Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) - (đoạn từ lý trình Km20 -:- lý trình Km30)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152705-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) - (đoạn từ lý trình Km20 -:- lý trình Km30)
Số hiệu KHLCNT 20210856280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 18:12:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 277,191,725,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Đối với nhà thầu độc lập: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm(thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, có công trình cầu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, trụ cao ≥ 30m và có công tác khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công) với tổng giá trị hợp đồng là 139.000.000.000 đồng. 2. Đối với nhà thầu liên danh: Đối với thành viên đảm nhận công việc khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) công trình giao thông trong đó có công trình cầu cấp I có giá trị hợp đồng tối thiểu là 800.000.000 đồng.- Đối với thành viên đảm nhận công việc thi công xây dựng công trình đường, cầu: Đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và có công trình cầu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, trụ cao ≥ 30m hoặc Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, trụ cao ≥ 30m. Với Tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 138.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 139.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu Hạng I hoặc hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III hoặc hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình đường cấp IV. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình đường cấp IV. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng phần đường: Số lượng tối thiểu 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình đường giao thông. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ địa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất công trình.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác địa chất thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm công tác địa chất công trình tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm thiết kế phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông cầu hạng I còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm thiết kế 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình cầu tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm thiết kế phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;Đã làm chủ nhiệm thiết kế 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình đường bộ tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm khảo sát địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng I còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II trở lên; có kinh nghiệm tham gia công việc công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm khảo sát địa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình hạng I còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa chất 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II; có kinh nghiệm tham gia công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ trì lập dự toán xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 5 năm;- Đã làm chủ trì lập dự toán 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II; có kinh nghiệm tham gia công việc lập dự toán xây dựng công trình giao thông tối thiểu 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 – 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe và thiết bị lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Thuận tiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 5
7-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển ngoài thực địa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển ngoài thực địa
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy định vị RTK
- Đặc điểm thiết bị Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển ngoài thực địa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 160 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào đá
- Đặc điểm thiết bị Động cơ mạnh mẽ
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Thuận tiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lu dẫn
- Đặc điểm thiết bị Thuận tiện thi công
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ nă
- Đặc điểm thiết bị Dễ dàng thí nghiệm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) - (đoạn từ lý trình Km20 -:- lý trình Km30)
Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng Việt Nam và Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Yên Bái (Địa chỉ đại diện liên danh: Tầng 15 tòa nhà đa năng, số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội). + Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần Xây dựng giao thông Yên Bái; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông; Công ty Cổ phần tư vấn đường cao tốc Việt Nam và Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Cầu Lớn – Hầm (Địa chỉ đại diện liên danh: Số 10A, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng (Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội). + Tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật: Cục QLXD và chất lượng CTGT – Bộ Giao thông Vận tải (Địa chỉ: Số 80, Trần Hưng Đạo, Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí khác
1Chi phí khảo sát, thiết kế xây dựng bước thiết kế bản vẽ thi côngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
2Đảm bảo an toàn giao thông đường bộTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
3Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất tận dụng sang đắpTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật92.928,153m3
4Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất đổ điTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.055.717,271m3
5Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trườngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
6Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật để phục vụ thi công (hoàn trả đường BTXM M200 dày 18cm tạm tính 20% sau thi công xác định lại)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.300m2
7Chi phí điện phục vụ công tác thi công (cầu Nậm Có)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
B Chi phí xây dựng
C Nền đường
1Đào hữu cơTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55.719,22m3
2Đào nền đường đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,95m3
3Đào nền đường đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật475.479,52m3
4Đào nền đường đá C4 nhóm 2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật521.784,64m3
5Đào rãnh đất C2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật97,48m3
6Đào rãnh đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.163,36m3
7Đào rãnh đá C4 nhóm 2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.231,65m3
8Đào cấp đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.689,73m3
9Đắp đất nền đường K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55.681m3
10Đắp đá nền đường K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28.480,28m3
11Đắp đất nền đường K98Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.031,35m3
12Đào thay đất nền đường K98Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật556,5m3
13Đào xới, đầm lèn K98Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.318,64m3
14Đào mặt đường cũTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,88m3
15Trồng có mái ta luyTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16.378,27m2
D Mặt đường
1Mặt đường thảm BTNC 12,5, H=7cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63.049,76m2
2Tưới nhựa thấm bám 1,0Kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63.049,76m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 1 dầy H=18cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13.044,89m3
4Móng cấp phối đá dăm loại 2 dầy H=18cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13.044,89m3
5Kết cấu đường dân sinh DS-2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật477,95m2
6Tấm đậy bản dân sinhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20tấm
7Đào khuôn đường đất C2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật791,38m3
8Đào khuôn đường đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật280,91m3
9Đào khuôn đường đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12.182,61m3
10Đào khuôn đường đá C4 nhóm 2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11.980,04m3
E Đường lánh nạn
1Sỏi suối lớp trên dầy 20cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật71,51m3
2Đá xô bồ dầy TB 30cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật107,27m3
3Rãnh dọc và rãnh ngangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật62,4m
4Đá dăm tiêu chuẩn 4x6Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,34m3
5Vải địa kỹ thuật KT(60x60)cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
6Ống nhựa HĐPE D16Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32m
7Cống đường ngangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m
8Cột lốp liên kết trong nền đáTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật192cột
9Cột lốp liên kết trong nền đấtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật266cột
10Hàng lốp xếp rờiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật320cái
F Rãnh gia cố
1Rãnh hình thangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.597,89m
2Rãnh hình tam giácTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.326,46m
G Ốp mái ta luy
1Bê tông ốp mái ta luy M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật729,25m3
2Bê tông chân khay ốp mái M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật228,14m3
3Đào móng chân khay đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật638,56m3
4Đắp trả móng K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật456,09m3
H Đào đắp cải suối, mương
1Đào cải mương đất C2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật308,49m3
2Đào cải suối đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật452,59m3
3Đào cải suối đá C4 nhóm 2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật359,21m3
I Gia cố lòng suối
1Đào khuôn ốp mái gia cố ta luy suốiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,38m3
2Chân khay ốp mái bê tông xi măng M150Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,55m3
3Dầm chân ốp taluyTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,5m
4Dầm giữa và dầm đỉnh ốp ta luyTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật234m
5Dầm đứng ốp taluyTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,91m
6Tấm ốp gia cố taluy suốiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.397viên
J Rãnh trên cơ
1Bê tông rãnh trên cơ M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật284,17m3
K Rãnh đỉnh
1Đào rãnh đỉnh đất C2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.175,75m3
2Đào rãnh đỉnh đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.589,69m3
3Đào rãnh đỉnh đá C4 nhóm 2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật717,77m3
4Bê tông rãnh đỉnh M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật233,61m3
L Bậc nước loại 1
1Đào đất bậc nước loại1 đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật531,93m3
2Đắp đất hoàn trả K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,62m3
3Bê tông dốc nước M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật270,13m3
M Cống thoát nước
1Cống hộp 4mx4m (lý trình Km20+588.99)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,92m
2Cống hộp 2mx2m (lý trình Km20+661.56)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,5m
3Cống hộp 2,5mx2,5m (lý trình Km22+783.85)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,45m
4Cống hộp 4mx4m (lý trình Km23+160.67)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,66m
5Cống hộp 3mx3m (lý trình Km23+757.84)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,65m
6Cống hộp 2,5mx2,5m (lý trình Km25+35.18)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,48m
7Cống hộp 2mx2m (lý trình Km26+718.46)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,6m
8Cống hộp đôi 2x(3,5mx3,5m) (lý trình Km27+601.72)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,95m
9Cống hộp 4mx4m (lý trình Km29+178.63)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,77m
10Cống hộp 3,5mx3,5m (lý trình Km29+1166.11)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,82m
11Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km20+36.26)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,57m
12Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km20+146.08)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,06m
13Cống tròn BTCT D1,0m, (lý trình Km20+245.19)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,06m
14Cống tròn BTCT D1,25m (lý trình Km20+349.58)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,36m
15Cống tròn BTCT D1,25m, dầy 12cm (lý trình Km20+409.58)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,05m
16Cống hộp BTCT 1,5mx1,5m, dày 22cm (lý trình Km21+34.66)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,04m
17Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km21+183.88)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,07m
18Cống tròn BTCT D1,5m (lý trình Km21+420.03)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,03m
19Cống tròn BTCT D1,5m (lý trình Km21+650.99)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,67m
20Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km21+745.52)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,1m
21Cống tròn BTCT D1,25m (lý trình Km22+24.92)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,08m
22Cống tròn BTCT D1,0m (lý trìnhKm22+157.84)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,03m
23Cống đôi BTCT 2D1,5m (lý trình Km22+269.60)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,18m
24Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km22+531.01)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,55m
25Cống tròn đôi BTCT 2D1,5 (lý trình Km22+625.56)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,34m
26Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km22+969.80)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,75m
27Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km23+60.34)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,93m
28Cống tròn BTCT D1,5m (lý trình Km23+412.97)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,67m
29Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km23+497.84)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,7m
30Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km23+621.61)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,38m
31Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km23+964.93)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,6m
32Cống tròn BTCT D1,5m (lý trình Km24+268.53)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,47m
33Cống hộp BTCT (1,5x1,5)m (lý trình Km24+470.05)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,05m
34Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km24+576.32)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,07m
35Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km24+702.29)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,55m
36Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km24+894.63)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,68m
37Cống tròn đôi BTCT 2D1,5m (lý trình Km24+989.23)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,96m
38Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km25+465.22)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,02m
39Cống hộp BTCT1x1)m (lý trình Km25+549.84)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
40Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km25+702.21)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,04m
41Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km25+820.45)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,05m
42Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km25+877.84)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,05m
43Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km26+25.45)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,42m
44Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km26+77.84)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
45Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km26+199.96)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
46Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km26+337.74)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,7m
47Cống tròn đôi BTCT 2D1,5, dày16cm (lý trình Km26+523,36)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,79m
48Cống tròn BTCT D1,0m, dầy 10cm (lý trình Km27+213.72)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,06m
49Cống tròn BTCT D1,0m, dầy 12cm (lý trình Km27+346.13)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,03m
50Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km27+437.01)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,06m
51Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km27+787.18)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,84m
52Cống tròn BTCT D1,5m (lý trình Km27+963.18)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,61m
53Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km28+33.51)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,07m
54Cống tròn BTCT D1,25m (lý trình Km28+095.80)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,47m
55Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km28+430.19)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,82m
56Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km28+580.19)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,06m
57Cống tròn đôi BTCT 2D1,5m (lý trình Km28+743,52)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,11m
58Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km28+851.78)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,73m
59Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km29+309.85)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,06m
60Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km29+399.87)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,06m
61Cống tròn BTCT D1,5m (lý trình Km29+494.07)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,4m
62Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km29+606.25)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,03m
63Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km29+666.80)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,06m
64Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km29+822.55)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,99m
65Cống tròn BTCT D1,5m (lý trình Km29+966.45)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,59m
N Tường chắn
1Tường chắn đất Km20+846.37-Km20+950.37Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật104m
2Tường chắn đất Km22+4.92-Km22+44.92Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
3Tường chắn đất Km22+553.81-Km22+606.81Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật53m
4Tường chắn đất Km23+337.02-Km23+409.02Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật72m
5Tường chắn đất Km23+457.84-Km23+535.84Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78m
6Tường chắn đất Km24+106.52-Km24+233.42Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật128,24m
7Tường chắn đất Km24+845.84-Km24+918.84Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật73m
8Tường chắn đất Km27+370.62-Km27+426.62Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56m
9Tường chắn đất Km27+441.78-Km27+568.78Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật127m
10Tường chắn đất Km27+777.95-Km27+795.95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18m
11Tường chắn đất Km27+806.87-Km27+840.86Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34m
12Tường chắn đất Km27+944.01-Km27+974.01Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
13Tường chắn đất Km28+19.21-Km28+39.21Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m
14Tường chắn đất Km28+172.75-Km28+196.75Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18m
15Tường chắn đất Km28+411.06-Km28+477.06Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66m
16Tường chắn đất Km28+822.80-Km28+864.80Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42m
17Tường chắn đất Km29+60.98-Km29+75.48Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14m
18Tường chắn đất Km29+480.16-Km29+512.16Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17m
19Tường chắn đất Km29+537.87-Km29+561.87Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24m
20Tường chắn đất Km29+792.26-Km29+830.26Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38m
21Tường chắn đất Km29+982.88-Km29+1002.88Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38m
O Hệ thống an toàn giao thông
1Cột KmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cột
2Cọc HTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật94cọc
3Cọc tiêuTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.901cọc
4Biển báo nguy hiểm KT0.88Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83cái
5Biển phụ KT0.88x0.38Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36cái
6Vạch phân chia hai phần xe chạyTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật789,365m2
7Vạch gờ giảm tốcTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật421,2m2
8Gương cầu lồiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Hộ lan tôn lượn sóngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.808m
10Viên hộ lan BTCTTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật290viên
11Sơn trắng đỏ viên hộ lan BTCTTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật179,8m2
12Đinh phản quangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.224cái
13Tiêu phản quangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật396cột
P HẠNG MỤC: CẦU NẬM CÓ
Q KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
R MỐ M1
1Cọc khoan nhồi D1,0MTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật43,5m
2Bê tông đệm móng 10MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
3Bê tông tạo dốc 10MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
4Cốt thép mố, bệ mố trên cạn, ĐK ≤18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,408tấn
5Cốt thép mố, bệ mố trên cạn ĐK >18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,548tấn
6Bê tông mố, bệ mố 30MpaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật68,11m3
7Quét nhựa bitum trong lòng mốTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69,48m2
8Đào đất hố móngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật112m3
9Đắp trả đất hố móngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,9m3
S BẢN QUÁ ĐỘ MỐ M1
1Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,338tấn
2Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,347tấn
3Bê tông bản quá độ 30MpaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,18m3
4Bê tông đệm 10MpaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,46m3
5Cao su đàn hồi 20mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,57m2
6Ống nhựa PVC D42/39, L=300mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45m
T TỨ NÓN MỐ M1
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7 cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m2
5Bê tông tứ nón, chân khay 16MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,34m3
6Vữa xi măng 10Mpa dày 2cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
7Đắp cát K = 0,95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,34m3
8Đắp trả mặt bằng K90Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,64m3
9Đắp vật liệu thoát nước tốt trong lòng mố K98Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65,65m3
10Đóng cọc treTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật483m
11Đá đệm móngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
12ống nhựa PVC D60/57Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,6m
13Đào móng chân khayTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,2m3
U TRỤ T1
1Cọc khoan nhồi D1,0MTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48m
2Bê tông đệm móng 10MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,1m3
3Bê tông tạo dốc 10MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
4Cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ, ĐK ≤18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,58tấn
5Cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ ĐK >18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,239tấn
6Bê tông bệ trụ 30MpaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật139,86m3
7Bê tông thân trụ 30MpaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật429,59m3
8Bê tông xà mũ trụ, tường tai 30MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,54m3
9Đào đất hố móng đấtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật179,3m3
10Đắp trả đất hố móngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69,87m3
V TRỤ T2
1Cọc khoan nhồi D1,0MTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48m
2Bê tông đệm móng 10MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,1m3
3Bê tông tạo dốc 10MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
4Cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ, ĐK ≤18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,58tấn
5Cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ, ĐK >18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật83,239tấn
6Bê tông bệ trụ 30MpaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật139,86m3
7Bê tông thân trụ 30MpaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật429,59m3
8Bê tông xà mũ trụ, tường tai 30MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,54m3
9Đào đất hố móng đấtTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật179,3m3
10Đắp trả đất hố móngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69,87m3
W TRỤ T3
1Cọc khoan nhồi D1,0MTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật72m
2Bê tông đệm móng 10MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,79m3
3Bê tông tạo dốc 10MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
4Cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ, ĐK ≤18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,092tấn
5Cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ, ĐK >18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,955tấn
6Bê tông bệ trụ 30MpaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật87,29m3
7Bê tông thân trụ 30MpaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật179,56m3
8Bê tông xà mũ trụ, tường tai 30MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,54m3
9Đào đất hố móngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật158,76m3
10Đắp trả đất hố móngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật67,44m3
X MỐ M2
1Cọc khoan nhồi D1,0MTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36m
2Bê tông đệm móng 10MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,25m3
3Bê tông tạo dốc 10MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
4Cốt thép mố, bệ mố ĐK ≤18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,408tấn
5Cốt thép mố, bệ mố ĐK >18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,548tấn
6Bê tông mố, bệ mố 30MpaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật68,11m3
7Quét nhựa bitum trong lòng mốTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69,48m2
8Đào đất hố móngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật112m3
9Đắp trả đất hố móngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,92m3
Y BẢN QUÁ ĐỘ MỐ M2
1Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,338tấn
2Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,347tấn
3Bê tông bản quá độ 30MpaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,18m3
4Bê tông đệm 10MpaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,46m3
5Cao su đàn hồi 20mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,57m2
6Ống nhựa PVC D42/39, L=300mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,5m
Z TỨ NÓN MỐ M2
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7 cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m2
5Bê tông tứ nón, chân khay 16MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,34m3
6Vữa xi măng 10Mpa dày 2cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
7Đắp cát K = 0,95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,34m3
8Đắp trả mặt bằng K90Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,64m3
9Đắp vật liệu thoát nước tốt trong lòng mố K98Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65,65m3
10Đá đệm móngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
11Ống nhựa PVC D60/57Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,6m
12Đào móng chân khayTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,2m3
AA KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Sản xuất dầm Super TTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16dầm
2Lao lắp dầm Super TTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16dầm
AB DẦM NGANG VÀ KẾT CẤU MẶT CẦU
1Cốt thép dầm ngang trên cạn, ĐK ≤18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,458tấn
2Bê tông dầm ngang 30MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,53m3
3Tấm ván khuôn bê tông đúc sẵn 30MpaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69tấm
4Cốt thép bản mặt cầu D ≤ 18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,491tấn
5Cốt thép bản mặt cầu D > 18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,405tấn
6Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật339,96m3
7Tấm đệm đàn hồiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,6m2
8Lớp phòng nước mặt cầuTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.300,8m2
9Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.300,8m2
10Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.300,8m2
AC HẠNG MỤC KHÁC
1Cốt thép gờ chân lan can D≤18mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,545tấn
2Bê tông gờ chân lan can 30MPaTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,37m3
3Tấm thép mạ kẽm che gờ lan can, gờ chắnTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
4Bao tải đay tẩm nhựa đườngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,72m2
5Lan can thép mạ kẽmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,581tấn
6Khe co giãn răng lược 100mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,4m
7Gối cố địnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
8Gối di động đơn hướngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Ống thu nước gang d160/148, L=500mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
10Ống nhựa PVC D160 dày 9,5mmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56m
11Biển báo tên cầuTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Vạch sơn phản quangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật82,98m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,73%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,91%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Đối với nhà thầu độc lập: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm(thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, có công trình cầu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, trụ cao ≥ 30m và có công tác khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công) với tổng giá trị hợp đồng là 139.000.000.000 đồng. 2. Đối với nhà thầu liên danh: Đối với thành viên đảm nhận công việc khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) công trình giao thông trong đó có công trình cầu cấp I có giá trị hợp đồng tối thiểu là 800.000.000 đồng.- Đối với thành viên đảm nhận công việc thi công xây dựng công trình đường, cầu: Đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và có công trình cầu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, trụ cao ≥ 30m hoặc Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, trụ cao ≥ 30m. Với Tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 138.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 139.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường phần cầu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu Hạng I hoặc hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.75
2 Chủ nhiệm kỹ thuật phần cầu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng phần cầu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm.53
4 Đội trưởng thi công phần cầu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.53
5 Cán bộ kỹ thuật phần cầu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 năm.32
6 Chỉ huy trưởng công trường phần đường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III hoặc hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình đường cấp IV. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.75
7 Chủ nhiệm kỹ thuật phần đường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình đường cấp IV. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm.53
8 Giám sát kỹ thuật, chất lượng phần đường: Số lượng tối thiểu 01 người. 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm.53
9 Đội trưởng thi công phần đường 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.53
10 Cán bộ kỹ thuật phần đường 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 năm.32
11 Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình đường giao thông. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 năm.32
12 Cán bộ địa chất 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất công trình.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác địa chất thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm công tác địa chất công trình tối thiểu 03 năm.53
13 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.32
14 Chủ nhiệm thiết kế phần cầu 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông cầu hạng I còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm thiết kế 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình cầu tối thiểu 5 năm.75
15 Chủ nhiệm thiết kế phần đường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;Đã làm chủ nhiệm thiết kế 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình đường bộ tối thiểu 5 năm.75
16 Chủ nhiệm khảo sát địa hình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng I còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II trở lên; có kinh nghiệm tham gia công việc công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm.75
17 Chủ nhiệm khảo sát địa chất 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình hạng I còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa chất 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II; có kinh nghiệm tham gia công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm.75
18 Chủ trì lập dự toán xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 5 năm;- Đã làm chủ trì lập dự toán 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II; có kinh nghiệm tham gia công việc lập dự toán xây dựng công trình giao thông tối thiểu 3 năm.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông asphan Công suất ≥ 120 T/h1
2 Trạm trộn BTXM Công suất ≥ 60m3/h1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 – 12 tấn10
4 Cần cẩu Tải trọng ≥ 50 tấn2
5 Xe và thiết bị lao dầm Thuận tiện thi công1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m35
7 Lu tĩnh Tải trọng ≥10T5
8 Lu rung Tải trọng ≥25T3
9 Máy ủi Công suất ≥108CV2
10 Máy toàn đạc điện tử Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển ngoài thực địa1
11 Máy thủy bình Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển ngoài thực địa2
12 Máy định vị RTK Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển ngoài thực địa1
13 Máy phát điện Công suất ≥ 160 KVA1
14 Máy đào đá Động cơ mạnh mẽ2
15 Máy rải Thuận tiện thi công1
16 Lu lốp Tải trọng ≥ 16T1
17 Lu dẫn Thuận tiện thi công1
18 Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng. Dễ dàng thí nghiệm vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->