Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị khu vực huyện Cầu Kè năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155511-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Trà Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị khu vực huyện Cầu Kè năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211142566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 07:16:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,376,686,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,600,000 VNĐ ((Năm mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.065030009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013006001E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.363.680.671 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.727.361.342 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công trực tiếp (lĩnh vực điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện hoặc trung cấp chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công trực tiếp (lĩnh vực xây dựng: bê tông, cốt thép, hàn, tiện,..)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 3,5 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép)
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 3,5 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải có cần cẩu hoặc xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có cần cẩu hoặc xe cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị đo kiểm tra: cách điện đường dây và trạm biến áp.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo kiểm tra: cách điện đường dây và trạm biến áp.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị đo kiểm tra: tiếp địa đường dây trung, hạ áp.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo kiểm tra: tiếp địa đường dây trung, hạ áp.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kềm ép (ép lèo dây, mối nối…).
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép (ép lèo dây, mối nối…).
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị khu vực huyện Cầu Kè năm 2021
Cấp điện khu vực huyện Cầu Kè năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB + vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Trà Vinh , địa chỉ: 02 Hùng Vương, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294.3854.580. + Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294.3854.580
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Trà Vinh , địa chỉ: 02 Hùng Vương, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294.3854.580. + Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294.3854.580


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. - Lưu ý: Khi đến thương thảo và đối chiếu tài liệu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bảng chi tiết khối lượng và đơn giá của gói thầu (để lập phụ lục bảng giá hợp đồng, trên cơ sở bảng chi tiết khối lượng mời thầu gửi kèm E-HSMT). + Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) (có sao y công chứng). + Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). - Nhân sự chủ chốt: Cung cấp các Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu tương ứng với chức danh nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. + Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án đối với 02 chức danh là Chỉ huy trưởng công trình và giám sát thi công trong hợp đồng tương tự/công trình mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT (giấy xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản riêng, không xác nhận chung trên văn bản của nhà thầu đề nghị)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294.3854.580. + Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294.3854.580
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Giám đốc Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294 3854.580)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294 3854 580)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294 3854 580)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gói thầu - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị khu vực huyện Cầu Kè năm 2021
1Gói thầu - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị khu vực huyện Cầu Kè năm 2021. Công trình Cấp điện khu vực huyện Cầu Kè năm 2021 (đính kèm bảng khối lượng chi tiết của gói thầu trong E-HSMT)Thực hiện theo tập 2 các yêu cầu kỹ thuật và các bản vẽ.1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.065030009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013006001E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.363.680.671 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.727.361.342 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện53
2 Phụ trách thi công trực tiếp (lĩnh vực điện) 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện hoặc trung cấp chuyên ngành điện53
3 Phụ trách thi công trực tiếp (lĩnh vực xây dựng: bê tông, cốt thép, hàn, tiện,..) 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 3,5 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép) Xe ô tô tải ≥ 3,5 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép)1
2 Xe tải có cần cẩu hoặc xe cẩu ≥ 5 tấn Xe tải có cần cẩu hoặc xe cẩu ≥ 5 tấn2
3 Thiết bị đo kiểm tra: cách điện đường dây và trạm biến áp. Thiết bị đo kiểm tra: cách điện đường dây và trạm biến áp.2
4 Thiết bị đo kiểm tra: tiếp địa đường dây trung, hạ áp. Thiết bị đo kiểm tra: tiếp địa đường dây trung, hạ áp.2
5 Kềm ép (ép lèo dây, mối nối…). Kềm ép (ép lèo dây, mối nối…).4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->