Gói thầu: Gói hầu số TB: Cung cấp và lắp đặt toàn bộ thiết bị (văn phòng và PCCC) cho 15 cơ sở Công an xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói hầu số TB: Cung cấp và lắp đặt toàn bộ thiết bị (văn phòng và PCCC) cho 15 cơ sở Công an xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215746 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 18:15:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,938,967,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.350.000.000 VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các hợp đồng kèm theo chi tiết danh mục hàng hóa; biên bản nghiệm thu/thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của đại lý hoặc đại diện... kể từ 24 giờ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng kỹ thuật hoặc cán bộ quản lý chung(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật- Đã làm quản lý 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu ) - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Giấy chứng nhận;3. Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.4. Tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Thiết kể nội thất hoặc Chế biến lâm sản- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật- Đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu về nội thất (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu )- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT ban Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau: 1. Bằng tốt nghiệp;2. Giấy chứng nhận;3. Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quv định cùa pháp luật.4. Tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân phụ trách, giao hàng và lắp đặt(Tối thiểu 04 người) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận bậc thợ 3/7 ngành mộc xây dựng và trang trí nội thất- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Chứng nhận bậc thợ2. Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói hầu số TB: Cung cấp và lắp đặt toàn bộ thiết bị (văn phòng và PCCC) cho 15 cơ sở Công an xã Cơ sở làm việc Công an cấp xã tại các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Phú Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh phù hợp có ngành nghề phù hợp với hàng hóa thuộc gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo quy định hiện hành. - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV đối với trường hợp ủy quyền. - Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 của nhà thầu. + Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế từ năm 2018 đến năm 2020 của nhà thầu (nếu có); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế từ năm 2018 đến năm 2020 của nhà thầu. - Có cam kết thời gian đáp ứng bảo hành không quá 24 giờ kể từ khi có sự cố. - Khi tham gia dự thầu nhà thầu phải gửi kèm theo catalogue sản phẩm tham gia dự thầu để đối chiếu. - Khi nhà thầu chào giá thì giá gói thầu bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí, chi chí giao hàng, lắp đặt đến tận nơi sử dụng. Nhà thầu phải có cam kết tài liệu nộp cùng với E-HSDT đảm bảo tính hợp pháp, sự trung thực khi tham gia: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu có liên quan. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để xem xét, đối chiếu với các tài liệu đã hộp trong E-HSDT của nhà thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu cung cấp các thông tin và các tài liệu không trung thực hoặc giả mạo nội dung đã cung cấp trong HSDT thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận trong đấu thầu và sẽ bị xử lý theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ, model/ký mã hiệu. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Tất cả các thiết bị phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. Đối với tài liệu bằng tiếng Anh, cần cung cấp bản tài liệu tiếng Anh kèm theo bản dịch tiếng Việt. Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh và tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. - Các chứng nhận chất lượng khác của hàng hóa theo Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Có thư ủy quyền, giấy phép bán hàng của hãng sản xuất, đại lý phân phối uỷ quyền của hãng sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam cho nhà thầu cung ứng cho gói thầu này đối với hàng hóa nêu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ năng lực của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. - Bản chụp chứng thực các hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng kèm theo chi tiết danh mục hàng hóa; biên bản nghiệm thu/thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. - Bản chụp chứng thực chứng nhận các tiêu chuẩn, chương trình quản lý chất lượng tương đương của nhà cung cấp. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, SĐT: 069.4362455 Fax: 069.4362454. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Phú Yên, địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, SĐT: 069.4362455 Fax: 069.4362454. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Phú Yên, địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, SĐT: 069.4362455 Fax: 069.4362454. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình chữa cháy 8kg MFZ8 | 45 | cái | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 cái x 15 cơ sở | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 | 45 | cái | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 cái x 15 cơ sở | |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 30 | bộ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 bộ x 15 cơ sở | |
| 4 | Giá treo bình chữa cháy bằng tay | 45 | cái | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 cái x 15 cơ sở | |
| 5 | Bàn làm việc KT(0,7x1,4x0,75)m | 210 | bộ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 bộ x 15 cơ sở | |
| 6 | Bàn họp KT(1,0x2,0x0,75)m ván công nghiệp phun PU | 30 | bộ | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 bộ x 15 cơ sở | |
| 7 | Ghế làm việc Kích thước: Rộng 460; sâu 515; cao 890mm. | 645 | cái | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 43 cái x 15 cơ sở | |
| 8 | Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điệnKích thước: (Dài x rộng x cao): (0,915 x 0,452 x 1,83) m. | 195 | cái | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13 cái x 15 cơ sở | |
| 9 | "Giường đơn bằng sắt sơn dầuKích thước: (1,9 x 0,914 x 0,71)m" | 165 | cái | Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11 cái x 15 cơ sở | |
| 10 | Chi phí vận chuyển đến cơ sở | 1 | mục | Chi phí vận chuyển đến cơ sở | 15 cơ sở |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.350.000.000 VND. (Nhà thầu phải cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các hợp đồng kèm theo chi tiết danh mục hàng hóa; biên bản nghiệm thu/thanh lý, bản sao hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của đại lý hoặc đại diện... kể từ 24 giờ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm trưởng kỹ thuật hoặc cán bộ quản lý chung(01 người) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cơ khí.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật- Đã làm quản lý 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này ( Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu ) - Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Giấy chứng nhận;3. Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.4. Tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật(01 người) | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Thiết kể nội thất hoặc Chế biến lâm sản- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật- Đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu về nội thất (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trên biên bản nghiệm thu )- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT ban Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau: 1. Bằng tốt nghiệp;2. Giấy chứng nhận;3. Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quv định cùa pháp luật.4. Tài liệu chứng minh. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân phụ trách, giao hàng và lắp đặt(Tối thiểu 04 người) | 4 | Có chứng nhận bậc thợ 3/7 ngành mộc xây dựng và trang trí nội thất- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Chứng nhận bậc thợ2. Hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi