Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131135-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211060385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương do tỉnh quản lý và vốn ngân sách địa phương do huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 00:20:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,516,399,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng, cấp III. Có hạng mục lắp đặt thiết bị PCCC bằng hệ thống báo cháy, báo khói tự đồng, chữa cháy bằng bình bọt cứu hỏa, hệ thống máy bơm, vòi phun nước cứu hỏa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ký thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị - Xe ô tô có gắn cần trục, sức nâng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,40 m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc, dung tích gầu 0,4 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung 18T
- Đặc điểm thiết bị Lu 2 chế độ tĩnh và rung
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nén hơi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ từ 7T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Xe ben, chờ vật liệu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị San, ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Trung tâm Hội nghị - Văn hóa huyện Mường Ảng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương do tỉnh quản lý và vốn ngân sách địa phương do huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên. - Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0215.3856.077
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần thư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng số 1 Hà Nội + Địa chỉ: Số 49/117 - Phố Nguyễn Sơn - Quận Long Biên - Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và giao thông Điện Biên Phủ + Địa chỉ: SN 120 - TDP 13 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. Địa chỉ: SN 30, TDP 20 - Phường Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Mường Ảng. + Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên. - Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0215.3856.077


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên. - Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0215.3856.077
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào đất móng nhà, đất cấp IIIMô tả theo Chương V8,785100m3
2Đào móng thang ngoài, đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,4192m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả theo Chương V55,2416m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,9359tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V4,5454tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo Chương V9,4512tấn
7Cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả theo Chương V0,6046tấn
8Cốt thép cổ cột cột, đường kính Mô tả theo Chương V1,0992tấn
9Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm,Mô tả theo Chương V2,5353tấn
10Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,0398tấn
11Cốt thép dầm + giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V2,1042tấn
12Cốt thép dầm + giằng, đường kính cốt thép > 18mm,Mô tả theo Chương V1,0162tấn
13Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mô tả theo Chương V159,062m3
14Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V13,477m3
15Bê tông dầm + giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V28,4905m3
16Ván khuôn móngMô tả theo Chương V2,9988100m2
17Ván khuôn cổ cộtMô tả theo Chương V1,5759100m2
18Ván khuôn dầm móng + giằng móngMô tả theo Chương V2,5684100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V4,5863m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V115,9172m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bục bệ trước sảnh, bồn hoa, bo đường dốcMô tả theo Chương V31,7435m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V14,0302100m3
23Đào xúc đất đất về để đắpMô tả theo Chương V5,245100m3
24Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp IIIMô tả theo Chương V5,245100m3
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo Chương V10,6237100m2
26Cốt thép sàn cos 00 + tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V4,9575tấn
27Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V64,7957m3
28Bê tông tam cấp + đường dốc, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V69,38m3
29Bê tông nền (sảnh 2 bên, kho, thay đồ, sân khấu), đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V36,847m3
30Đào móng bể phốt, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,7198100m3
31Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả theo Chương V3,3477m3
32Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V4,8027m3
33Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,5853tấn
34Ván khuôn móng bểMô tả theo Chương V0,1162100m2
35Xây thành bể, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V13,105m3
36Cốt thép tấm nắp bể, đường kính > 10mmMô tả theo Chương V0,2749tấn
37Ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,1586100m2
38Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V2,7149m3
39Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả theo Chương V30cấu kiện
40Láng nền bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V19,44m2
41Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V73,44m2
42Cút sành fi 90Mô tả theo Chương V12cái
43Ván khuôn cột tầng 1Mô tả theo Chương V4,0569100m2
44Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V32,6194m3
45Cốt thép cột+giằng đứng, tầng 1, thép Mô tả theo Chương V1,2152tấn
46Cốt thép cột + giằng đứng, tầng 1 đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V2,1531tấn
47Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm,Mô tả theo Chương V4,0996tấn
48Cốt thép dầm + giằng tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V3,0491tấn
49Cốt thép dầm + giằng tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,7786tấn
50Cốt thép dầm tầng 1 đường kính cốt thép > 18mm,Mô tả theo Chương V10,4885tấn
51Cốt thép dầm thang + bản thang tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,6639tấn
52Cốt thép dầm thang tầng 1, đường kính cốt thép > 10mm,Mô tả theo Chương V0,843tấn
53Cốt thép sàn mái tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V10,1836tấn
54Bê tông dầm nhà tầng 1, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V54,8265m3
55Bê tông dầm + bản thang tầng 1, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V7,4894m3
56Bê tông sàn mái tầng 1, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V97,0452m3
57Ván khuôn dầm + giằng tầng 1Mô tả theo Chương V5,647100m2
58Ván khuôn dầm + bản thang tầng 1Mô tả theo Chương V0,7475100m2
59Ván khuôn sàn mái tầng 1Mô tả theo Chương V8,0871100m2
60Ván khuôn lanh tô tầng 1Mô tả theo Chương V0,1677100m2
61Bê tông lanh tô tầng 1, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V1,9842m3
62Cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,1921tấn
63Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày Mô tả theo Chương V332,5642m3
64Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả theo Chương V12,1525m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75, tầng 1Mô tả theo Chương V14,706m3
66Ván khuôn cột tầng 2Mô tả theo Chương V3,5932100m2
67Bê tông cột đá 1x2, mác 250, tầng 2Mô tả theo Chương V29,0739m3
68Cốt thép cột + giằng đứng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,4055tấn
69Cốt thép cột + giằng đứng, đường kínhMô tả theo Chương V2,5207tấn
70Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, tầng 2Mô tả theo Chương V1,5475tấn
71Cốt thép dầm + giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V3,8162tấn
72Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V6,0488tấn
73Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, tầng 2Mô tả theo Chương V8,1076tấn
74Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V10,2638tấn
75Đổ bê tông dầm + giằng nhà, đá 1x2, mác 250, tầng 2Mô tả theo Chương V75,4292m3
76Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V139,314m3
77Ván khuôn dầm + giằng, tầng 2Mô tả theo Chương V7,0354100m2
78Ván khuôn sàn mái, tầng 2Mô tả theo Chương V11,6095100m2
79Ván khuôn lanh tô + ô văng, tầng 2Mô tả theo Chương V0,9886100m2
80Bê tông lanh tô + ô văng, đá 1x2, mác 250, tầng 2Mô tả theo Chương V8,1353m3
81Cốt thép lanh tô + ô văng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,0725tấn
82Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả theo Chương V296,398m3
83Xây tường lan can, tường ngăn WC, hộp kỹ thuậtt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V7,3025m3
84Xây ốp trụ, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, tầng 2Mô tả theo Chương V11,484m3
85Xây tường trên mái, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V72,4622m3
86Xây tường thu hồi, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V68,1353m3
87Trát tường trên mái, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V398,133m2
88Sơn tường trên mái, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V398,13m2
89Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V782,27m2
90Lát nền, sàn hiên trước + sàn hiên 2 bên mái, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V389,042m2
91Quét dung dịch chống thấm mái sê nô + sàn hiên trước + sàn 2 bên máiMô tả theo Chương V782,27m2
92Màng chống thấm tự dính Lemax loại 2.0mm PEMô tả theo Chương V89,4128m2
93Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V3,3493m3
94Ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả theo Chương V0,3045100m2
95Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,2663tấn
96Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V4,2133tấn
97Gia công vì kèo thép hìnhMô tả theo Chương V4,5425tấn
98Thép bản mãMô tả theo Chương V0,7067tấn
99Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo Chương V4,5425tấn
100Lắp đặt bản mãMô tả theo Chương V0,7067tấn
101Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V4,2133tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V598,264m2
103Bu lông 27x700Mô tả theo Chương V32cái
104Bu lông 20x80Mô tả theo Chương V64cái
105Bu lông 14x30Mô tả theo Chương V288cái
106Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V11,408100m2
107Tôn úp nócMô tả theo Chương V126,2m
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V14,7791100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả theo Chương V10,0144100m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo Chương V24,8691100m2
111Xây gạch không nung, thang trong + thang ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V5,4389m3
112Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V174,646m2
113Sơn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V66,04m2
114Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V114,426m2
115Tay vịn ỗ cầu thangMô tả theo Chương V71,64m
116Gia công lan canMô tả theo Chương V0,9956tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V27,735m2
118Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V65,676m2
119Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả theo Chương V926,6228m2
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V147,527m2
121Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V1.912,5653m2
122Lát nền, sàn, vị trí lát gạch BighoseMô tả theo Chương V40,96m2
123Thảm trải sàn hội trường sân khấuMô tả theo Chương V588,0573m2
124Lát nền WC, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V39,9489m2
125Công tác ốp gạch vào tường WC, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V98,8024m2
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V912,9924m2
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V3.983,438m2
128Trát cột + má cửa + gờ cạnh tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V590,291m2
129Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V1.257,93m2
130Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V872,7m2
131Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V208m
132Thang sắt lên máiMô tả theo Chương V40,3337Kg
133Nắp tôn đậy lối lên máiMô tả theo Chương V2Cái
134Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V912,99m2
135Sơn tường + trần + cột + gờ cạnh tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V3.435,9278m2
136Khuôn cửa gỗ limMô tả theo Chương V324,92md
137Cửa đi pano gỗ lim (Bao gồm cả phụ kiện)Mô tả theo Chương V134,0328m2
138Cửa chống cháy (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả theo Chương V2,2m2
139Cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,36lyMô tả theo Chương V73,656m2
140Vách kính nhôm hệMô tả theo Chương V37,95m2
141Lắp dựng khuôn cửa képMô tả theo Chương V324,92m
142Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo Chương V134,0328m2
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V2,2m2
144Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V0,8616tấn
145Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V73,656m2
146Sơn sắt hoa sắti, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V31,3679m2
147Vách tấm Compact dày 12mmMô tả theo Chương V46m2
148Bệ đá + khung đỡ vị trí đỡ LavaboMô tả theo Chương V4,728m2
149Phù điêu chất liệu thép mạ đồng sảnh chínhMô tả theo Chương V1cái
150Phù điêu Composite màu trắng vị trí trên cửa sổMô tả theo Chương V13cái
151Phù điêu đồng trục 5,6Mô tả theo Chương V2cái
152Dòng chữ mạ đồng (Trung tâm hội nghị - văn hóa huyện mường ảng)Mô tả theo Chương V1bộ
153Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo Chương V437,7933m2
154Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao- trần thảMô tả theo Chương V610,6088m2
155Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo Chương V39,9489m2
156Trần hợp kim nhôm AuStrong (bao gồm toàn bộ)Mô tả theo Chương V663,9456m2
157Gia công khung xương dùng để lắp ty treoMô tả theo Chương V6,239tấn
158Bu lông D10x100mmMô tả theo Chương V632cái
159Ti ren D18Mô tả theo Chương V1.400cái
160Lắp dựng khung xươngMô tả theo Chương V6,239tấn
161Trần tấm kim loại AlumiumMô tả theo Chương V117m2
162Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V437,9m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V437,9m2
164Ốp gỗ tiêu âmMô tả theo Chương V1.131m2
165Khung xương ốp gỗ tiêu âm (thép hộp 40x40x1,4)Mô tả theo Chương V3,5tấn
166Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo (sân khấu)Mô tả theo Chương V1,3975tấn
167Lắp dựng khung thép (sân khấu)Mô tả theo Chương V1,3975tấn
168Ti ren D16 (sân khấu)Mô tả theo Chương V12cái
169Tấm Alu dày 3mm (sân khấu)Mô tả theo Chương V64,339m2
170Tủ điện tổngMô tả theo Chương V1Cái
171Tủ điện tầngMô tả theo Chương V1Cái
172Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-4P-150AMô tả theo Chương V1cái
173Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-125AMô tả theo Chương V1cái
174Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-80AMô tả theo Chương V2cái
175Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-50AMô tả theo Chương V2cái
176Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-20AMô tả theo Chương V6cái
177Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-16AMô tả theo Chương V6cái
178Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-25AMô tả theo Chương V5cái
179Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-20AMô tả theo Chương V23cái
180Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-16AMô tả theo Chương V2cái
181Đèn Led Panel siêu sáng 300x1200-48w-ốp trầnMô tả theo Chương V14bộ
182Đèn huỳnh quang dài 1200 - 36w, gắn tườngMô tả theo Chương V19bộ
183Đèn Led tuyp 1200-18w, hắt sángMô tả theo Chương V210bộ
184Đèn Led tuyp 600-8w, hắt sángMô tả theo Chương V14bộ
185Đèn Downlight Led D90-9w, gắn trầnMô tả theo Chương V107bộ
186Đèn Downlight Led D120-11w, gắn trầnMô tả theo Chương V54bộ
187Đèn Downlight Led D120-13w, gắn trầnMô tả theo Chương V40bộ
188Đèn Downlight Led D120-18w, gắn trầnMô tả theo Chương V103bộ
189Đèn chùm trang trí - Bóng led 40x3wMô tả theo Chương V1bộ
190Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo Chương V1cái
191Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo Chương V17cái
192Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả theo Chương V6cái
193Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU/HDaikin hoặc tương đương3máy
194Máy điều hoà treo tường 9000BTU/HDaikin hoặc tương đương3máy
195Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU/HMô tả theo Chương V5máy
196Máy điều hoà treo tường 24000BTU/HDaikin hoặc tương đương5máy
197Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnDaikin hoặc tương đương7máy
198Máy điều hoà âm trần 48000BTU/HDaikin hoặc tương đương7máy
199Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V83cái
200Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mmMô tả theo Chương V0,15100m
201Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,5mmMô tả theo Chương V1,25100m
202Lắp đặt ống đồng , đường kính ống 15,9mmMô tả theo Chương V0,8100m
203Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả theo Chương V120m
204Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmMô tả theo Chương V1,2100m
205Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mmMô tả theo Chương V2,2100m
206Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V16cái
207Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V21cái
208Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V5cái
209Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V7cái
210Lắp đặt công tắc - 2 chiều 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V10cái
211Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả theo Chương V1m
212Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16Mô tả theo Chương V15m
213Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6Mô tả theo Chương V100m
214Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4Mô tả theo Chương V60m
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Mô tả theo Chương V1.260m
216Lắp đặt dây đơn 1x1.5Mô tả theo Chương V5.230m
217Lắp đặt dây đơn 1x16Mô tả theo Chương V16m
218Lắp đặt dây đơn 1x6Mô tả theo Chương V100m
219Lắp đặt dây đơn 1x4Mô tả theo Chương V1.320m
220Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V2.170m
221Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V80m
222Đầu cốt SC 6-6Mô tả theo Chương V20cái
223Đầu cốt M16Mô tả theo Chương V12cái
224Đầu cốt M35Mô tả theo Chương V8cái
225Tủ điện vỏ kim loại 600x500x200Mô tả theo Chương V1cái
226Tủ điện vỏ kim loại 500x400x200Mô tả theo Chương V1cái
227Đào kmóng chôn dây, đất cấp IIIMô tả theo Chương V7,68m3
228Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,0768100m3
229Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm dài 2,4mcó sẵnMô tả theo Chương V5cọc
230Băng đồng tiếp địa 25x3.Mô tả theo Chương V16m
231Cáp đồng bện 70mm2 dẫn &thoát sét cao thếMô tả theo Chương V85m
232Lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả theo Chương V0,85100m
233Gem hóa chấtMô tả theo Chương V1kg
234Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo Chương V2Cái
235Cột INOX đỡ kim thu sétMô tả theo Chương V1bộ
236Kim thu sét Pulsar 60Mô tả theo Chương V1cái
237Lắp dựng thiết bị thu sét Rbv= 55m.Mô tả theo Chương V1cái
238Dây chống sét, loại dây thép D12mmMô tả theo Chương V10m
239Hôp kiểm tra thiết bịMô tả theo Chương V1hộp
240Kẹp định vị cáp cáp thoát sétMô tả theo Chương V5cái
241Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả theo Chương V16m
242Gia công cọc tiếp địa bằng đồng d16 l =2.4mMô tả theo Chương V5cọc
243Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả theo Chương V4bộ
244Kiểm tra hệ thống tiếp địa Mô tả theo Chương V1CT
245Gen hóa chấtMô tả theo Chương V50kg
246Đào móng rãnh, đất cấp IIIMô tả theo Chương V72,8848m3
247Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150Mô tả theo Chương V12,0737m3
248Xâygạch không nung, thành rãnh, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V18,9362m3
249Trát rãnh, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V172,1472m2
250Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V10,0717m3
251Ván khuôn nắp đan,Mô tả theo Chương V0,4275100m2
252Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,4035tấn
253Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V212cấu kiện
254Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V53m2
255Cầu chắn rác DN90Mô tả theo Chương V15cái
256Ống PVC phi 90mmMô tả theo Chương V1,5100m
257Cút PVC D90Mô tả theo Chương V15cái
258Đai giữ ốngMô tả theo Chương V120cái
259Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo Chương V10bộ
260Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo Chương V10cái
261Lắp đặt hộp đựngMô tả theo Chương V10cái
262Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chương V6bộ
263Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V6cái
264Lắp đặt kệ kínhMô tả theo Chương V6cái
265Lắp đặt giá treoMô tả theo Chương V6cái
266Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo Chương V6cái
267Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả theo Chương V3cái
268Van phao cơ D25Mô tả theo Chương V2bộ
269Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V4bộ
270Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả theo Chương V2bể
271Vì thoát nước toàn phần Plastic CellMô tả theo Chương V45m2
272ống nhựa PPR D 40mm,Mô tả theo Chương V0,16100m
273ống nhựa PPR D 32mm,Mô tả theo Chương V0,3100m
274ống nhựa PPR D 25mm,Mô tả theo Chương V0,36100m
275ống nhựa PPR D 20mm,Mô tả theo Chương V0,15100m
276Cút PPR D 32mm,Mô tả theo Chương V15cái
277Cút PPR D 25mm,Mô tả theo Chương V24cái
278Cút PPR D 20mm,Mô tả theo Chương V21cái
279Tê PPR D40Mô tả theo Chương V22cái
280Tê PPR D32Mô tả theo Chương V8cái
281Tê PPR D25Mô tả theo Chương V12cái
282Tê PPR D20Mô tả theo Chương V19cái
283Côn PPR D40-25Mô tả theo Chương V1cái
284Côn PPR D40-32Mô tả theo Chương V1cái
285Côn PPR D25-20Mô tả theo Chương V16cái
286Côn PPR D32-25Mô tả theo Chương V9cái
287Rắc co PPR D32Mô tả theo Chương V10cái
288Rắc co PPR D25Mô tả theo Chương V25cái
289Rắc co PPR D20Mô tả theo Chương V26cái
290Khóa D40Mô tả theo Chương V1cái
291Khóa D32Mô tả theo Chương V4cái
292Khóa D25Mô tả theo Chương V2cái
293Vòi đồng D15Mô tả theo Chương V4cái
294Ống PVC D110mmMô tả theo Chương V0,4100m
295Ống PVC D76Mô tả theo Chương V0,14100m
296Ống PVC D60Mô tả theo Chương V0,12100m
297Ống PVC D42Mô tả theo Chương V0,12100m
298Thập xiên d110Mô tả theo Chương V8cái
299Thập xiên d90Mô tả theo Chương V8cái
300LĐ tê DN 60/60Mô tả theo Chương V18cái
301LĐ chếch 45' DN 110/110Mô tả theo Chương V12cái
302LĐ tê DN cong 90' D110Mô tả theo Chương V6cái
303LĐ tê DN cong 90' D60Mô tả theo Chương V9cái
304Cút 110mmMô tả theo Chương V10cái
305Cút 60mmMô tả theo Chương V8cái
306Tê kiểm tra DN 110Mô tả theo Chương V3cái
307Măng sông D110Mô tả theo Chương V12cái
308Măng sông D90Mô tả theo Chương V6cái
309măng sông D60Mô tả theo Chương V10cái
310Cút PVC 135 độ, D 100mmMô tả theo Chương V6cái
311Cút PVC 135 độ, D 60mmMô tả theo Chương V9cái
312Đầu bịt PVC D110Mô tả theo Chương V8cái
313Đầu bịt PVC D60Mô tả theo Chương V8cái
314Đai neo ống, vít ống D110, D90Mô tả theo Chương V18bộ
315Keo dán ốngMô tả theo Chương V12hộp
316Cầu chắn rác D110mmMô tả theo Chương V16cái
317Ống PVC D90mmMô tả theo Chương V1,6100m
318keo dán ốngMô tả theo Chương V4hộp
319Cút PVC D90Mô tả theo Chương V16cái
320Béc phun mưa 360 độ bán kính phun 4mMô tả theo Chương V12bộ
321Ổ cắn hẹn giờ điện tửMô tả theo Chương V2bộ
322Van điện tử D25Mô tả theo Chương V2bộ
323Ống PVC D25Mô tả theo Chương V0,5100m
324Ống PVC D20Mô tả theo Chương V0,06100m
325Van khóa, đường kính 25mmMô tả theo Chương V2cái
326Côn thu 25-20mmMô tả theo Chương V12cái
327Tê + cút D25Mô tả theo Chương V30cái
328Lắp đặt hộp nối dây + Cầu đấuMô tả theo Chương V3hộp
329Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả theo Chương V0,310 đầu
330Lắp đặt đầu báo cháy khói quangMô tả theo Chương V3,310 đầu
331Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả theo Chương V0,71435 chuông
332Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả theo Chương V0,71435 đèn
333Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả theo Chương V0,71435 nút
334Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Mô tả theo Chương V11 trung tâm
335Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả theo Chương V9,65 đèn
336Lắp đặt dây tín hiệu 30x2x0.5Mô tả theo Chương V10m
337Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5Mô tả theo Chương V60m
338Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75Mô tả theo Chương V420m
339Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5Mô tả theo Chương V140m
340Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 67mmMô tả theo Chương V0,14100m
341Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả theo Chương V0,04100m
342Van góc D50Mô tả theo Chương V4cái
343Tê TTK D65/50Mô tả theo Chương V3cái
344Cút TTK D60/50Mô tả theo Chương V1cái
345Ống bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V440m
346Ống bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V80m
347MoDern WiFi 4 cổngMô tả theo Chương V1cái
348Router Wifi 2 râu, DUal BandMô tả theo Chương V4cái
349Switch 16 cổng, 10/100/1000 Msps (Web/Cli, SNMP, Rmon)Mô tả theo Chương V2cái
350Ổ cắm Internet RJ45 loại âm tườngMô tả theo Chương V19cái
351Ổ cắm Internet RJ45 loại âm sànMô tả theo Chương V5cái
352Mặt ổ cắm điện thoại RJ11 + Internet RJ45Mô tả theo Chương V5cái
353Day cat 6EMô tả theo Chương V500m
354Dây điện thoại 10x2x.5mmMô tả theo Chương V100m
355Dây điện thoại 2x2x0.5mmMô tả theo Chương V100m
356Box điện thoại RJ11Mô tả theo Chương V1cái
357Ống bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V500m
358Máy điện thoại bànMô tả theo Chương V5cái
359Dây loa 2x0.75mm2Mô tả theo Chương V350m
360Đào hào chống mối, đất cấp IIIMô tả theo Chương V151,28m3
361Chống mối trong nhà - dùng Thuốc Lenfos 50EC (định mức 18 lít đã pha/1m3)Mô tả theo Chương V75,2m3
362Chống mối ngoài nhà - dùng Thuốc Lenfos 50EC (định mức 18 lít đã pha/1m3)Mô tả theo Chương V76,08m3
363Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V1,5128100m3
364Phòng mối nền nhà - Thuốc Lenfos 50EC (định mức 5 lít đã pha/1m2)Mô tả theo Chương V1.150,71m2
365Chống mối tường nhà - Thuốc Lenfos 50EC (định mức 2 lít đã pha/1m2)Mô tả theo Chương V2.480m2
B NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đào móng bể phốt, đất cấp IIIMô tả theo Chương V25,8336m3
2Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 150Mô tả theo Chương V1,104m3
3Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,1175tấn
4Ván khuôn đáy bể phốtMô tả theo Chương V0,0213100m2
5Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V1,656m3
6Xây tường bể, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V5,977m3
7Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V0,0971tấn
8Ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V0,0464100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V1,104m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V8cái
11Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V26,27m2
12Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V31,936m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V31,936m2
14Láng nền bể, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V8,1096m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,043100m3
16Đào móng nhà vệ sinh, đất cấp IIMô tả theo Chương V16,2614m3
17Bê tông lót móng nhà vệ sinh, đá 4x6, mác 150Mô tả theo Chương V2,8418m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V6,5081m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V2,3817m3
20Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0518tấn
21Cốt thép, giằng móng nhà vệ sinh đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,1576tấn
22Ván khuôn giằng móng nhà vệ sinhMô tả theo Chương V0,1304100m2
23Bê tông giằng móng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V1,4344m3
24Đắp đất chân móng + nền nhà vệ sinh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,1633100m3
25Bê tông nền nhà vệ sinh đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V3,6373m3
26Xây tường nhà vệ sinh, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V19,4902m3
27Cốt thép xà dầm + giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,1618tấn
28Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,3386tấn
29Ván khuôn dầm + giằng tường,Mô tả theo Chương V0,2322100m2
30Bê tông dầm + giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V2,5538m3
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,2579tấn
32Ván khuôn sàn mái,Mô tả theo Chương V0,435100m2
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V4,3496m3
34Xây tam cấp + tường đỡ bệ đặt chậu rửa, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V1,8436m3
35Cốt thép bệ chậu rửa, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0175tấn
36Ván khuôn bệ chậu rửaMô tả theo Chương V0,0317100m2
37Bê tông bệ chậu rửa, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,328m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V132,6906m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V36,3728m2
40Lát nề ngoài nhà vệ sinh + tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V41,6208m2
41Ôp gạch vào tường, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V83,664m2
42Láng mái, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V37,1604m2
43Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V132,69m2
44Sơn trần, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V36,37m2
45Cửa đi khung nhôm hệ, khung 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả theo Chương V3,52m2
46Cửa sổ khung nhôm hệ, khung bao, khung đứng, thanh ngang 1,2mm, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmMô tả theo Chương V2,88m2
47Vách ngăn Compact dày 12mmMô tả theo Chương V44,28m2
48Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V5bộ
49Công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V1cái
50Công tắc 3 hạtMô tả theo Chương V1cái
51Dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V35m
52Dây dẫn 2x4 mm2Mô tả theo Chương V50m
53Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo Chương V6bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả theo Chương V3bộ
55Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V4bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chương V4bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo Chương V4bộ
58Ống nhựa PPR, đường kính 25mm,Mô tả theo Chương V0,14100m
59Ống nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả theo Chương V0,12100m
60Ống nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả theo Chương V0,28100m
61Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả theo Chương V1bể
62Côn PPR 25-32, 20-15Mô tả theo Chương V15cái
63Côn PPR 25-15, 25-20Mô tả theo Chương V20cái
64Cút PPR 25-32Mô tả theo Chương V7cái
65Rắc co PPR D 32mm,Mô tả theo Chương V8cái
66Rắc co PPR D 25mm,Mô tả theo Chương V22cái
67Rắc co PPR D 20mm,Mô tả theo Chương V10cái
68Tê PPR D 32mm,Mô tả theo Chương V3cái
69Khóa D32mmMô tả theo Chương V2cái
70Khóa D 25mm,Mô tả theo Chương V2cái
71Tê PPR D20 mmMô tả theo Chương V4cái
72Tê PPR D25mm,Mô tả theo Chương V9cái
73Ống PVC 60mmMô tả theo Chương V0,28100m
74Ống PVC D90mmMô tả theo Chương V0,2100m
75Ống PVC D110mmMô tả theo Chương V0,1100m
76Cút vếch D60Mô tả theo Chương V19cái
77Cút PVC D90Mô tả theo Chương V24cái
78Cút PVC D110Mô tả theo Chương V18cái
79Tê PVC D60Mô tả theo Chương V9cái
80Tê PVC D90Mô tả theo Chương V12cái
81Tê PVC D110Mô tả theo Chương V10cái
82Ống PVC D150mmMô tả theo Chương V0,05100m
83Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo Chương V12cái
84Côn PVC D90-60Mô tả theo Chương V9cái
85Côn PVC D90-110Mô tả theo Chương V6cái
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bể, đất cấp IIIMô tả theo Chương V57,5543m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả theo Chương V2,3324m3
3Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,1952tấn
4Ván khuôn đáy bể :(6,62+3,22)*2*0,15/100 = 0,0295Mô tả theo Chương V0,0295100m2
5Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V3,1975m3
6Cốt thép thành bể DMô tả theo Chương V0,3591tấn
7Ván khuôn thành bểMô tả theo Chương V0,7144100m2
8Bê tông thành bể đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V7,8584m3
9Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0124tấn
10Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0673tấn
11Ván khuôn dầm bểMô tả theo Chương V0,0226100m2
12Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,248m3
13Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,1216tấn
14Ván khuôn mặt bểMô tả theo Chương V0,2096100m2
15Bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V2,0956m3
16Xây tường bể gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V0,6752m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V39,36m2
18Trát mặt bể, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V17,1804m2
19Ốp gach thành bể, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V43,372m2
20Láng nền bể, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V17,1804m2
21Nắp tôn dầy 1 ly có khung thép xung quanh, thép thang bểMô tả theo Chương V1Bộ
D GA RA XE
1Đào móng cột , đất cấp IIIMô tả theo Chương V4m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả theo Chương V1m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V2,4m3
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo Chương V14,88m3
5Láng nền, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V148,8m2
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V0,6204tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo Chương V0,6204tấn
8Bu long M20x400Mô tả theo Chương V320Cái
9Gia công vì kèo thép hìnhMô tả theo Chương V0,3024tấn
10Lắp dựng vì kèo thépMô tả theo Chương V0,3024tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V0,468tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V0,468tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V1,64100m2
14Tôn máng mướcMô tả theo Chương V49,6md
15Đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V8bộ
16Dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Mô tả theo Chương V100m
17Công tắc 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V4cái
18Cầu chắn rác D90Mô tả theo Chương V12cái
19Ống PVC D90mmMô tả theo Chương V0,48100m
20Cút PVC D90Mô tả theo Chương V60cái
E TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC
1Đào móng tam cấp, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,9927100m3
2Cốt thép tam cấp + đường dốc, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,8437tấn
3Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,1334tấn
4Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,5591tấn
5Ván khuôn dầm móngMô tả theo Chương V0,4454100m2
6Bạt dứa lót nềnMô tả theo Chương V188,376m2
7Bê tông tam cấp + đường dốc, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V18,8376m3
8Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V4,8998m3
9Xây tam cấp + bó đường dốc, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V7,9642m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V107,7472m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tam cấpMô tả theo Chương V13,95m2
12Láng đường dốc, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V80,64m2
13Đào móng tường chắn, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,1098100m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả theo Chương V1,144m3
15Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V5,2m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V8,45m3
17Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0352tấn
18Ván khuôn giằng tường, chiều cao Mô tả theo Chương V0,0208100m2
19Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V0,52m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo Chương V0,0009100m3
21Ống PVC D90mmMô tả theo Chương V0,05100m
22Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V16,64m2
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,0466100m3
F KÈ ĐÁ
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,5383100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả theo Chương V11,6537m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V88,3224m3
4Xây đá hộc thân kè, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V174,8048m3
5Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,2082tấn
6Ván khuôn giằng kèMô tả theo Chương V0,1227100m2
7Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V3,0668m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo Chương V0,0048100m3
9Ống thoát nước PVC D90Mô tả theo Chương V0,3100m
10Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V171,738m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,6259100m3
12Đào bạt mái ta luy trên kè, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,4968100m3
G SÂN LÁT ĐÁ
1Lót cát nềnMô tả theo Chương V1,3345100m3
2Bê tông sân, đá 2x4, mác 200Mô tả theo Chương V266,9m3
3Lát đá tự nhiênMô tả theo Chương V2.669m2
4Đào san đất, đất cấp IIIMô tả theo Chương V47,7445100m3
5Vận chuyển đất đổ điMô tả theo Chương V47,75100m3
6Đào móng cột cờ, đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,44m3
7Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150Mô tả theo Chương V0,48m3
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả theo Chương V2,53m3
9Xây gạch tường bo quanh bệ, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V0,9504m3
10Lát đá granit mặt bệ, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V5,2m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào thành bệMô tả theo Chương V8,64m2
12Bu lông M18-5.6; L=700cmMô tả theo Chương V24cái
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V0,35tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo Chương V0,35tấn
15Gia công bản mãMô tả theo Chương V0,0141tấn
16Lắp đặt bản mãMô tả theo Chương V0,0141tấn
17Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V9,161m2
18Vòng sắt, cáp treo cờMô tả theo Chương V6bộ
19Xây móng bảng tên, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V9,0816m3
20Đắp đất nền trong bệ, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,1877100m3
21Bê tông chân bệ + bệ tên, đá 2x4, mác 200Mô tả theo Chương V15,68m3
22Ván khuôn chân bệ + bên tênMô tả theo Chương V0,3016100m2
23Cốt thép bệ tên, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,4387tấn
24Lát đá mặt bệ bảng tên, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V29,24m2
H BÓ VỈA, BỒN HOA, CÂY XANH, THẢM CỎ
1Bê tông lót móng bó bồn, đá 4x6, mác 150Mô tả theo Chương V9,24m3
2Xây bó bồn, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V19,36m3
3Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaMô tả theo Chương V114,4m2
4Trát tường mặt trong bó bồn, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V88m2
5Đổ đất màuMô tả theo Chương V200m3
6Cây hoa ban chiều cao (3-4) mMô tả theo Chương V26Cây
7Cây bụiMô tả theo Chương V500m
I CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ + CHIẾU SÁNG
1Đào hào cáp, đất cấp IIIMô tả theo Chương V58,92m3
2Lấp cát hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo Chương V0,4146100m3
3Đắp đất hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,1746100m3
4Gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầmMô tả theo Chương V1.110Viên
5Băng báo cáp 15cmMô tả theo Chương V200m
6Băng báo cáp 30cmMô tả theo Chương V43m
7Dây dẫn CXV/DSTA (3x50+1x25)mm2Mô tả theo Chương V70m
8Dây dẫn CXV/DSTA 2x6mm2Mô tả theo Chương V50m
9Dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x4mm2Mô tả theo Chương V222m
10Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V70m
11Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V272m
12Đầu cốt SC6Mô tả theo Chương V8Bộ
13Đầu cốt M25Mô tả theo Chương V8Bộ
14Đào móng cột điện, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,0392100m3
15Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,08100m3
16Đào móng hào cáp chiếu sáng, đất cấp IIIMô tả theo Chương V50,4m3
17Lấp cát hảo cápMô tả theo Chương V35,4375m3
18Đắp đất hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,1496100m3
19Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả theo Chương V0,648m3
20Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V3,92m3
21Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V0,224100m2
22Gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầmMô tả theo Chương V1.050viên
23Băng báo cáp 15cmMô tả theo Chương V210m
24Dây dẫn 2 ruột Mô tả theo Chương V280m
25Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo Chương V210m
26Choá đèn ở độ cao Mô tả theo Chương V8bộ
27Cột đèn cột thép,Mô tả theo Chương V8cột
28Lắp cần đèn D60,Mô tả theo Chương V8cần
29Bu lông móng cột đèn M24x675Mô tả theo Chương V32bộ
30Đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V8cọc
31Dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả theo Chương V100m
32Lắp cửa cộtMô tả theo Chương V8cửa
33Dây dẫn 2 ruột 2x1.5Mô tả theo Chương V80m
J CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào rãnh chôn ống cấp nước, đất cấp IIIMô tả theo Chương V29,7m3
2Lấp cát rãnhMô tả theo Chương V8,2913m3
3Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,2153100m3
4Gạch chỉ bảo vệ ốngMô tả theo Chương V750Viên
5Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả theo Chương V1cái
6Khóa D 40mmMô tả theo Chương V2cái
7Ống HDPE D 40mmMô tả theo Chương V1,25100m
8Ống PPR D 32mm,Mô tả theo Chương V1,5100m
9Ống PPR D 25mm,Mô tả theo Chương V0,25100m
10Ống PPR D 20mm,Mô tả theo Chương V0,18100m
11Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả theo Chương V1cái
12Van phao D40mmMô tả theo Chương V1cái
13Cút HDPE D40mmMô tả theo Chương V6cái
14Cút PPR D32mmMô tả theo Chương V8cái
15Cút PPR D25mmMô tả theo Chương V18cái
16Cút PPR D20mmMô tả theo Chương V6cái
17Khóa D40Mô tả theo Chương V2cái
18Khóa D25Mô tả theo Chương V2cái
19Máy bơm điện Q=5,4m3/h; H=34,6m; P=1,5KWQ=5,4m3/h; H=34,6m; P=1,5KW3cái
20Đào rãnh B40, đất cấp IIIMô tả theo Chương V29,328m3
21Bê tông móng, đá 1x2, mác 150, ránh B40Mô tả theo Chương V4,888m3
22Xây rãnh vữa XM mác 50, rãnh B40Mô tả theo Chương V9,152m3
23Cốt thép tấm nắp, đường kính > 10mm, ránh B40Mô tả theo Chương V0,1321tấn
24Ván khuôn tấm đan, rãnh B40Mô tả theo Chương V0,1914100m2
25Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, rãnh B40Mô tả theo Chương V4,368m3
26Lắp đặt tấm đan, rãnh B40Mô tả theo Chương V52cái
27Trát tường rãnh, vữa XM mác 50, rãnh B40Mô tả theo Chương V41,6m2
28Láng nền rãnh, vữa XM mác 75, rãnh B40Mô tả theo Chương V20,8m2
29Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90, rãnh B40Mô tả theo Chương V0,0978100m3
30Cống thoát nước D300 đoạn kết nối với hệ thống thoát nước chungMô tả theo Chương V10md
31Ga thăm nướcMô tả theo Chương V2hố
32Đào móng rãnh, đất cấp III, rãnh chịu lựcMô tả theo Chương V0,639100m3
33Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150, rãnh chịu lựcMô tả theo Chương V7,1m3
34Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, rãnh chịu lựcMô tả theo Chương V11,36m3
35Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200, rãnh chịu lựcMô tả theo Chương V14,91m3
36Cốt thép móng rãnh, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,7306tấn
37Cốt thép tường rãnh Mô tả theo Chương V0,9905tấn
38Ván khuôn móng rãnh chịu lựcMô tả theo Chương V0,426100m2
39Ván khuôn thành rãnh chịu lựcMô tả theo Chương V0,852100m2
40Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200, chịu lựcMô tả theo Chương V6,2835m3
41Cốt thép tấm đan, rãnh chịu lựcMô tả theo Chương V1,1445tấn
42ván khuôn tấm đan, rãnh chịu lựcMô tả theo Chương V0,3387100m2
43Lắp đặt tấm đan ranh chịu lựcMô tả theo Chương V71cấu kiện
44Đào rãnh chôn ống, đất cấp III, ống phòng cháyMô tả theo Chương V11,16m3
45Lấp cát chôn ống phòng cháyMô tả theo Chương V3,1155m3
46Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90, ống phòng cháyMô tả theo Chương V0,0809100m3
47Gạch chỉ bảo vệ ống phòng cháyMô tả theo Chương V290Viên
48Ống thép tráng kẽm D65, phòng cháyMô tả theo Chương V0,45100m
49Ống thép tráng kẽm D50, phòng cháyMô tả theo Chương V0,17100m
50Cút TTK D60, phòng cháyMô tả theo Chương V6cái
51Cút TTK D50, phòng cháyMô tả theo Chương V2cái
52Khóa D65, phòng cháyMô tả theo Chương V2cái
53Rắc co TTK D65, phòng cháyMô tả theo Chương V4cái
54Rắc co TTK D65, phòng cháyMô tả theo Chương V2cái
K THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Hộp đựng lăng phun + vòiXuất xứ Việt Nam hoặc nhập khẩu4cái
2Lăng chữa cháy D50/13Xuất xứ Việt Nam hoặc nhập khẩu4cái
3Vòi chữa cháy D50-20m-16BARXuất xứ Việt Nam hoặc nhập khẩu6cuộn
4Bình bọt cứu hỏa9 lít dạng bọt, loại xách tay,– Vỏ bình bằng thép, Kích thước (cm): 19,5*6324cái
5Tiêu lệnh chữa cháyKT 680x470, chất liệu Mica trong, dày 2mm, in ngược UV nội dung, dán decal bảo vệ mặt sau6bộ
6Hệ thống báo cháy, báo khói tự động (bao gồm: Hộp chữa cháy vách tường, 04 hộp; Thiết bị cuối đường dây, 04 cái; Đèn báo cháy, 48 cái; Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, 01 hệ thống; Trung tâm báo cháy, 01 trung tâm; Hộp nối dây + cầu đấu, 03 hộp; Đèn báo cháy nhiệt gia tăng, 03 đầu; Đèn báo cháy khói quang, 33 đầu; Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy khẩn cấp, 05 bộ; Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200, 16 hộp; Đầu lăng phun D16, 04 cái)Hộp chữa cháy vách tường vỏ tôn KT 1200x700x200; Đèn báo cháy Hochiki - Nhật bản hoặc tương đương; Trung tâm báo cháy 6Zone hochiki Canada hoặc tương đương; Đầu báo cháy nhiệt gia tăng hochiki Nhật hoặc tương đương; Đầu báo cháy khói quang hochiki Mỹ hoặc tương đương;1bộ
7Máy phát điện dự phòng 20 KVA/16KW Số pha: 3 phaNhiên liệu: Dầu DieselĐiện áp: 220-380V + bộ khởi động tự động ATS 3P-40A20 KVA/16KW Số pha: 3 phaNhiên liệu: Dầu DieselĐiện áp: 220-380V + bộ khởi động tự động ATS 3P-40A1cái
8Máy bơm xăng chữa cháy, Q=45m3/h, H=44,5m; P=60KwQ=45m3/h, H=44,5m; P=60Kw1cái
9Máy bơm điện Q=24m3/h, H=44,5m; P=7,5KwQ=24m3/h, H=44,5m; P=7,5Kw1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng, cấp III. Có hạng mục lắp đặt thiết bị PCCC bằng hệ thống báo cháy, báo khói tự đồng, chữa cháy bằng bình bọt cứu hỏa, hệ thống máy bơm, vòi phun nước cứu hỏa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)105
2 Cán bộ phụ trách ký thuật thi công 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T - Xe ô tô có gắn cần trục, sức nâng 16 tấn1
2 Máy đào 0,40 m3 trở lên Đào xúc, dung tích gầu 0,4 m3 trở lên3
3 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đầm đất3
4 Máy lu rung 18T Lu 2 chế độ tĩnh và rung1
5 Máy nén khí diezel 360 m3/h Nén hơi1
6 Ô tô tự đổ từ 7T trở lên Xe ben, chờ vật liệu4
7 Máy ủi 110 CV San, ủi1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn vữa, trộn bê tông4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->