Gói thầu: Sửa chữa phòng họp và hội trường trực tuyến các Chi cục Thuế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112648-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Sửa chữa phòng họp và hội trường trực tuyến các Chi cục Thuế
Số hiệu KHLCNT 20211112639
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 19:43:00 đến ngày 2021-11-28 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,811,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.717.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 543.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là cải tạo sửa chữa (trong đó có hạng mục sửa chữa phòng hợp hoặc sửa chữa hội trường) hoặc Hợp đồng cung cấp lắp đặt trang thiết bị phòng hội trường, phòng họp trong từng hợp đồng phải có đầy đủ các chủng loại hàng hóa sau: Ốp vách gỗ, Phông màn sân khấu, Màn cửa đi, Màn cửa sổ, Tượng Bác, Bục tượng bác, Bục phát biểu…- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; + Hóa đơn tài chính.+ Hợp đồng thi công/cung cấp, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.534.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung cung cấp, lắp đặt thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Có trình độ đại học: Chuyên ngành kế toán hoặc tài chính trở lên;Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chung cung cấp, lắp đặt thiết bị 01 gói thầu tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học: Chuyên ngành kiến trúc sư trở lên;Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công và lắp đặt:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ cao đẳng trở lên (trong đó có ít nhất 01 người có trình độ về xử lý môi trường);Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách thi công/lắp đặt ít nhất 01 gói thầu tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bào gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt tường
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Sửa chữa phòng họp và hội trường trực tuyến các Chi cục Thuế
Sửa chữa phòng họp và hội trường trực tuyến các Chi cục Thuế
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT là: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh, Địa chỉ: Số 330 Ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt, Địa chỉ: Số 456, Khu phố 6, Thái Sanh Hạnh, Phường 9, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: 900 đường Lý Thường Kiệt, phường 5, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected];


E-CDNT 10.7
Danh sách 10 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. Trong đó có ít nhất 06 công nhân bậc 3/7 trở lên đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo tiêu chuẩn chương III và các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT…….
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Thuế, địa chỉ: 123 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Tiền Giang. Số 900, đường Lý Thường Kiệt, Phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3874808;Fax: 0273.3870204. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phông Màn Sân Khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 28,73
2 Rèm Phía Trên Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,42
3 Màn Màu Đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,9
4 Màn Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 23,5
5 Màn Cửa Đi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 23,4
6 Bảng Khẩu Hiệu Trên Sân Khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
7 Bảng Khẩu Hiệu Hai Bên Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
8 Logo Và Mô Hình,Trên Phông Màn Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
9 Bục Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
10 Bục Phát Biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
11 Hoa Bục Tượng Bác Và Bục Phát Biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
12 Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
13 Trụ Cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
14 Nóc Trần Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,88
15 Ốp Vách Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 14,9
16 Logo Và Mô Hình,Trên Vách Gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
17 Màn Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,9
18 Màn Cửa Đi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,7
19 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21,7
20 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 13,66
21 án Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,9
22 Ốp Tấm Hunte Douglas Tiêu Âm Kích Thước 600x600 (Bao Gồm Khung Xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 75,4
23 Hệ Thống Ánh Sáng Trần Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 8
24 Thảm Lót Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 54,9
25 Phông Màn Sân Khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,18
26 Rèm Phía Trên Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,4
27 Màn Màu Đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,04
28 Màn Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12,6
29 Màn Cửa Đi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 22
30 Bảng Khẩu Hiệu Trên Sân Khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
31 Bảng Khẩu Hiệu Hai Bên Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
32 Logo Và Mô Hình,Trên Phông Màn Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
33 Bục Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
34 Bục Phát Biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
35 Hoa Bục Tượng Bác Và Bục Phát Biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
36 Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
37 Trụ Cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
38 Nóc Trần Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,56
39 Ốp Vách Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,3
40 Logo Và Mô Hình,Trên Vách Gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
41 Màn Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,8
42 Màn Cửa Đi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12,03
43 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 20,5
44 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8
45 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,32
46 Dán Decal Cửa Đi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,6
47 Ốp Tấm Hunte Douglas Tiêu Âm Kích Thước 600 X 600m (Bao Gồm Khung Xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 87,6
48 Trần Thạch Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 76,1
49 Máy Lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
50 Ống đồng Máy Lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V md 30
51 Hệ Thống Ánh Sáng Trần Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 8
52 Thảm Lót Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 76,1
53 Bục Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
54 Bục Phát Biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
55 Hoa Bục Tượng Bác Và Bục Phát Biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
56 Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
57 Trụ Cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
58 Nóc Trần Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,36
59 Ốp Vách Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 23,5
60 Logo Và Mô Hình,Trên Vách Gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
61 Màn Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,75
62 Màn Cửa Đi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,4
63 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,25
64 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21,3
65 Ốp Tấm Hunte Douglas Tiêu Âm Kích Thước 600x600m (Bao Gồm Khung Xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 80,6
66 Hệ Thống Ánh Sáng Trần Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 8
67 Thảm Lót Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 80,4
68 Phông Màn Sân Khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 23,5
69 Rèm Phía Trên Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,94
70 Màn Màu Đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,57
71 Màn Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 65,2
72 Màn Cửa Đi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 17
73 Bảng Khẩu Hiệu Trên Sân Khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
74 Bảng Khẩu Hiệu Hai Bên Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
75 Logo Và Mô Hình,Trên Phông Màn Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
76 Bục Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
77 Bục Phát Biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
78 Hoa Bục Tượng Bác Và Bục Phát Biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
79 Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
80 Trụ Cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
81 Nóc Trần Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,5
82 Ốp Vách Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24
83 Logo Và Mô Hình,Trên Vách Gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
84 Màn Cửa Đi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 11,68
85 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,64
86 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,2
87 Ốp Tấm Hunte Douglas Tiêu Âm Kích Thước 600x600 (Boa Gồm Khung Xương Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 75,4
88 Hệ Thống Ánh Sáng Trần Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 6
89 Thảm Lót Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 78,5
90 Phông Màn Sân Khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 20,72
91 Rèm Phía Trên Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,18
92 Màn Màu Đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,12
93 Màn Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 27,6
94 Màn Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,38
95 Màn Cửa Ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 15,25
96 Màn Cửa Đi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,26
97 Bảng Khẩu Hiệu Trên Sân Khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
98 Bảng Khẩu Hiệu Hai Bên Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
99 Logo Và Mô Hình,Trên Phông Màn Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
100 Bục Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
101 Bục Phát Biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
102 Hoa Bục Tượng Bác Và Bục Phát Biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
103 Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
104 Trụ Cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
105 Nóc Trần Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,5
106 Ốp Vách Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,4
107 Logo Và Mô Hình,Trên Vách Gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
108 Màn Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,4
109 Màn Cửa Đi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,5
110 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 17,15
111 Ốp Tấm Hunte Douglas Tiêu Âm Kích Thước 600x600 (Bao Gồm Khung Xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 75,4
112 Hệ Thống Ánh Sáng Trần Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 6
113 Thảm Lót Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 59,6
114 Phông Màn Sân Khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 34,3
115 Rèm Phía Trên Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,87
116 Màn Màu Đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,2
117 Màn Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,16
118 Màn Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 14,8
119 Màn Cửa Đi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 19,7
120 Bảng Khẩu Hiệu Hai Bên Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
121 Logo Và Mô Hình,Trên Phông Màn Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
122 Bục Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
123 Phông Màn Sân Khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 16,8
124 Rèm Phía Trên Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,36
125 Màn Màu Đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,42
126 Màn Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 48,6
127 Màn Cửa Đi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,66
128 Bảng Khẩu Hiệu Trên Sân Khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
129 Bảng Khẩu Hiệu Hai Bên Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
130 Logo Và Mô Hình,Trên Phông Màn Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
131 Bục Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
132 Bục Phát Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
133 Hoa Bục Tượng Bác Và Bục Phát Biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
134 Tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
135 Trụ Cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
136 Nóc Trần Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,32
137 Ốp Vách Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 18,6
138 Logo Và Mô Hình,Trên Vách Gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V gói 1
139 Màn Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,85
140 Màn Cửa Đi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,5
141 Màn Cửa Đi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,57
142 Cắt Tường Làm Mới Cửa Đi Nhôm Kính Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
143 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,4
144 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 7,26
145 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,62
146 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,19
147 Dán Decal Cửa Sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,87
148 Ốp Tấm Hunte Douglas Tiêu Âm Kích Thước 600x600 (Bao Gồm Khung Xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 75,4
149 Trần Thạch Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 72,3
150 Máy Lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
151 Ống đồng (Máy Lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V md 30
152 Hệ Thống Ánh Sáng Trần Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 8
153 Thảm Lót Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 72,3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.717E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 543.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.717.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 543.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là cải tạo sửa chữa (trong đó có hạng mục sửa chữa phòng hợp hoặc sửa chữa hội trường) hoặc Hợp đồng cung cấp lắp đặt trang thiết bị phòng hội trường, phòng họp trong từng hợp đồng phải có đầy đủ các chủng loại hàng hóa sau: Ốp vách gỗ, Phông màn sân khấu, Màn cửa đi, Màn cửa sổ, Tượng Bác, Bục tượng bác, Bục phát biểu…- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; + Hóa đơn tài chính.+ Hợp đồng thi công/cung cấp, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.267.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.534.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung cung cấp, lắp đặt thiết bị: 1 -- Có trình độ đại học: Chuyên ngành kế toán hoặc tài chính trở lên;Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chung cung cấp, lắp đặt thiết bị 01 gói thầu tương tự .53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt: 1 -Có trình độ đại học: Chuyên ngành kiến trúc sư trở lên;Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.53
3 Đội trưởng thi công và lắp đặt: 2 -Có trình độ từ cao đẳng trở lên (trong đó có ít nhất 01 người có trình độ về xử lý môi trường);Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;-Đã phụ trách thi công/lắp đặt ít nhất 01 gói thầu tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn3
2 Máy cắt gỗ cầm tay Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn2
3 Máy bào gỗ cầm tay Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.2
4 Máy cắt tường Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->