Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160008-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211138245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XHH Giao thông nông thôn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 18:29:00 đến ngày 2021-11-28 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,344,417,658 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1016626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.203325297E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Loại công trình: công trình Đường giao thông; cấp công trình: Cấp IV + Tương tự về độ phức tạp: Mặt đường bằng bê tông nhựa chặt (bê tông nhựa nóng), nền đường có kết cấu bằng đá dăm nước và có hạng mục an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.141.092.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.423.276.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) đối với cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ben (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 tấnCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cuốc (máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CVCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 cvCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 12 tấnCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 14 tấnCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc ≥ 130 CV)Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 12 tấnCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Đường chùa Long Hưng - Hưng Thịnh - QL1A
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn XHH Giao thông nông thôn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT , địa chỉ: Số 242/2, Ấp Hưng Hiệp, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, khu phố 3, trị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3923.595
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Vạn Trí Việt - Địa chỉ: Số 142, đường Trương Định, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Công nghệ xây dựng Vĩnh Lộc. Địa chỉ: Số 42/31, Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Dịch vụ Hoàng Đạt. Địa chỉ: LK21B, Ô 07, khu A1-C1, Kp. Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Đồng Nai, Điện thoại: 0913.249487; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV XD Phát Tân. Địa chỉ: Tổ 16, ấp Ngô Quyền, xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT , địa chỉ: Số 242/2, Ấp Hưng Hiệp, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, khu phố 3, trị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3923.595


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, khu phố 3, trị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3923.595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Trảng Bom. + Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 0251.3866.259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; - Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Số điện thoại: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: phần nền đường
1Di dời trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12Trụ
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18,715100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V187,15210m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,206100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42,05510m3
6Lu lèn nguyên thổTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28,545100m2
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V44,39100m3
8Cung cấp đất phún sỏi đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5.768,429m3
B Hạng mục 2: phần mặt đường
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V98,328100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V98,328100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V91,436100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V91,436100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,082100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,082100tấn
C Hạng mục 3: an toàn giao thông
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V221cái
2Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36cái
3Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 87,5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
4Cung cấp trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V32Trụ
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V32cái
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,04tấn
7Gia công thép trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,228tấn
8Cung cấp bulong D16, L=50cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V128cái
9Cung cấp bulong D10, L=10cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V64cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V156,07m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V38,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1016626E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.203325297E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Loại công trình: công trình Đường giao thông; cấp công trình: Cấp IV + Tương tự về độ phức tạp: Mặt đường bằng bê tông nhựa chặt (bê tông nhựa nóng), nền đường có kết cấu bằng đá dăm nước và có hạng mục an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.141.092.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.423.276.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công 01 công trình đường giao thông;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.52
2 Các cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực giao thông (hoặc cầu đường);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.31
3 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.31
4 Kỹ sư quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) đối với cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.31
5 Kỹ sư quản lý trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc địa.- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ben (ô tô tự đổ) Tải trọng ≥ 07 tấnCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Xe cuốc (máy đào) Dung tích gàu ≥ 0,5 m3Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Xe ủi Công suất ≥ 110CVCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy san tự hành Công suất: 110 cvCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Xe lu bánh thép Tải trọng làm việc ≥ 12 tấnCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
6 Xe lu rung Tải trọng làm việc ≥ 14 tấnCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực2
7 Máy rải bê tông nhựa Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc ≥ 130 CV)Có kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Lu bánh lốp Tải trọng làm việc ≥ 12 tấnCó kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Thiết bị tưới nhựa Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn công suất ≥ 23 kW2
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
12 Máy cắt uốn thép công suất: 5 kW1
13 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m31
14 Máy thủy bình kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->