Gói thầu: Gói thầu số 03- Xây lắp Mở rộng ngăn lộ 110kV TBA 110kV Nậm Toóng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy điện Sa Pa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03- Xây lắp Mở rộng ngăn lộ 110kV TBA 110kV Nậm Toóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:50:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,703,321,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên -Yêu cầu: nhà thầu nộp kèm tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tư đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đóng điện đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp điện áp 110kV trở lên có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 1 nhân sự giám sát chuyên môn cho phần công việc của mình)- Là kỹ sư điện;- Có chứng chỉ huấn luyệnATVSLĐ còn thờihạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 1 nhân sự giám sát chuyên môn cho phần công việc của mình)- Là kỹ xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên ở vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐCP của Chính Phủ;- Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 Tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy điện Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03- Xây lắp Mở rộng ngăn lộ 110kV TBA 110kV Nậm Toóng Công trình mở rộng ngăn lộ 110kV TBA 110kV Nậm Toóng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Khoản 20 – Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III của HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Thủy điện Sa Pa, Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lê Minh Tuấn- Phó Tổng giám đốc Tổng công ty điện lực miền bắc- Chủ tịch Công ty TNHH MTV thủy điện Sa Pa (số 63 đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, ĐT: 024. 3717. 3759 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tổng hợp - Công ty TNHH MTV Thủy Điện Sa Pa. (Số 63 đường Nguyễn Du, Phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội). ĐT: 024. 3717. 3758 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 110KV (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR240/39 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 714 | m |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 15 | chuỗi |
| 4 | Xà phụ XP2 (bao gồm cả tháo dỡ và lắp đặt lại các xà néo tại cột hiện trạng để cải tạo cột) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Cải tạo xà hiện trạng đảm bảo khoảng cách sau khi cải tạo xóa T | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TBA 110KV/PHẦN ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Chuỗi sứ đơn 110kV - loại 10 bát sứ | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng PI-110kV | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 12 | quả |
| 3 | Ống nhôm hợp kim D80/70 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 57 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 117 | m |
| 5 | Kẹp chữ T bắt đây ACSR-240 với dây ACSR-240 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Kẹp lèo phụ dây thanh cái với dây ACSR-240 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 7 | Cáp nhị thứ, cáp kiểm tra kèm phụ kiện đấu nối hoàn thiện (đầu cốt dây thít, nhãn cáp,…) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 8 | Hệ thống tiếp địa bổ sung (bao gồm dây nối, cờ, cọc, ke liên kết,…) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 9 | Cột bê tông ly tâm (portice) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| 10 | Dàn thanh cái XT-9 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Kim thu sét | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt trụ đỡ biến dòng điện | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | Trụ |
| 13 | Cô li ê | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TBA 110KV/XÂY DỰNG TRẠM (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Móng trụ MT-600 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 12 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT MT-6 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 6 | móng |
| 3 | Móng tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Mương cáp ngoài trời (B=600) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TBA 110KV/VIỄN THÔNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây nhảy quang loại 25m/đôi tại trạm Nậm Toóng, Sử phá 2 và Tằng Loỏng | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Cáp quang NMOC 24 sợi quang từ Pooctich vào tủ thông tin tại trạm Nậm Toóng và Sử Pán 2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 3 | Hộp nối quang loại OPGW/NMOC tại Pooctich trạm Nậm Toóng và Sử phá 2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 4 | Dàn phối quang ODF-12 sợi quang tại tủ thông tin trạm Nậm Toóng và Sử pán 2 | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TBA 110KV/THIẾT BỊ TRẠM (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha ngoài trời 123kV -1250A- 31,5kA/1s kèm trụ và phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | DCL 3 pha ngoài trời, 2 tiếp địa 123kV-1250A-31,5kA/1s, kèm trụ và phụ kiện | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | DCL 3 pha ngoài trời, 1 tiếp địa 123kV-1250A-31,5kA/1s, kèm trụ và phụ kiện | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 1 pha ngoài trời, 400-600-800-1200/1/1/1/1/1A, kèm trụ và phụ kiện | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Biến điện áp 1 pha ngoài trời , kèm trụ và phụ kiện | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Thử nghiệm phê duyệt mẫu và kiểm định ban đầu biến dòng điện, biến điện áp theo quy định hiện hành | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 7 | Tủ điều khiển + bảo vệ ngăn đường dây mới | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | Rơle bảo vệ so lệch thanh cái (F87B) kèm thiết kế thay thế cải tạo | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ đấu dây ngoài trời | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 10 | Cải tạo bảo vệ so lệch thanh cái hiện có | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TBA 110KV/PHẦN THÍ NGHIỆM (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cấu hình, kết nối tín hiệu điều chỉnh bổ sung lên hệ thống điều khiển máy tính, Scada tại các trạm biến áp 110 kV Nậm Toóng, 110 kV Sử Pán 2, 110 kV Bản Hồ sau khi xóa T và kết nối lên các trung tâm điều khiển, trung tâm điều độ theo quy định | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 2 | Nâng cấp hệ thống phần mềm điều khiển tích hợp , bổ sung cài đặt tích hợp các thiết bị mới thuộc phạm vi dự án | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | sợi |
| 4 | Kiểm tra đường truyền tín hiệu | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | Hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị trạm nhất thứ, nhị thứ lắp mới, các thiết bị điều chỉnh bổ sung tại trạm biên áp 110 kV Nậm Toóngđảm bảo đóng điện hoàn thiện theo quy định | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 6 | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ điều chỉnh tại ngăn lộ đường dây 171 tại trạm biên áp 110 kV Sử Pán 2 đảm bảo đóng điện hoàn thiện theo quy định | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị nhị thứ điều chỉnh tại ngăn lộ đường dây 171 tại trạm biên áp 110 kV Bản Hồ đảm bảo đóng điện hoàn thiện theo quy định | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TBA 110KV/THÁO DỠ THU HỒI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào (bao gồm công tác vận chuyển đổ thải theo quy định) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây cột hiện trạng theo thiết kế | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 3 | Thu hồi cột BTLT (bao gồm vận chuyển đến kho của đơn vị QLVH) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Thu hồi xà pooctich XT-9 (bao gồm vận chuyển đến kho của đơn vị QLVH) | Theo hồ sơ đi kèm và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên -Yêu cầu: nhà thầu nộp kèm tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tư đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đóng điện đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cấp điện áp 110kV trở lên có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 1 nhân sự giám sát chuyên môn cho phần công việc của mình)- Là kỹ sư điện;- Có chứng chỉ huấn luyệnATVSLĐ còn thờihạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | (Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 1 nhân sự giám sát chuyên môn cho phần công việc của mình)- Là kỹ xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ còn thời hạn theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên ở vị trí tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo Nghị định 44/2016/NĐCP của Chính Phủ;- Có thẻ an toàn điện bậc 5/5 trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn của ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng | Tải trọng 5-12T, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng 10 Tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi