Gói thầu: Gói thầu số 11: Quan trắc, phân tích môi trường không khí, môi trường nước và dioxin trong môi trường đất đối chứng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án A So |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Quan trắc, phân tích môi trường không khí, môi trường nước và dioxin trong môi trường đất đối chứng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835207 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 395 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 17:59:00 đến ngày 2021-11-28 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,559,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì quan trắc môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoá/ hoá môi trường/ môi trường- Đã làm chủ trì tối thiểu 01 dự án tương tự (phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quan trắc |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoá/ hoá môi trường/ môi trường- Đã tham gia thực hiện tối thiều 01 dự án tương tự (phải co tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án A So |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Quan trắc, phân tích môi trường không khí, môi trường nước và dioxin trong môi trường đất đối chứng. Dự án Xử lý đất nhiễm chất độc dioxin tại sân bay A So thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế 395 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019, 2020); + Báo cáo kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động chuyên ngành: + Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường đáp ứng yêu cầu của Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ + Có chứng chỉ công nhận phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 (VILAS) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc hóa đơn. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019, 2020); + Báo cáo kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động chuyên ngành: + Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường đáp ứng yêu cầu của Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ + Có chứng chỉ công nhận phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 (VILAS) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc hóa đơn. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Hoá học -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án A So Địa chỉ: Phú Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội Điện thoại: 069.529278, 0978205566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án A So Địa chỉ: Phú Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội Điện thoại: 069.529278, 0978205566 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư Lệnh Hoá học Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dioxin (Không khí xung quanh) | Phương pháp lấy mẫu: Method EPA TO-9A. Phương pháp phân tích áp dụng: Method EPA TO-9A. Giới hạn phát hiện: 0,005 đến 0,01 pg/m3 tùy từng chất | Mẫu | 86 | |
| 2 | 2,4-D (Không khí xung quanh) | Phương pháp lấy mẫu: Method TO-4A. Phương pháp phân tích áp dụng: Method EPA 832. Giới hạn phát hiện: 0,2 ng/m3 | Mẫu | 86 | |
| 3 | 2,4,5-T (Không khí xung quanh) | Phương pháp lấy mẫu: Method TO-4A. Phương pháp phân tích áp dụng: Method EPA 8321. Giới hạn phát hiện: 0,2 ng/m3 | Mẫu | 86 | |
| 4 | Hàm lượng bụi (Không khí xung quanh) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 5067:1995; phương pháp phân tích áp dụng: TCVN 5067:1995. Giới hạn phát hiện: 40 µg/m3 | Mẫu | 86 | |
| 5 | Dioxin (Đất -Phân tích môi trường đất trong quá trình khảo sát) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 5297:1995, TCVN 6857:2001, TCVN 7538-2:2005. Phương pháp phân tích áp dụng: Method EPA 1613B. Giới hạn phát hiện: 0,02 đến 0,1 pg/g tùy từng chất | Mẫu | 20 | |
| 6 | Asen (Đất -Phân tích môi trường đất trong quá trình khảo sát) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 5297:1995, TCVN 6857:2001, TCVN 7538-2:2005. Phương pháp phân tích áp dụng: Method EPA 3051; SMEWW3125B:2017 ,. Giới hạn phát hiện: 0,5 mg/kg | Mẫu | 20 | |
| 7 | Dioxin (Đất -Phân tích môi trường đất đáy, thành hố sau đào xúc) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 5297:1995, TCVN 6857:2001, TCVN 7538-2:2005. Phương pháp phân tích áp dụng: Method EPA 1613B ; Giới hạn phát hiện: 0,02 đến 0,1 pg/g tùy từng chất | Mẫu | 50 | |
| 8 | Asen (Đất -Phân tích môi trường đất đáy, thành hố sau đào xúc) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 5297:1995, TCVN 6857:2001, TCVN 7538-2:2005. Phương pháp phân tích áp dụng: Method EPA 3051; SMEWW3125B:2017. Giới hạn phát hiện: 0,5 mg/kg | Mẫu | 50 | |
| 9 | Dioxin (Nước thải) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 6663 -6:2018, TCVN 6663 -3:2016, TCVN 6663 -1:2011, TCVN 5999:1995. Phương pháp phân tích áp dụng: Method EPA 1613B. Giới hạn phát hiện: 0,1 đến 0,5 pg/L tùy từng chất | Mẫu | 40 | |
| 10 | pH (Nước thải) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 6492:2011. Phương pháp phân tích áp dụng: TCVN 6492:2011. Giới hạn phát hiện: 2 ÷ 12 | Mẫu | 40 | |
| 11 | Độ đục (Nước thải) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 6184:2008. Phương pháp phân tích áp dụng: TCVN 6184:2008. Giới hạn phát hiện: 0 ÷ 800 NTU | Mẫu | 40 | |
| 12 | Tổng rắn lơ lửng (Nước thải) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 6625:2000. Phương pháp phân tích áp dụng: TCVN 6625:2000. Giới hạn phát hiện: 1,0 mg/L | Mẫu | 40 | |
| 13 | COD (Nước thải) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 6663 -6:2018, TCVN 6663 -3:2016, TCVN 6663 -1:2011, TCVN 5999:1995. Phương pháp phân tích áp dụng: SMEWW 5220C:2017. Giới hạn phát hiện: 2,0 mg/L | Mẫu | 40 | |
| 14 | BOD5 (Nước thải) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 6663 -6:2018, TCVN 6663 -3:2016, TCVN 6663 -1:2011, TCVN 5999:1995. Phương pháp phân tích áp dụng: TCVN 6001-1:2008. Giới hạn phát hiện: 1,0 mg/L | Mẫu | 40 | |
| 15 | Clo tự do (Nước thải) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 6663 -6:2018, TCVN 6663 -3:2016, TCVN 6663 -1:2011, TCVN 5999:1995. Phương pháp phân tích áp dụng: TCVN 6225-3:2011. Giới hạn phát hiện: 0,5 mg/L | Mẫu | 40 | |
| 16 | Clo tổng (Nước thải) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 6663 -6:2018, TCVN 6663 -3:2016, TCVN 6663 -1:2011, TCVN 5999:1995. Phương pháp phân tích áp dụng: TCVN 6225-3:2011. Giới hạn phát hiện: 0,5 mg/L | Mẫu | 40 | |
| 17 | Asen (Nước thải) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 6663 -6:2018, TCVN 6663 -3:2016, TCVN 6663 -1:2011, TCVN 5999:1995. Phương pháp phân tích áp dụng: SMEWW 3125B:2017. Giới hạn phát hiện: 0,0015 mg/L | Mẫu | 40 | |
| 18 | 2,4-D (Nước thải) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 6663 -6:2018, TCVN 6663 -3:2016, TCVN 6663 -1:2011, TCVN 5999:1995. Phương pháp phân tích áp dụng: Method EPA 8321. Giới hạn phát hiện: 0,15 µg/L | Mẫu | 40 | |
| 19 | 2,4,5-T (Nước thải) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 6663 -6:2018, TCVN 6663 -3:2016, TCVN 6663 -1:2011, TCVN 5999:1995. Phương pháp phân tích áp dụng: Method EPA 8321. Giới hạn phát hiện: 0,15 µg/L | Mẫu | 40 | |
| 20 | Clophenol (Nước thải) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 6663 -6:2018, TCVN 6663 -3:2016, TCVN 6663 -1:2011, TCVN 5999:1995. Phương pháp phân tích áp dụng: Method EPA 8321. Giới hạn phát hiện: 0,3 µg/L | Mẫu | 40 | |
| 21 | Tổng phenol (Nước thải) | Phương pháp lấy mẫu: TCVN 6663 -6:2018, TCVN 6663 -3:2016, TCVN 6663 -1:2011, TCVN 5999:1995. Phương pháp phân tích áp dụng: TCVN 6216:1996. Giới hạn phát hiện: 0,008 mg/L | Mẫu | 40 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì quan trắc môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoá/ hoá môi trường/ môi trường- Đã làm chủ trì tối thiểu 01 dự án tương tự (phải có tài liệu chứng minh) | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ quan trắc | 7 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hoá/ hoá môi trường/ môi trường- Đã tham gia thực hiện tối thiều 01 dự án tương tự (phải co tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi