Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 07:53:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,462,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước; viễn thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN;23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN;5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN;1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN;1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN;1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN;250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN;80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN;5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đo báo hiệu R2 C7 | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo cáp mạng CAT5e | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mua sắm, thay thế một số thiết bị trụ sở Quận ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân quận và các hạng mục phụ trợ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Địa chỉ: Khu trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng
SĐT: 02253.625427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ỦY ban nhân dân quận Hải An Địa chỉ: Khu trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 02253.625427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, Phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng SĐT: 02253.650.197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ỦY ban nhân dân quận Hải An Địa chỉ: Khu trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 02253.625427 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN NGOÀI NHÀ HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 18.000BTU. | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 2 | Bảo dưỡng điều hòa trung tâm, gồm 4 dàn nóng, dàn lạnh 210.400BTU; 2 dàn nóng, dàn lạnh 107.200 BTU; 2 dàn nóng, dàn lạnh 26.000 BTU; 1 dàn nóng, dàn lạnh 92.500 BTU công suất 1.200.500 BTU. | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 3,715 | 100m2 |
| 4 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 371,5 | m2 |
| 5 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn (bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 116,524 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | TheoTK;TCVN | 101,344 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | TheoTK;TCVN | 55,956 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | TheoTK;TCVN | 109,826 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TheoTK;TCVN | 41,978 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 25,336 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 25,336 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 0,507 | m3 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 126,68 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 165,782 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 236,506 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 41,978 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 3,722 | 100m2 |
| 18 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 372,2 | m2 |
| 19 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:(bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 32,73 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | TheoTK;TCVN | 208,37 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | TheoTK;TCVN | 20,157 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | TheoTK;TCVN | 182,175 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TheoTK;TCVN | 17,978 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 52,093 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 52,093 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 1,042 | m3 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 260,463 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 202,332 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 442,638 | 1m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 17,978 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 10,56 | 100m2 |
| 32 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 1.056 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TheoTK;TCVN | 0,808 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | TheoTK;TCVN | 4,038 | 100m2 |
| 35 | Trải bạt nền | TheoTK;TCVN | 80,8 | m2 |
| 36 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 138,516 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | TheoTK;TCVN | 478,963 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TheoTK;TCVN | 231,038 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | TheoTK;TCVN | 137,059 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | TheoTK;TCVN | 249,621 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TheoTK;TCVN | 197,424 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 119,741 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 119,741 | m2 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 2,395 | m3 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 598,704 | 1m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 617,718 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 985,384 | 1m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 197,424 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TheoTK;TCVN | 15,6 | m2 |
| 50 | Cửa đi 4 cánh cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm | TheoTK;TCVN | 15,6 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở nhôm hệ hãng Kinlong hoặc tương đương (trọn bộ bao gồm khóa và bản lề) | TheoTK;TCVN | 2 | bộ |
| 52 | Hít cửa | TheoTK;TCVN | 4 | bộ |
| 53 | Vận chuyển sơn, bột bả, vật liệu khác lên cao | TheoTK;TCVN | 7 | công |
| 54 | Vệ sinh phần tường ốp gạch thẻ ngoài nhà | TheoTK;TCVN | 15 | công |
| B | SƠN NGOÀI NHÀ QUẬN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 12.000BTU. | TheoTK;TCVN | 14 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 18.000BTU. | TheoTK;TCVN | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 24.000BTU. | TheoTK;TCVN | 4 | bộ |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 11,168 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TheoTK;TCVN | 0,579 | 100m2 |
| 6 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 1.116,8 | m2 |
| 7 | Trải bạt nền khu sảnh | TheoTK;TCVN | 57,9 | m2 |
| 8 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 310,771 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | TheoTK;TCVN | 1.009,43 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | TheoTK;TCVN | 159,596 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 252,357 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 252,357 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 5,047 | m3 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 159,596 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 1.261,78 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 159,596 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 1.421,38 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt Quốc Huy | TheoTK;TCVN | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 10,553 | 100m2 |
| 20 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 1.055,3 | m2 |
| 21 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 297,87 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TheoTK;TCVN | 917,277 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 43,952 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 229,319 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 229,319 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 4,586 | m3 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 43,952 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 1.146,6 | 1m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần | TheoTK;TCVN | 43,952 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 1.190,55 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 5,4 | 100m2 |
| 32 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 540 | m2 |
| 33 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 159,43 | gói |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TheoTK;TCVN | 371,612 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | TheoTK;TCVN | 42,264 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 92,903 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 92,903 | m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 1,858 | m3 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 42,264 | 1m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 464,515 | 1m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 506,779 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn led downlight d90 9w | TheoTK;TCVN | 20 | bộ |
| 43 | Vận chuyển sơn, bột bả, vật liệu khác lên cao | TheoTK;TCVN | 20 | công |
| 44 | Tháo dỡ đá granite tự nhiên | TheoTK;TCVN | 30 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | TheoTK;TCVN | 30 | m2 |
| 46 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | TheoTK;TCVN | 59,227 | m2 |
| 47 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | TheoTK;TCVN | 59,227 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 6,2 | m2 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 3,086 | m3 |
| 50 | Chống thấm khò nóng màng bitum dày 5mm | TheoTK;TCVN | 65,867 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 59,227 | 1m2 |
| 52 | Lát gạch lá nem chống nóng 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 59,227 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 6,2 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | TheoTK;TCVN | 1,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | TheoTK;TCVN | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt T uPVC d=27mm | TheoTK;TCVN | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y uPVC d=34mm | TheoTK;TCVN | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút uPVC d=34mm | TheoTK;TCVN | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn uPVC 34/27mm | TheoTK;TCVN | 25 | cái |
| 60 | Đai ôm ống D34 | TheoTK;TCVN | 80 | cái |
| 61 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | TheoTK;TCVN | 0,767 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt máng inox thu nước dày 0.6mm, K900 | TheoTK;TCVN | 85,2 | m |
| C | SƠN NGOÀI NHÀ ỦY BAN NHÂN DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 9.000BTU. | TheoTK;TCVN | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 12.000BTU. | TheoTK;TCVN | 29 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 18.000BTU. | TheoTK;TCVN | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 24.000BTU. | TheoTK;TCVN | 4 | bộ |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 11,168 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TheoTK;TCVN | 0,579 | 100m2 |
| 7 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 1.116,8 | m2 |
| 8 | Trải bạt nền khu sảnh | TheoTK;TCVN | 57,9 | m2 |
| 9 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 314,172 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TheoTK;TCVN | 982,739 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | TheoTK;TCVN | 159,596 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 245,685 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 245,685 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 4,914 | m3 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 1.228,42 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần | TheoTK;TCVN | 159,596 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 1.388,02 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt Quốc Huy | TheoTK;TCVN | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 10,553 | 100m2 |
| 20 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 1.055,3 | m2 |
| 21 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 290,67 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | TheoTK;TCVN | 915,499 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | TheoTK;TCVN | 43,952 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 228,875 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 228,875 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 4,578 | m3 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 1.144,37 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | TheoTK;TCVN | 43,952 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 1.188,33 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 2,7 | 100m2 |
| 31 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 270 | m2 |
| 32 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 78,315 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | TheoTK;TCVN | 187,203 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | TheoTK;TCVN | 21,132 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 46,801 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 46,801 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 0,936 | m3 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | TheoTK;TCVN | 21,132 | 1m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 234,004 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 255,136 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 1,386 | 100m2 |
| 42 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 138,6 | m2 |
| 43 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 34,78 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TheoTK;TCVN | 106,639 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | TheoTK;TCVN | 21,132 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 26,66 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 26,66 | m2 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 0,533 | m3 |
| 49 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 133,299 | 1m2 |
| 50 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | TheoTK;TCVN | 21,132 | 1m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 154,431 | 1m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn led downlight d90 9w | TheoTK;TCVN | 20 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ đá granite tư nhiên vị trí tường ngoài nhà | TheoTK;TCVN | 30 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | TheoTK;TCVN | 30 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | TheoTK;TCVN | 1,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | TheoTK;TCVN | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt T uPVC d=27mm | TheoTK;TCVN | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y uPVC d=34mm | TheoTK;TCVN | 35 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn uPVC 34/27mm | TheoTK;TCVN | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn uPVC d=34mm | TheoTK;TCVN | 12 | cái |
| 61 | Đai ôm ống D34 | TheoTK;TCVN | 80 | cái |
| 62 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | TheoTK;TCVN | 59,227 | m2 |
| 63 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | TheoTK;TCVN | 59,227 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 6,2 | m2 |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 3,086 | m3 |
| 66 | Chống thấm khò nóng màng bitum dày 5mm | TheoTK;TCVN | 65,867 | m2 |
| 67 | Lát gạch lá nem chống nóng 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 59,227 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 6,2 | m2 |
| D | SƠN NGOÀI NHÀ MỘT CỬA, NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 12.000BTU. | TheoTK;TCVN | 15 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 18.000BTU. | TheoTK;TCVN | 11 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 24.000BTU. | TheoTK;TCVN | 4 | bộ |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 6,51 | 100m2 |
| 5 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 651 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TheoTK;TCVN | 0,187 | 100m2 |
| 7 | Trải bạt nền | TheoTK;TCVN | 18,7 | m2 |
| 8 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 44,58 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TheoTK;TCVN | 740,684 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | TheoTK;TCVN | 19,504 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 185,172 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 185,172 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 3,703 | m3 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần | TheoTK;TCVN | 19,504 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 925,856 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 945,36 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 6,191 | 100m2 |
| 18 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 619,1 | m2 |
| 19 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 87,266 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | TheoTK;TCVN | 495,962 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 123,99 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 123,99 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 2,48 | m3 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 619,952 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 619,952 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 1,947 | 100m2 |
| 27 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 194,7 | m2 |
| 28 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 35,756 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | TheoTK;TCVN | 151,698 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 37,924 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 37,924 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 0,758 | m3 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 189,622 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 189,622 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 | TheoTK;TCVN | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 2,556 | 100m2 |
| 37 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 255,6 | m2 |
| 38 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 87,658 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | TheoTK;TCVN | 153,393 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 38,348 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 38,348 | m2 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 0,767 | m3 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 191,741 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 191,741 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 0,949 | 100m2 |
| 46 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 94,9 | m2 |
| 47 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 9,842 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TheoTK;TCVN | 75,146 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 18,787 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 18,787 | m2 |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 0,376 | m3 |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 93,933 | 1m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 93,933 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 2,248 | 100m2 |
| 55 | Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụi | TheoTK;TCVN | 224,8 | m2 |
| 56 | Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công) | TheoTK;TCVN | 73,226 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TheoTK;TCVN | 118,124 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 29,531 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 29,531 | m2 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 0,591 | m3 |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 147,655 | 1m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 147,655 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mm | TheoTK;TCVN | 1,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | TheoTK;TCVN | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt T uPVC d=27mm | TheoTK;TCVN | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút uPVC d=27mm | TheoTK;TCVN | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y uPVC d=34mm | TheoTK;TCVN | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn uPVC 34/27mm | TheoTK;TCVN | 6 | cái |
| 69 | Đai giữ ống D34 | TheoTK;TCVN | 65 | cái |
| 70 | Vận chuyển sơn, bột bả, vật liệu khác lên cao | TheoTK;TCVN | 20 | công |
| 71 | Tháo dỡ đá granite tư nhiên vị trí tường ngoài nhà | TheoTK;TCVN | 40 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | TheoTK;TCVN | 40 | m2 |
| E | XỬ LÝ CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG KHU SÂN KHẤU; ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO NHÀ HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt hệ thống cục nóng điều hoà trung tâm | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | TheoTK;TCVN | 726,617 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 133,741 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | TheoTK;TCVN | 17,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | TheoTK;TCVN | 67,502 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 43,749 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TheoTK;TCVN | 0,495 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TheoTK;TCVN | 0,964 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 8,25 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TheoTK;TCVN | 330 | 1 cấu kiện |
| 11 | Láng tạo phẳng mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 726,617 | 1m2 |
| 12 | Bê tông xốp tôn nền | TheoTK;TCVN | 34,68 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | TheoTK;TCVN | 0,217 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | TheoTK;TCVN | 43,35 | m3 |
| 15 | Chống thấm khò nóng màng bitum dày 5mm | TheoTK;TCVN | 927,86 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 133,741 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 67,502 | m2 |
| 18 | Lát gạch lanem 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 726,617 | m2 |
| 19 | Cầu chắn rác | TheoTK;TCVN | 8 | cái |
| 20 | Vận chuyển vật liêu lên cao | TheoTK;TCVN | 30 | công |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TheoTK;TCVN | 50,673 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 1,013 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 50,673 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 50,673 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 50,673 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TheoTK;TCVN | 0,957 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | TheoTK;TCVN | 1,913 | 100m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TheoTK;TCVN | 0,181 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | TheoTK;TCVN | 0,181 | tấn |
| 30 | Bulong nở M12x120 | TheoTK;TCVN | 20 | bộ |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng khung xương chìm | TheoTK;TCVN | 95,659 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 95,659 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 95,659 | 1m2 |
| F | NÂNG CẤP, THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH CỦA TRỤ SỞ QUẬN ỦY, UBND, NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh) | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Chậu xí bệt (inax 306VWN hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A( hoặc tương đương ) | TheoTK;TCVN | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (inax U-440V hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nam ( Inax UF-4VS hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (viglacera VB5 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ (viglacera VG101 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo âm (inax L-2293V hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax LFV-20S hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi (viglacera VG833 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax H-AC480V6 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Dây cấp nước mềm | TheoTK;TCVN | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 75mm (Zento TS322 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 8 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 làm giá đỡ bàn, chậu rửa | TheoTK;TCVN | 54,2 | kg |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiện, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 5,52 | m2 |
| 22 | Chỉ cắt nước bàn chậu rửa | TheoTK;TCVN | 9,6 | m |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TheoTK;TCVN | 22 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | TheoTK;TCVN | 30 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | TheoTK;TCVN | 30 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | TheoTK;TCVN | 22 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh) | TheoTK;TCVN | 22 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Chậu xí bệt (inax 306VWN hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 22 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A( hoặc tương đương ) | TheoTK;TCVN | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (inax U-440V hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nam ( Inax UF-4VS hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (viglacera VB5 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 30 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ (viglacera VG101 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 30 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo âm (inax L-2293V hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 22 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax LFV-20S hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 22 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi (viglacera VG833 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax H-AC480V6 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 22 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Dây cấp nước mềm | TheoTK;TCVN | 104 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 75mm (Zento TS322 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 44 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 làm giá đỡ bàn, chậu rửa | TheoTK;TCVN | 198,745 | kg |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiện, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 20,24 | m2 |
| 44 | Chỉ cắt nước bàn chậu rửa | TheoTK;TCVN | 35,2 | m |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TheoTK;TCVN | 12 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | TheoTK;TCVN | 14 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | TheoTK;TCVN | 14 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh) | TheoTK;TCVN | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Chậu xí bệt (inax 306VWN hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A( hoặc tương đương ) | TheoTK;TCVN | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam (inax U-440V hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 14 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nam ( Inax UF-4VS hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (viglacera VB5 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 14 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ (viglacera VG101 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 14 | bộ |
| 57 | Lắp đặt lavabo âm (inax L-2293V hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax LFV-20S hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi (viglacera VG833 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax H-AC480V6 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Dây cấp nước mềm | TheoTK;TCVN | 46 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 75mm (Zento TS322 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 24 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 làm giá đỡ bàn, chậu rửa | TheoTK;TCVN | 108,406 | kg |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiện, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 11,04 | m2 |
| 66 | Chỉ cắt nước bàn chậu rửa | TheoTK;TCVN | 19,2 | m |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn HPL dày 12mm ( hoàn thiện) | TheoTK;TCVN | 11,3 | m2 |
| G | CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU NỐI NHÀ LÀM VIỆC BAN QLDA VÀ PHÒNG VĂN HÓA THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 4,132 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TheoTK;TCVN | 1,413 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TheoTK;TCVN | 27,63 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | TheoTK;TCVN | 74,913 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | TheoTK;TCVN | 121,72 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | TheoTK;TCVN | 93,078 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | TheoTK;TCVN | 15,319 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | TheoTK;TCVN | 441,765 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm ngoài nhà | TheoTK;TCVN | 34,119 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà: | TheoTK;TCVN | 72,763 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | TheoTK;TCVN | 105,638 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường chắn mái ngoài nhà (mặt trong) | TheoTK;TCVN | 83,014 | m2 |
| 13 | Phá dỡ vữa láng mái | TheoTK;TCVN | 2,478 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic hiện trạng | TheoTK;TCVN | 30,289 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 2,949 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ lan can inox | TheoTK;TCVN | 8,73 | m |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 15,319 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 83,014 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | TheoTK;TCVN | 93,078 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | TheoTK;TCVN | 137,039 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | TheoTK;TCVN | 524,779 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | TheoTK;TCVN | 106,882 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 230,117 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 631,661 | 1m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, dung dịch sika proof memberane | TheoTK;TCVN | 51,17 | 1m2 |
| 26 | Láng lòng rãnh, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 2,478 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC d=90mm | TheoTK;TCVN | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 29 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm (vị trí lợp mới) | TheoTK;TCVN | 0,781 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm (vật liệu tận dụng) | TheoTK;TCVN | 0,275 | 100m2 |
| 31 | Bo hồi mái K400, dày 0.45mm | TheoTK;TCVN | 25,2 | m |
| 32 | Máng thoát nước inox 304, khổ K1000 dày 0.6mm | TheoTK;TCVN | 14,18 | m |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 74,913 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa | TheoTK;TCVN | 27,63 | m2 cấu kiện |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 30,289 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, inox 304 | TheoTK;TCVN | 265,33 | kg |
| 37 | Đầu bịt ống inox | TheoTK;TCVN | 38 | bộ |
| 38 | Vệ sinh, mài bóng lan can inox | TheoTK;TCVN | 11,76 | m |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | TheoTK;TCVN | 77,706 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | TheoTK;TCVN | 1,25 | m3 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 3,581 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TheoTK;TCVN | 0,075 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TheoTK;TCVN | 0,146 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 1,25 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TheoTK;TCVN | 50 | 1 cấu kiện |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 77,706 | 1m2 |
| 47 | Chống thấm khò nóng màng bitum dày 5mm | TheoTK;TCVN | 88,526 | m2 |
| 48 | Lát gạch lá nem 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 77,706 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TheoTK;TCVN | 4,132 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TheoTK;TCVN | 1,196 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TheoTK;TCVN | 29,34 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | TheoTK;TCVN | 71,13 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ trần | TheoTK;TCVN | 3,312 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | TheoTK;TCVN | 153,67 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | TheoTK;TCVN | 62,967 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | TheoTK;TCVN | 226,927 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm ngoài nhà | TheoTK;TCVN | 34,119 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà: | TheoTK;TCVN | 69,451 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | TheoTK;TCVN | 226,928 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn | TheoTK;TCVN | 27,506 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường chắn mái ngoài nhà | TheoTK;TCVN | 83,014 | m2 |
| 62 | Phá dỡ vữa láng mái | TheoTK;TCVN | 2,478 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic hiện trạng | TheoTK;TCVN | 30,289 | m2 |
| 64 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 10,255 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ lan can inox | TheoTK;TCVN | 8,73 | m |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 153,67 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 309,942 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TheoTK;TCVN | 3,312 | 1m2 |
| 69 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần trong nhà | TheoTK;TCVN | 62,967 | 1m2 |
| 70 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | TheoTK;TCVN | 153,67 | 1m2 |
| 71 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | TheoTK;TCVN | 536,869 | 1m2 |
| 72 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần ngoài nhà | TheoTK;TCVN | 106,882 | 1m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 216,637 | 1m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 643,751 | 1m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, dung dịch sika proof memberane | TheoTK;TCVN | 51,17 | 1m2 |
| 76 | Láng lòng rãnh, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 2,478 | 1m2 |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC d=90mm | TheoTK;TCVN | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 79 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | TheoTK;TCVN | 0,078 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | TheoTK;TCVN | 0,078 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | TheoTK;TCVN | 0,26 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | TheoTK;TCVN | 0,26 | tấn |
| 83 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm (vị trí lợp mới) | TheoTK;TCVN | 0,781 | 100m2 |
| 84 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm (vật liệu tận dụng) | TheoTK;TCVN | 0,275 | 100m2 |
| 85 | Bò hồi mái K400, dày 0.45mm | TheoTK;TCVN | 25,2 | m |
| 86 | Máng thoát nước inox 304, khổ K1000 | TheoTK;TCVN | 14,18 | m |
| 87 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 71,13 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa | TheoTK;TCVN | 29,34 | m2 cấu kiện |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 30,289 | 1m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, inox 304 | TheoTK;TCVN | 265,33 | kg |
| 91 | Đầu bịt ống inox | TheoTK;TCVN | 38 | bộ |
| 92 | Vệ sinh, mài bóng lan can inox | TheoTK;TCVN | 11,76 | m |
| 93 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | TheoTK;TCVN | 77,706 | m2 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | TheoTK;TCVN | 1,25 | m3 |
| 95 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TheoTK;TCVN | 3,581 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TheoTK;TCVN | 0,075 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TheoTK;TCVN | 0,146 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 1,25 | m3 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TheoTK;TCVN | 50 | 1 cấu kiện |
| 100 | Láng tạo phẳng mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | TheoTK;TCVN | 77,706 | 1m2 |
| 101 | Chống thấm khò nóng màng bitum dày 5mm | TheoTK;TCVN | 88,526 | m2 |
| 102 | Lát gạch lá nem 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 77,706 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | TheoTK;TCVN | 2 | bộ |
| 104 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | TheoTK;TCVN | 2 | bộ |
| 106 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa) | TheoTK;TCVN | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Chậu xí bệt (inax 306VWN hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam (inax U-440V hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bộ van xả tiểu nam ( Inax UF-4VS hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (viglacera VB5 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ (viglacera VG101 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt lavabo âm (inax L-2293V hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax LFV-20S hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi (viglacera VG833 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax H-AC480V6 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Dây cấp nước mềm | TheoTK;TCVN | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 75mm (Zento TS322 hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn HPL dày 12mm ( hoàn thiện) | TheoTK;TCVN | 3,3 | m2 |
| 123 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 2,32 | m2 |
| 124 | Chỉ cắt nước bàn chậu rửa | TheoTK;TCVN | 3,8 | m |
| 125 | Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 làm giá đỡ bàn, chậu rửa | TheoTK;TCVN | 21,113 | kg |
| H | CẢI TAO, SỬA CHỮA CÁC PHÒNG LÀM VIỆC TẠI MẶT BẰNG NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TheoTK;TCVN | 0,22 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TheoTK;TCVN | 32,186 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 32,499 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | TheoTK;TCVN | 32,186 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | TheoTK;TCVN | 32,499 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 64,685 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 16A-220V | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 20A-220V ICU=6KA | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 16A-220V ICU=6KA | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 10A-220V ICU=6KA | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm | TheoTK;TCVN | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt máng gen luồn dây KT 28x10mm | TheoTK;TCVN | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt máng gen luồn dây KT 14x10mm | TheoTK;TCVN | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt điều hòa treo tường 24000BTU (phụ kiện + Máy) | TheoTK;TCVN | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000BTU (phụ kiện + Máy) | TheoTK;TCVN | 1 | máy |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | TheoTK;TCVN | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | TheoTK;TCVN | 0,1 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | TheoTK;TCVN | 0,1 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | TheoTK;TCVN | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | TheoTK;TCVN | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | TheoTK;TCVN | 0,1 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | TheoTK;TCVN | 0,1 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | TheoTK;TCVN | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 | TheoTK;TCVN | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút 21 | TheoTK;TCVN | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây diện 2CV(1X1.5)MM2 | TheoTK;TCVN | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện 2CV(1x2.5+E2.5)mm2 | TheoTK;TCVN | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt dây diện 2CV(1X4+E4)MM2 | TheoTK;TCVN | 150 | m |
| 30 | Băng Ghế chờ tiếp dân 5 chỗ ngồi | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TheoTK;TCVN | 15,68 | m2 |
| 32 | SX, LD cửa nhựa lõi thép Dimex (hoặc tương đương), cửa sổ mở trượt kính an toàn 2 lớp 6,38mm | TheoTK;TCVN | 15,68 | m2 |
| 33 | Sửa chữa thang máy | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
| I | DI CHUYỂN ĐIỀU HOÀ + LAM NHÔM TRANG TRÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | TheoTK;TCVN | 3,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | TheoTK;TCVN | 3,6 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | TheoTK;TCVN | 3,6 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | TheoTK;TCVN | 3,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm | TheoTK;TCVN | 1,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút 27mm | TheoTK;TCVN | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm | TheoTK;TCVN | 720 | m |
| 8 | Thuê cẩu tự hành chuyển điều hòa lên mái (mặt trước nhà | TheoTK;TCVN | 3 | ca |
| 9 | Khung inox hộp xương chớp nhôm che cục nóng điều hòa tại 2 đầu hồi tầng trệt | TheoTK;TCVN | 176,6 | kg |
| 10 | Hệ thống móng đỡ khung lam nhôm | TheoTK;TCVN | 12 | móng |
| 11 | Lá chắn nhôm che điều hòa | TheoTK;TCVN | 26,88 | m2 |
| 12 | Gia công thép hộp mạ kẽm khung xương hộp che ống điều hòa | TheoTK;TCVN | 0,29 | tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm khung xương hộp che ống điều hòa | TheoTK;TCVN | 0,29 | tấn |
| 14 | Tấm alcorest làm hộp che ống điều hòa | TheoTK;TCVN | 57,6 | m2 |
| J | ÂM THANH NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Loa line array IDEA EVO55 (hoặc tương đương) Thông số tham khảo: - Công suất 1400W – 2500W - Đáp tuyến tần số: 69 - 19000 Hz - Điện áp 220V 50/60Hz | Tây Ban Nha (hoặc tương đương) | 5 | bộ |
| 2 | Hệ thống giá treo loa IDEA RF-EVO55 (hoặc tương đương)Dùng để treo Loa line array IDEA EVO55 | Tây Ban Nha (hoặc tương đương) | 2 | bộ |
| 3 | Loa IDEA TEC218K (hoặc tương đương)Thông số tham khảo- Công suất hiệu dụng: 2000W – 3000W- Trở kháng: 4 Ohm- Đáp ứng tần số: 33 - 180 Hz | Tây Ban Nha (hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 4 | Loa AVPRO HM-12 (hoặc tương đương)Thông số tham khảo- Công suất: 300W - 2000W - Tần số: 50Hz - 20kHz- Trở kháng: 8 Ohm | VN/Trung Quốc (hoặc tương đương) | 2 | cặp |
| 5 | CỤC ĐẨY CÔNG SUẤT AAP 9004 (hoặc tương đương)Thông số tham khảo- Số kênh: 4 Kênh- Công suất: 3600W-8000W | VN/Trung Quốc (hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 6 | Cục đẩy công suất AAP 18002(hoặc tương đương)Thông số tham khảo:- Số kênh: 4 Kênh- Công suất: 3600W-8000W | VN/Trung Quốc (hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 7 | Bàn Mixer Yamaha MGP16X (hoặc tương đương)Thông số tham khảo:- Kết nối digital cho iPod/iPhone.- Khung máy hợp kim, chống va đập.- 10 mic input có hỗ trợ cấp nguồn Phantom 48V và bộ lọc HPF ở mỗi channel- 16 ngõ vào | Nhật Bản/Indonesia | 1 | cái |
| 8 | Vang số AAP K-9900 II (hoặc tương đương)Thông số tham khảo- Xử lý kiểm soát tín hiệu số- Equalizer, Compressor, Crossover- Cổng kết nối: Bluetooth, Optical, RCA | VN/Trung Quốc (hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 9 | Micro không dây AAP M-8II (hoặc tương đương)Thông số tham khảo:- Mạch chống hú rít- Âm thanh bắt mic, hát nhẹ- Tự động ngắt khi không sử dụng | VN/Trung Quốc (hoặc tương đương) | 3 | bộ |
| 10 | Tủ rack chuyên nghiệp 16U kèm khay mixer (hoặc tương đương) | Trung Quốc (hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện 3 pha (kèm phụ kiện đồng hồ báo điện, CB Panasonic, lọc điện MEXICO/Nhật Bản), ổ cắm chịu tải | Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | tủ |
| 12 | Dây điện GOLDCUP 2x2,5 | Việt Nam (hoặc tương đương) | 500 | mét |
| 13 | Dây loa SOMMER 2x2.5 | Đức (hoặc tương đương) | 600 | mét |
| 14 | Dây tín hiệu Canare L-2T2S | Nhật Bản (hoặc tương đương) | 400 | mét |
| 15 | Jack loa, jack tín hiệu NEUTRIK (hoặc tương đương) | TheoTK;TCVN | 50 | cái |
| 16 | Chi phí vận chuyển | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
| K | ÁNH SÁNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đèn Moving Beam 450 (hoặc tương đương) Thông số tham khảo: - Điện áp: AC220V-240V, 50 / 60HZ - Công suất: 350W -700W - Có 3 chế độ chạy: Chạy tự động, cảm biến theo nhạc, chạy theo tín hiệu DMX. | Trung Quốc (hoặc tương đương) | 20 | cái |
| 2 | Đèn ParLED nhuộm màu 20x12W (hoặc tương đương)Thông số tham khảo:- Điện áp: AC220V-240V, 50 / 60HZ- Công suất: 350W -700W- Có 3 chế độ chạy: Chạy tự động, cảm biến theo nhạc, chạy theo tín hiệu DMX. | Trung Quốc (hoặc tương đương) | 24 | cái |
| 3 | Đèn ParLED COB 4x80W (hoặc tương đương)Thông số tham khảo:- Điện áp: AC220V-240V, 50 / 60HZ- Công suất: 350W -700W- Có 3 chế độ chạy: Chạy tự động, cảm biến theo nhạc, chạy theo tín hiệu DMX. | Trung Quốc (hoặc tương đương) | 24 | cái |
| 4 | Laptop Dell Latitude 3520 (hoặc tương đương)Thông số tham khảo:- CPU: Intel® Core i5-1135G7 (upto 4.20GHz, 8MB)- RAM: 4GB(4GBx1) DDR4 3200MHz (2 Khe)- Ổ cứng: 256GB M.2 256GB PCIe NVMe- VGA: Đồ họa Intel- Màn hình: 15.6 inch FHD (1920 x 1080) | Trung Quốc (hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 5 | Máy tạo khói 3000Watt (hoặc tương đương)Thông số tham khảoĐiện áp: 110-250V AC. 50/60Hz.Công suất buồng đốt: 3000WThời gian làm nóng buồng đốt: 2 phútThời gian hồi sau mỗi lần phun: 3sLưu lượng phun khói: 12000Cu.ft/phútCự ly phun: 5-7mTính năng: tự động, qua remote hoặc DMX512.Số kênh: 2CHDimmer: 0-100%Dung tích bình chứa: 8.5lit | Trung Quốc (hoặc tương đương) | 2 | cái |
| 6 | Sào kĩ thuật lắp trên trần sân khấuThông số tham khảo- Chất liệu hợp kim nhôm T6061 tiêu chuẩn Nhật bản JISH4100 (hoặc tương đương)- Kích thước ngang 12m sâu 06m, thanh giằng giữa dài 12m | Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | hệ |
| 7 | Dây điện GOLDCUP 2x6 (hoặc tương đương) | Việt Nam (hoặc tương đương) | 200 | mét |
| 8 | Dây điện GOLDCUP 2x2,5 (hoặc tương đương) | Việt Nam (hoặc tương đương) | 500 | mét |
| 9 | Dây tín hiệu Canare L-2T2S (hoặc tương đương) | Nhật Bản (hoặc tương đương) | 500 | mét |
| 10 | Card SUNLITE điều khiển lập trình ánh sáng DMX thông qua máy tính (hoặc tương đương) | Trung Quốc (hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
| L | HỆ THỐNG MẠNG LAN, INTERNET, WIFI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống trơn PVC F25 | TheoTK;TCVN | 850 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống trơn PVC F32 | TheoTK;TCVN | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt máng kim loại sơn tĩnh điện R100 | TheoTK;TCVN | 555 | m |
| 4 | Ti ren nở treo máng cáp | TheoTK;TCVN | 275 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Máng gen luồn dây điện SP 24x14mm | TheoTK;TCVN | 974 | m |
| 6 | Lắp đặt Máng gen luồn dây điện SP 39x18mm | TheoTK;TCVN | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt Máng gen luồn dây điện SP 60x40 mm | TheoTK;TCVN | 58 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc công tắc + ổ cắm + đế nổi nhựa vào tường | TheoTK;TCVN | 312 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt đế nổi (Sino) | TheoTK;TCVN | 312 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Mặt nhựa đơn, đôi, ba | TheoTK;TCVN | 312 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | TheoTK;TCVN | 1.180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp 3x6mm | TheoTK;TCVN | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt Automat 10A một pha | TheoTK;TCVN | 9 | cái |
| 14 | Schneider chống sét lan truyền 1P+N 40kA. | TheoTK;TCVN | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | TheoTK;TCVN | 1.797,7 | 10 m |
| 16 | Cáp mạng cat6 | TheoTK;TCVN | 17.977 | m |
| 17 | Wallplate Rj45 | TheoTK;TCVN | 312 | cái |
| 18 | Bấm đầu RJ 45 | TheoTK;TCVN | 1.000 | 1 đầu |
| 19 | Hạt mạng FS RJ 45 CAT6A | TheoTK;TCVN | 1.000 | cái |
| 20 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoại | TheoTK;TCVN | 2.884 | 1 đôi đầu dây |
| 21 | Dây nhảy UTP Cat6 (1m) | TheoTK;TCVN | 296 | sợi |
| 22 | Dây nhảy FS Cat6a Snagless Shielded (SFTP) PVC, Blue, 2.1m | TheoTK;TCVN | 13 | sợi |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | TheoTK;TCVN | 1,18 | 1 km cáp |
| 24 | FS module quang Aruba | TheoTK;TCVN | 18 | bộ |
| 25 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO | TheoTK;TCVN | 1 | 1 bộ ODF |
| 26 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | TheoTK;TCVN | 9 | 1 bộ ODF |
| 27 | Thiết bị chuyển mạch Aruba 3810M 24GbE; Slot 4 Ports SFP/SFP+ | TheoTK;TCVN | 1 | thiết bị |
| 28 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị CTS 24 cổng quang 1G, 4port 1/10 SFP | TheoTK;TCVN | 1 | 1 thiết bị |
| 29 | T.bi chuyển mạch CTS 24 cổng quang 1G, 4port 1/10 SFP | TheoTK;TCVN | 1 | bộ |
| 30 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bịAruba 48G 4SFP/SFP+Switch | TheoTK;TCVN | 5 | 1 thiết bị |
| 31 | T.bi chuyển mạch Aruba 48G 4SFP/SFP+Switch | TheoTK;TCVN | 5 | bộ |
| 32 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị chuyển mạch Aruba 24G 4SFP/SFP+Switch(JL682A) | TheoTK;TCVN | 1 | 1 thiết bị |
| 33 | T.bi chuyển mạch Aruba 24G 4SFP/SFP+Switch(JL682A) | TheoTK;TCVN | 1 | bộ |
| 34 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị chuyển mạch Aruba 24G Class4 PoE 4SFP/SFP+370W | TheoTK;TCVN | 9 | 1 thiết bị |
| 35 | T.bi chuyển mạch Aruba 24G Class4 PoE 4SFP/SFP+370W | TheoTK;TCVN | 9 | bộ |
| 36 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Aruba layer 2 8G Class4 PoE 2SFP 124W Switch | TheoTK;TCVN | 4 | 1 thiết bị |
| 37 | T.bi chuyển mạch Aruba layer 2 8G Class4 PoE 2SFP 124W Switch | TheoTK;TCVN | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | TheoTK;TCVN | 1 | 1 thiết bị |
| 39 | Thiết bị tường lửa Fortinet FG60F-BDL-950-36 | TheoTK;TCVN | 1 | bộ |
| 40 | FS modul quang 10G LR, SM, LC Dpl, 10KM for switch Aruba | TheoTK;TCVN | 1 | thiết bị |
| 41 | CTS modul quang 10GBASE, LR,10km, 1310nm SFP+ for switch CTS | TheoTK;TCVN | 18 | thiết bị |
| 42 | FS module quang 1G for Switch Aruba | TheoTK;TCVN | 18 | bộ |
| 43 | CTS Module quang 1,25G for Switch CTS | TheoTK;TCVN | 9 | bộ |
| 44 | Dây nhảy quang LC-LC/UPC 3M 10Gbps | TheoTK;TCVN | 19 | bộ |
| 45 | Patch panel 24 port | TheoTK;TCVN | 17 | bộ |
| 46 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Access Server (WIFI ốp trần Cabium access point indoor 6XV2-2) | TheoTK;TCVN | 28 | 1 thiết bị |
| 47 | WIFI ốp trần Cabium access point indoor 6XV2-2 | TheoTK;TCVN | 28 | 1 thiết bị |
| 48 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Access Server (WIFI ốp trần Cabium access point indoor E410) | TheoTK;TCVN | 18 | 1 thiết bị |
| 49 | WIFI ốp trần Cabium access point indoor E410 | TheoTK;TCVN | 18 | 1 thiết bị |
| 50 | FS thanh quản lý cáp ngang | TheoTK;TCVN | 1 | 1 thiết bị |
| 51 | Thanh quản lý nguồn PDU C13 24 cổng và Cáp nguồn C13-C14 | TheoTK;TCVN | 1 | 1 thiết bị |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại nhiều ổ | TheoTK;TCVN | 10 | cái |
| 53 | Tủ tổng kỹ thuật đấu nối điện trong nhà. 210 x 160 x 100mm | TheoTK;TCVN | 2 | tủ |
| 54 | Cọc kim loại tiếp địa F16 2,5m/ cây cho mỗi Đơn nguyên | TheoTK;TCVN | 5 | cây |
| 55 | Thanh đồng tiếp địa (20x150x5mm) lắp tủ rack 10U | TheoTK;TCVN | 9 | thanh |
| 56 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | TheoTK;TCVN | 9 | 1 tủ |
| 57 | Tủ Rack 10U D600 | TheoTK;TCVN | 9 | 1 thiết bị |
| 58 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6U | TheoTK;TCVN | 1 | 1 tủ |
| 59 | Tủ Rack 6U D600 | TheoTK;TCVN | 1 | 1 thiết bị |
| 60 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42U | TheoTK;TCVN | 1 | 1 tủ |
| 61 | Tủ Rack 42U D600 | TheoTK;TCVN | 1 | 1 thiết bị |
| 62 | UPS ONLINE 10KVA | TheoTK;TCVN | 1 | 1 thiết bị |
| 63 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 pha | TheoTK;TCVN | 1 | 1 thiết bị |
| 64 | Tủ cắt lọc sét 1 pha không phụ thuộc dòng tải, chịu cường độ dòng sét 63KA, xung 8/20µs | TheoTK;TCVN | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt máng nhựa 28x10 | TheoTK;TCVN | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | TheoTK;TCVN | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | TheoTK;TCVN | 1 | 10 m |
| 68 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | TheoTK;TCVN | 1 | bảng |
| 69 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | TheoTK;TCVN | 29 | 1m |
| 70 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | TheoTK;TCVN | 1,31 | m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TheoTK;TCVN | 10,77 | m3 |
| 72 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 m | TheoTK;TCVN | 20 | 1m |
| 73 | Cọc đồng F20 dài 2.5m | TheoTK;TCVN | 8 | cọc |
| 74 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | TheoTK;TCVN | 25 | 1 m |
| 75 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | TheoTK;TCVN | 29,1 | 10 m |
| 76 | Thanh đồng tiếp địa trong tủ rack (20x150*5mm) | TheoTK;TCVN | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | TheoTK;TCVN | 1,6 | 10 m |
| 78 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | TheoTK;TCVN | 1 | 1 tấm |
| 79 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | TheoTK;TCVN | 0,2 | 10 cái |
| 80 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | TheoTK;TCVN | 0,2 | 10 cái |
| 81 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | TheoTK;TCVN | 20 | 1 m (chiều dài điện |
| 82 | Gem cải tao đất | TheoTK;TCVN | 2 | bao |
| 83 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | TheoTK;TCVN | 9 | 1 điện cực |
| 84 | Đắp đất rãnh cáp qua nền, lề đường, đất cấp II | TheoTK;TCVN | 10,77 | m3 |
| 85 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm | TheoTK;TCVN | 1 | hố ga |
| 86 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | TheoTK;TCVN | 1 | hệ thống |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 1,31 | m3 |
| 88 | Dọn dẹp công trường | TheoTK;TCVN | 5 | công |
| M | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Vệ sinh, bảo dưỡng lăng phun D50 | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 2 | Thay mới cuộn vòi chữa cháy D50x20m | TheoTK;TCVN | 2 | cuộn |
| 3 | Thay mới lăng phun D50 | TheoTK;TCVN | 2 | cai |
| 4 | Cạo rỉ + Sơn lại tủ chữa cháy vách tường 600x450x200 | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 5 | Thay kính tủ chữa cháy vách tường | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 6 | Vệ sinh, bảo dưỡng van chữa cháy D50 | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 7 | Vật tư phụ | TheoTK;TCVN | 1 | th |
| 8 | Lắp đặt đèn sự cố (đèn led) | TheoTK;TCVN | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | TheoTK;TCVN | 18 | bộ |
| 10 | Vật tư đấu nối thiết bị | TheoTK;TCVN | 1 | bộ |
| 11 | Bnh chữa cháy bột MFZ4 | TheoTK;TCVN | 20 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy bột MT3 | TheoTK;TCVN | 10 | bình |
| 13 | Nội quy PCCC (Mới) | TheoTK;TCVN | 6 | bộ |
| 14 | Vận chuyển thiết bị ra các vị trí lắp đặt | TheoTK;TCVN | 2 | trọn gói |
| N | PCCC NHÀ UBND QUẬN | |||
| 1 | Cạo rỉ + Sơn lại tủ chữa cháy vách tường 600x450x200 | TheoTK;TCVN | 16 | cái |
| 2 | Thay khóa tủ cứu hỏa | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 3 | Thay kính tủ chữa cháy vách tường | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 4 | Cạo rỉ, sơn lại trụ tiếp nước bên ngoài | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 5 | Bảo dưỡng van trụ tiếp nước bên ngoài | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | TheoTK;TCVN | 3 | 1 máy |
| 7 | Máy bơm cứu hỏa mới (400-1200L/min, 32-51H/m, 380-415V | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 8 | Máy bơm bù áp cho hệ thông cứu hỏa | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rọ hút bơm D65 | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 10 | Thay tủ điều khiển bơm mới | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm D65 (Cao su) | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc D65 | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt bích thép D65 | TheoTK;TCVN | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cửa d= | TheoTK;TCVN | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D65mm | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rơle áp suất | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước mồi cho hệ thồng bơm | TheoTK;TCVN | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | TheoTK;TCVN | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | TheoTK;TCVN | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | TheoTK;TCVN | 0,08 | 100m |
| 25 | Cạo rỉ, sơn lại đường ống cứu hỏa phòng bơm | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 26 | Tháo dỡ hế thống ống bơm cứu hỏa cũ đã hỏng | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 27 | Công tác chạy thử hệ thống | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 28 | Bơm nước bể cứu hỏa ra ngoài để thi công | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TheoTK;TCVN | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | TheoTK;TCVN | 5 | m |
| 31 | Khoan toạn lỗ D100 vào tường bê tông dày 200 để lắp đặt ống cứu hỏa vào bể | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 32 | Chèn sika lỗ đặt ống cứu hỏa | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 33 | Giá đỡ các loại | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 34 | Lắp đặt đèn sự cố (Led) | TheoTK;TCVN | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | TheoTK;TCVN | 14 | bộ |
| 36 | Vật tư đấu nối thiết bị | TheoTK;TCVN | 1 | th |
| 37 | Bnh chữa cháy bột MFZ4 | TheoTK;TCVN | 14 | bình |
| 38 | Bình chữa cháy bột MT3 | TheoTK;TCVN | 14 | bình |
| 39 | Nội quy PCCC (Mới) | TheoTK;TCVN | 7 | bộ |
| 40 | Vận chuyển thiết bị phân bổ các tầng | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 41 | Thay mới giá đựng bình chữa cháy tay để sàn | TheoTK;TCVN | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | TheoTK;TCVN | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt rọ hút bơm D65 | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 45 | Tháo dỡ hế thống ống bơm nước cấp cũ | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 46 | Giá đỡ các loại | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
| 47 | Vận chuyển các thiết bị lđến nơi lắp đặt | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
| 48 | Kiểm tra hệ thống đường ống cứu hỏa , dây cấp điện cho hệ thống đèn sụ cố, đèn thoát hiểm và thiêt bị bình chữa cháy hiện trạng | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
| O | PCCC NHÀ QUẬN ỦY | |||
| 1 | Cạo rỉ + Sơn lại tủ chữa cháy vách tường 600x450x200 | TheoTK;TCVN | 16 | cái |
| 2 | Thay khóa tủ cứu hỏa | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 3 | Thay kính tủ chữa cháy vách tường | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 4 | Cạo rỉ, sơn lại trụ tiếp nước bên ngoài | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 5 | Bảo dưỡng van trụ tiếp nước bên ngoài | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | TheoTK;TCVN | 2 | 1 máy |
| 7 | Máyi bơm cứu hỏa mới (400-1200L/min, 32-51H/m, 380-415V | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm bù áp cho hệ thông cứu hỏa | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rọ hút bơm D65 | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 10 | Thay tủ điều khiển bơm mới | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm D65 (Cao su) | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc D65 | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt bích thép D65 | TheoTK;TCVN | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cửa d= | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D65mm | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rơle áp suất | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước mồi cho hệ thồng bơm | TheoTK;TCVN | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | TheoTK;TCVN | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | TheoTK;TCVN | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | TheoTK;TCVN | 0,01 | 100m |
| 25 | Cạo rỉ, sơn lại đường ống cứu hỏa phòng bơm | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 26 | Tháo dỡ hế thống ống bơm cứu hỏa cũ đã hỏng | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 27 | Công tác chạy thử hệ thống | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TheoTK;TCVN | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | TheoTK;TCVN | 5 | m |
| 30 | Khoan toạn lỗ D100 vào tường bê tông dày 200 để lắp đặt ống cứu hỏa vào bể | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 31 | Chèn sika lỗ đặt ống cứu hỏa | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 32 | Giá đỡ các loại | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
| 33 | Lắp đặt đèn sự cố (Led) | TheoTK;TCVN | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | TheoTK;TCVN | 14 | bộ |
| 35 | Vật tư đấu nối thiết bị | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 36 | Kiểm tra hệ thống đường ống cứu hỏa , dây cấp điện cho hệ thống đèn sụ cố, đèn thoát hiểm và thiêt bị bình chữa cháy hiện trạng | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
| P | PCCC NHÀ 1 CỬA | |||
| 1 | Cạo rỉ + Sơn lại tủ chữa cháy vách tường 600x450x200 | TheoTK;TCVN | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | TheoTK;TCVN | 2 | 1 máy |
| 3 | Máyi bơm cứu hỏa mới (400-1200L/min, 32-51H/m, 380-415V | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp cho hệ thông cứu hỏa | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ hút bơm D65 | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 6 | Thay tủ điều khiển bơm mới | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm D65 (Cao su) | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc D65 | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt bích thép D65 | TheoTK;TCVN | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cửa d= | TheoTK;TCVN | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D65mm | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D40mm | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rơle áp suất | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước mồi cho hệ thồng bơm | TheoTK;TCVN | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | TheoTK;TCVN | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | TheoTK;TCVN | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | TheoTK;TCVN | 0,01 | 100m |
| 21 | Cạo rỉ, sơn lại đường ống cứu hỏa phòng bơm | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 22 | Tháo dỡ hế thống ống bơm cứu hỏa cũ đã hỏng | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 23 | Công tác chạy thử hệ thống | TheoTK;TCVN | 1 | trọn gói |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | TheoTK;TCVN | 5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | TheoTK;TCVN | 5 | m |
| 26 | Khoan toạn lỗ D100 vào tường bê tông dày 200 để lắp đặt ống cứu hỏa vào bể | TheoTK;TCVN | 1 | th |
| 27 | Chèn sika lỗ đặt ống cứu hỏa | TheoTK;TCVN | 1 | th |
| 28 | Giá đỡ các loại | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
| 29 | Lắp đặt đèn sự cố (Led) | TheoTK;TCVN | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | TheoTK;TCVN | 10 | bộ |
| 31 | Vật tư đấu nối thiết bị | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
| 32 | Kiểm tra hệ thống đường ống cứu hỏa , dây cấp điện cho hệ thống đèn sụ cố, đèn thoát hiểm và thiêt bị bình chữa cháy hiện trạng | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
| 33 | Bnh chữa cháy bột MFZ4 | TheoTK;TCVN | 22 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy bột MT3 | TheoTK;TCVN | 11 | bình |
| 35 | Nội quy PCCC (Mới) | TheoTK;TCVN | 11 | bộ |
| 36 | Vận chuyển thiết bị phân bổ các tầng | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
| 37 | Xử lý chống thấm, rò rỉ bể PCCC | TheoTK;TCVN | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 4 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước; viễn thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | TCVN; 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn | TCVN;23 KW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | TCVN;5 kW | 2 |
| 4 | Đầm dùi | TCVN;1,5Kw | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | TCVN;1,7KW | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | TCVN;1,5 kW | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | TCVN;250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | TCVN;80L | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | TCVN;5,0 T | 2 |
| 10 | Máy điện thoại liên lạc quang | TCVN; | 2 |
| 11 | Máy đo báo hiệu R2 C7 | TCVN; | 1 |
| 12 | Máy đo cáp mạng CAT5e | TCVN; | 1 |
| 13 | Máy đo cáp quang OTDR | TCVN; | 1 |
| 14 | Máy đo công suất quang | TCVN; | 1 |
| 15 | Máy đo điện trở tiếp đất | TCVN; | 1 |
| 16 | Máy hàn cáp sợi quang | TCVN; | 1 |
| 17 | Đồng hồ đo áp lực | TCVN; | 1 |
| 18 | Đồng hồ vạn năng | TCVN; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi