Gói thầu: Hiệu chuẩn thiết bị thực hiện nhiệm vụ vận hành các trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục; Vận hành các trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục; Nhiệm vụ quan trắc môi trường năm 2021 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161214-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
Tên gói thầu Hiệu chuẩn thiết bị thực hiện nhiệm vụ vận hành các trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục; Vận hành các trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục; Nhiệm vụ quan trắc môi trường năm 2021 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20211161210
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 04:01:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 406,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là610.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện công việc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên.- Đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực hoạt động và theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ- Là viên chức hoặc lao động hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên;Đính kèm HSDT:Bằng CấpHợp đồng lao độngCMND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường
E-CDNT 1.2 Hiệu chuẩn thiết bị thực hiện nhiệm vụ vận hành các trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục; Vận hành các trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục; Nhiệm vụ quan trắc môi trường năm 2021 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Hiệu chuẩn thiết bị thực hiện nhiệm vụ vận hành các trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục; Vận hành các trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục; Nhiệm vụ quan trắc môi trường năm 2021 trên địa bàn tỉnh
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: 236 Phạm Văn Đồng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: (0269).3722029
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSYC: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Sài Gòn Mới. Địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH Khoa Mai Nguyễn. Địa chỉ: 440/10 Bình Long, phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Sài Gòn Mới. Địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Khoa Mai Nguyễn. Địa chỉ: 440/10 Bình Long, phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Trung Tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường , địa chỉ: 236 Phạm Văn Đồng, Phường Thống Nhất, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: 236 Phạm Văn Đồng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: (0269).3722029


E-CDNT 10.7
- Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự; - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, do Sở Khoa Học và Công Nghệ cấp - Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng cấp - Quyết định công nhận ISO/IEC 17025:2017 lĩnh vực Đo Lường- Hiệu Chuẩn - Giải pháp, phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết sau: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như giải pháp và phương pháp luận. + Chịu hoàn toàn trách nhiệm và chi phí trong việc khắc phục các sự cố, sai sót nếu thiết bị sau khi bảo dưỡng/Kiểm tra, sửa chữa/hiệu chuẩn/kiểm định/Thẩm định không đáp ứng được yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: 236 Phạm Văn Đồng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: (0269).3722029
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 17 Trần Hưng Đạo, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 02693823644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: (0269) 382-4414 - Fax: (0269) 382-3808
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: 236 Phạm Văn Đồng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: (0269).3722029 - Fax: + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm định phương tiện đo khí SO2 trạm không khí Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
2 Kiểm định phương tiện đo khí NO trạm không khí Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
3 Kiểm định phương tiện đo khí NO2 trạm không khí Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
4 Kiểm định phương tiện đo khí Nox trạm không khí Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
5 Kiểm định phương tiện đo khí CO trạm không khí Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
6 Hiệu chuẩn phương tiện đo nhiệt độ trạm không khí Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
7 Hiệu chuẩn thiết bị đo bụi trạm không khí Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
8 Hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng khí trạm không khí Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
9 Hiệu chuẩn thiết bị đo Hydrocacbon BTEX trạm không khí Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
10 Hiệu chuẩn thiết bị đo Ozon O3 trạm không khí Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 3
11 Kiểm định thiết bị đo độ ồn trạm không khí Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
12 Hiệu chuẩn phương tiện đo nhiệt độ trạm nước mặt Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
13 Hiệu chuẩn phương tiện đo Độ muối trạm nước mặt Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
14 Hiệu chuẩn phương tiện đo NH4 trạm nước mặt Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
15 Kiểm định phương tiện đo DO trạm nước mặt Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
16 Hiệu chuẩn phương tiện đo TSS trạm nước mặt Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
17 Hiệu chuẩn phương tiện đo hàm lượng Sắt trạm nước mặt Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
18 Kiểm định phương tiện đo pH trạm nước mặt Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
19 Kiểm định phương tiện đo Độ đục trạm nước mặt Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
20 Hiệu chuẩn phương tiện đo COD trạm nước mặt Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
21 Hiệu chuẩn phương tiện đo Mangan trạm nước mặt Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
22 Hiệu chuẩn phương tiện đo Độ dẫn điện trạm nước mặt Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
23 Hiệu chuẩn phương tiện đo PO4 trạm nước mặt Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
24 Hiệu chuẩn phương tiện đo NO3 trạm nước mặt Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
25 Hiệu chuẩn/ kiểm định cân phân tích (Độ chính xác 0.1mg)-CPA225D Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 2
26 Hiệu chuẩn/ kiểm định Tủ sấy-UN30 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
27 Hiệu chuẩn/ kiểm định Hệ thống phân tích COD-AL125 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
28 Hiệu chuẩn/ kiểm định Máy đo pH để bàn-pH 7310 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
29 Hiệu chuẩn/ kiểm định Máy đo Oxi hòa tan-inoLab Oxi 7310 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
30 Hiệu chuẩn/ kiểm định Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy-AVFM 5.0 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
31 Hiệu chuẩn/ kiểm định Máy Quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
32 Hiệu chuẩn/ kiểm định Máy đo độ ồn tích phân kèm theo bộ chuẩn ồn (ACO 6236) Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
33 Hiệu chuẩn/ kiểm định Máy đo pH. nhiệt độ cầm tay Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
34 Hiệu chuẩn/ kiểm định EC/TDS/Salt cầm tay-Pro30 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
35 Hiệu chuẩn/ kiểm định Máy đo DO cầm tay-Pro20 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
36 Hiệu chuẩn/ kiểm định Máy đo độ đục cầm tay-Turb 355IR Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
37 Hiệu chuẩn/ kiểm định Máy Quang phổ UV-VIS-V760 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
38 Hiệu chuẩn/ kiểm định Lò nung -LE 14/11/R7 Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
39 Hiệu chuẩn/ kiểm định Máy lọc nước cất 2 lần-WSA-04-D Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
40 Hiệu chuẩn/ kiểm định Tủ bảo quản mẫu-FRL 500V Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
41 Hiệu chuẩn/ kiểm định Tủ lạnh âm sâu(KYOLAB300 V/ALS) Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
42 Hiệu chuẩn/ kiểm định Tủ ủ BOD Yêu cầu hiệu chuẩn, kiểm tra chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.1E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là610.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thực hiện công việc 2 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đương trở lên.- Đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với lĩnh vực hoạt động và theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ- Là viên chức hoặc lao động hợp đồng có thời hạn từ 12 tháng trở lên;Đính kèm HSDT:Bằng CấpHợp đồng lao độngCMND33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->