Gói thầu: Gói thầu 01.XL Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161199-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211129709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin cấp trên hỗ trợ và CĐT huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 02:05:00 đến ngày 2021-11-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,279,359,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 - 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu 0,8m3 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 8 -16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 80L - 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL Xây lắp
Xây dựng Khu thể thao xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, xin cấp trên hỗ trợ và CĐT huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân; - xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT, Tư vấn thẩm tra, định kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 , địa chỉ: Nhà số 04, ngõ 02, đường Nguyễn Du, Phường Bến Thủy, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân; - xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc Bảo lãnh dự thầu do tổ chức Ngân hàng phát hành; - Bản chứng chỉ năng lực hoạt động có chuyên ngành về xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân; - xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ tịch UBND xã Xuân Thành; - xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính và kế hoạch UBND huyện Nghi Xuân; - TDP1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân; - - xã Xuân Thành, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT120cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT150cây
3Đào gốc cây bằng máy đàoChương V của E-HSMT1ca
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT10,725100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,2175100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT3,2175100m3
7Đất đắp tại mỏ Xuân Liên đất K95Chương V của E-HSMT1.423,9892m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT11,0541100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤30km từ mỏ về công trình để đắpChương V của E-HSMT142,398910m3
D HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT171,3296m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,7988m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,5272100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5166tấn
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT171,3296m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT82,37m2
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,4007100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT13,3551m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT13,2145m3
10Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT26,8039m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,1237m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3749100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3676tấn
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT140,58m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT58,575m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT26,508m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,0942100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT2,3088tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2821cấu kiện
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,4007100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,3647100m3
22Đất đắp tại mỏ Xuân Liên đất K95Chương V của E-HSMT46,9807m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤30kmChương V của E-HSMT4,698110m³
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V của E-HSMT221,976m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1461100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,3016m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,2681m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2632tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,342100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT7,5249m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT155,6282m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT41,0448m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT53,46m2
11Gia công lắp dựng ống thép mạ kẽm D27x1,1Chương V của E-HSMT342,04m
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2925100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1791100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT12,115m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V của E-HSMT0,5494100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4958tấn
17Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT3,7462m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1111cấu kiện
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,3548m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,8958m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3789tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,5194100m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT11,4277m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT236,3452m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT62,3328m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT82,4175m2
27Gia công lắp dựng ống thép mạ kẽm D27x1,1Chương V của E-HSMT519,44m
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0016100m3
F HẠNG MỤC: LỀ ĐƯỜNG (ĐOẠN G-K)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,4092100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT8,2731m3
3Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Chương V của E-HSMT26,3366m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,5174100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT14,3469m3
6Lát gạch xi măng, XM PCB40Chương V của E-HSMT143,4688m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT184,672m2
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,85221m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1619100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,6932m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT7,584m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2145100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,3596m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0339tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1931tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0257100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,3198m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,1989m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1584100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,7841m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0145tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1421tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0802100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,8364m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0214tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1523tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,3379100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,3794m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4122tấn
23Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,7092m3
24Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,248m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT24,93m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,833m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,4792m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,024m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,7562m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT41,658m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT15,5322m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT23,6944m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT20,28m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT20,28m
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT50,2988m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT42,7236m2
37Cửa đi mở quay một cánh, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm, kinh a toàn dày 6.38 mmChương V của E-HSMT5,28m2
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,5100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,09100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,04100m
41Cút ren trong PVC/D27Chương V của E-HSMT3cái
42Tê ren trong PVC/D27Chương V của E-HSMT4cái
43Tê PVC/D27Chương V của E-HSMT4cái
44Cút PVC/D27Chương V của E-HSMT10cái
45Chuyển PVC/D42-D34Chương V của E-HSMT1cái
46Nối ren ngoài PVC/D42Chương V của E-HSMT1cái
47Chếch PVC/D34Chương V của E-HSMT1cái
48Tê PVC/D34Chương V của E-HSMT1cái
49Cút PVC/D34Chương V của E-HSMT2cái
50Nối PPR/D25Chương V của E-HSMT15cái
51Cút PPR/D25Chương V của E-HSMT5cái
52Khóa PVC/D27Chương V của E-HSMT1cái
53Khóa PPR/D25Chương V của E-HSMT10.0
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,132100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,09100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT0,01100m
58Cút PVC/D90Chương V của E-HSMT4cái
59Y PVC/D110Chương V của E-HSMT2cái
60Chếch PVC/D110Chương V của E-HSMT6cái
61Cút PVC/D76Chương V của E-HSMT6cái
62Tê PVC/D76Chương V của E-HSMT6cái
63Chuyển PVC/D76-D42Chương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT1bể
65Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT3bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
68Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT4cái
70Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT4cái
71Rọ thu nước inoxChương V của E-HSMT6cái
72Máy bơm nước + phao điệnChương V của E-HSMT1bộ
73Lắp đặt tủ tổng 200x300x150 bằng nhômChương V của E-HSMT1tủ
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT7bộ
75Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V của E-HSMT25m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V của E-HSMT36m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT25m
H HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1407100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,7952m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,0297m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0157100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0652tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,3168m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0288100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0335tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,576m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,024100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,026tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V của E-HSMT6cái
13Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,509m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,752m2
15Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT31,752m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT31,752m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,06100m
18Cút PVC/D110Chương V của E-HSMT2cái
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0401100m3
I HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,49721m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2845100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,9888m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT33,0977m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT6,9098m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,1744m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1936tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0528tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,6819100m3
12Đất đắp tại mỏ Xuân Liên đất K95Chương V của E-HSMT100,0674m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤30kmChương V của E-HSMT10,006710m³
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT8,436m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT85,9138m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V của E-HSMT69,3662m2
17Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT19,68m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,3591m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,0444m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,3408m3
21Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,6432m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT37,2032m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0245100m3
J HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT2,6881100m
2Nối PPR/D20Chương V của E-HSMT66cái
3Tê PPR/D20Chương V của E-HSMT14cái
4Cút PPR/D20Chương V của E-HSMT4cái
5Cút ren trong PPR/D20Chương V của E-HSMT11cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT11bộ
K HẠNG MỤC: LẮP DỰNG CỘT ĐIỆN MỚI
1Cột điện bê tông cao 8.5m (Cột điện ly tâm NPC.1-8.5-190-5.0)Chương V của E-HSMT2cột
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyChương V của E-HSMT2cái
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT11,2826100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,578m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,6059m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0376100m3
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT200m
8Phụ kiện điện treo cápChương V của E-HSMT2bộ
9Lắp đặt tủ tổng 200x300x150Chương V của E-HSMT1tủ
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên và có Giấy phép hành nghề TVGS ; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên chuyên có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ; Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 - 7T Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)2
2 Máy đào dung tích gầu 0,8m3 - 1,25m3 Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
3 Máy ủi 110Cv Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
4 Máy lu 8 -16T Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)1
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)2
7 Máy trộn bê tông 80L - 250L Thiết bị thi công phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoạt động tốt (Nhà thầu cung cấp các giấy tờ liên quan để chứng minh thiết bị của nhà thầu hay đi thuê mướn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->