ES7522-1BL01-0AB09BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
11Analog input, AI 8xU/I/RTD/TC ST(Mô đun ngõ vào tương tự)6ES7531-7KF00-0AB011BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
12Mounting rail 482 mm for 19" cabinets(Ray 482mm)6ES7590-1AE80-0AA06ThanhYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
13Front connector, screw-type terminal for 35mm modules, 40-pin(Mô đun kết nối)6ES7592-1AM00-0XB036BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
14Managed Layer 2 IE Switch(Switch mạng quản lý 2 lớp)6GK5206-2BD00-2AC28BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
15RS232/485 Module(Mô đun RS422/485)6ES7 541-1AB00-0AB019BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
16WinCC package for SIMATIC IPC consisting of: WinCC RT 2048, V7.5 SP2(Phần mềm Scada WinCC V7.5 SP2 phiên bản 2048)6AV6381-2BE07-5AX02GóiYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
17WinCC/Server V7.5(Phần mềm WinCC/Server V7.5)6AV6371-1CA07-5AX02GóiYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
18WinCC/Redundancy V7.5(Phần mềm WinCC/Redundancy V7.5)6AV6371-1CF07-5AX01GóiYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
19WinCC/Archive 1500 licenses(Phần mềm WinCC/Archive 1500)6AV6371-1DQ17-5AX02GóiYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
20Unmanaged IE switch(Switch mạng không quản lý)6GK5124-0BA00-3AR31BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
21Power Control Integration Service (PCIS) Software (Phần mềm PCIS)9LA1110-6PC10-1BE32GóiYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
22Power Control Integration Service (PCIS) Service (Gói dịch vụ PCIS)9LA1110-6PC10-1CA02GóiYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
23WinCC package for SIMATIC IPC consisting of: WinCC Client 7.5(Phần mềm WinCC Client 7.5)6AV6382-2AA07-5AX03GóiYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
24Unmanaged IE switch(Switch mạng không quản lý)6GK5124-0BA00-3AR31BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
25Industrial Ethernet FC TP Standard cable(Cáp mạng công nghiệp)6XV1840-2AH10300métYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
26Industrial Ethernet FastConnect RJ45 plug 180 (2x2) (50units/pack)(Đầu nối cáp mạng công nghiệp)6GK1901-1BB10-2AE01HộpYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
27Industrial Ethernet FastConnect RJ45 plug 180 (2x2), (10 units/pack)(Đầu nối cáp mạng công nghiệp)6GK1901-1BB10-2AB01BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
28Industrial Ethernet FastConnect stripping tool(Dụng cụ cắt dây cáp mạng)6GK1901-1GA001BộYêu cầu chi tiết theo Mẫu số 20A: Bảng yêu cầu kỹ thuật thuộc bản scan trong file “Hồ sơ mời thầu” đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

1. Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất, trường hợp nhà sản xuất có Đại diện tại Việt Nam thì phải do Đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam cấp.2. Tài liệu cam kết hỗ trợ kỹ thuật hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->