Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương do tỉnh quản lý và vốn ngân sách địa phương do huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 00:20:00 đến ngày 2021-12-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,516,399,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng, cấp III. Có hạng mục lắp đặt thiết bị PCCC bằng hệ thống báo cháy, báo khói tự đồng, chữa cháy bằng bình bọt cứu hỏa, hệ thống máy bơm, vòi phun nước cứu hỏa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ký thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe ô tô có gắn cần trục, sức nâng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,40 m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc, dung tích gầu 0,4 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu 2 chế độ tĩnh và rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ từ 7T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben, chờ vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San, ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Trung tâm Hội nghị - Văn hóa huyện Mường Ảng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương do tỉnh quản lý và vốn ngân sách địa phương do huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng, Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên.
- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
+ Điện thoại: 0215.3856.077 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng nhà, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 8,785 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thang ngoài, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,4192 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 55,2416 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,9359 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 4,5454 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo Chương V | 9,4512 | tấn |
| 7 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,6046 | tấn |
| 8 | Cốt thép cổ cột cột, đường kính | Mô tả theo Chương V | 1,0992 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, | Mô tả theo Chương V | 2,5353 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,0398 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm + giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 2,1042 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm + giằng, đường kính cốt thép > 18mm, | Mô tả theo Chương V | 1,0162 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 159,062 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 13,477 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm + giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 28,4905 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 2,9988 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả theo Chương V | 1,5759 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm móng + giằng móng | Mô tả theo Chương V | 2,5684 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 4,5863 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 115,9172 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bục bệ trước sảnh, bồn hoa, bo đường dốc | Mô tả theo Chương V | 31,7435 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 14,0302 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất đất về để đắp | Mô tả theo Chương V | 5,245 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 5,245 | 100m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo Chương V | 10,6237 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn cos 00 + tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 4,9575 | tấn |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 64,7957 | m3 |
| 28 | Bê tông tam cấp + đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 69,38 | m3 |
| 29 | Bê tông nền (sảnh 2 bên, kho, thay đồ, sân khấu), đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 36,847 | m3 |
| 30 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,7198 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 3,3477 | m3 |
| 32 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 4,8027 | m3 |
| 33 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,5853 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng bể | Mô tả theo Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 35 | Xây thành bể, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 13,105 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm nắp bể, đường kính > 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,2749 | tấn |
| 37 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,7149 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Mô tả theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 40 | Láng nền bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 41 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 73,44 | m2 |
| 42 | Cút sành fi 90 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Ván khuôn cột tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 4,0569 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 32,6194 | m3 |
| 45 | Cốt thép cột+giằng đứng, tầng 1, thép | Mô tả theo Chương V | 1,2152 | tấn |
| 46 | Cốt thép cột + giằng đứng, tầng 1 đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 2,1531 | tấn |
| 47 | Cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, | Mô tả theo Chương V | 4,0996 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm + giằng tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 3,0491 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm + giằng tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,7786 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm tầng 1 đường kính cốt thép > 18mm, | Mô tả theo Chương V | 10,4885 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm thang + bản thang tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,6639 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm thang tầng 1, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả theo Chương V | 0,843 | tấn |
| 53 | Cốt thép sàn mái tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 10,1836 | tấn |
| 54 | Bê tông dầm nhà tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 54,8265 | m3 |
| 55 | Bê tông dầm + bản thang tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 7,4894 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 97,0452 | m3 |
| 57 | Ván khuôn dầm + giằng tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 5,647 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn dầm + bản thang tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 0,7475 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 8,0871 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 0,1677 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô tầng 1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 1,9842 | m3 |
| 62 | Cốt thép lanh tô tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1921 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 332,5642 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 12,1525 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75, tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 14,706 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 3,5932 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250, tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 29,0739 | m3 |
| 68 | Cốt thép cột + giằng đứng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,4055 | tấn |
| 69 | Cốt thép cột + giằng đứng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 2,5207 | tấn |
| 70 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 1,5475 | tấn |
| 71 | Cốt thép dầm + giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 3,8162 | tấn |
| 72 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 6,0488 | tấn |
| 73 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 8,1076 | tấn |
| 74 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 10,2638 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông dầm + giằng nhà, đá 1x2, mác 250, tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 75,4292 | m3 |
| 76 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 139,314 | m3 |
| 77 | Ván khuôn dầm + giằng, tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 7,0354 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn sàn mái, tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 11,6095 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn lanh tô + ô văng, tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 0,9886 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lanh tô + ô văng, đá 1x2, mác 250, tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 8,1353 | m3 |
| 81 | Cốt thép lanh tô + ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,0725 | tấn |
| 82 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 296,398 | m3 |
| 83 | Xây tường lan can, tường ngăn WC, hộp kỹ thuậtt nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 7,3025 | m3 |
| 84 | Xây ốp trụ, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75, tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 11,484 | m3 |
| 85 | Xây tường trên mái, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 72,4622 | m3 |
| 86 | Xây tường thu hồi, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 68,1353 | m3 |
| 87 | Trát tường trên mái, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 398,133 | m2 |
| 88 | Sơn tường trên mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 398,13 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 782,27 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn hiên trước + sàn hiên 2 bên mái, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 389,042 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô + sàn hiên trước + sàn 2 bên mái | Mô tả theo Chương V | 782,27 | m2 |
| 92 | Màng chống thấm tự dính Lemax loại 2.0mm PE | Mô tả theo Chương V | 89,4128 | m2 |
| 93 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 3,3493 | m3 |
| 94 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả theo Chương V | 0,3045 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,2663 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 4,2133 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả theo Chương V | 4,5425 | tấn |
| 98 | Thép bản mã | Mô tả theo Chương V | 0,7067 | tấn |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo Chương V | 4,5425 | tấn |
| 100 | Lắp đặt bản mã | Mô tả theo Chương V | 0,7067 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 4,2133 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 598,264 | m2 |
| 103 | Bu lông 27x700 | Mô tả theo Chương V | 32 | cái |
| 104 | Bu lông 20x80 | Mô tả theo Chương V | 64 | cái |
| 105 | Bu lông 14x30 | Mô tả theo Chương V | 288 | cái |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V | 11,408 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc | Mô tả theo Chương V | 126,2 | m |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V | 14,7791 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo Chương V | 10,0144 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 24,8691 | 100m2 |
| 111 | Xây gạch không nung, thang trong + thang ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 5,4389 | m3 |
| 112 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 174,646 | m2 |
| 113 | Sơn cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 66,04 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 114,426 | m2 |
| 115 | Tay vịn ỗ cầu thang | Mô tả theo Chương V | 71,64 | m |
| 116 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,9956 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 27,735 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 65,676 | m2 |
| 119 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả theo Chương V | 926,6228 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 147,527 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 1.912,5653 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, vị trí lát gạch Bighose | Mô tả theo Chương V | 40,96 | m2 |
| 123 | Thảm trải sàn hội trường sân khấu | Mô tả theo Chương V | 588,0573 | m2 |
| 124 | Lát nền WC, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 39,9489 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường WC, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 98,8024 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 912,9924 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 3.983,438 | m2 |
| 128 | Trát cột + má cửa + gờ cạnh tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 590,291 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 1.257,93 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 872,7 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 208 | m |
| 132 | Thang sắt lên mái | Mô tả theo Chương V | 40,3337 | Kg |
| 133 | Nắp tôn đậy lối lên mái | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 912,99 | m2 |
| 135 | Sơn tường + trần + cột + gờ cạnh tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 3.435,9278 | m2 |
| 136 | Khuôn cửa gỗ lim | Mô tả theo Chương V | 324,92 | md |
| 137 | Cửa đi pano gỗ lim (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả theo Chương V | 134,0328 | m2 |
| 138 | Cửa chống cháy (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 139 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng an toàn 6,36ly | Mô tả theo Chương V | 73,656 | m2 |
| 140 | Vách kính nhôm hệ | Mô tả theo Chương V | 37,95 | m2 |
| 141 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả theo Chương V | 324,92 | m |
| 142 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo Chương V | 134,0328 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 144 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,8616 | tấn |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 73,656 | m2 |
| 146 | Sơn sắt hoa sắti, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 31,3679 | m2 |
| 147 | Vách tấm Compact dày 12mm | Mô tả theo Chương V | 46 | m2 |
| 148 | Bệ đá + khung đỡ vị trí đỡ Lavabo | Mô tả theo Chương V | 4,728 | m2 |
| 149 | Phù điêu chất liệu thép mạ đồng sảnh chính | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Phù điêu Composite màu trắng vị trí trên cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 151 | Phù điêu đồng trục 5,6 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Dòng chữ mạ đồng (Trung tâm hội nghị - văn hóa huyện mường ảng) | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo Chương V | 437,7933 | m2 |
| 154 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao- trần thả | Mô tả theo Chương V | 610,6088 | m2 |
| 155 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo Chương V | 39,9489 | m2 |
| 156 | Trần hợp kim nhôm AuStrong (bao gồm toàn bộ) | Mô tả theo Chương V | 663,9456 | m2 |
| 157 | Gia công khung xương dùng để lắp ty treo | Mô tả theo Chương V | 6,239 | tấn |
| 158 | Bu lông D10x100mm | Mô tả theo Chương V | 632 | cái |
| 159 | Ti ren D18 | Mô tả theo Chương V | 1.400 | cái |
| 160 | Lắp dựng khung xương | Mô tả theo Chương V | 6,239 | tấn |
| 161 | Trần tấm kim loại Alumium | Mô tả theo Chương V | 117 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 437,9 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 437,9 | m2 |
| 164 | Ốp gỗ tiêu âm | Mô tả theo Chương V | 1.131 | m2 |
| 165 | Khung xương ốp gỗ tiêu âm (thép hộp 40x40x1,4) | Mô tả theo Chương V | 3,5 | tấn |
| 166 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo (sân khấu) | Mô tả theo Chương V | 1,3975 | tấn |
| 167 | Lắp dựng khung thép (sân khấu) | Mô tả theo Chương V | 1,3975 | tấn |
| 168 | Ti ren D16 (sân khấu) | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 169 | Tấm Alu dày 3mm (sân khấu) | Mô tả theo Chương V | 64,339 | m2 |
| 170 | Tủ điện tổng | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 171 | Tủ điện tầng | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB-4P-150A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-125A | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-80A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-50A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-20A | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-16A | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-25A | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-20A | Mô tả theo Chương V | 23 | cái |
| 180 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-1P-16A | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Đèn Led Panel siêu sáng 300x1200-48w-ốp trần | Mô tả theo Chương V | 14 | bộ |
| 182 | Đèn huỳnh quang dài 1200 - 36w, gắn tường | Mô tả theo Chương V | 19 | bộ |
| 183 | Đèn Led tuyp 1200-18w, hắt sáng | Mô tả theo Chương V | 210 | bộ |
| 184 | Đèn Led tuyp 600-8w, hắt sáng | Mô tả theo Chương V | 14 | bộ |
| 185 | Đèn Downlight Led D90-9w, gắn trần | Mô tả theo Chương V | 107 | bộ |
| 186 | Đèn Downlight Led D120-11w, gắn trần | Mô tả theo Chương V | 54 | bộ |
| 187 | Đèn Downlight Led D120-13w, gắn trần | Mô tả theo Chương V | 40 | bộ |
| 188 | Đèn Downlight Led D120-18w, gắn trần | Mô tả theo Chương V | 103 | bộ |
| 189 | Đèn chùm trang trí - Bóng led 40x3w | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo Chương V | 17 | cái |
| 192 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU/H | Daikin hoặc tương đương | 3 | máy |
| 194 | Máy điều hoà treo tường 9000BTU/H | Daikin hoặc tương đương | 3 | máy |
| 195 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 24000BTU/H | Mô tả theo Chương V | 5 | máy |
| 196 | Máy điều hoà treo tường 24000BTU/H | Daikin hoặc tương đương | 5 | máy |
| 197 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Daikin hoặc tương đương | 7 | máy |
| 198 | Máy điều hoà âm trần 48000BTU/H | Daikin hoặc tương đương | 7 | máy |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V | 83 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,5mm | Mô tả theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống đồng , đường kính ống 15,9mm | Mô tả theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả theo Chương V | 120 | m |
| 204 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Mô tả theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 205 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Mô tả theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 21 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo Chương V | 1 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 | Mô tả theo Chương V | 15 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6 | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4 | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Mô tả theo Chương V | 1.260 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5 | Mô tả theo Chương V | 5.230 | m |
| 217 | Lắp đặt dây đơn 1x16 | Mô tả theo Chương V | 16 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn 1x6 | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 219 | Lắp đặt dây đơn 1x4 | Mô tả theo Chương V | 1.320 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 2.170 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 80 | m |
| 222 | Đầu cốt SC 6-6 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 223 | Đầu cốt M16 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 224 | Đầu cốt M35 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 225 | Tủ điện vỏ kim loại 600x500x200 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 226 | Tủ điện vỏ kim loại 500x400x200 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 227 | Đào kmóng chôn dây, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 228 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 229 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm dài 2,4mcó sẵn | Mô tả theo Chương V | 5 | cọc |
| 230 | Băng đồng tiếp địa 25x3. | Mô tả theo Chương V | 16 | m |
| 231 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn &thoát sét cao thế | Mô tả theo Chương V | 85 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 233 | Gem hóa chất | Mô tả theo Chương V | 1 | kg |
| 234 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 235 | Cột INOX đỡ kim thu sét | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 236 | Kim thu sét Pulsar 60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp dựng thiết bị thu sét Rbv= 55m. | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 238 | Dây chống sét, loại dây thép D12mm | Mô tả theo Chương V | 10 | m |
| 239 | Hôp kiểm tra thiết bị | Mô tả theo Chương V | 1 | hộp |
| 240 | Kẹp định vị cáp cáp thoát sét | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 241 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả theo Chương V | 16 | m |
| 242 | Gia công cọc tiếp địa bằng đồng d16 l =2.4m | Mô tả theo Chương V | 5 | cọc |
| 243 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 244 | Kiểm tra hệ thống tiếp địa | Mô tả theo Chương V | 1 | CT |
| 245 | Gen hóa chất | Mô tả theo Chương V | 50 | kg |
| 246 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 72,8848 | m3 |
| 247 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 12,0737 | m3 |
| 248 | Xâygạch không nung, thành rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 18,9362 | m3 |
| 249 | Trát rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 172,1472 | m2 |
| 250 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 10,0717 | m3 |
| 251 | Ván khuôn nắp đan, | Mô tả theo Chương V | 0,4275 | 100m2 |
| 252 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,4035 | tấn |
| 253 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 212 | cấu kiện |
| 254 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 53 | m2 |
| 255 | Cầu chắn rác DN90 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 256 | Ống PVC phi 90mm | Mô tả theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 257 | Cút PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 258 | Đai giữ ống | Mô tả theo Chương V | 120 | cái |
| 259 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo Chương V | 10 | bộ |
| 260 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 261 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 262 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 263 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 268 | Van phao cơ D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 269 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 270 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả theo Chương V | 2 | bể |
| 271 | Vì thoát nước toàn phần Plastic Cell | Mô tả theo Chương V | 45 | m2 |
| 272 | ống nhựa PPR D 40mm, | Mô tả theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 273 | ống nhựa PPR D 32mm, | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 274 | ống nhựa PPR D 25mm, | Mô tả theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 275 | ống nhựa PPR D 20mm, | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 276 | Cút PPR D 32mm, | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 277 | Cút PPR D 25mm, | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 278 | Cút PPR D 20mm, | Mô tả theo Chương V | 21 | cái |
| 279 | Tê PPR D40 | Mô tả theo Chương V | 22 | cái |
| 280 | Tê PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 281 | Tê PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 282 | Tê PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 283 | Côn PPR D40-25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 284 | Côn PPR D40-32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 285 | Côn PPR D25-20 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 286 | Côn PPR D32-25 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 287 | Rắc co PPR D32 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 288 | Rắc co PPR D25 | Mô tả theo Chương V | 25 | cái |
| 289 | Rắc co PPR D20 | Mô tả theo Chương V | 26 | cái |
| 290 | Khóa D40 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 291 | Khóa D32 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 292 | Khóa D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 293 | Vòi đồng D15 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 294 | Ống PVC D110mm | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 295 | Ống PVC D76 | Mô tả theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 296 | Ống PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 297 | Ống PVC D42 | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 298 | Thập xiên d110 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 299 | Thập xiên d90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 300 | LĐ tê DN 60/60 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 301 | LĐ chếch 45' DN 110/110 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 302 | LĐ tê DN cong 90' D110 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 303 | LĐ tê DN cong 90' D60 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 304 | Cút 110mm | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 305 | Cút 60mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 306 | Tê kiểm tra DN 110 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 307 | Măng sông D110 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 308 | Măng sông D90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 309 | măng sông D60 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 310 | Cút PVC 135 độ, D 100mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 311 | Cút PVC 135 độ, D 60mm | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 312 | Đầu bịt PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 313 | Đầu bịt PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 314 | Đai neo ống, vít ống D110, D90 | Mô tả theo Chương V | 18 | bộ |
| 315 | Keo dán ống | Mô tả theo Chương V | 12 | hộp |
| 316 | Cầu chắn rác D110mm | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 317 | Ống PVC D90mm | Mô tả theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 318 | keo dán ống | Mô tả theo Chương V | 4 | hộp |
| 319 | Cút PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 320 | Béc phun mưa 360 độ bán kính phun 4m | Mô tả theo Chương V | 12 | bộ |
| 321 | Ổ cắn hẹn giờ điện tử | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 322 | Van điện tử D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| 323 | Ống PVC D25 | Mô tả theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 324 | Ống PVC D20 | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 325 | Van khóa, đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 326 | Côn thu 25-20mm | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 327 | Tê + cút D25 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 328 | Lắp đặt hộp nối dây + Cầu đấu | Mô tả theo Chương V | 3 | hộp |
| 329 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 330 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả theo Chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 331 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả theo Chương V | 0,7143 | 5 chuông |
| 332 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả theo Chương V | 0,7143 | 5 đèn |
| 333 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả theo Chương V | 0,7143 | 5 nút |
| 334 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 335 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả theo Chương V | 9,6 | 5 đèn |
| 336 | Lắp đặt dây tín hiệu 30x2x0.5 | Mô tả theo Chương V | 10 | m |
| 337 | Lắp đặt dây tín hiệu 10x2x0.5 | Mô tả theo Chương V | 60 | m |
| 338 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75 | Mô tả theo Chương V | 420 | m |
| 339 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.5 | Mô tả theo Chương V | 140 | m |
| 340 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm | Mô tả theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 341 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 342 | Van góc D50 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 343 | Tê TTK D65/50 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 344 | Cút TTK D60/50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 345 | Ống bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 440 | m |
| 346 | Ống bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 80 | m |
| 347 | MoDern WiFi 4 cổng | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 348 | Router Wifi 2 râu, DUal Band | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 349 | Switch 16 cổng, 10/100/1000 Msps (Web/Cli, SNMP, Rmon) | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 350 | Ổ cắm Internet RJ45 loại âm tường | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 351 | Ổ cắm Internet RJ45 loại âm sàn | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 352 | Mặt ổ cắm điện thoại RJ11 + Internet RJ45 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 353 | Day cat 6E | Mô tả theo Chương V | 500 | m |
| 354 | Dây điện thoại 10x2x.5mm | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 355 | Dây điện thoại 2x2x0.5mm | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 356 | Box điện thoại RJ11 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 357 | Ống bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 500 | m |
| 358 | Máy điện thoại bàn | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 359 | Dây loa 2x0.75mm2 | Mô tả theo Chương V | 350 | m |
| 360 | Đào hào chống mối, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 151,28 | m3 |
| 361 | Chống mối trong nhà - dùng Thuốc Lenfos 50EC (định mức 18 lít đã pha/1m3) | Mô tả theo Chương V | 75,2 | m3 |
| 362 | Chống mối ngoài nhà - dùng Thuốc Lenfos 50EC (định mức 18 lít đã pha/1m3) | Mô tả theo Chương V | 76,08 | m3 |
| 363 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 1,5128 | 100m3 |
| 364 | Phòng mối nền nhà - Thuốc Lenfos 50EC (định mức 5 lít đã pha/1m2) | Mô tả theo Chương V | 1.150,7 | 1m2 |
| 365 | Chống mối tường nhà - Thuốc Lenfos 50EC (định mức 2 lít đã pha/1m2) | Mô tả theo Chương V | 2.480 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 25,8336 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1175 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả theo Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 6 | Xây tường bể, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 5,977 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,0971 | tấn |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 26,27 | m2 |
| 12 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 31,936 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 31,936 | m2 |
| 14 | Láng nền bể, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 8,1096 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 16 | Đào móng nhà vệ sinh, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 16,2614 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng nhà vệ sinh, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 2,8418 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 6,5081 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 2,3817 | m3 |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 21 | Cốt thép, giằng móng nhà vệ sinh đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1576 | tấn |
| 22 | Ván khuôn giằng móng nhà vệ sinh | Mô tả theo Chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,4344 | m3 |
| 24 | Đắp đất chân móng + nền nhà vệ sinh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,1633 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền nhà vệ sinh đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 3,6373 | m3 |
| 26 | Xây tường nhà vệ sinh, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 19,4902 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm + giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1618 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,3386 | tấn |
| 29 | Ván khuôn dầm + giằng tường, | Mô tả theo Chương V | 0,2322 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm + giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,5538 | m3 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,2579 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, | Mô tả theo Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 4,3496 | m3 |
| 34 | Xây tam cấp + tường đỡ bệ đặt chậu rửa, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 1,8436 | m3 |
| 35 | Cốt thép bệ chậu rửa, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bệ chậu rửa | Mô tả theo Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bệ chậu rửa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,328 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 132,6906 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 36,3728 | m2 |
| 40 | Lát nề ngoài nhà vệ sinh + tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 41,6208 | m2 |
| 41 | Ôp gạch vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 83,664 | m2 |
| 42 | Láng mái, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 37,1604 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 132,69 | m2 |
| 44 | Sơn trần, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 36,37 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung nhôm hệ, khung 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung nhôm hệ, khung bao, khung đứng, thanh ngang 1,2mm, Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 47 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Mô tả theo Chương V | 44,28 | m2 |
| 48 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 5 | bộ |
| 49 | Công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V | 35 | m |
| 52 | Dây dẫn 2x4 mm2 | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Ống nhựa PPR, đường kính 25mm, | Mô tả theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 61 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 62 | Côn PPR 25-32, 20-15 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 63 | Côn PPR 25-15, 25-20 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 64 | Cút PPR 25-32 | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 65 | Rắc co PPR D 32mm, | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Rắc co PPR D 25mm, | Mô tả theo Chương V | 22 | cái |
| 67 | Rắc co PPR D 20mm, | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 68 | Tê PPR D 32mm, | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Khóa D32mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Khóa D 25mm, | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Tê PPR D20 mm | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Tê PPR D25mm, | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 73 | Ống PVC 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 74 | Ống PVC D90mm | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Ống PVC D110mm | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Cút vếch D60 | Mô tả theo Chương V | 19 | cái |
| 77 | Cút PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 78 | Cút PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 79 | Tê PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 80 | Tê PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 81 | Tê PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 82 | Ống PVC D150mm | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Côn PVC D90-60 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 85 | Côn PVC D90-110 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 57,5543 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 2,3324 | m3 |
| 3 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1952 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đáy bể :(6,62+3,22)*2*0,15/100 = 0,0295 | Mô tả theo Chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 3,1975 | m3 |
| 6 | Cốt thép thành bể D | Mô tả theo Chương V | 0,3591 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thành bể | Mô tả theo Chương V | 0,7144 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thành bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 7,8584 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0673 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm bể | Mô tả theo Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,248 | m3 |
| 13 | Cốt thép mặt bể, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1216 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mặt bể | Mô tả theo Chương V | 0,2096 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,0956 | m3 |
| 16 | Xây tường bể gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 0,6752 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 39,36 | m2 |
| 18 | Trát mặt bể, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 17,1804 | m2 |
| 19 | Ốp gach thành bể, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 43,372 | m2 |
| 20 | Láng nền bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 17,1804 | m2 |
| 21 | Nắp tôn dầy 1 ly có khung thép xung quanh, thép thang bể | Mô tả theo Chương V | 1 | Bộ |
| D | GA RA XE | |||
| 1 | Đào móng cột , đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 14,88 | m3 |
| 5 | Láng nền, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 148,8 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,6204 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo Chương V | 0,6204 | tấn |
| 8 | Bu long M20x400 | Mô tả theo Chương V | 320 | Cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,3024 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo Chương V | 0,3024 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,468 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V | 0,468 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V | 1,64 | 100m2 |
| 14 | Tôn máng mước | Mô tả theo Chương V | 49,6 | md |
| 15 | Đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Công tắc 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Ống PVC D90mm | Mô tả theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 20 | Cút PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 60 | cái |
| E | TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng tam cấp, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,9927 | 100m3 |
| 2 | Cốt thép tam cấp + đường dốc, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,8437 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1334 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,5591 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả theo Chương V | 0,4454 | 100m2 |
| 6 | Bạt dứa lót nền | Mô tả theo Chương V | 188,376 | m2 |
| 7 | Bê tông tam cấp + đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 18,8376 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 4,8998 | m3 |
| 9 | Xây tam cấp + bó đường dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 7,9642 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 107,7472 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tam cấp | Mô tả theo Chương V | 13,95 | m2 |
| 12 | Láng đường dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 13 | Đào móng tường chắn, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,1098 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 8,45 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả theo Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 21 | Ống PVC D90mm | Mô tả theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 16,64 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,0466 | 100m3 |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,5383 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 11,6537 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 88,3224 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc thân kè, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 174,8048 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,2082 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả theo Chương V | 0,1227 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng kè đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 3,0668 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả theo Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 9 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 171,738 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,6259 | 100m3 |
| 12 | Đào bạt mái ta luy trên kè, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,4968 | 100m3 |
| G | SÂN LÁT ĐÁ | |||
| 1 | Lót cát nền | Mô tả theo Chương V | 1,3345 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 266,9 | m3 |
| 3 | Lát đá tự nhiên | Mô tả theo Chương V | 2.669 | m2 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 47,7445 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo Chương V | 47,75 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột cờ, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 9 | Xây gạch tường bo quanh bệ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,9504 | m3 |
| 10 | Lát đá granit mặt bệ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào thành bệ | Mô tả theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 12 | Bu lông M18-5.6; L=700cm | Mô tả theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 15 | Gia công bản mã | Mô tả theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bản mã | Mô tả theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 9,161 | m2 |
| 18 | Vòng sắt, cáp treo cờ | Mô tả theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Xây móng bảng tên, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 9,0816 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền trong bệ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,1877 | 100m3 |
| 21 | Bê tông chân bệ + bệ tên, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 15,68 | m3 |
| 22 | Ván khuôn chân bệ + bên tên | Mô tả theo Chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép bệ tên, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,4387 | tấn |
| 24 | Lát đá mặt bệ bảng tên, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 29,24 | m2 |
| H | BÓ VỈA, BỒN HOA, CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó bồn, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 2 | Xây bó bồn, gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 19,36 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả theo Chương V | 114,4 | m2 |
| 4 | Trát tường mặt trong bó bồn, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 88 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu | Mô tả theo Chương V | 200 | m3 |
| 6 | Cây hoa ban chiều cao (3-4) m | Mô tả theo Chương V | 26 | Cây |
| 7 | Cây bụi | Mô tả theo Chương V | 500 | m |
| I | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 58,92 | m3 |
| 2 | Lấp cát hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,4146 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,1746 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả theo Chương V | 1.110 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp 15cm | Mô tả theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Băng báo cáp 30cm | Mô tả theo Chương V | 43 | m |
| 7 | Dây dẫn CXV/DSTA (3x50+1x25)mm2 | Mô tả theo Chương V | 70 | m |
| 8 | Dây dẫn CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 222 | m |
| 10 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 70 | m |
| 11 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 272 | m |
| 12 | Đầu cốt SC6 | Mô tả theo Chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt M25 | Mô tả theo Chương V | 8 | Bộ |
| 14 | Đào móng cột điện, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Đào móng hào cáp chiếu sáng, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 17 | Lấp cát hảo cáp | Mô tả theo Chương V | 35,4375 | m3 |
| 18 | Đắp đất hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,1496 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 3,92 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 22 | Gạch chỉ bảo vệ đường cáp ngầm | Mô tả theo Chương V | 1.050 | viên |
| 23 | Băng báo cáp 15cm | Mô tả theo Chương V | 210 | m |
| 24 | Dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo Chương V | 280 | m |
| 25 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo Chương V | 210 | m |
| 26 | Choá đèn ở độ cao | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Cột đèn cột thép, | Mô tả theo Chương V | 8 | cột |
| 28 | Lắp cần đèn D60, | Mô tả theo Chương V | 8 | cần |
| 29 | Bu lông móng cột đèn M24x675 | Mô tả theo Chương V | 32 | bộ |
| 30 | Đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V | 8 | cọc |
| 31 | Dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp cửa cột | Mô tả theo Chương V | 8 | cửa |
| 33 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Mô tả theo Chương V | 80 | m |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống cấp nước, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 29,7 | m3 |
| 2 | Lấp cát rãnh | Mô tả theo Chương V | 8,2913 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,2153 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ ống | Mô tả theo Chương V | 750 | Viên |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Khóa D 40mm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống HDPE D 40mm | Mô tả theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 8 | Ống PPR D 32mm, | Mô tả theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Ống PPR D 25mm, | Mô tả theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 10 | Ống PPR D 20mm, | Mô tả theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Van phao D40mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút HDPE D40mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút PPR D32mm | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút PPR D25mm | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Cút PPR D20mm | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Khóa D40 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Khóa D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Máy bơm điện Q=5,4m3/h; H=34,6m; P=1,5KW | Q=5,4m3/h; H=34,6m; P=1,5KW | 3 | cái |
| 20 | Đào rãnh B40, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 29,328 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150, ránh B40 | Mô tả theo Chương V | 4,888 | m3 |
| 22 | Xây rãnh vữa XM mác 50, rãnh B40 | Mô tả theo Chương V | 9,152 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm nắp, đường kính > 10mm, ránh B40 | Mô tả theo Chương V | 0,1321 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan, rãnh B40 | Mô tả theo Chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, rãnh B40 | Mô tả theo Chương V | 4,368 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan, rãnh B40 | Mô tả theo Chương V | 52 | cái |
| 27 | Trát tường rãnh, vữa XM mác 50, rãnh B40 | Mô tả theo Chương V | 41,6 | m2 |
| 28 | Láng nền rãnh, vữa XM mác 75, rãnh B40 | Mô tả theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90, rãnh B40 | Mô tả theo Chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 30 | Cống thoát nước D300 đoạn kết nối với hệ thống thoát nước chung | Mô tả theo Chương V | 10 | md |
| 31 | Ga thăm nước | Mô tả theo Chương V | 2 | hố |
| 32 | Đào móng rãnh, đất cấp III, rãnh chịu lực | Mô tả theo Chương V | 0,639 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150, rãnh chịu lực | Mô tả theo Chương V | 7,1 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, rãnh chịu lực | Mô tả theo Chương V | 11,36 | m3 |
| 35 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200, rãnh chịu lực | Mô tả theo Chương V | 14,91 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng rãnh, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,7306 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường rãnh | Mô tả theo Chương V | 0,9905 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng rãnh chịu lực | Mô tả theo Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thành rãnh chịu lực | Mô tả theo Chương V | 0,852 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200, chịu lực | Mô tả theo Chương V | 6,2835 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, rãnh chịu lực | Mô tả theo Chương V | 1,1445 | tấn |
| 42 | ván khuôn tấm đan, rãnh chịu lực | Mô tả theo Chương V | 0,3387 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan ranh chịu lực | Mô tả theo Chương V | 71 | cấu kiện |
| 44 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III, ống phòng cháy | Mô tả theo Chương V | 11,16 | m3 |
| 45 | Lấp cát chôn ống phòng cháy | Mô tả theo Chương V | 3,1155 | m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90, ống phòng cháy | Mô tả theo Chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 47 | Gạch chỉ bảo vệ ống phòng cháy | Mô tả theo Chương V | 290 | Viên |
| 48 | Ống thép tráng kẽm D65, phòng cháy | Mô tả theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 49 | Ống thép tráng kẽm D50, phòng cháy | Mô tả theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 50 | Cút TTK D60, phòng cháy | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Cút TTK D50, phòng cháy | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Khóa D65, phòng cháy | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Rắc co TTK D65, phòng cháy | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Rắc co TTK D65, phòng cháy | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| K | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng lăng phun + vòi | Xuất xứ Việt Nam hoặc nhập khẩu | 4 | cái |
| 2 | Lăng chữa cháy D50/13 | Xuất xứ Việt Nam hoặc nhập khẩu | 4 | cái |
| 3 | Vòi chữa cháy D50-20m-16BAR | Xuất xứ Việt Nam hoặc nhập khẩu | 6 | cuộn |
| 4 | Bình bọt cứu hỏa | 9 lít dạng bọt, loại xách tay,– Vỏ bình bằng thép, Kích thước (cm): 19,5*63 | 24 | cái |
| 5 | Tiêu lệnh chữa cháy | KT 680x470, chất liệu Mica trong, dày 2mm, in ngược UV nội dung, dán decal bảo vệ mặt sau | 6 | bộ |
| 6 | Hệ thống báo cháy, báo khói tự động (bao gồm: Hộp chữa cháy vách tường, 04 hộp; Thiết bị cuối đường dây, 04 cái; Đèn báo cháy, 48 cái; Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, 01 hệ thống; Trung tâm báo cháy, 01 trung tâm; Hộp nối dây + cầu đấu, 03 hộp; Đèn báo cháy nhiệt gia tăng, 03 đầu; Đèn báo cháy khói quang, 33 đầu; Tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy khẩn cấp, 05 bộ; Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200, 16 hộp; Đầu lăng phun D16, 04 cái) | Hộp chữa cháy vách tường vỏ tôn KT 1200x700x200; Đèn báo cháy Hochiki - Nhật bản hoặc tương đương; Trung tâm báo cháy 6Zone hochiki Canada hoặc tương đương; Đầu báo cháy nhiệt gia tăng hochiki Nhật hoặc tương đương; Đầu báo cháy khói quang hochiki Mỹ hoặc tương đương; | 1 | bộ |
| 7 | Máy phát điện dự phòng 20 KVA/16KW Số pha: 3 phaNhiên liệu: Dầu DieselĐiện áp: 220-380V + bộ khởi động tự động ATS 3P-40A | 20 KVA/16KW Số pha: 3 phaNhiên liệu: Dầu DieselĐiện áp: 220-380V + bộ khởi động tự động ATS 3P-40A | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm xăng chữa cháy, Q=45m3/h, H=44,5m; P=60Kw | Q=45m3/h, H=44,5m; P=60Kw | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm điện Q=24m3/h, H=44,5m; P=7,5Kw | Q=24m3/h, H=44,5m; P=7,5Kw | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng, cấp III. Có hạng mục lắp đặt thiết bị PCCC bằng hệ thống báo cháy, báo khói tự đồng, chữa cháy bằng bình bọt cứu hỏa, hệ thống máy bơm, vòi phun nước cứu hỏa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ký thuật thi công | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 16T | - Xe ô tô có gắn cần trục, sức nâng 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào 0,40 m3 trở lên | Đào xúc, dung tích gầu 0,4 m3 trở lên | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đầm đất | 3 |
| 4 | Máy lu rung 18T | Lu 2 chế độ tĩnh và rung | 1 |
| 5 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Nén hơi | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ từ 7T trở lên | Xe ben, chờ vật liệu | 4 |
| 7 | Máy ủi 110 CV | San, ủi | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn vữa, trộn bê tông | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi