Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 06:53:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,763,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng (thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa cải tạo…) công trình dân dụng.Nhà thầu phải nộp đính kèm bản các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Bảng danh mục hạng mục đính kèm hợp đồng;3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.4. Hóa đơn VAT*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình - Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Có chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lựcCMND hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | –Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng–Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;–CMND hoặc CCCD nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp. Danh sách gồm:>= 04 công nhân Nề hoặc Kỹ thuật xây dựng;>= 02 công nhân Cấp thoát nước;>= 02 công nhân Điện;>= 02 công nhân Sơn;Kèm theo:–Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.–Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.–Chứng nhận PCCC còn hiệu lực (đối với công nhân điện).–CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Trụ sở Khu phố 4 Phường 5 Quận 6 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức được xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực để đảm bảm thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân Phường 5 Quận 6;
Địa chỉ: Số 33-33A Minh Phụng, Phường 5, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028. 39 694 191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Phường 5 Quận 6; Địa chỉ: Số 33-33A Minh Phụng, Phường 5, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 39 694 191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân Phường 5 Quận 6; Địa chỉ: Số 33-33A Minh Phụng, Phường 5, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028. 39 694 191 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT GẠCH THẠCH ANH 400x400 MỚI NỀN TRỆT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,046 | m2 |
| 2 | Láng vữa tạo dốc nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,046 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch thạch anh 400x400 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,786 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa trát tường cũ cao 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,644 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường wc cao 1,8m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,02 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,664 | m2 |
| 7 | Ốp gạch ceramic 300x450mm vào tường, trụ, cột cao 1,2m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,644 | m2 |
| 8 | Ốp gạch ceramic 300x450 vào tường, trụ, cột nhà vệ sinh cao 1,8m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,02 | m2 |
| 9 | Lát nền wc bằng gạch ceramic nhám 300x300 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,26 | m2 |
| B | SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 44,445 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,105 | m2 |
| 3 | Bả mastic vào tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 44,445 | m2 |
| 4 | Bả mastic vào tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,105 | m2 |
| 5 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 44,445 | m2 |
| 6 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,105 | m2 |
| C | THAY MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,177 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ cũ 100x50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,11 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,149 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,149 | tấn |
| 5 | Sơn xà gồ thép tráng kẽm bằng sơn 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,091 | m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn sơn tĩnh điện sóng vuông dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Đóng tôn lận mái dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,4 | m |
| 8 | Gia công và lắp dựng máng xối tôn dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,4 | m |
| 9 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi kích thước 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,797 | m2 |
| D | THAY CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,376 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh khung sắt V30x3.0 và hộp 60x30x1.5, panô tôn dày 0,8mm, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,03 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính cường lực mờ dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,425 | m2 |
| E | BẢNG HIỆU KHU PHỐ | |||
| 1 | Làm mới bảng hiệu trụ sở khu phố (khung sắt vuông 40x1,5 + bọc tôn dày 0,8mm, sơn dầu, chữ mica dày 3mm) KT: 2000x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bảng hiệu |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,316 | 100m2 |
| F | SƠN DẦU KẾT CẤU SẮT, THÉP CÁC LOẠI | |||
| 1 | Cạo rỉ sét, sơn dầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,672 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,702 | m2 |
| G | LÀM MỚI HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất HTH và HG | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót hố ga đá 4x6 mác 100 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,049 | m3 |
| 3 | Bê tông lót HTH đá 4x6 mác 150 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,483 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy HTH đá 1x2 mác 200 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,399 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,405 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x18, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,92 | m3 |
| 7 | Trát thành trong HTH và HG chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,348 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,373 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,076 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Đắp cát HTH và HG | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,722 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa tiếp theo 6km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,684 | 100m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,494 | 100m |
| 16 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,483 | m3 |
| 17 | Bộ lọc cho HTH | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | hầm |
| H | HỆ THỐNG VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P - 40A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 300x200x130 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt và đế công tắc các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt và đế ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện nhựa KT: 200x300 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bảng |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | m |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,015 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co PVC D140mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối răng ngoài D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối loại 2 nút gạt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê chia cầu inox D21mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây cấp nước xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng (thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa cải tạo…) công trình dân dụng.Nhà thầu phải nộp đính kèm bản các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Bảng danh mục hạng mục đính kèm hợp đồng;3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.4. Hóa đơn VAT*Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình - Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.Có chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lựcCMND hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | –Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng–Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;–CMND hoặc CCCD nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp. Danh sách gồm:>= 04 công nhân Nề hoặc Kỹ thuật xây dựng;>= 02 công nhân Cấp thoát nước;>= 02 công nhân Điện;>= 02 công nhân Sơn;Kèm theo:–Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.–Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.–Chứng nhận PCCC còn hiệu lực (đối với công nhân điện).–CMND hoặc CCCD của nhân sự.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 03 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250L | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 2 |
| 4 | Máy đục | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 2 |
| 5 | Máy duỗi sắt | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 1 |
| 7 | Máy khoan | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 1 |
| 9 | Máy mài | Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn + Giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê .Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê kèm. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi