Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021, được giao dự toán tại Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND huyện Hàm Tân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 21:06:00 đến ngày 2021-11-29 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,600,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,100,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.802E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo cây xanh sân vườn tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.602.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.641.204.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc HTKTtrở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành cảnh quan, hoặc nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đập cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 40 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo cây xanh, lát gạch sân vườn, sửa chữa nhà xe Huyện ủy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021, được giao dự toán tại Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND huyện Hàm Tân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: 434 - Thị Trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hàm Tân; địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Tại Chương V | 0,256 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,73 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,662 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Tại Chương V | 1,278 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,786 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,4728 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 7,7089 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 8,89 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,5813 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,224 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Tại Chương V | 0,4199 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Tại Chương V | 0,4199 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,2425 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,2425 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Tại Chương V | 0,1934 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép | Tại Chương V | 0,1934 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,3526 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,3526 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 71,6043 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | Tại Chương V | 0,8415 | 100m2 |
| 23 | Bulong neo M16, L=600 | Tại Chương V | 32 | cái |
| 24 | Bulong M16, L=50 | Tại Chương V | 32 | cái |
| 25 | SXLD máng xối tôn màu dày 4,5zem khổ rộng 750 (VL+NC) | Tại Chương V | 13,4 | mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Tại Chương V | 0,051 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa 45o D90mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa 90o D90mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Đai kẹp Inox giữ ống D90mm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác Inox D90mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| B | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V | 68,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tại Chương V | 6,825 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Tại Chương V | 0,732 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tại Chương V | 0,732 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 9,588 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Tại Chương V | 1,94 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60mm | Tại Chương V | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt nắp chụp nhựa PVC D60mm | Tại Chương V | 44 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 9,588 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Tại Chương V | 0,732 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ nắp đan mương thoát nước | Tại Chương V | 197,75 | m2 |
| 13 | Láng lớp vữa đệm, chiều dày 4cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 79,1 | m2 |
| 14 | Lắp đặt nắp đan mương thoát nước | Tại Chương V | 197,75 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tại Chương V | 0,9133 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại Chương V | 0,9889 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất | Tại Chương V | 91,329 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V | 0,7764 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tại Chương V | 2,4844 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tại Chương V | 2,1739 | 100m3 |
| 21 | Vệ sinh nền bê tông hiện trạng | Tại Chương V | 2.937,3 | m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Tại Chương V | 44,9005 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V | 0,1294 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Tại Chương V | 25,886 | m3 |
| 25 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Tại Chương V | 258,86 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch Terrazzo kt40x40x3cm | Tại Chương V | 258,86 | m2 |
| C | HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Tại Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Tại Chương V | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Tại Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống thép bảo vệ phi 168x3,96mm | Tại Chương V | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt ống chống lỡ PVC phi 140x4mm | Tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC phi 34x2,1mm từ máy bơm lên miệng giếng | Tại Chương V | 0,515 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối giảm nhựa phi 140/34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp máy bơm chìm 2HP | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp dây inox D6 treo máy bơm | Tại Chương V | 100 | m |
| 10 | Cung cấp ốc siết cáp inox | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây điện CVVm 3x4mm2, để hoạt động máy bơm | Tại Chương V | 53 | m |
| 12 | Gia công, lắp đặt mặt bích thép D270 dày 5mm che giếng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bung long M12 liên kết mặt bích che giếng | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Co PVC D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khóa 1 chiều PVC D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 11 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 đi âm dưới mương cáp ngầm | Tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn cho tủ điều khiển máy bơm | Tại Chương V | 55 | m |
| 19 | Gạch thẻ block cảnh báo 4x8x18cm | Tại Chương V | 687,5 | viên |
| 20 | Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | Tại Chương V | 0,055 | 1000m |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 11 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Tại Chương V | 0,0625 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 0,9425 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 0,0447 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, chiều cao lắp đặt | Tại Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tại Chương V | 2 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Tại Chương V | 2,85 | m |
| 30 | Lắp đặt hàn part nối tiếp địa và các mối nối tiếp địa | Tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 1,274 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Tại Chương V | 0,196 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Tại Chương V | 0,198 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V | 4,76 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V | 0,0117 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V | 0,0768 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tại Chương V | 3,408 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Tại Chương V | 0,284 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nắp bịt PVC D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt béc xoay | Tại Chương V | 62 | cái |
| 46 | Lắp đặt béc xoay | Tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 3,408 | m3 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Tại Chương V | 9 | gốc cây |
| 2 | Đào hố trồng cây | Tại Chương V | 5,125 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại Chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây giáng hương h=3,5-4m; đkg=18-20cm | Tại Chương V | 32 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm | Tại Chương V | 9 | cây |
| 6 | Trồng cỏ nhung | Tại Chương V | 0,5154 | 100 m2 |
| 7 | Cung cấp đất màu | Tại Chương V | 4,1232 | m3 |
| 8 | Cung cấp xơ dừa | Tại Chương V | 1,2358 | m3 |
| 9 | Cung cấp tro trấu | Tại Chương V | 1,2358 | m3 |
| 10 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Tại Chương V | 41 | chai |
| 11 | Cung cấp thuốc ra chồi | Tại Chương V | 41 | chai |
| 12 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Tại Chương V | 27,762 | kg |
| 13 | Cung cấp phân NPK (bảo dưỡng) | Tại Chương V | 15,462 | kg |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Tại Chương V | 41 | 1cây/90 ngày |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện. Tưới nước bảo dưỡng 3 tháng | Tại Chương V | 1,5462 | 100m2/ tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.802E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo cây xanh sân vườn tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.602.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.641.204.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc HTKTtrở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành cảnh quan, hoặc nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 2 | Máy lu | trọng lượng: 6 T | 1 |
| 3 | Máy khoan đập cáp | công suất: 40 kW | 1 |
| 4 | Máy bơm điện | 1,5 KW | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi