Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147620-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211126369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện);Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 19:03:00 đến ngày 2021-11-28 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,355,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự quy mô: Nhà ≥3 tầng và hệ thống sân, mương thoát nước; công trình dân dụng cấp 3.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép, công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, công suất ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao, tải trọng ≥250kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất nền
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Trụ sở làm việc Đảng Ủy- HĐND - UBND xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện);Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn; địa chỉ xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Diễn Châu và Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Sông Con; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMTđánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng 976; Công ty TNHH thiết kế xây dựng và thương mại 182.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn; địa chỉ xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Quyết định thành lập hoặc Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề, xác nhận năng lực nhân sự theo yêu cầu của gói thầu; Bảo đảm dự thầu;Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có), Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, và các tài liệu kèm theo đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn; địa chỉ xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3 thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính xã Diễn Vạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TÂNG
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,217100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V2,416m3
3Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V8,037m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V0,88m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V0,023100m2
6Công tác gia công lắp dựng móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,134tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,52m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V6,251m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,028100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,033tấn
11Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,311m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmTheo chương V0,08tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo chương V0,029100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,773m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V61,164m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,6m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V19,737m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo chương V5cái
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V1cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V5,607100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V62,222m3
22Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V25,534m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo chương V1,921100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,456tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,731tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V5,053tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V120,723m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V73,431m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,313m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo chương V1,178100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,219tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,395tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V12,63m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,073100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V41,46710m3/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V41,46710m3/1km
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,745100m3
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V28,103m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V6,52m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V62,583m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,798tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,438tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V7,414tấn
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V3,681100m2
45Đổ bê tông cột, tiết diện cột, đá 1x2, mác 250Theo chương V24,216m3
46Ván khuôn gỗ xà dầmTheo chương V4,514100m2
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V8,46100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo chương V1,852tấn
49Công tác gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Theo chương V8,707tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo chương V14,33tấn
51Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo chương V50,443m3
52Đổ bê tông sàn đá 1x2, mác 250Theo chương V101,52m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V0,895100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,317tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V0,831tấn
56Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V4,295m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V66,926m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V156,147m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V26,567m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V3,26m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,65m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V4,678m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V16,233m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V1,371100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo chương V0,439100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can đường kính cốt thép Theo chương V0,204tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Theo chương V0,763tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,089tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,217tấn
70Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo chương V11,742m3
71Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V2,506tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V2,36tấn
73Lợp mái tôn màu xanh, dày 0,40mmTheo chương V3,399100m2
74Lợp mái tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmTheo chương V48,3m
75Ke chống bãoTheo chương V1.700Cái
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V470,231m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V14,64m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Theo chương V1.509,321m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V567,834m2
80Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V588m2
81Trát trần, vữa XM mác 75#Theo chương V846m2
82Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V719,36m
83Đắp đấu cửa, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V176m
84Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V795,34m
85Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chương V156m2
86Đắp lăng trụTheo chương V30cái
87Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V129,171m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,Theo chương V129,171m2
89Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1.979m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V1.995m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3.223,5m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V750,5m2
93Công tác ốp Đá 15x30x3cm tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V62,583m2
94Công tác ốp gạch thẻ đỏ tườngTheo chương V4,604m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V217,152m2
96Lát gạch nền Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75#Theo chương V724,692m2
97Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V42,384m2
98Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo chương V51,13310m2
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V75,406m2
100Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V48,744m2
101Sản xuất lắp dựng Trụ cái cầu thang gỗ LimTheo chương V1Cái
102Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang gỗ lim 120x 180Theo chương V19,73md
103Sản xuất đắp đặt ống tròn Inox 304 lan canTheo chương V265,43kg
104Tay vịn INOx D75Theo chương V78,69Kg
105Bảng tiêu đề bằng com podit tráng gương màu vàng '' ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ DIỄN VẠNTheo chương V4,44m2
106Quốc huy bằng INox đường kính 70cm (Bao gồm lắp dựng)Theo chương V1cái
107Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo chương V4,231100m2
108Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, Pano ô kính nhỏ gỗ limTheo chương V61,56m2
109Sản xuất, lắp dựng cửa đi Pano đặc gỗ limTheo chương V24,63m2
110Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, Pano ô kính nhỏ gỗ limTheo chương V38,76m2
111Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Theo chương V115,2m2
112Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Theo chương V10,08m2
113Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm)Theo chương V37,152m2
114Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa, thép vuông đặc 14x14Theo chương V159,72m2
115Khỏa cửaTheo chương V20cái
116Clemon đồngTheo chương V4bộ
117Bản lề InoxTheo chương V152bộ
118Chốt cửaTheo chương V50cái
119SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa Compact HPL, phụ kiện Inok 304Theo chương V7,56m2
120Trần thạch cao phào képTheo chương V73,986m2
121Trần thạch cao chịu nướcTheo chương V29,609m2
122Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mmTheo chương V1hộp
123Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 200x300x150 mmTheo chương V3hộp
124Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp cheTheo chương V50hộp
125Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo chương V1bộ
126Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
127Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V3cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V12cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V50cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V50cái
131Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D250mmTheo chương V32bộ
132Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V40bộ
133Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V4bộ
134Quạt trầnTheo chương V25cái
135Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V8cái
136Lắp đặt máng đèn Led đơn -1200, 18wTheo chương V50bộ
137Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V25cái
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V17cái
139Công tắc đảo chiều cầu thangTheo chương V4cái
140Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V60cái
141Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V30cái
142Lắp đặt đế âm công tắc và ổ cắm toàn nhàTheo chương V147hộp
143Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cmTheo chương V70hộp
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V1.250m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V860m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V250m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V300m
148Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo chương V40m
149Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo chương V150m
150Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mmTheo chương V1.250m
151Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21mmTheo chương V860m
152Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mmTheo chương V300m
153Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2mTheo chương V4Cọc
154Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V6bộ
155Vòi xịt vệ sinhTheo chương V6cái
156Lắp đặt hộp đựngTheo chương V6cái
157Lắp đặt gương soiTheo chương V6cái
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V6bộ
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V6bộ
160Xi phong chậu rửaTheo chương V6bộ
161Dây dẫn cấp nước mềmTheo chương V18cái
162Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V6bộ
163Van xả bồn tiểuTheo chương V6bộ
164Vòi Rumine đồng D21Theo chương V6cái
165Máy bơm hàn quốcTheo chương V1cái
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V2bể
167Phao điện điều khiển máy bơmTheo chương V2cái
168Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmTheo chương V0,3100m
169Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mmTheo chương V0,6100m
170Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mmTheo chương V0,3100m
171Tê nhựa D48Theo chương V10cái
172Cút nhựa D48Theo chương V20cái
173Tê nhựa D27Theo chương V20cái
174Cút nhựa D27Theo chương V25cái
175Tê nhựa D48/27Theo chương V8cái
176Tê nhựa D27/21Theo chương V10Cái
177Tê ren trong đồng D27-21Theo chương V16cái
178Co ren trong đồng D27-21Theo chương V12cái
179ren thảng trong đồng D27-21Theo chương V12cái
180Rắc co D48, D27Theo chương V4cái
181Khoan giếng độ sâu khoan = 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến Theo chương V15m
182Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo chương V0,15100m
183Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mmTheo chương V0,15100m
184Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V12cái
185Lưới chắn InoxTheo chương V12cái
186Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmTheo chương V1,4100m
187Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmTheo chương V0,3100m
188Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 50mmTheo chương V0,3100m
189Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống 40mmTheo chương V0,3100m
190Tê chếch D90 nối miệng bátTheo chương V40cái
191Tê chếch D90/60 nối miệng bátTheo chương V6cái
192Tê chếch D90/48 nối miệng bátTheo chương V12cái
193Tê chếch D90/42 nối miệng bátTheo chương V12cái
194Cút 45o D90 nối mang xôngTheo chương V36cái
195Cút 45o D60 nối mang xôngTheo chương V15cái
196Cút 45o D48 nối mang xôngTheo chương V15cái
197Cút 45o D42 nối mang xôngTheo chương V15cái
198Nút bịt D90Theo chương V40cái
199Nút bịt D48Theo chương V10Cái
200Vít nở+đinhTheo chương V3Kg
201Cầu chắn rác thoát nước mái D90MMTheo chương V12cái
202Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo chương V1,5100m
203Co nhựa D90Theo chương V12cái
204Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V300m
205Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mmTheo chương V1hộp
206Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mmTheo chương V3hộp
207Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 200x200x150 mmTheo chương V12hộp
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cast6ETheo chương V300m
209Sản xuất lắp đặt SWITCH 24 PORTTheo chương V1Bộ
210Sản xuất lắp đặt SWITCH 8 cổngTheo chương V3Bộ
211Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổngTheo chương V12Bộ
212Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V16cái
213Sản xuất lắp đặ nút cắm RJ45Theo chương V24cái
214Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V10,211m3
215Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D16 mm chiều dài kim 1,5mTheo chương V4cái
216Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thi sétTheo chương V4Cái
217Sản xuất lắp dựng kim thu sét bằng đồng có sẵn D16mmTheo chương V4cái
218Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V7cọc
219Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo chương V35m
220Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mmTheo chương V30cái
221Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,102100m3
222Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nốiTheo chương V2ca
223Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Theo chương V3Cái
224Bảng tiêu lệnh PCCCTheo chương V3cái
225Bảng nội quyPCCCTheo chương V3cai
226Bình chữa cháy VN MFZ8Theo chương V9bình
227Đèn EXIT 2 mặt chỉ dẫnTheo chương V3cái
228Đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V3cái
B HẠNG MỤC: SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BỂ NƯỚC
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V2,961100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V161,138m3
3Lát gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V1.497m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, sâu Theo chương V10,043m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo chương V2,457m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V3,44m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V11,4m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,809100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IITheo chương V8,993m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V29,667m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V5,93310m3/1km
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo chương V14,607m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V16,165m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V71,04m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V144,746m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,577100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V1,289tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan 1x2, mác 200Theo chương V11,057m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V178cấu kiện
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,194100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,155m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V7,183m3
23Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo chương V1,472m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,031100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,275tấn
26Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,944m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,359100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,619tấn
29Đổ bê tông tường chiều dày Theo chương V6,079m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,147100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép Theo chương V0,275tấn
32Đổ bê tông sàn , đá 1x2, mác 200Theo chương V1,472m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V0,0002100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V0,003tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chương V0,036m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V15,6m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V25,2m2
C HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V3,095m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,279100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,132100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V1m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,043tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,21tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,348m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,103100m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,216100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,02tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,259tấn
12Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200Theo chương V1,415m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,19100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo chương V0,046tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo chương V0,298tấn
16Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 250Theo chương V1,917m3
17Ván khuôn gỗ sànTheo chương V0,424100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn đường kính cốt thép Theo chương V0,526tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V0,056tấn
20Bê tông gạch vỡ, vữa XM mác 75Theo chương V5,601m3
21Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Theo chương V3,837m3
22Đổ bê tông sàn mái dốc, đá 1x2, mác 250Theo chương V3,975m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V1,595m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V7,992m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,716m3
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V42,38m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V19,04m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V4,77m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V62,357m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V29,044m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V4,77m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V123,777m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V128,547m2
34Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V0,36100m2
35Lợp ngói nóc có gờTheo chương V72,3viên
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V37,094m
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V21,72m
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V0,03m3
39Biển tên trường chữ nổi mika mạ đồng, biển composite lô gô (2 mặt)Theo chương V5,588md
40Gia công cổng thép inoxTheo chương V0,334tấn
41Lắp dựng cửa inoxTheo chương V20,67m2
42Bánh xeTheo chương V4cái
43Bản lề inoxTheo chương V12cái
44Tay nắm cổngTheo chương V4Cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V3,953m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V6,878m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,253100m3
48Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,466m3
49Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,058100m2
50Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,276100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,062tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,123tấn
53Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,002m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V9,67m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo chương V13,675m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V12,033m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,075m3
58Ván khuôn gỗ dầm, giằngTheo chương V0,049100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,028tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,145tấn
61Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,612m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V1,886m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,015m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,077m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V122,572m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V18,493m2
67Đắp hình kim tự tháp (2 mặt)Theo chương V18cái
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V174,6m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V38,88m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V132,18m
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V122,672m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V18,493m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V141,164m2
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V12,847m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,3100m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V14,277m3
77Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,7m3
78Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V7,92m3
79Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo chương V12,6m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,06100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,009tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,055tấn
83Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,66m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V2,156m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V6,092m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,611m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V84,384m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V18,392m2
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V93,63m
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V102,776m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự quy mô: Nhà ≥3 tầng và hệ thống sân, mương thoát nước; công trình dân dụng cấp 3.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công. 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo tài liệu để chứng minh).31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép, công suất ≥5kw1
2 Máy cắt gạch đá Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw2
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, công suất ≥250l2
4 Máy trộn vữa Trộn vữa, công suất ≥80l2
5 Ô tô vận tải Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông, công suất 1kw2
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông, công suất 1,5kw2
8 Máy đào Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,8m31
9 Máy hàn Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw1
10 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên cao, tải trọng ≥250kg2
11 Máy đầm cóc Đầm đất nền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->