Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148098-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện côn đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211122219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 09:05:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,827,862,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24179354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48358708E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị tối thiểu là 1.838.110.534 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.838.110.534 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Số lượng công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kiên cố hóa các tuyến mương còn lại khu dân cư số 2
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phước Ngân; Địa chỉ 82L4, khu phố Long Hiệp, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh BR-VT. Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng C.A.C; Địa chỉ: Số 850/28 đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; Địa chỉ: Số 28 đường Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Côn Đảo , địa chỉ: Số 15 NGuyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Không yêu cầu. - Bảng xác nhận tình trạng nợ thuế đến hết tháng 09 năm 2021. - Tài liệu liệu chứng minh điều kiện cấp doanh nghiệp theo điều 5 của nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021. - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 đã được kiểm toán độc lập;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án ĐTXD huyện Côn Đảo, Địa chỉ: 15 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 02543 830358 Fax : 0254.3830358
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Mương tuyến 1
1Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 70% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế1,7808100m3
2Đào mương bằng bằng thủ công, đất cấp II (tính 30% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế76,3205m3
3Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,854100m3
4Vét hữu cơ mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,7994100m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế199,707m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế103,6104m3
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế0,4054100m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,0894100m3
9Cung cấp, lắp đặt vải địa làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế0,8469100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,8676100m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế18,6m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính D=8mmTheo hồ sơ thiết kế0,0894tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính D=14mmTheo hồ sơ thiết kế2,6985tấn
14Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế30cấu kiện
B Hạng mục mương tuyến 2
1Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 70% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế0,5425100m3
2Đào mương bằng bằng thủ công, đất cấp II (tính 30% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế31,677m3
3Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,0559100m3
4Vét hữu cơ mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,7757100m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế73,936m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế38,203m3
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế0,1495100m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,033100m3
9Cung cấp, lắp đặt vải địa làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế0,3123100m2
C Hạng mục mương tuyến 3
1Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 70% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế0,3832100m3
2Đào mương bằng bằng thủ công, đất cấp II (tính 30% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế20,724m3
3Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,6908100m3
4Vét hữu cơ mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,5264100m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế48,3462m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế22,7148m3
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế0,0889100m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,0196100m3
9Cung cấp, lắp đặt vải địa làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế0,1857100m2
D Hạng mục mương tuyến 4
1Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 70% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế0,5798100m3
2Đào mương bằng bằng thủ công, đất cấp II (tính 30% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế35,502m3
3Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,1834100m3
4Vét hữu cơ mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,6923100m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế59,0934m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế33,0786m3
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế0,1294100m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,0285100m3
9Cung cấp, lắp đặt vải địa làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế0,2704100m2
E Hạng mục mương tuyến 5
1Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 70% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế0,5882100m3
2Đào mương bằng bằng thủ công, đất cấp II (tính 30% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế25,21m3
3Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,5873100m3
4Vét hữu cơ mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,828100m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế77,9035m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế52,7206m3
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế0,2063100m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,0455100m3
9Cung cấp, lắp đặt vải địa làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế0,4309100m2
10Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế4,6218100m3
11Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế4,6218100m3/km
12Cung cấp đất đắp độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,3736100m3
13Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước, động cơ điện-Công suất 2,8kWTheo hồ sơ thiết kế10ca
F Hạng mục chi phí dự phòng phát sinh khối lượng.
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng khi cấp có thẩm quyền cho phépTheo hồ sơ thiết kế134.660.112đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24179354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48358708E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị tối thiểu là 1.838.110.534 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.838.110.534 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc giao thông21
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực21
5 Số lượng công nhân 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kw1
2 Máy trộn bê tông 250 lít3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1kw3
4 Máy cắt, uốn sắt 5kw1
5 Ô tô tự đổ ≥5T2
6 Máy đào ≥ 0,8m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->