Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) - (đoạn từ lý trình Km20 -:- lý trình Km30)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) - (đoạn từ lý trình Km20 -:- lý trình Km30) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 18:12:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,191,725,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Đối với nhà thầu độc lập: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm(thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, có công trình cầu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, trụ cao ≥ 30m và có công tác khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công) với tổng giá trị hợp đồng là 139.000.000.000 đồng. 2. Đối với nhà thầu liên danh: Đối với thành viên đảm nhận công việc khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) công trình giao thông trong đó có công trình cầu cấp I có giá trị hợp đồng tối thiểu là 800.000.000 đồng.- Đối với thành viên đảm nhận công việc thi công xây dựng công trình đường, cầu: Đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và có công trình cầu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, trụ cao ≥ 30m hoặc Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, trụ cao ≥ 30m. Với Tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 138.200.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 139.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu Hạng I hoặc hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III hoặc hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình đường cấp IV. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình đường cấp IV. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng phần đường: Số lượng tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình đường giao thông. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ địa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất công trình.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác địa chất thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm công tác địa chất công trình tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thiết kế phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông cầu hạng I còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm thiết kế 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình cầu tối thiểu 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thiết kế phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;Đã làm chủ nhiệm thiết kế 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình đường bộ tối thiểu 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm khảo sát địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng I còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II trở lên; có kinh nghiệm tham gia công việc công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm khảo sát địa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình hạng I còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa chất 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II; có kinh nghiệm tham gia công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ trì lập dự toán xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 5 năm;- Đã làm chủ trì lập dự toán 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II; có kinh nghiệm tham gia công việc lập dự toán xây dựng công trình giao thông tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 120 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 – 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe và thiết bị lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuận tiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển ngoài thực địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển ngoài thực địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy định vị RTK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển ngoài thực địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 160 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ mạnh mẽ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuận tiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lu dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuận tiện thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ nă | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dễ dàng thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) - (đoạn từ lý trình Km20 -:- lý trình Km30) Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí khảo sát, thiết kế xây dựng bước thiết kế bản vẽ thi công | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất tận dụng sang đắp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 92.928,153 | m3 |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất đổ đi | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.055.717,271 | m3 |
| 5 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trường | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật để phục vụ thi công (hoàn trả đường BTXM M200 dày 18cm tạm tính 20% sau thi công xác định lại) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.300 | m2 |
| 7 | Chi phí điện phục vụ công tác thi công (cầu Nậm Có) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55.719,22 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,95 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 475.479,52 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đá C4 nhóm 2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 521.784,64 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,48 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.163,36 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đá C4 nhóm 2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.231,65 | m3 |
| 8 | Đào cấp đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.689,73 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55.681 | m3 |
| 10 | Đắp đá nền đường K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28.480,28 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.031,35 | m3 |
| 12 | Đào thay đất nền đường K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 556,5 | m3 |
| 13 | Đào xới, đầm lèn K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.318,64 | m3 |
| 14 | Đào mặt đường cũ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,88 | m3 |
| 15 | Trồng có mái ta luy | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16.378,27 | m2 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường thảm BTNC 12,5, H=7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63.049,76 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0Kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63.049,76 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dầy H=18cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13.044,89 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dầy H=18cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13.044,89 | m3 |
| 5 | Kết cấu đường dân sinh DS-2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 477,95 | m2 |
| 6 | Tấm đậy bản dân sinh | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tấm |
| 7 | Đào khuôn đường đất C2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 791,38 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 280,91 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12.182,61 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đá C4 nhóm 2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11.980,04 | m3 |
| E | Đường lánh nạn | |||
| 1 | Sỏi suối lớp trên dầy 20cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,51 | m3 |
| 2 | Đá xô bồ dầy TB 30cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,27 | m3 |
| 3 | Rãnh dọc và rãnh ngang | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn 4x6 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,34 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật KT(60x60)cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 6 | Ống nhựa HĐPE D16 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 7 | Cống đường ngang | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Cột lốp liên kết trong nền đá | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cột |
| 9 | Cột lốp liên kết trong nền đất | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | cột |
| 10 | Hàng lốp xếp rời | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| F | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Rãnh hình thang | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.597,89 | m |
| 2 | Rãnh hình tam giác | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.326,46 | m |
| G | Ốp mái ta luy | |||
| 1 | Bê tông ốp mái ta luy M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 729,25 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay ốp mái M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 228,14 | m3 |
| 3 | Đào móng chân khay đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 638,56 | m3 |
| 4 | Đắp trả móng K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 456,09 | m3 |
| H | Đào đắp cải suối, mương | |||
| 1 | Đào cải mương đất C2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 308,49 | m3 |
| 2 | Đào cải suối đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 452,59 | m3 |
| 3 | Đào cải suối đá C4 nhóm 2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 359,21 | m3 |
| I | Gia cố lòng suối | |||
| 1 | Đào khuôn ốp mái gia cố ta luy suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,38 | m3 |
| 2 | Chân khay ốp mái bê tông xi măng M150 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,55 | m3 |
| 3 | Dầm chân ốp taluy | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5 | m |
| 4 | Dầm giữa và dầm đỉnh ốp ta luy | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m |
| 5 | Dầm đứng ốp taluy | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,91 | m |
| 6 | Tấm ốp gia cố taluy suối | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.397 | viên |
| J | Rãnh trên cơ | |||
| 1 | Bê tông rãnh trên cơ M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 284,17 | m3 |
| K | Rãnh đỉnh | |||
| 1 | Đào rãnh đỉnh đất C2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.175,75 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đỉnh đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.589,69 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đỉnh đá C4 nhóm 2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 717,77 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh đỉnh M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 233,61 | m3 |
| L | Bậc nước loại 1 | |||
| 1 | Đào đất bậc nước loại1 đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 531,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,62 | m3 |
| 3 | Bê tông dốc nước M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 270,13 | m3 |
| M | Cống thoát nước | |||
| 1 | Cống hộp 4mx4m (lý trình Km20+588.99) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m |
| 2 | Cống hộp 2mx2m (lý trình Km20+661.56) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m |
| 3 | Cống hộp 2,5mx2,5m (lý trình Km22+783.85) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,45 | m |
| 4 | Cống hộp 4mx4m (lý trình Km23+160.67) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,66 | m |
| 5 | Cống hộp 3mx3m (lý trình Km23+757.84) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,65 | m |
| 6 | Cống hộp 2,5mx2,5m (lý trình Km25+35.18) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,48 | m |
| 7 | Cống hộp 2mx2m (lý trình Km26+718.46) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m |
| 8 | Cống hộp đôi 2x(3,5mx3,5m) (lý trình Km27+601.72) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,95 | m |
| 9 | Cống hộp 4mx4m (lý trình Km29+178.63) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,77 | m |
| 10 | Cống hộp 3,5mx3,5m (lý trình Km29+1166.11) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,82 | m |
| 11 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km20+36.26) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,57 | m |
| 12 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km20+146.08) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m |
| 13 | Cống tròn BTCT D1,0m, (lý trình Km20+245.19) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m |
| 14 | Cống tròn BTCT D1,25m (lý trình Km20+349.58) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,36 | m |
| 15 | Cống tròn BTCT D1,25m, dầy 12cm (lý trình Km20+409.58) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | m |
| 16 | Cống hộp BTCT 1,5mx1,5m, dày 22cm (lý trình Km21+34.66) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | m |
| 17 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km21+183.88) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,07 | m |
| 18 | Cống tròn BTCT D1,5m (lý trình Km21+420.03) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,03 | m |
| 19 | Cống tròn BTCT D1,5m (lý trình Km21+650.99) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,67 | m |
| 20 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km21+745.52) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m |
| 21 | Cống tròn BTCT D1,25m (lý trình Km22+24.92) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,08 | m |
| 22 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trìnhKm22+157.84) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,03 | m |
| 23 | Cống đôi BTCT 2D1,5m (lý trình Km22+269.60) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | m |
| 24 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km22+531.01) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,55 | m |
| 25 | Cống tròn đôi BTCT 2D1,5 (lý trình Km22+625.56) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,34 | m |
| 26 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km22+969.80) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,75 | m |
| 27 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km23+60.34) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,93 | m |
| 28 | Cống tròn BTCT D1,5m (lý trình Km23+412.97) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,67 | m |
| 29 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km23+497.84) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m |
| 30 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km23+621.61) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m |
| 31 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km23+964.93) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m |
| 32 | Cống tròn BTCT D1,5m (lý trình Km24+268.53) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,47 | m |
| 33 | Cống hộp BTCT (1,5x1,5)m (lý trình Km24+470.05) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m |
| 34 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km24+576.32) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,07 | m |
| 35 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km24+702.29) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,55 | m |
| 36 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km24+894.63) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | m |
| 37 | Cống tròn đôi BTCT 2D1,5m (lý trình Km24+989.23) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,96 | m |
| 38 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km25+465.22) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,02 | m |
| 39 | Cống hộp BTCT1x1)m (lý trình Km25+549.84) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,08 | m |
| 40 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km25+702.21) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | m |
| 41 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km25+820.45) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | m |
| 42 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km25+877.84) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | m |
| 43 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km26+25.45) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,42 | m |
| 44 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km26+77.84) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,08 | m |
| 45 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km26+199.96) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,08 | m |
| 46 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km26+337.74) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | m |
| 47 | Cống tròn đôi BTCT 2D1,5, dày16cm (lý trình Km26+523,36) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,79 | m |
| 48 | Cống tròn BTCT D1,0m, dầy 10cm (lý trình Km27+213.72) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m |
| 49 | Cống tròn BTCT D1,0m, dầy 12cm (lý trình Km27+346.13) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,03 | m |
| 50 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km27+437.01) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m |
| 51 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km27+787.18) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,84 | m |
| 52 | Cống tròn BTCT D1,5m (lý trình Km27+963.18) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,61 | m |
| 53 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km28+33.51) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,07 | m |
| 54 | Cống tròn BTCT D1,25m (lý trình Km28+095.80) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,47 | m |
| 55 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km28+430.19) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m |
| 56 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km28+580.19) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m |
| 57 | Cống tròn đôi BTCT 2D1,5m (lý trình Km28+743,52) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,11 | m |
| 58 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km28+851.78) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,73 | m |
| 59 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km29+309.85) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m |
| 60 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km29+399.87) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m |
| 61 | Cống tròn BTCT D1,5m (lý trình Km29+494.07) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m |
| 62 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km29+606.25) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,03 | m |
| 63 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km29+666.80) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m |
| 64 | Cống tròn BTCT D1,0m (lý trình Km29+822.55) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,99 | m |
| 65 | Cống tròn BTCT D1,5m (lý trình Km29+966.45) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,59 | m |
| N | Tường chắn | |||
| 1 | Tường chắn đất Km20+846.37-Km20+950.37 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m |
| 2 | Tường chắn đất Km22+4.92-Km22+44.92 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Tường chắn đất Km22+553.81-Km22+606.81 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 4 | Tường chắn đất Km23+337.02-Km23+409.02 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 5 | Tường chắn đất Km23+457.84-Km23+535.84 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 6 | Tường chắn đất Km24+106.52-Km24+233.42 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 128,24 | m |
| 7 | Tường chắn đất Km24+845.84-Km24+918.84 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m |
| 8 | Tường chắn đất Km27+370.62-Km27+426.62 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 9 | Tường chắn đất Km27+441.78-Km27+568.78 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | m |
| 10 | Tường chắn đất Km27+777.95-Km27+795.95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 11 | Tường chắn đất Km27+806.87-Km27+840.86 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 12 | Tường chắn đất Km27+944.01-Km27+974.01 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Tường chắn đất Km28+19.21-Km28+39.21 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Tường chắn đất Km28+172.75-Km28+196.75 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 15 | Tường chắn đất Km28+411.06-Km28+477.06 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 16 | Tường chắn đất Km28+822.80-Km28+864.80 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 17 | Tường chắn đất Km29+60.98-Km29+75.48 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 18 | Tường chắn đất Km29+480.16-Km29+512.16 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 19 | Tường chắn đất Km29+537.87-Km29+561.87 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 20 | Tường chắn đất Km29+792.26-Km29+830.26 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 21 | Tường chắn đất Km29+982.88-Km29+1002.88 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| O | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Cột Km | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Cọc H | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cọc |
| 3 | Cọc tiêu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.901 | cọc |
| 4 | Biển báo nguy hiểm KT0.88 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 5 | Biển phụ KT0.88x0.38 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Vạch phân chia hai phần xe chạy | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 789,365 | m2 |
| 7 | Vạch gờ giảm tốc | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 421,2 | m2 |
| 8 | Gương cầu lồi | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Hộ lan tôn lượn sóng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.808 | m |
| 10 | Viên hộ lan BTCT | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | viên |
| 11 | Sơn trắng đỏ viên hộ lan BTCT | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 179,8 | m2 |
| 12 | Đinh phản quang | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.224 | cái |
| 13 | Tiêu phản quang | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | cột |
| P | HẠNG MỤC: CẦU NẬM CÓ | |||
| Q | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| R | MỐ M1 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,0M | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | m |
| 2 | Bê tông đệm móng 10MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông tạo dốc 10MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố, bệ mố trên cạn, ĐK ≤18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,408 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, bệ mố trên cạn ĐK >18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 6 | Bê tông mố, bệ mố 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,11 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum trong lòng mố | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,48 | m2 |
| 8 | Đào đất hố móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m3 |
| 9 | Đắp trả đất hố móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,9 | m3 |
| S | BẢN QUÁ ĐỘ MỐ M1 | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,347 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm 10Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 5 | Cao su đàn hồi 20mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,57 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D42/39, L=300mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| T | TỨ NÓN MỐ M1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 5 | Bê tông tứ nón, chân khay 16MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,34 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 7 | Đắp cát K = 0,95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,34 | m3 |
| 8 | Đắp trả mặt bằng K90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m3 |
| 9 | Đắp vật liệu thoát nước tốt trong lòng mố K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,65 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 483 | m |
| 11 | Đá đệm móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 12 | ống nhựa PVC D60/57 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
| 13 | Đào móng chân khay | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m3 |
| U | TRỤ T1 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,0M | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 2 | Bê tông đệm móng 10MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 3 | Bê tông tạo dốc 10MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ, ĐK ≤18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | tấn |
| 5 | Cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ ĐK >18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,239 | tấn |
| 6 | Bê tông bệ trụ 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 139,86 | m3 |
| 7 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 429,59 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ trụ, tường tai 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,54 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng đất | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 179,3 | m3 |
| 10 | Đắp trả đất hố móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,87 | m3 |
| V | TRỤ T2 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,0M | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 2 | Bê tông đệm móng 10MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 3 | Bê tông tạo dốc 10MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ, ĐK ≤18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | tấn |
| 5 | Cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ, ĐK >18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,239 | tấn |
| 6 | Bê tông bệ trụ 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 139,86 | m3 |
| 7 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 429,59 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ trụ, tường tai 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,54 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng đất | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 179,3 | m3 |
| 10 | Đắp trả đất hố móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,87 | m3 |
| W | TRỤ T3 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,0M | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 2 | Bê tông đệm móng 10MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m3 |
| 3 | Bê tông tạo dốc 10MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ, ĐK ≤18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,092 | tấn |
| 5 | Cốt thép bệ trụ, thân trụ, xà mũ, ĐK >18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,955 | tấn |
| 6 | Bê tông bệ trụ 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,29 | m3 |
| 7 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 179,56 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ trụ, tường tai 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,54 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 158,76 | m3 |
| 10 | Đắp trả đất hố móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,44 | m3 |
| X | MỐ M2 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D1,0M | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 2 | Bê tông đệm móng 10MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông tạo dốc 10MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố, bệ mố ĐK ≤18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,408 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, bệ mố ĐK >18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 6 | Bê tông mố, bệ mố 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,11 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum trong lòng mố | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,48 | m2 |
| 8 | Đào đất hố móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m3 |
| 9 | Đắp trả đất hố móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,92 | m3 |
| Y | BẢN QUÁ ĐỘ MỐ M2 | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,347 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,18 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm 10Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 5 | Cao su đàn hồi 20mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,57 | m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D42/39, L=300mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| Z | TỨ NÓN MỐ M2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 5 | Bê tông tứ nón, chân khay 16MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,34 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng 10Mpa dày 2cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 7 | Đắp cát K = 0,95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,34 | m3 |
| 8 | Đắp trả mặt bằng K90 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m3 |
| 9 | Đắp vật liệu thoát nước tốt trong lòng mố K98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,65 | m3 |
| 10 | Đá đệm móng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D60/57 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
| 12 | Đào móng chân khay | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m3 |
| AA | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Sản xuất dầm Super T | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm Super T | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | dầm |
| AB | DẦM NGANG VÀ KẾT CẤU MẶT CẦU | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang trên cạn, ĐK ≤18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,458 | tấn |
| 2 | Bê tông dầm ngang 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,53 | m3 |
| 3 | Tấm ván khuôn bê tông đúc sẵn 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | tấm |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu D ≤ 18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,491 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu D > 18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,405 | tấn |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 339,96 | m3 |
| 7 | Tấm đệm đàn hồi | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 8 | Lớp phòng nước mặt cầu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300,8 | m2 |
| 9 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300,8 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300,8 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Cốt thép gờ chân lan can D≤18mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,545 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ chân lan can 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,37 | m3 |
| 3 | Tấm thép mạ kẽm che gờ lan can, gờ chắn | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 4 | Bao tải đay tẩm nhựa đường | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,72 | m2 |
| 5 | Lan can thép mạ kẽm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,581 | tấn |
| 6 | Khe co giãn răng lược 100mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m |
| 7 | Gối cố định | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Gối di động đơn hướng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Ống thu nước gang d160/148, L=500mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 10 | Ống nhựa PVC D160 dày 9,5mm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 11 | Biển báo tên cầu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Vạch sơn phản quang | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,98 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,73% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,91% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Đối với nhà thầu độc lập: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm(thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa, có công trình cầu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, trụ cao ≥ 30m và có công tác khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công) với tổng giá trị hợp đồng là 139.000.000.000 đồng. 2. Đối với nhà thầu liên danh: Đối với thành viên đảm nhận công việc khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) công trình giao thông trong đó có công trình cầu cấp I có giá trị hợp đồng tối thiểu là 800.000.000 đồng.- Đối với thành viên đảm nhận công việc thi công xây dựng công trình đường, cầu: Đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và có công trình cầu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, trụ cao ≥ 30m hoặc Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, trụ cao ≥ 30m. Với Tổng giá trị hợp đồng tối thiểu là 138.200.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 139.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường phần cầu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu Hạng I hoặc hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm. | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật phần cầu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng phần cầu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 2 (hai) công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần cầu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần cầu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 6 | Chỉ huy trưởng công trường phần đường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III hoặc hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình đường cấp IV. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm. | 7 | 5 |
| 7 | Chủ nhiệm kỹ thuật phần đường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình đường bộ cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình đường cấp IV. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 8 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng phần đường: Số lượng tối thiểu 01 người. | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 9 | Đội trưởng thi công phần đường | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phần đường | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình đường giao thông. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 12 | Cán bộ địa chất | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất công trình.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác địa chất thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II. Kinh nghiệm đã làm công tác địa chất công trình tối thiểu 03 năm. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình giao thông. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 14 | Chủ nhiệm thiết kế phần cầu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông cầu hạng I còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm thiết kế 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình cầu tối thiểu 5 năm. | 7 | 5 |
| 15 | Chủ nhiệm thiết kế phần đường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;Đã làm chủ nhiệm thiết kế 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình đường bộ tối thiểu 5 năm. | 7 | 5 |
| 16 | Chủ nhiệm khảo sát địa hình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng I còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II trở lên; có kinh nghiệm tham gia công việc công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm. | 7 | 5 |
| 17 | Chủ nhiệm khảo sát địa chất | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình hạng I còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa chất 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II; có kinh nghiệm tham gia công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm. | 7 | 5 |
| 18 | Chủ trì lập dự toán xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm hoạt động xây dựng tối thiểu 5 năm;- Đã làm chủ trì lập dự toán 01 công trình cầu cấp I trở lên hoặc 02 công trình cầu cấp II; có kinh nghiệm tham gia công việc lập dự toán xây dựng công trình giao thông tối thiểu 3 năm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông asphan | Công suất ≥ 120 T/h | 1 |
| 2 | Trạm trộn BTXM | Công suất ≥ 60m3/h | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 – 12 tấn | 10 |
| 4 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 50 tấn | 2 |
| 5 | Xe và thiết bị lao dầm | Thuận tiện thi công | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 5 |
| 7 | Lu tĩnh | Tải trọng ≥10T | 5 |
| 8 | Lu rung | Tải trọng ≥25T | 3 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥108CV | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển ngoài thực địa | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển ngoài thực địa | 2 |
| 12 | Máy định vị RTK | Kiểu dáng nhỏ gọn, dễ dàng di chuyển ngoài thực địa | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Công suất ≥ 160 KVA | 1 |
| 14 | Máy đào đá | Động cơ mạnh mẽ | 2 |
| 15 | Máy rải | Thuận tiện thi công | 1 |
| 16 | Lu lốp | Tải trọng ≥ 16T | 1 |
| 17 | Lu dẫn | Thuận tiện thi công | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng. | Dễ dàng thí nghiệm vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi