Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160446-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211160267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 07:09:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,134,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020):Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Hoặc đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành >=7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép >= 3T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào>=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí >=360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông - dung tích >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Gia cố lề đường và mương thoát nước tuyến đường ĐH1.PN, lý trình Km0+700 -> Km4+500 (đoạn xã Tam Thành đến ĐT615)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tín Phát Đạt. Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn công trình Dương Nguyễn. Cơ quan thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Ninh. Cơ quan thẩm định E-HSMT: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh. Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và kiểm định công trình xây dựng Miền Trung, địa chỉ: Lô 147 Tôn Đức Thắng - TP Tam Kỳ- Tỉnh Quảng Nam; Văn phòng: 36B Nguyễn Trác – t.p Tam Kỳ - t.Quảng Nam. Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh - huyện Phú Ninh - tỉnh Quảng Nam; SĐT: (0235).3890879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất - Đô thị huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT/Fax: (0235) 3890912
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Quảng Nam; SĐT: 0235.852382
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đường cũ đất cấp IV bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V29,502m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, CLVC≤1000m-đất cấp IVTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V29,502m3
3Đào nền đường đất cấp III bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V319,292m3
4Đào khuôn đường đất cấp III bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.592,667m3
5Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V186,958m3
6Vận chuyển đất từ đào khuôn để đắp nền, CLVC Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V658,612m3
7Vận chuyển đất đổ đi, CLVC 1kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1.392,306m3
8Đắp nền đường K95 bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V582,842m3
9Đào đất hữu cơ bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V176,963m3
10Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, cự ly 1kmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V176,963m3
11Lu lèn tăng cường nền đường cũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5.950,529m2
B Móng, mặt đường
1Thổi bụi vệ sinh mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9.814,924m2
2Thi công mặt đường láng nhựa 02 lớp dày 2,5cm-TCN 3,0kg/m2 trên mặt đường cũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3.864,395m2
3Bù vênh mặt đường láng nhựa 01 lớp dày trung bình 1cm-TCN 1,8kg/m2 trên mặt đường cũTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3.786,256m2
4Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 4.5cm-Tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 trên mặt đường mở rộngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5.950,529m2
5Tưới nhựa thấm bám trên lớp CPĐD bằng nhủ tương axit, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5.950,529m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 15cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V892,974m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37.5 dày 15cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V892,974m3
C Nút giao
1Thổi bụi vệ sinh mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V29,17m2
2Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 4.5cm-Tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 trên mặt đường mở rộngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V29,17m2
3Tưới nhựa thấm bám trên lớp CPĐD bằng nhủ tương axit, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V29,17m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 15cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,376m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37.5 dày 15cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,376m3
D Mương thoát nước – Mương dọc đậy đan
1Bê tông thân mương đá 2x4 M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,432m3
2Thép ØTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,252tấn
3Thép Ø=12 (thân hố mương)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,517tấn
4Ván khuôn thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V138,72m2
5Bê tông móng mương đá 2x4 M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,8m3
6Ván khuôn móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,6m2
7Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,843m3
8Bê tông tấm đan mương dọc M250 đá 1x2 (lắp ghép)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,429m3
9Thép ØTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,196tấn
10Thép Ø=12 (tấm đan)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,302tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18,36m2
12Lắp ghép tấm đan bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V34cái
13Đào hố móng đất cấp 3 bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V49,98m3
14Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cócTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V29,476m3
E Mương thoát nước – Mương dọc hở (gia cố lề)
1Bê tông lề gia cố dày 20cm, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V51,916m3
2Ván khuôn gia cố lềTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V208,164m2
3Rải lớp giấy dầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V259,58m2
4Bao tải tẩm nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,242m2
5Đào khuôn lề gia cố bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V51,916m3
F Mương thoát nước – Mương dọc hở (mương hở hình thang)
1Bê tông tấm đan mương dọc M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V59,674m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V451,992m2
3Lắp ghép tấm đan kích thước 60x60x8cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2.220cái
4Vữa chèn khe XM M100 dày 2cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,131m3
5Bê tông móng mương đá 1x2 M150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,012m3
6Vữa lót móng XM M100 dày 2cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V990,533m2
7Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V105,932m3
G Mương thoát nước – Mương dọc hở (Tấm đậy đan vào nhà dân)
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 kt 100x140x12cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12,432m3
2Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,65tấn
3Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V42,624m2
4Lắp ghép tấm đan bằng máyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V74cái
5Bê tông tạo dốc M250 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,888m3
H Mương thoát nước – Mương dọc hở (Mương hở chữ nhật đổ tại chỗ)
1Bê tông thân mương M150 đá 2x4 dày 15cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V44,157m3
2Ván khuôn thân mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V677,069m2
3Bê tông móng mương M150 đá 2x4 dày 15cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18,399m3
4Ván khuôn móng mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V139,304m2
5Vữa lót móng XM M100 dày 2cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V227,793m2
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,056m2
7Đào mương bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V82,881m3
I Gia cố lề
1Bê tông lề gia cố dày 20cm, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,897m3
2Ván khuôn gia cố lềTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V71,376m2
3Rải lớp giấy dầuTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V44,485m2
4Bao tải tẩm nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,879m2
J Gia cố mái taluy và chân khay
1Gia cố mái bằng bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V49,58m3
2Vải địa kỹ thuật không dệt TS50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V413,167m2
3Bê tông chân khay M150, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V26,691m3
4Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V178,54m2
5Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,338m3
6Đào móng bằng máy, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V159,554m3
7Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V132,297m3
K Trồng cọc tiêu
1Cọc tiêu BTCT KT (0,12x0,12x1,025)mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V38cọc
2Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,304m3
3Đào móng bằng nhân công, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,432m3
L Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo giao thôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7Cái
2Dây nilon phản quangTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V207m
3Bê tông đế rào chắn đá 1x2 M150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,411m3
4Lắp dựng đế bê tông rào chắn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V53cái
5Cọc gỗ dài 1.1mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V53cọc
6Sơn phản quang cọc gỗ loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6,36m2
7Biển báo phản quang hình tam giácTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8Cái
8Biển báo phản quang hình chữ nhật (140x80)cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2Cái
9Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
10Thép hìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,19tấn
11Bê tông móng biển báo đá 2x4 M150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2m3
12Trực đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V20Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020):Kèm theo bản chụp hợp đồng. Các hợp đồng tương tự phải có bảng phụ lục khối lượng hợp đồng kèm theo, có biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo các tài liệu khác có liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự. Tất cả phải được công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình. Hoặc đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng giao thông. Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải 50-60m3/h Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
2 Máy lu bánh thép tự hành >=10T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
3 Máy lu bánh hơi tự hành >=7T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
4 Máy lu bánh thép >= 3T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
5 Máy đào>=0.8m3 Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
6 Máy ủi >= 110 CV Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
7 Ô tô tự đổ >= 10T Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn2
8 Ô tô tưới nước >=5m3 Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
9 Máy nén khí >=360m3/h Sử dụng tốt1
10 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Có giấy đăng ký và kiểm định an toàn1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dụng tốt2
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dụng tốt1
13 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dụng tốt2
14 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dụng tốt1
15 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt1
16 Máy trộn bê tông - dung tích >=150 lít Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->