Gói thầu: Cung cấp lắp đặt máy biến áp 1000KVA và máy biến áp 1600KVA (01 cái); Thi công lắp đặt hệ thống điện mạng ngoài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt máy biến áp 1000KVA và máy biến áp 1600KVA (01 cái); Thi công lắp đặt hệ thống điện mạng ngoài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 21:52:00 đến ngày 2021-11-28 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,686,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã cung cấp lắp đặt Máy phát điện công suất 1000kVA và máy biến áp công suất 1600kVA trở lên và hệ thống điện mạng ngoài cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp, Máy phát điện của đơn vị sản xuất hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu); Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị Máy biến áp, Máy phát điện của đơn vị sản xuất (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu), Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị Máy biến áp, Máy phát điện của đơn vị sản xuất (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu), Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có cần cẩu ( cẩu có sức nâng > 25 tấn ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu Cos các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt máy biến áp 1000KVA và máy biến áp 1600KVA (01 cái); Thi công lắp đặt hệ thống điện mạng ngoài Xây dựng Trung tâm Công nghệ thông tin và ngoại ngữ (giai đoạn 3) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: + Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên + Thi công/Công nghiệp (đường dây & trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc tương đương. + Đối với thiết bị nhập khẩu: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ), Packinglist, tài liệu hướng dẫn sử dụng, hồ sơ theo quy định khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 265.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Thông tin; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Sĩ quan Thông tin: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Sĩ quan Thông tin: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Sĩ quan Thông tin: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0912.618.020 (đ/c Lượng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trạm điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,0513 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,836 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,7268 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4323 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1576 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5083 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6644 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3504 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,499 | m3 |
| 12 | Đắp cát vàng hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,05 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15,25 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6306 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7009 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7009 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7009 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,5532 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3106 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0398 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3358 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,9264 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3927 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1212 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4776 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3672 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17,706 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,5265 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,0293 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,122 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,011 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 34 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 13,8435 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 190x90x55 đặc, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,218 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 103,665 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 49,745 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 29,232 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 39,27 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 152,65 | m2 |
| 41 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,18 | m2 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 153,41 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 19,72 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 45,27 | m2 |
| 45 | Sơn Epoxy nền, sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 82,65 | m2 |
| 46 | Lát đá granit tự nhiên len cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,18 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 246,845 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 132,897 | m2 |
| 49 | Quét chống thấm gốc polyurethane | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 112,05 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 108,73 | m2 |
| 51 | Lưới thép D10a20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 108,73 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,4 | m2 |
| 53 | Lát gạch lá nem 200x200x75, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 99,33 | m2 |
| 54 | Khung thép hộp, lưới thép B40 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 63,44 | m2 |
| 55 | Cửa lưới thép B40, khung thép hộp 50x110, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,84 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,4832 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1972 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh khung thép, pa nô tôn, chớp tôn dày 12mm, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,475 | m2 |
| 59 | Cửa sổ khung thép, pa nô tôn, chớp tôn dày 12mm, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,66 | cái |
| 60 | Vỏ tủ điện ngầm tường 4 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat chống giật RCBO-2P-25A-30ma | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Đèn tuýp led đôi lắp nổi 1.2m- 2x18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Đèn led gắn tường 1x22W-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+PE) âm tường 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 67 | Công tắc 1 phím 1 chiều lắp chìm (mặt+hạt+đế) 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 68 | Công tắc 2 phím 1 chiều lắp chìm (mặt+hạt+đế) 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 60 | m |
| 70 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 32 | m |
| 71 | Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16 | m |
| 72 | Ống luồn dây điện PVC D16 đặt chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 30 | m |
| 73 | Ống luồn dây điện PVC D20 đặt chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16 | m |
| 74 | Kim thu sét mạ kẽm D16, L=0.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 23 | cái |
| 75 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 100 | m |
| 76 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,089 | 100m |
| 77 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 78 | Phễu thu nước sàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,98 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,756 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12,6 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5824 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,026 | tấn |
| 86 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,242 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,288 | m3 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,04 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,128 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0046 | tấn |
| 98 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 99 | Ghi chắn rác KT300x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,02 | 100m3 |
| B | Hệ thống cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,564 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,61 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0246 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5077 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0904 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 190x90x50 đặc, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,8576 | m3 |
| 8 | Gia công lá chắn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1086 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lá chắn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,7344 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,2045 | m2 |
| 11 | Rải sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,0929 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0939 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0939 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0939 | 100m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 30,08 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,48 | m2 |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tổng máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,5 | 1 tấn |
| 22 | Cáp trung thế CU/XLPE/PVC(1x70)mm2 -24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 30 | m |
| 23 | Cáp hạ thế CU/XLPE/PVC(1x300)mm2 -0.6/1KVKV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 176 | m |
| 24 | Giá đỡ cáp trung thế và hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 137,88 | kg |
| 25 | Cáp nối đất trung tính CU/XLPE/PVC(1x300)mm2 -0.6/1KVKV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | m |
| 26 | Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x35)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 35 | m |
| 27 | Quạt làm mát khoang máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 28 | Đầu cáp T-PLUG 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đầu cáp Elbow 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 36 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 28 | cái |
| 32 | Giá đỡ cáp cao thế và hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 137,88 | kg |
| 33 | Biển báo, biển tên trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 34 | Tiêu lệnh chữa cháy, nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 35 | Bình chữa cháy CO2-MZF 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | bình |
| 36 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cọc |
| 37 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 31 | m |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,096 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,189 | 1000v |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 45 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 21 | m |
| 46 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 50 | Cáp ngầm trung thế CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W(3X240)mm2-24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,31 | 100m |
| 51 | Ống HDPE gân xoắn D160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,31 | 100m |
| 52 | Đầu cáp T-PLUG 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bộ găng, ủng, thảm cách điện thao tác đóng cắt trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,8706 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,6187 | 100m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 22,626 | 1000v |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3028 | 100m3 |
| 58 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 768 | m |
| 59 | Mốc báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 76 | cái |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,5678 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,5678 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,5678 | 100m3 |
| 63 | Cáp ngầm CXV/DSTA(1x240)mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,52 | 100m |
| 64 | Cáp tín hiệu CVV 7x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 18 | m |
| 65 | Cáp ngầm CXV/DSTA(4x185)mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,1 | 100m |
| 66 | Cáp ngầm CXV/DSTA(4x150)mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,32 | 100m |
| 67 | Cáp ngầm CXV/DSTA(4x120)mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,68 | 100m |
| 68 | Cáp ngầm CXV/DSTA(4x35)mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4 | 100m |
| 69 | Cáp ngầm CXV/DSTA(4x10)mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,19 | 100m |
| 70 | Cáp ngầm CXV/DSTA(4x6)mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,64 | 100m |
| 71 | Cáp ngầm CXV/DSTA(2x10)mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,28 | 100m |
| 72 | Cáp ngầm CXV/DSTA(2x6)mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | 100m |
| 73 | Cáp ngầm CXV/DSTA(2x4)mm2-0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,35 | 100m |
| 74 | Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 35 | m |
| 75 | Ống HDPE gân xoắn D160/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20,9 | 100m |
| 76 | Ống HDPE gân xoắn D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,16 | 100m |
| 77 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 72 | cái |
| 78 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 32 | cái |
| 79 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16 | cái |
| 80 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16 | cái |
| 81 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 82 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 48 | cái |
| 83 | Bộ giảm âm D400xL1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 84 | Nắp xả khói | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 85 | Gia công và bọc ống xả bằng inox 301 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,338 | m2 |
| 86 | Giá đỡ ống xả có lò xo chống rung | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Bình chữa cháy CO2 - MZF 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | bình |
| 88 | Bồn dầu máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bồn |
| 89 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 25 | m |
| 90 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | sợi |
| 91 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | máy |
| 93 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 19 | sợi |
| 94 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 95 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 96 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 97 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 25 | cái |
| 98 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7 | cái |
| 99 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 100 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 101 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 102 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 103 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | tụ |
| 104 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | bộ |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,612 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6408 | 100m2 |
| 4 | Khung neo móng M24x300x300x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 35 | bộ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn 8m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 22 | cột |
| 10 | Lắp đặt bóng đèn led 150w | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 22 | bộ |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 22 | cửa |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 22 | bảng |
| 13 | Aptomat 1 pha 6A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 22 | cái |
| 14 | Cầu đấu dây 600V | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 22 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 176 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột đèn cầu 5x26W, cao 4.3m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 13 | cột |
| 17 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 13 | cửa |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 13 | bảng |
| 19 | Aptomat 1 pha 6A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 13 | cái |
| 20 | Cầu đấu dây 600V | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 13 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 104 | cái |
| 22 | Bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 52 | cái |
| 23 | Cáp ngầm CXV/DSTA(4x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,7 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm CXV/DSTA(4x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | 100m |
| 25 | Cáp đồng bọc cách điện CV(2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 300 | m |
| 26 | Ống HDPE gân xoắn D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | 100m |
| 27 | Ống HDPE siêu bền D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 35 | cọc |
| 30 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1.040 | m |
| 31 | Vỏ tủ điện 600x400x250x1.2 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 33 | Contactor 3P-9A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-3P-25A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-3P-16A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha 2 cực RCBO-4P-10A-100MA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB-1P-10A-4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 38 | Rơ le thời gian 24h | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 39 | Nút bấm kèm đèn báo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cầu chì ống 230V/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 41 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cọc |
| 42 | Thép tròn D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | m |
| 43 | Tai bắt tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bu long+ long đen D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,032 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,168 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 49 | Khung neo móng M24x24x5x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Ống nhựa uPVC D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,02 | 100m |
| 51 | Cút nhựa uPVC 90 D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 52 | Vỏ tủ điện 1100x700x300x1.5 sơn tĩnh điện có khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Aptomat 3 pha MCCB-3P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 54 | Khởi động từ 3P-22A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 55 | Ổ cắm 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 56 | Aptomat RCBO- 4P-16A-100MA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 57 | Công tắc đèn 5A/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 58 | Bóng đèn 220V/40W+ đui | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Cầu đấu dây 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 60 | Cầu đấu dây điều khiển 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 61 | Khóa chuyển mạch 4 nấc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cáp đồng bọc cách điện CV(1x10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15 | m |
| 63 | Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 25 | m |
| 64 | Dây nối đất vàng sọc xanh CV(1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | m |
| 65 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 24 | bộ |
| 66 | Đầu cốt dây điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 40 | bộ |
| 67 | Bulong M8x10+ Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | bộ |
| 68 | Bulong M5x20+ Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | bộ |
| 69 | Bulong M5x10+ Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Bulong M3x20+ Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Bulong M4x15+ Ecu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Dây buộc rút bằng nhựa (100 cái/ gói) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | gói |
| 73 | Bulong M16x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Cọc tiếp địa L63x63x6; L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cọc |
| 75 | Thép tròn D14 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | m |
| 76 | Tai bắt tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Bu long+ long đen D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,35 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,046 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,1875 | 100m3 |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,423 | 1000v |
| 82 | Băng báo hiệu cáp R25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1.030 | m |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,1625 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,1625 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,1625 | 100m3 |
| D | MÁY BIẾN ÁP 1600KVA | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 3 pha 1600kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24kV – 630A-20kA/s bao gồm:-2 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s cho đầu cáp đến và đi.-1 ngăn máy cắt 24kV-200A-20kA/s bảo vệ Máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Vỏ trạm kios làm bằng tôn sơn tĩnh điện, đặt trên bệ. | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế tổng 2500A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 700kVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện ATS | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện ưu tiên | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | Tủ |
| E | THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng Diesel 3 pha 1000KVA-380/220V, loại tự động điều chỉnh điện áp, tự động điều chỉnh tốc độ quay. | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | tổ máy |
| 2 | Vỏ chống ồn trọn bộ đảm bảo độ ồn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | Vỏ |
| 3 | Tủ điện điều khiển đầu cực máy phát điện 1600A, loại tủ 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã cung cấp lắp đặt Máy phát điện công suất 1000kVA và máy biến áp công suất 1600kVA trở lên và hệ thống điện mạng ngoài cho công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiết bị Máy biến áp, Máy phát điện của đơn vị sản xuất hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu); Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị Máy biến áp, Máy phát điện của đơn vị sản xuất (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu), Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư trắc địa. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 4 | Kỹ sư kỹ thuật điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo lắp đặt thiêt bị Máy biến áp, Máy phát điện của đơn vị sản xuất (còn hiệu lực đến thời điểm dự thầu), Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có cần cẩu ( cẩu có sức nâng > 25 tấn ) | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu Cos các loại | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 8 | Đồng hồ đo điện | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 10 | Megommet | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 11 | Thiết bị đo điện trở đất | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 12 | Ampe kìm | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 13 | Đồng hồ đo vạn năng | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi