Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 22:11:00 đến ngày 2021-12-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,195,177,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 326,342,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi sáu triệu ba trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.798E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồngtương tự như sau: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 25 tỷ VNĐ (Hai mươi năm tỷ đồng).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh (Bản chính hoặc bản chụp chứng thực) như:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế, dự toán.+ Quyết định phê duyệt kết quả LCNT; Hợp đồng tương tự.+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (gửi kèm quyết định của nhà thầu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện).+ Có chứng chỉ giám sát công tác công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm quyết định của nhà thầu chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.+ 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (gửi kèm quyết định của nhà thầu chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm quyết định của nhà thầu chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.+ 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ - Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhxây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PC&CC (gửi kèm quyết định của nhà thầu chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên. (gửi kèm quyết định của nhà thầu chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định của nhà thầu chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Xây dựng nhà văn hóa công nhân và người lao động tại huyện Bình Xuyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vựcthi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước và thoát nước) hạng III trở lên. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến Qúy III/2021 của cơ quan thuế. Về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộpthuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 326.342.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên. - Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: ………………………………….. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên. - Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: ………………………………….. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Bình Xuyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Phần cấp điện + chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Phần cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | BỂ BƠI, BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Phần móng phụ trợ nhà bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Phần kết cấu phụ trợ bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Phần hoàn thiện phụ trợ bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Phần bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 5 | Phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 6 | Phần cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 7 | Bể cân bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| C | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Nhà vệ sinh ngoài trời - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Nhà vệ sinh ngoài trời - Phần cấp điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Nhà vệ sinh ngoài trời - Phần cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| D | BỂ NƯỚC PCCC 180M3 VÀ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bể nước chữa cháy 180m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Nhà để máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| F | SAN NỀN, KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG,THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | San nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| G | SÂN BÓNG ĐÁ ( 2 sân ) | |||
| 1 | Sân bóng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Trụ, lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | HÀNG RÀO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cấp điện sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Tủ ĐKCS + Móng cột đèn + rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| J | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phần cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Phần công nghệ bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Phần hố đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 5 | Phần hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Phần phụ kiện và nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.798E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồngtương tự như sau: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 25 tỷ VNĐ (Hai mươi năm tỷ đồng).- Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh (Bản chính hoặc bản chụp chứng thực) như:+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế, dự toán.+ Quyết định phê duyệt kết quả LCNT; Hợp đồng tương tự.+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (gửi kèm quyết định của nhà thầu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện).+ Có chứng chỉ giám sát công tác công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm quyết định của nhà thầu chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.+ 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (gửi kèm quyết định của nhà thầu chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện). Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên (gửi kèm quyết định của nhà thầu chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.+ 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ - Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhxây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PC&CC (gửi kèm quyết định của nhà thầu chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện); Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên. (gửi kèm quyết định của nhà thầu chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (gửi kèm quyết định của nhà thầu chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi