Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 19:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí GPMB được phê duyệt tại Quyết định số 1681/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 18:58:00 đến ngày 2021-11-28 19:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,139,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ TVGS công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng ATLĐ, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng ATLĐ, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10 kVA. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Bộ đàm liên lạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ đàm liên lạc. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ phòng chống lụt bão huyện Kim Động 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí GPMB được phê duyệt tại Quyết định số 1681/QĐ-UBND ngày 30/7/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp cấp điện áp đến 35kV hạng III trở lên + Giấy phép hoạt động điện lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động, Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động, Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột PC.I-10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cột |
| 2 | Cột PC.I-10-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 105 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 113 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 94,35 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,435 | tấn/km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 145,665 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 73,87 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,15 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 63,495 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 42,588 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,42 | m3 |
| 14 | Xà X2LK | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 76,68 | kg |
| 15 | Xà X2L | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 88,6 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 475,44 | kg |
| 18 | Dây AV 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 280 | m |
| 19 | Đầu cốt AM 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28 | cái |
| 20 | Ghíp A-3 Bulong 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28 | cái |
| 21 | Ôngs nhựa xoắn HPDE 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 70 | m |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,8 | 10 cọc |
| 24 | Cáp VX AL/XLPE 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 983 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,983 | km/dây |
| 26 | Cáp VX AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 386 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,723 | km/dây |
| 28 | Cáp VX AL/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 781 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,972 | km/dây |
| 30 | Cáp VX AL/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 363 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,987 | km/dây |
| 32 | Cáp VX AL/XLPE 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 330 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,469 | km/dây |
| 34 | Cáp VX AL/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 332 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 ( dây sau công tơ đến các hộ dân công tơ 1 pha bình quân 3m/1ct | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 756 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 (dây sau công tơ 3 pha đến các hộ dân bình quân 3m/1ct) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 48 | m |
| 37 | Mã ốp phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 282 | cái |
| 38 | Kẹp xiết cáp 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 160 | cái |
| 39 | Kẹp xiết cáp 4x25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 42 | cái |
| 40 | Kẹp xiết cáp 4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 80 | cái |
| 41 | Vòng giữ bổ trợ + giá bắt vòng bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 63 | cái |
| 42 | Kẹp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 126 | cái |
| 43 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 690 | m |
| 44 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 690 | cái |
| 45 | Ghíp A 3bulong A 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 184 | cái |
| 46 | Ghíp A 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 88 | cái |
| 47 | Ghíp IPC dùng cho cáp VX 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 415 | cái |
| 48 | Tháo hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 109 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 109 | cái |
| 50 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 136 | cuộn |
| 51 | Băng dính đỏ , vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 68 | cuộn |
| 52 | Hộp chia điện cầu dao 200A chọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 77 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 83 | 1 hộp nối |
| 54 | Đầu cốt AM 70 ( bắt hòm chia điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 332 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 33,2 | 10 đầu cốt |
| 56 | Dây Cu/XLPE/PVC- 0,6/1kV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 279 | m |
| 57 | Dây Cu/XLPE/PVC-0,6/kV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 48 | m |
| 58 | Đầu cốt AM 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 250 | cái |
| 59 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 98 | cái |
| 60 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | 1 hệ thống |
| 61 | Vân chuyển cột, loại xe 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | trọn gói |
| 62 | Vận chuyển dây dẫn, | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | trọn gói |
| B | HẠNG MỤC: Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 97 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp >4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,936 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,473 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,609 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,198 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,348 | 1km/1 dây (4 sợi) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ TVGS công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng ATLĐ, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng ATLĐ, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Máy phát điện 5-10 kVA. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 8 | Bộ đàm liên lạc | Bộ đàm liên lạc. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 5 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông. Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi