Gói thầu: Gói thầu số 5 (xây lắp): Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149781-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 5 (xây lắp): Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211149751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 19:26:00 đến ngày 2021-11-29 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,240,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.472E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Nhà thầu đã từng thi công công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. (02 công trình cấp IV được xét là 01 công trình cấp III)+ Tương tự về độ phức tạp: Đường bê tông nhựa nóng, bề rộng mặt đường rộng > 5,0m; có hệ thống thoát nước, cấp nước, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông đường bộ hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ben (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe cuốc (máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 160A
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 (xây lắp): Xây dựng công trình
Đường Hai Bà Trựng (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát , địa chỉ: Số 35A1, tổ 26 ấp Tân Mai 2, xã Phước Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513 923 595.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quỳnh Anh, Địa chỉ: Số 286/5, Tổ 15, Khu phố 2, Phường Trảng Dài, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàng Minh ViNa, địa chỉ: Số 15 đường D4 khu nhà ở Hoá An, KP. Đồng Nai, Phường Hóa An, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát - Địa chỉ: Số 35A1, tổ 26, Kp. Tân Mai 2, phường Phước Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Thẩm định E-HSMT Tư vấn; KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phúc Thịnh - Địa chỉ: Số 570/42, khu phố 5, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát , địa chỉ: Số 35A1, tổ 26 ấp Tân Mai 2, xã Phước Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513 923 595.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình giao thông ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513 923 595.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom - Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. ĐT: (0251). 3866259 - Fax: (0251). 3866405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I.ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ nền đường đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,033100m3
2Vận chuyển đất cấp 1 đổ bỏ cự ly 01kmMô tả kỹ thuật theo chương V90,3310m³/1km
3Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,02100m3
4Đắp đất cấp 3 chọn lọc lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,74100m3
5Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 01km (đất cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,13810m³/1km
6Đắp đất sỏi đỏ, lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6942100m3
7Cung cấp sỏi đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.624,86m3
8Làm lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,663100m2
9Làm lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,303100m2
10Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,031100m2
11Thảm BTNN C19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,031100m2
12Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,031100m2
13Thảm BTNN C12,5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,031100m2
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V7,7704100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (HSMTC:18)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7704100tấn
16Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,136m3
17Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V340,606m3
18Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V91,518m3
19Ván khuôn bê tông bó nền, bó vỉa, hố trồng cây đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,918100m2
20Lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,7793100m2
21Lát gạch Tarazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.177,926m2
22Cung cấp đất trộn phânMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m3
23Cung cấp, trồng cây giáng hương, đường kính 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V72cây
24Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V72cây/90ngày
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V155,837m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (HSVL:2;HSNC:2;HSMTC:2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
27Lắp đặt trụ và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt trụ và biển báo phản quang loại chữ nhật KT(40x75)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Cung cấp trụ biển báo D90 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Cung cấp biển báo tên đường 40x75(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B II.THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất móng cống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,907100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,824m3
3Bê tông móng cống đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,514m3
4Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V576cái
5Lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
6Lắp đặt cống D800 vỉa hè, đoạn dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2521 đoạn ống
7Lắp đặt cống D800 băng đường, đoạn dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V361 đoạn ống
8Lắp đặt cống D1000 băng đường, đoạn dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V371 đoạn ống
9Nối ống cống D800 bằng join cao suMô tả kỹ thuật theo chương V264mối nối
10Nối ống cống D1000 bằng join cao suMô tả kỹ thuật theo chương V35mối nối
11Nối cống D800 bằng vữa XM M.125Mô tả kỹ thuật theo chương V264mối nối
12Nối cống D1000 bằng vữa XM M.125Mô tả kỹ thuật theo chương V35mối nối
13Ván khuôn móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m2
14Đắp đất lương cống, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,67100m3
15Vận chuyển đất cấp III đổ bỏ cự ly 01kmMô tả kỹ thuật theo chương V32,95610m³/1km
16Đào đất móng hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,336100m3
17Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,64m3
18Bê tông hố ga đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V73,748m3
19Bê tông khuôn hầm HG đá 1x2 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,955m3
20Bê tông tấm đan HG đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,852m3
21Ván khuôn HG, khuôn hầm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,162100m2
22Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V5,306tấn
23Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
24Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
25Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,669tấn
26Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
27Thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
28Đắp đất hố ga, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,607100m3
29Vận chuyển đất cấp III đổ bỏ cự ly 01kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,710m³/1km
30Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
31Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
32Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
33Bê tông đá 1x2 M300 máng thu nước đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7,982m3
34Ván khuôn máng thu nước đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m2
35Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
36Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
37Thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
38Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
39Tấm PVC dày 10mm KT(265x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V52tấm
40Joint cao su dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
41Ống nhựa PVC D220 dài 0,29mMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m
42Bu lông M6x70Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
43Bu lông M6x20Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
44Vít bắn tôn dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V208bộ
45Vít bắn tôn dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
C THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng cống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,047100m3
2Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6504m3
3Bê tông móng cống đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
4Lắp đặt gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V580cái
5Lắp đặt cống D300 vỉa hè, đoạn dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2621 đoạn ống
6Lắp đặt cống D300 băng đường, đoạn dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V281 đoạn ống
7Nối ống cống D300 bằng join cao suMô tả kỹ thuật theo chương V253mối nối
8Nối cống D300 bằng vữa XM M.125Mô tả kỹ thuật theo chương V253mối nối
9Đắp đất lưng cống, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,136100m3
10Vận chuyển đất cấp III đổ bỏ cự ly 01kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43110m³/1km
11Đào đất móng hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m3
12Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,448m3
13Bê tông hố ga đá 1x2 M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V34,925m3
14Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,434m3
15Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
16Ván khuôn hố ga, khuôn hầm đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,206100m2
17Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,813tấn
18Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
19Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
20Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
21Thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,774tấn
22Đắp đất hố ga, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m3
23Vận chuyển đất cấp III đổ bỏ cự ly 01kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,37310m³/1km
24Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V381cấu kiện
25Ống UPVC D110 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8248100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,338m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,931m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
7Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3526m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3418100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,784m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4003tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Ống HDPE OD110 dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9100m
2Van cổng D100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Tê gang dẻo D100 x 100 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Cút 45 độ HDPE OD110 (Đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Nối mặt bích HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
7Mặt bích HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Bích đặt thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
9Trụ cứu hỏa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Đai khởi thủy OD110 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Van đồng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Đoạn ống STK D27 gia công tiện 2 đầu ren, chiều dài L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
13Ống cơi van HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Nắp chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9100m
16Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9100m
17Nước súc rửa đường ống (tạm tính bằng 5 lần dung tích tuyến ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0075m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.472E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Nhà thầu đã từng thi công công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. (02 công trình cấp IV được xét là 01 công trình cấp III)+ Tương tự về độ phức tạp: Đường bê tông nhựa nóng, bề rộng mặt đường rộng > 5,0m; có hệ thống thoát nước, cấp nước, an toàn giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).33
3 Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).33
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông đường bộ hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ben (ô tô tự đổ) Tải trọng ≥ 10 tấn4
2 Xe cuốc (máy đào) Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
3 Xe ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Xe lu bánh thép tự hành Tải trọng làm việc ≥ 10 tấn2
5 Máy rải bê tông nhựa Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV)1
6 Lu bánh lốp Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn1
7 Máy hàn Công suất ≥ 160A2
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
9 Máy cắt thép Công suất ≥ 2 KW2
10 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
11 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg2
12 Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Độ phóng đại ≥ 24X1
13 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥ 24X1
14 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 tấn1
15 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->