Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160965-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211157644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 21:02:00 đến ngày 2021-11-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,249,123,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.873653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74731E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 112.905.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.274.371.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.548.742.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa thôn Kiều Mộc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thương mại Tây Đô + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,0218100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,0218100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,0218100m3
4Mua đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.341,8058m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,6147100m3
6Nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công779,3m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công78,366m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công32,24810m
B KÈ ĐÁ, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,1656100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24,0625m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,8021100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,6042100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,6042100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,7403m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công66,9612m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công100,4418m3
9Ống nhựa UPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,054100m
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,3702m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2722100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3122tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,444m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,5664m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0619100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,6416m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,7016m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công46,416m2
19Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công46,416m2
20Trồng cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cây
21Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2701100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,4624m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,5387m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,06100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2946100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2946100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,1902m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,216100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0322100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,7216100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,776m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4404m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4887tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,752m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,4608m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công49,56m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công761 cấu kiện
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,144m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,054m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,756m3
41Gia công cột bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1955tấn
42Lắp dựng cột inox các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1955tấn
43Bulong liên kết đế cột M12Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0079tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,22m3
46Công tác ốp đá granit tự nhiên bệ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,58m2
47Cầu đĩa đỉnh cột cờ + cáp treo cờMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
C CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Aptomat MCB 2C-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
2Contactor 2C-16AMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
3Bộ đèn led 100wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bộ
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cột
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công210m
6Lắp đặt dây đơn tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công210m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,92100m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,76m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,112100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,56m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,128100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,005tấn
13Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6-2500Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cọc
14Tai tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
15Bảng phíp dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
16Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
18Bu lông + ê cu M6Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16bộ
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0528tấn
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,06100m
21Long đen + ê cu M20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16bộ
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2769100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,098100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1785100m3
25CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công80m
26Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,76100m
27Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công76m
28Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,8796m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0229100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0459100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0459100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,392m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0628100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,975m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0285tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0278tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,084100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0088tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0458tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,63m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,511m3
15Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1728tấn
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,8m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17,52m2
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,8m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17,52m2
21Then, ổ khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
22Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
23Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1468100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,6322m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0544100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1087100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1087100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0819100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0161tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0673tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,9003m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,7985m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,6169m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,5102m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công359,9392m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công87,7222m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công144,4m
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công447,6614m2
40Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,0496tấn
41Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công86,778m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công99,2115m2
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2088100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0696100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1392100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1392100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,3525m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,1951m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1194100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0233tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1872tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,4221m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,9913m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1736100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0584100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7801m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0142100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7267m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0219100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0537tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1634m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0164100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,0919m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0139tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,6472m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,037tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0247100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công51 cấu kiện
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20,13m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20,13m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,0168m2
30Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/1m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5công
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công24,146m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0342100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,2684m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1232100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,312m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0217tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1774tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2389100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,1741m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1318tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1463m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0298100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0118tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,5832m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,9092m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công66,7348m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công34,026m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,1992m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23,9m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,357m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23,8m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23,8m2
53Lát gạch lá nem 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,1624m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21,48m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21,48m
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công72,358m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công66,735m2
58Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,9824m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công44,34m2
60Gia công lắp dựng tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,56m2
61SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,88m2
62SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,44m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,32m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0338tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,44m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,44m2
67Đèn LED ốp trần vệ sinh 12WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công80m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công42m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30m
72Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
73Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
75Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
76Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
77Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
78Bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
79Vòi cấp nước tiểu treo namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
80Xi phông thoát tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
82Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
83Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
85Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
86Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
87Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
88Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,05100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,12100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,05100m
92Côn thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
93Tê thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
94Van khóa nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
95Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
96Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
97Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
98Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
99Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
100Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3100m
102Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
103Van khóa nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,045100m
105Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
106Van khóa nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bể
108Cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
109Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
111Chếch 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
112Cô lê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,08100m
114Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
115Cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
116Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
117Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
118Cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
119Cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
120Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
121Tê nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
122Côn thu nhựa D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
123Côn thu nhựa D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
124Nối nhựa ren trong D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
125Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,04100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,13100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,08100m
F BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,146100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0009100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,0696m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0137100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,1242m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0155100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1326tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1058100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,24m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,082tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1899tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,11100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,9314m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1322tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,149m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,007100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0128tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công31 cấu kiện
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,4237m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công45,709m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,9412m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công33,6588m2
23Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,746m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,168m2
25Làm tầng lọc cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4913m3
26Làm tầng lọc cát thạch anhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7369m3
27Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4913m3
28Làm tầng lọc sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4913m3
29Lưới inox ngăn giữa các tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,8256m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,08100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,08100m
33Cút nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
34Cút nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
35Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
36Máy bơm nước Q=1,5m3, H=35mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
37Máy bơm nước Q=1,5m3, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3203m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0377m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1227m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0848m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0376m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0068100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4751m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,6572m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,533m2
47Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
48Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
49Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cặp bích
50Khoan giếng sâu 30m, đất đá cấp I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30m
G NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,9833100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,8865100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,1414100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,1414100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,0621m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1812100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công60,5212m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,708100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,6124100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,4768tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,1794tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36,1037m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,8764100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23,4872m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,3912100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,9243m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3493tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,4493tấn
19Lắp đặt kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0387tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,5246m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,046100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4178tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,6676tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2609tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,4903100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,7669m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,3643tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,396m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,5847100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,1624tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3715tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,5837tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,584tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,3253tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,323tấn
36Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4799tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,4799tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công285,334m2
39Tăng đơ 2 đầu ren D18Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công52cái
40Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công105cái
41Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công52cái
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,5415100m2
43Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công45,41m
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công62,929m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,8459m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,3968m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,7469m3
48Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng ápMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công101,216m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công257,8693m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công340,0735m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công89,5718m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công149m2
53Thi công trần bằng tôn 3 lớp chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công172,1104m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công50,3918m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công129,3615m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công35,35m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công372,719m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công664,386m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công73,9698m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công73,9698m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công110,64m
62Khơi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công47,97m
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công151,7m
64Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,8m
65Đắp trang trí cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20công
66Đắp chữ nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1Bộ
67Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,44m2
68Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,72m2
69Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,32m2
70Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,2m2
71Vách kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,92m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công43,68m2
73Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,92m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,3665tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,2m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,2m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công245,1062m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công245,1062m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,5138m2
80Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,5005m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,2858m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,996m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,4215m3
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,5164m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công43,2812m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,8576m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,516m2
88Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,0301m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,5886m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2322m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0108100m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,6593m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,2079m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,215m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,215m2
96Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,1002m2
97Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,0402tấn
98Nắp chụp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7cái
99Râu thép liên kết D10Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14cái
100Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,878m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,395m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,8822m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,1047m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,1047m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,4595100m2
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,6m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,6m3
108Dây tiếp địa đồng bọc M25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8m
109Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cọc
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9m
111Que hàn đồngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1kg
112Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
113Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
114Aptomat MCB 2C-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
115Aptomat MCB 2C-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
116Aptomat MCB 2C-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
117Aptomat MCB 2C-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
118Aptomat MCB 1C-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
119Aptomat MCB 1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
120Aptomat MCB 1C-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
121Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7bộ
122Bộ đèn LED đôi 120/18x2WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20bộ
123Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
125Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
126Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
127Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
128Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7cái
129Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3m
130Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3m
132Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công30m
133Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15m
135Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công480m
136Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công240m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công240m
138Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công80m
139Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công520m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công230m
141Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,192100m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,192100m3
143Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
144Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
145Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công110m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4m
147Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công48m
148Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cọc
149Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
150Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11cái
151Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công33cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1100m
154Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17cái
155Cô lê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40cái
156Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8binh
157Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8binh
158Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
159Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4hộp
H CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bàn hội trường đại biểu ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2GhếMô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
3Phông nền sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
4Phông nền treo sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
5Rèm treo trang trí xếp lớpMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
6Biểu tượng sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Cờ ĐảngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Cờ Tổ QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bảng khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Bục đặt tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.873653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74731E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 112.905.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.274.371.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.548.742.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,2 m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 9T1
4 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Đầm dùi ≥ 1,0 kW2
7 Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
8 Đầm cóc ≥ 80 kg2
9 Máy hàn ≥ 23 kW2
10 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
12 Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW1
13 Máy phát điện ≥ 10 kW1
14 Máy bơm nước ≥ 0,75 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->