Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160989-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211130656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021, được giao dự toán tại Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND huyện Hàm Tân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 21:06:00 đến ngày 2021-11-29 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,600,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,100,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.802E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo cây xanh sân vườn tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.602.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.641.204.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc HTKTtrở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành cảnh quan, hoặc nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan đập cáp
- Đặc điểm thiết bị công suất: 40 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm điện
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo cây xanh, lát gạch sân vườn, sửa chữa nhà xe Huyện ủy
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021, được giao dự toán tại Quyết định số 2804/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND huyện Hàm Tân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: 434 - Thị Trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Việt Nam Xanh; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Hải Linh Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện . Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân; . Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: 434 - Thị Trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: 434 - Thị Trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hàm Tân; địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE 2 BÁNH
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTại Chương V0,256m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V2,73m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,662m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTại Chương V1,278m3
5Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V0,786m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,5m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,1104100m2
8Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,4728m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V7,7089m3
10Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V8,89m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,5813m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,224m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTại Chương V0,4199tấn
14Lắp cột thép các loạiTại Chương V0,4199tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại Chương V0,2425tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại Chương V0,2425tấn
17Gia công giằng mái thépTại Chương V0,1934tấn
18Lắp dựng giằng thépTại Chương V0,1934tấn
19Gia công xà gồ thépTại Chương V0,3526tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,3526tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V71,6043m2
22Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zemTại Chương V0,8415100m2
23Bulong neo M16, L=600Tại Chương V32cái
24Bulong M16, L=50Tại Chương V32cái
25SXLD máng xối tôn màu dày 4,5zem khổ rộng 750 (VL+NC)Tại Chương V13,4mét
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTại Chương V0,051100m
27Lắp đặt co nhựa 45o D90mmTại Chương V4cái
28Lắp đặt co nhựa 90o D90mmTại Chương V2cái
29Đai kẹp Inox giữ ống D90mmTại Chương V6cái
30Cầu chắn rác Inox D90mmTại Chương V2cái
B XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V68,25m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V0,5tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTại Chương V6,825m3
4Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Tại Chương V0,732100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTại Chương V0,732m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V9,588m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTại Chương V1,94100m
8Lắp đặt Co nhựa PVC D60mmTại Chương V44cái
9Lắp đặt nắp chụp nhựa PVC D60mmTại Chương V44cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V9,588m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tại Chương V0,732m3
12Tháo dỡ nắp đan mương thoát nướcTại Chương V197,75m2
13Láng lớp vữa đệm, chiều dày 4cm, vữa XM mác 75Tại Chương V79,1m2
14Lắp đặt nắp đan mương thoát nướcTại Chương V197,75m2
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITại Chương V0,9133100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại Chương V0,9889100m3
17Cung cấp đấtTại Chương V91,329m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại Chương V0,7764100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTại Chương V2,4844100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTại Chương V2,1739100m3
21Vệ sinh nền bê tông hiện trạngTại Chương V2.937,3m2
22Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTại Chương V44,9005100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tại Chương V0,1294100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Tại Chương V25,886m3
25Láng nền dày 2cm, vữa XM M75Tại Chương V258,86m2
26Lát nền gạch Terrazzo kt40x40x3cmTại Chương V258,86m2
C HỆ THỐNG TƯỚI
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVTại Chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Tại Chương V20m
3Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Tại Chương V30m
4Lắp đặt Ống thép bảo vệ phi 168x3,96mmTại Chương V1m
5Lắp đặt ống chống lỡ PVC phi 140x4mmTại Chương V0,5100m
6Lắp đặt ống PVC phi 34x2,1mm từ máy bơm lên miệng giếngTại Chương V0,515100m
7Lắp đặt nối giảm nhựa phi 140/34mmTại Chương V1cái
8Cung cấp máy bơm chìm 2HPTại Chương V1bộ
9Cung cấp dây inox D6 treo máy bơmTại Chương V100m
10Cung cấp ốc siết cáp inoxTại Chương V8bộ
11Lắp đặt dây điện CVVm 3x4mm2, để hoạt động máy bơmTại Chương V53m
12Gia công, lắp đặt mặt bích thép D270 dày 5mm che giếngTại Chương V1cái
13Bung long M12 liên kết mặt bích che giếngTại Chương V4bộ
14Lắp đặt Co PVC D34mmTại Chương V1cái
15Lắp đặt khóa 1 chiều PVC D34mmTại Chương V1cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V11m3
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 đi âm dưới mương cáp ngầmTại Chương V0,55100m
18Lắp đặt dây dẫn cho tủ điều khiển máy bơmTại Chương V55m
19Gạch thẻ block cảnh báo 4x8x18cmTại Chương V687,5viên
20Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầmTại Chương V0,0551000m
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V11m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V0,096m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Tại Chương V0,0625m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V0,9425m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V0,0447m3
26Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, chiều cao lắp đặt Tại Chương V1tủ
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại Chương V0,3m3
28Đóng cọc chống sét đã có sẵnTại Chương V2cọc
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTại Chương V2,85m
30Lắp đặt hàn part nối tiếp địa và các mối nối tiếp địaTại Chương V1cái
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại Chương V0,003100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V1,274m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Tại Chương V0,196m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,144m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Tại Chương V0,198m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V4,76m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,0039100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,0117tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,0768m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại Chương V3,408m3
41Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTại Chương V0,284100m
42Lắp đặt Tê nhựa PVC D34mmTại Chương V1cái
43Lắp đặt Lơi nhựa PVC D34mmTại Chương V1cái
44Lắp đặt Nắp bịt PVC D34mmTại Chương V1cái
45Lắp đặt béc xoayTại Chương V62cái
46Lắp đặt béc xoayTại Chương V3cái
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V3,408m3
D CÂY XANH
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Tại Chương V9gốc cây
2Đào hố trồng câyTại Chương V5,125m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại Chương V0,0513100m3
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây giáng hương h=3,5-4m; đkg=18-20cmTại Chương V32cây
5Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cmTại Chương V9cây
6Trồng cỏ nhungTại Chương V0,5154100 m2
7Cung cấp đất màuTại Chương V4,1232m3
8Cung cấp xơ dừaTại Chương V1,2358m3
9Cung cấp tro trấuTại Chương V1,2358m3
10Cung cấp thuốc kích thích ra rễTại Chương V41chai
11Cung cấp thuốc ra chồiTại Chương V41chai
12Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng)Tại Chương V27,762kg
13Cung cấp phân NPK (bảo dưỡng)Tại Chương V15,462kg
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTại Chương V411cây/90 ngày
15Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện. Tưới nước bảo dưỡng 3 thángTại Chương V1,5462100m2/ tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.802E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo cây xanh sân vườn tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.602.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.641.204.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ kỹ sư trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình HTKT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc HTKTtrở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành cảnh quan, hoặc nông nghiệp, hoặc lâm nghiệp trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23kW1
2 Máy lu trọng lượng: 6 T1
3 Máy khoan đập cáp công suất: 40 kW1
4 Máy bơm điện 1,5 KW1
5 Ô tô tự đổ trọng tải: 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->