Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt Đài truyền thanh ứng dụng CNTT-VT cấp xã năm 2021 tại xã Trà Giáp và thị trấn Trà My
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh - Truyền hình huyện Bắc Trà My |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt Đài truyền thanh ứng dụng CNTT-VT cấp xã năm 2021 tại xã Trà Giáp và thị trấn Trà My |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160862 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Nguồn sự nghiệp Phát thanh truyền hình chờ phân bổ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 20:21:00 đến ngày 2021-11-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 683,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị truyền thanh fm cơ sở, hợp đồng cung cấp thiết bị truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, truyền thanh thông minh qua mạng internet (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 478.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.434.510.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đưa ra được phương án sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa,bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành của nhà thầu phải được thực hiện tại địa điểm lắp đặt và đáp ứng điều kiện có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ tại địa điểm lắp đặt kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. Trong thời gian bảo hành, đối với việc thay thế phụ tùng lỗi, hỏng, thời hạn đáp ứng yêu cầu thay thế vật tư, phụ tùng tối đa là 36 giờ kể từ khi nhận được thông báo. Các phụ tùng thay thế khi bảo hành phải đúng chủng loại và thông số kỹ thuật như khi cung cấp và phải đảm bảo 100% tương thích với hàng hóa và thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư (tốt nghiệp Đại học trở lên) trong lĩnh vực: Điện - Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp chuyên môn; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đảm nhiệm để chứng minh. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư (tốt nghiệp ĐH trở lên) trong lĩnh vực: Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ , có tối thiểu 1 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu và đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp chuyên môn; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đảm nhiệm để chứng minh. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt cài đặt hướng dẫn sử dụng. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên trong lĩnh vực: Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông và Công nghệ thông tin. Đã được đào tạo và cấp chứng nhận An toàn lao động. (Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền thanh - Truyền hình huyện Bắc Trà My |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt Đài truyền thanh ứng dụng CNTT-VT cấp xã năm 2021 tại xã Trà Giáp và thị trấn Trà My Đầu tư Đài truyền thanh ứng dụng CNTT-VT cấp xã năm 2021 trên địa bàn huyện 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Nguồn sự nghiệp Phát thanh truyền hình chờ phân bổ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Các Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019, năm 2020. Các Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu trong E-HSDT (bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý, Hoá đơn). Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt. (Các tài liệu trên là bản sao, công chứng dấu đỏ, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh trực tiếp khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Đối với Cụm thu phát thanh ứng dụng CNTT-VT phải có giấy chứng nhận hợp quy do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp; Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy, Bản công bố hợp quy của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký bản quyền phần mềm tại Việt Nam; Giấy chứng nhận đạt chất lượng vỏ chống nước IP65 cho tủ bảo vệ cụm thu. + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 trong lĩnh vực sản xuất thiết bị đầu cuối 2G,3G,4G và thiết bị truyền thanh qua mạng viễn thông . + Giấy chứng nhận quản lý An toàn thông tin ISO/IEC 27001:2013. + Giấy chứng nhận xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng nhập khẩu (đối với loa phát thanh). + Giấy phép bán hàng hoặc ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, có cam kết bảo hành của hãng sản xuất đối với hàng hóa. + Các cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. + Các tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa liên quan. (các tài liệu yêu cầu là bản sao có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh trực tiếp khi có yêu cầu của bên mời thầu.) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại nơi lắp đặt. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Truyền thanh - Truyền hình huyện Bắc Trà My, địa chỉ: Thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Bình; Chức vụ: Giám đốc - SĐT: 0984677823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Bắc Trà My. Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam. ĐT: Bà Nguyễn Thị Thảo Phó trưởng phòng: 0975229947. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bắc Trà My. Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam. ĐT: Bà Nguyễn Thị Thảo Phó trưởng phòng: 0975229947. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm thu phát thanh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông (kèm theo license phần mềm quản lý cụm thu truyền thanh ứng dụng CNTT-VT) | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 03 Chương 05. Yêu cầu về kỹ thuật | Trà Giáp:10 bộ; Thị trấn Trà My:10 bộ | |
| 2 | Sim Data kèm gói cước data 1 năm | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 03 Chương 05. Yêu cầu về kỹ thuật | Trà Giáp:10 cái; Thị trấn Trà My:10 cái | |
| 3 | Loa phát thanh 30W | 40 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 03 Chương 05. Yêu cầu về kỹ thuật | Trà Giáp:20 cái; Thị trấn Trà My:20 cái | |
| 4 | Micro | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 03 Chương 05. Yêu cầu về kỹ thuật | Trà Giáp:02 cái; Thị trấn Trà My:02 cái | |
| 5 | Thiết bị quản lý, lưu trữ thông tin và sản xuất chương trình phát thanh | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 03 Chương 05. Yêu cầu về kỹ thuật | Trà Giáp:01 bộ; Thị trấn Trà My:01 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị truyền thanh fm cơ sở, hợp đồng cung cấp thiết bị truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, truyền thanh thông minh qua mạng internet (Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 478.170.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.434.510.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đưa ra được phương án sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa,bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành của nhà thầu phải được thực hiện tại địa điểm lắp đặt và đáp ứng điều kiện có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ tại địa điểm lắp đặt kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. Trong thời gian bảo hành, đối với việc thay thế phụ tùng lỗi, hỏng, thời hạn đáp ứng yêu cầu thay thế vật tư, phụ tùng tối đa là 36 giờ kể từ khi nhận được thông báo. Các phụ tùng thay thế khi bảo hành phải đúng chủng loại và thông số kỹ thuật như khi cung cấp và phải đảm bảo 100% tương thích với hàng hóa và thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư (tốt nghiệp Đại học trở lên) trong lĩnh vực: Điện - Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp chuyên môn; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đảm nhiệm để chứng minh. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | Là kỹ sư (tốt nghiệp ĐH trở lên) trong lĩnh vực: Điện tử, Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ thông tin; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có chứng chỉ Giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ , có tối thiểu 1 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu và đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng cấp chuyên môn; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh đảm nhiệm để chứng minh. Trường hợp cần thiết bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt cài đặt hướng dẫn sử dụng. | 3 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên trong lĩnh vực: Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông và Công nghệ thông tin. Đã được đào tạo và cấp chứng nhận An toàn lao động. (Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu, bằng cấp liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi