Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160998-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211145136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 340 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 21:52:00 đến ngày 2021-11-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,824,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.236648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4473296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.377.102.400 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.377.102.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.754.204.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn bản photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.377.102.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.754.204.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công+ phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên.+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần lắp đặt thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên xây dựng hoặc ngành điện, điện tử trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng, hoặc Quản lý dự án trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận bồi dượng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trìnhTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTài liệu:chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Trụ sở làm việc HĐND-UBND huyện Đắk Glong; Hạng mục: Kho lưu trữ, nhà một cửa và thiết bị
340 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Khắc Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T&T 48.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V28m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V79m
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2364100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,182m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,276m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3796100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1107tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6609tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3507tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2337100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2002m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8577m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,116m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2602100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2717tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1813tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1384100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8163100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5154100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5462100m3/1km
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,59m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,117100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3069tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6879tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3245m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,79m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3192100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7265tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1811tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9901tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9608tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0931tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3284m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2571tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1872m3
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1984100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2451tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0992tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3848tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4885m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,975m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9895m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9296m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,818m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6516m3
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2937100m2
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3927tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,623tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5904m3
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5043100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2019tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,505m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,72100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6083tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6058tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,816tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7861tấn
80Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,612m3
81Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0273m3
82Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7044100m2
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3823tấn
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6334tấn
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,0168m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,0896m3
87Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8999m3
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
92Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,67m2
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V278,87m2
94Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,755m2
95Ốp đá đá rối (đá xanh), vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,755m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600mm), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,58m2
97Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V401,902m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,601m2
100Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,04m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,258m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,24m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V203,52m2
105Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V278,87m2
106Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V401,902m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V90,08m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V360,379m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V368,95m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V762,281m2
111Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8664m2
112Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V39,8664m2
113Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
114Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,535m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,35881m2
116Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
117Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V214,96m2
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2473100m2
119Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,02m2
120Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V359,3308m2
121Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V722,92m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24m2
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,11m2
124Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,11m2
125Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,912m2
126Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
127Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,501m2
128Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V195,52m2
129Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V359,3308m2
130Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V205,625m2
131Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V722,92m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V242,763m2
133Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V229,75m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V807,7188m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V952,67m2
136Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V425,4m
137Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,9m
138Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V353,9m
139Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,6m
140Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm), vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V193,44m2
141Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
142Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
143Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1964tấn
144Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1964tấn
145Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4449100m2
146Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,8736m2
147Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V242,8736m2
148Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0088100m2
149Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8869100m2
150Lắp dựng cửa kính thủy lực - kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
151Lắp dựng Cửa đi Mở quay 2 cánh nhựa lõi thép + PKKK khóa đa điểm + kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
152Lắp dựng Cửa đi Mở quay 1 cánh + PKKK khóa đơn điểm + kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
153Lắp dựng Cửa sổ Mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt + kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
154Lắp dựng Cửa sổ Mở hất 1 cánh + PKKK + kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
155Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V51,12m2
156Thi công tấm nhựa compact dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
158Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
159Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
160Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
161Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
162Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
163Lắp đặt các automat 1 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
165Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
169Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
171Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,597m3
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
173Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5391m3
174Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0559m3
175Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0866m3
176Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4339m3
177Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
178Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
179Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4984m2
180Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,325m2
181Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,8234m2
182Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
183Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
184Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
185Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
187Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
189Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D114x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90x2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60x2,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
193Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
197Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
199Bu lông M12X350 ghim thân ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
200Lắp đặt dây cáp D4 neo trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V12m
201Nón chống dột inox D200/ cả keoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
202Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
203Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
204Lắp giá đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
205Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
206Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
207Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
208Kiểm tra điện trở hê thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
209Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
210Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
211Kép U cap và cọc tiếp đất dùng cho hệ thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
212Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
213Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
214Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V30,84m3
215Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V30,841m3
216Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3084100m3
217Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V214,11m2
218Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
219Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
220Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
221Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
223Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
224Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D27mm; D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
225Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
B THIẾT BỊ
1Kệ lưu trữ hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Kệ lưu trữ hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Bình chữa cháy CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V8Bình
4Hộp đựng bình chữa cháy (hộp đựng 02 bình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Bảng nội quy - Tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
7Bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Trung tâm xử lý báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Đầu phun khíMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
12Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
13Cụm van phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Nút báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Cụm van an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Cụm van chọn vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Cụm 04 bình CO2 (70kg) và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Bộ kích hoạt khíMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.236648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4473296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.377.102.400 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.377.102.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.754.204.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn, hoặc biên bản thanh lý;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đối với hóa đơn bản photo).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.377.102.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.754.204.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công+ phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình từ hạng III trở lên.+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách phần lắp đặt thiết bị) 1 Bằng đại học chuyên xây dựng hoặc ngành điện, điện tử trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trườngTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
4 Cán bộ phụ trách quyết toán 1 Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng, hoặc Quản lý dự án trở lên- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận bồi dượng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trìnhTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
5 Công nhân 14 Có chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lênKèm theo chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghềTài liệu:chứng chỉ, hợp đồng lao động (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
2 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
3 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
5 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
8 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)2
9 Máy vận thăng - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
10 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->