Gói thầu: Gói thầu số 5 (xây lắp): Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149781-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 (xây lắp): Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 19:26:00 đến ngày 2021-11-29 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,240,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.472E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Nhà thầu đã từng thi công công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. (02 công trình cấp IV được xét là 01 công trình cấp III)+ Tương tự về độ phức tạp: Đường bê tông nhựa nóng, bề rộng mặt đường rộng > 5,0m; có hệ thống thoát nước, cấp nước, an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông đường bộ hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ben (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe cuốc (máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 160A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 (xây lắp): Xây dựng công trình Đường Hai Bà Trựng (đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình giao thông ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513 923 595. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom - Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. ĐT: (0251). 3866259 - Fax: (0251). 3866405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,033 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bỏ cự ly 01km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,33 | 10m³/1km |
| 3 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cấp 3 chọn lọc lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ bỏ cự ly 01km (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,138 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp đất sỏi đỏ, lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6942 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624,86 | m3 |
| 8 | Làm lớp móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,663 | 100m2 |
| 9 | Làm lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,303 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,031 | 100m2 |
| 11 | Thảm BTNN C19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,031 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,031 | 100m2 |
| 13 | Thảm BTNN C12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,031 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7704 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (HSMTC:18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7704 | 100tấn |
| 16 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,136 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,606 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,518 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông bó nền, bó vỉa, hố trồng cây đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,918 | 100m2 |
| 20 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7793 | 100m2 |
| 21 | Lát gạch Tarazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.177,926 | m2 |
| 22 | Cung cấp đất trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m3 |
| 23 | Cung cấp, trồng cây giáng hương, đường kính 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cây |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cây/90ngày |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,837 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (HSVL:2;HSNC:2;HSMTC:2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 27 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang loại chữ nhật KT(40x75)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp trụ biển báo D90 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo tên đường 40x75(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | II.THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,907 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,824 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,514 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống D800 vỉa hè, đoạn dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống D800 băng đường, đoạn dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống D1000 băng đường, đoạn dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống cống D800 bằng join cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | mối nối |
| 10 | Nối ống cống D1000 bằng join cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| 11 | Nối cống D800 bằng vữa XM M.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | mối nối |
| 12 | Nối cống D1000 bằng vữa XM M.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| 13 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất lương cống, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,67 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp III đổ bỏ cự ly 01km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,956 | 10m³/1km |
| 16 | Đào đất móng hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,336 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,748 | m3 |
| 19 | Bê tông khuôn hầm HG đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan HG đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | m3 |
| 21 | Ván khuôn HG, khuôn hầm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,306 | tấn |
| 23 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 24 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 25 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 26 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 27 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 28 | Đắp đất hố ga, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,607 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp III đổ bỏ cự ly 01km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 10m³/1km |
| 30 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M300 máng thu nước đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,982 | m3 |
| 34 | Ván khuôn máng thu nước đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 36 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 37 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 38 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 39 | Tấm PVC dày 10mm KT(265x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | tấm |
| 40 | Joint cao su dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 41 | Ống nhựa PVC D220 dài 0,29m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m |
| 42 | Bu lông M6x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 43 | Bu lông M6x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 44 | Vít bắn tôn dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | bộ |
| 45 | Vít bắn tôn dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,047 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6504 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | cái |
| 5 | Lắp đặt cống D300 vỉa hè, đoạn dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống D300 băng đường, đoạn dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống cống D300 bằng join cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | mối nối |
| 8 | Nối cống D300 bằng vữa XM M.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | mối nối |
| 9 | Đắp đất lưng cống, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III đổ bỏ cự ly 01km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | 10m³/1km |
| 11 | Đào đất móng hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,925 | m3 |
| 14 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,434 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga, khuôn hầm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 18 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 19 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 20 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 21 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 22 | Đắp đất hố ga, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp III đổ bỏ cự ly 01km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,373 | 10m³/1km |
| 24 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 25 | Ống UPVC D110 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,931 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3526 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3418 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,784 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4003 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Ống HDPE OD110 dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 100m |
| 2 | Van cổng D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Tê gang dẻo D100 x 100 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cút 45 độ HDPE OD110 (Đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Nối mặt bích HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 7 | Mặt bích HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Bích đặt thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 9 | Trụ cứu hỏa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đai khởi thủy OD110 x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Van đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đoạn ống STK D27 gia công tiện 2 đầu ren, chiều dài L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 13 | Ống cơi van HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 100m |
| 17 | Nước súc rửa đường ống (tạm tính bằng 5 lần dung tích tuyến ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0075 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Nhà thầu đã từng thi công công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. (02 công trình cấp IV được xét là 01 công trình cấp III)+ Tương tự về độ phức tạp: Đường bê tông nhựa nóng, bề rộng mặt đường rộng > 5,0m; có hệ thống thoát nước, cấp nước, an toàn giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình giao thông đường bộ hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông đường bộ hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ben (ô tô tự đổ) | Tải trọng ≥ 10 tấn | 4 |
| 2 | Xe cuốc (máy đào) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Xe ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép tự hành | Tải trọng làm việc ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV) | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp | Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 160A | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 2 KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kg | 2 |
| 12 | Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Độ phóng đại ≥ 24X | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥ 24X | 1 |
| 14 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi