Gói thầu: Thi công xây dựng và Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu giao thông (Duy tu đường – tín hiệu giao thông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 19:52:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,925,960,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên, có đồng thời các hạng mục: Cào bóc mặt đường, Cấp phối đá dăm, Thảm bê tông nhựa, Thoát nước đường kính cống ≥ D600. -Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.048.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.048.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Đường bộ/Cầu đường bộ/Cầu hầm);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Cào bóc mặt đường, Cấp phối đá dăm, Thảm bê tông nhựa, Thoát nước đường kính cống ≥ D600). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Đường bộ/Cầu đường bộ/Cầu hầm);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Cào bóc mặt đường, Cấp phối đá dăm, Thảm bê tông nhựa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Thoát nước hoặc Cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Thoát nước đường kính cống ≥ D600). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Trường hợp nhân sự có trình độ thuộc chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người lĩnh vực xây dựng đường bộ + 03 người lĩnh vực thoát nước + 03 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng + 04 người gồm các lĩnh vực sau: bê tông, nề, cốt thép, sơn.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 6): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 Tấn – ĐVT: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg - ĐVT: ChiếcĐính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 - ĐVT: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn - ĐVT: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn - ĐVT: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cào bóc đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều rộng vệt cào ≥ 1m - ĐVT: ChiếcKèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 50 - 60m3/h - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp máy rải cấp phối đá dăm không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định ô tô còn hiệu lực, bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải cấp phối đá dăm, bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải cấp phối đá dăm còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 130CV – 140CV - ĐVT: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định ô tô còn hiệu lực, bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải hỗn hợp bê tông nhựa còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị tính: chiếc- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp máy phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô còn hiệu lực, bản chụp Hóa đơn mua bán thiết bị tưới nhựa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV - ĐVT: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: ChiếcĐính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp do nhà thầu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Bản chụp có chứng thực Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Bản chụp có chứng thực Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Sửa chữa làn xe quay đầu trên đường Mai Chí Thọ, tại khu vực giao lộ đường Mai Chí Thọ - đường Đồng Văn Cống 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí duy tu giao thông (Duy tu đường – tín hiệu giao thông) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 6, Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/03/2018, cụ thể như sau: Chứng từ nộp Bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc Xác nhận số lao động bình quân tham gia BHXH năm 2020 của cơ quan BHXH; Báo cáo tài chính năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan quản lý thuế. - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021 . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Quản Lý Điều hành Giao thông Đô thị, Địa chỉ: Số 2 Mai Chí Thọ, Phường Thủ Thiêm, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung Tâm Quản Lý Điều hành Giao thông Đô thị Địa chỉ: Số 2 Mai Chí Thọ, Phường Thủ Thiêm, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3914.3560 Fax: 028.3914.3561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN TUYẾN | |||
| C | Nền mặt đường làm mới | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15,69 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 (cho lớp dày 5cm) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15,69 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 13,94 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 13,94 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0.98, Dmax=25 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,813 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm, K>=0.98, Dmax=37.5 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,627 | 100m3 |
| 7 | Đá mi dày 30cm, K>=0.98 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,627 | 100m3 |
| 8 | Cát đắp nền đường, K>=0.95 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,045 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn nền nguyên thổ K>=0.95 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,09 | 100m2 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,698 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,698 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,698 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,698 | 100m3/1km |
| 14 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách R>12KN/m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,836 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất lề (đất tận dụng), K>=0.85 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,31 | 100m3 |
| 16 | Đào kết cấu đường cũ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tiếp 25,6km) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 19 | Cắt mặt đường BTN trung bình 12cm (ngoại suy chiều dày 12cm) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 20 | Cào bóc mặt đường BTN dày tb 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,477 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 12Mpa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,124 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,756 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 25Mpa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 49,384 | m3 |
| 5 | Cốt thép tròn D≤ 10 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,33 | tấn |
| E | Tổ chức giao thông | |||
| F | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn màu trắng dày 2.0mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 176,79 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu vàng dày 6.0mm (ngoại suy chiều dày) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | m2 |
| G | Trụ biển báo | |||
| 1 | Cột biển báo loại 1, L=3.10m, ống thép mạ kẽm Ø80 dày 3mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 trụ |
| H | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật: 60x60cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,36 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông chân cột 16MPa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Bu lông D10 dài 10cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| J | Cống thoát nước | |||
| K | - Cung cấp và lắp đặt ống cống D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| L | - Cung cấp và lắp đặt ống cống D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| M | * Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | BTCT đá 1x2, 16Mpa đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 8 | BT móng đá 1x2, 12Mpa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,638 | m3 |
| 9 | Cát lót | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 11 | Vữa XM 8Mpa mối nối | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,52 | m2 |
| N | Giếng thu nước | |||
| O | Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 16MPa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giếng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,478 | 100m2 |
| P | Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 16MPa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 19,38 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giếng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,607 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 12MPa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng giếng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Cát lót | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,42 | m3 |
| 7 | Cừ tràm Ø8-10 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,497 | 100m |
| Q | Cổ giếng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 16MPa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giếng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| R | Thép tròn bậc thanh D16 | |||
| 1 | Thép tròn bậc thanh D16 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,085 | tấn |
| S | Nắp đan BTCT 90x90 đúc sẵn, đan thép + khuôn giếng | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 25MPa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,966 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 4 | Ván khuôn giếng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 5 | Thép hình L50x50x5cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 7 | Thép hình (nắp đan thép) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,277 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình nắm đan | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,277 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan TL | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >250kg (Khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| T | Miệng giếng thu nước | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 2 | Ván khuôn lót | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đa lót 1x2 M150 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn miệng thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 6 | Bộ lưới chắn rác + bó vỉa thép thu nước | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lưới chắn rác 1170mm x 235mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | cái |
| U | Hộp van ngăn mùi | |||
| 1 | Ván khuôn hộp van | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,62 | m3 |
| V | Cánh van ngăn mùi | |||
| 1 | Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 2 | Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 3 | Thép tấm inox 304 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 26,28 | kg |
| 4 | Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 72 | cái |
| 6 | Vít nở M10x80 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Khoan tạo lỗ D10mm, L=50mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 36 | 1 lỗ khoan |
| W | Các hạng mục khác | |||
| X | Cải tạo HG hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 25MPa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Đập phá bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 42 | m3 |
| 4 | Đập phá bê tông rãnh thoát nước, hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,28 | m3 |
| Y | Tấm đan gia cường cống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 16MPa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,959 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt kết cấu tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 144 | 1cấu kiện |
| Z | PHỤ TRỢ THI CÔNG (2 tháng và 3 lần luân chuyển) | |||
| 1 | Thép hình I200 thi công nền đường (1,17% x 2 tháng + 3,5% x 3 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,427 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,355 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,765 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,355 | 100m |
| 5 | Thép tấm dày 3mm (1,5% tháng x 2 tháng + 5% x 3 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,85 | tấn |
| 6 | Lắp dựng théo tấm dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 23,55 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 23,55 | tấn |
| AA | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AB | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 120 | công |
| 2 | Biển tròn Ø70cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,769 | 1 m2 |
| 3 | Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,424 | 1 m2 |
| 4 | Biển chữ nhật (biển I.440) KT 1275x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,04 | 1 m2 |
| 5 | Biển chữ nhật (biển I.441) KT 1300x900mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,02 | 1 m2 |
| 6 | Biển thông tin công trình KT:1600x2000mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,4 | 1 m2 |
| 7 | Biển báo KT:800x300mm (Biển xin lổi) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,12 | 1 m2 |
| 8 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Cột biển báo loại 1 (L=4.65m) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | 1 trụ |
| 11 | Cột biển báo loại 2 (L=3.90m) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | 1 trụ |
| 12 | Bu lông D10 dài 12cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | cái |
| AC | Hàng rào báo hiệu (KT 1 hàng rào báo hiệu 1.2x1,2) | |||
| 1 | Thép hình hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32,32 | kg |
| 2 | Gia công hàng (ko vật liệu chính) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 3 | Lắp đặt Hàng rào báo hiệu | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| AD | Hàng rào tôn - modul 3m | |||
| 1 | Tôn dày 03,mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 702 | m2 |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 360 | m |
| 3 | Thép hình 25x25x2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2.172,6 | kg |
| 4 | Bu lông D5, L=5cm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.440 | cái |
| 5 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 90 | m2 |
| 6 | Bê tông chân cột M300 đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 7 | Thép hình chân cột 40x40x1.6 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 92,44 | kg |
| 8 | Ván khuôn thép chân cột đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên, có đồng thời các hạng mục: Cào bóc mặt đường, Cấp phối đá dăm, Thảm bê tông nhựa, Thoát nước đường kính cống ≥ D600. -Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 2.048.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.048.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Đường bộ/Cầu đường bộ/Cầu hầm);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường bộ cấp III hoặc 02 công trình Đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Cào bóc mặt đường, Cấp phối đá dăm, Thảm bê tông nhựa, Thoát nước đường kính cống ≥ D600). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Đường bộ/Cầu đường bộ/Cầu hầm);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Cào bóc mặt đường, Cấp phối đá dăm, Thảm bê tông nhựa). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Thoát nước hoặc Cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên (có hạng mục: Thoát nước đường kính cống ≥ D600). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn giao thông, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Đường bộ, hoặc Cầu đường bộ, hoặc Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). Trường hợp nhân sự có trình độ thuộc chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc cấp sửa chữa trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: | 15 | Có danh sách ít nhất 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người lĩnh vực xây dựng đường bộ + 03 người lĩnh vực thoát nước + 03 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/xe xây dựng + 04 người gồm các lĩnh vực sau: bê tông, nề, cốt thép, sơn.Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. | 1 | 1 |
| 8 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. | 1 | 1 |
| 9 | * | 1 | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. | 1 | 1 |
| 10 | * | 1 | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 6): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 6 Tấn – ĐVT: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg - ĐVT: ChiếcĐính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đào gầu bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 - ĐVT: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | ≥ 25 tấn - ĐVT: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥ 10 tấn - ĐVT: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy cào bóc đường | Chiều rộng vệt cào ≥ 1m - ĐVT: ChiếcKèm theo bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất: 50 - 60m3/h - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp máy rải cấp phối đá dăm không chuyên dụng, tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định ô tô còn hiệu lực, bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải cấp phối đá dăm, bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải cấp phối đá dăm còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất: 130CV – 140CV - ĐVT: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định ô tô còn hiệu lực, bản chụp Hóa đơn mua bán theo quy định hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa, bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm định máy rải hỗn hợp bê tông nhựa còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | - Đơn vị tính: chiếc- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).- Trường hợp máy phun nhựa đường không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định ô tô còn hiệu lực, bản chụp Hóa đơn mua bán thiết bị tưới nhựa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 10 | Máy san | ≥ 110CV - ĐVT: ChiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy phát điện | ĐVT: ChiếcĐính kèm: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị. | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng | ≥ 2,5T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥ 15T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3 - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.Trường hợp Ô tô tưới nước không chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực, bản chụp hóa đơn mua bán bồn chứa và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp do nhà thầu đi thuê). | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Bản chụp có chứng thực Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Bản chụp có chứng thực Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi