Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160780-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211150235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 07:53:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,462,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước; viễn thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị TCVN; 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị TCVN;23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị TCVN;5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị TCVN;1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị TCVN;1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TCVN;1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị TCVN;250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị TCVN;80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TCVN;5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị TCVN;
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đo báo hiệu R2 C7
- Đặc điểm thiết bị TCVN;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo cáp mạng CAT5e
- Đặc điểm thiết bị TCVN;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị TCVN;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị TCVN;
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị TCVN;
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị TCVN;
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị TCVN;
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị TCVN;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mua sắm, thay thế một số thiết bị trụ sở Quận ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân quận và các hạng mục phụ trợ
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Khu trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 02253.625427
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế : Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng ALC + Tư vấn thẩm tra, thẩm định : Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng + Thẩm định thiết bị: đơn vị thực hiện: Công ty cổ phần giám định - thẩm định Đông Nam Á + Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Khu trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 02253.625427


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên) - Bão lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An Địa chỉ: Khu trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 02253.625427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ỦY ban nhân dân quận Hải An Địa chỉ: Khu trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 02253.625427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, Phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng SĐT: 02253.650.197
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ỦY ban nhân dân quận Hải An Địa chỉ: Khu trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng SĐT: 02253.625427
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SƠN NGOÀI NHÀ HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 18.000BTU.TheoTK;TCVN3cái
2Bảo dưỡng điều hòa trung tâm, gồm 4 dàn nóng, dàn lạnh 210.400BTU; 2 dàn nóng, dàn lạnh 107.200 BTU; 2 dàn nóng, dàn lạnh 26.000 BTU; 1 dàn nóng, dàn lạnh 92.500 BTU công suất 1.200.500 BTU.TheoTK;TCVN1gói
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN3,715100m2
4Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN371,5m2
5Dán giấy che cửa trước khi bả sơn (bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN116,524m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheoTK;TCVN101,344m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụTheoTK;TCVN55,956m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheoTK;TCVN109,826m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheoTK;TCVN41,978m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN25,336m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN25,336m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN0,507m3
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN126,681m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheoTK;TCVN165,7821m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN236,5061m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN41,978m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN3,722100m2
18Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN372,2m2
19Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:(bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN32,73m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheoTK;TCVN208,37m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụTheoTK;TCVN20,157m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheoTK;TCVN182,175m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheoTK;TCVN17,978m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN52,093m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN52,093m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN1,042m3
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN260,4631m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheoTK;TCVN202,3321m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN442,6381m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN17,978m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN10,56100m2
32Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN1.056m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheoTK;TCVN0,808100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheoTK;TCVN4,038100m2
35Trải bạt nềnTheoTK;TCVN80,8m2
36Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN138,516m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngTheoTK;TCVN478,963m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheoTK;TCVN231,038m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheoTK;TCVN137,059m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheoTK;TCVN249,621m2
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheoTK;TCVN197,424m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN119,741m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN119,741m2
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN2,395m3
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN598,7041m2
46Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheoTK;TCVN617,7181m2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN985,3841m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN197,424m2
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheoTK;TCVN15,6m2
50Cửa đi 4 cánh cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mmTheoTK;TCVN15,6m2
51Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở nhôm hệ hãng Kinlong hoặc tương đương (trọn bộ bao gồm khóa và bản lề)TheoTK;TCVN2bộ
52Hít cửaTheoTK;TCVN4bộ  
53Vận chuyển sơn, bột bả, vật liệu khác lên caoTheoTK;TCVN7công
54Vệ sinh phần tường ốp gạch thẻ ngoài nhàTheoTK;TCVN15công
B SƠN NGOÀI NHÀ QUẬN ỦY
1Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 12.000BTU.TheoTK;TCVN14bộ
2Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 18.000BTU.TheoTK;TCVN14bộ
3Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 24.000BTU.TheoTK;TCVN4bộ
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN11,168100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheoTK;TCVN0,579100m2
6Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN1.116,8m2
7Trải bạt nền khu sảnhTheoTK;TCVN57,9m2
8Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN310,771m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheoTK;TCVN1.009,43m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheoTK;TCVN159,596m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN252,357m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN252,357m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN5,047m3
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheoTK;TCVN159,5961m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN1.261,781m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheoTK;TCVN159,5961m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN1.421,381m2
18Sản xuất, lắp đặt Quốc HuyTheoTK;TCVN1bộ
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN10,553100m2
20Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN1.055,3m2
21Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN297,87m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheoTK;TCVN917,277m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheoTK;TCVN43,952m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN229,319m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN229,319m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN4,586m3
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheoTK;TCVN43,9521m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN1.146,61m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trầnTheoTK;TCVN43,9521m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN1.190,551m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN5,4100m2
32Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN540m2
33Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN159,43gói
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheoTK;TCVN371,612m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheoTK;TCVN42,264m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN92,903m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN92,903m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN1,858m3
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheoTK;TCVN42,2641m2
40Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN464,5151m2
41Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN506,7791m2
42Lắp đặt đèn led downlight d90 9wTheoTK;TCVN20bộ
43Vận chuyển sơn, bột bả, vật liệu khác lên caoTheoTK;TCVN20công
44Tháo dỡ đá granite tự nhiênTheoTK;TCVN30m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheoTK;TCVN30m2
46Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheoTK;TCVN59,227m2
47Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheoTK;TCVN59,227m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN6,2m2
49Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN3,086m3
50Chống thấm khò nóng màng bitum dày 5mmTheoTK;TCVN65,867m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN59,2271m2
52Lát gạch lá nem chống nóng 300x300x20mm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN59,227m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN6,2m2
54Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mmTheoTK;TCVN1,6100m
55Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mmTheoTK;TCVN0,45100m
56Lắp đặt T uPVC d=27mmTheoTK;TCVN10cái
57Lắp đặt Y uPVC d=34mmTheoTK;TCVN30cái
58Lắp đặt cút uPVC d=34mmTheoTK;TCVN12cái
59Lắp đặt côn uPVC 34/27mmTheoTK;TCVN25cái
60Đai ôm ống D34TheoTK;TCVN80cái
61Tháo dỡ máng tôn thu nướcTheoTK;TCVN0,767100m2
62Gia công, lắp đặt máng inox thu nước dày 0.6mm, K900TheoTK;TCVN85,2m
C SƠN NGOÀI NHÀ ỦY BAN NHÂN DÂN
1Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 9.000BTU.TheoTK;TCVN12bộ
2Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 12.000BTU.TheoTK;TCVN29bộ
3Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 18.000BTU.TheoTK;TCVN9bộ
4Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 24.000BTU.TheoTK;TCVN4bộ
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN11,168100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheoTK;TCVN0,579100m2
7Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN1.116,8m2
8Trải bạt nền khu sảnhTheoTK;TCVN57,9m2
9Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN314,172m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheoTK;TCVN982,739m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheoTK;TCVN159,596m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN245,685m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN245,685m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN4,914m3
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN1.228,421m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trầnTheoTK;TCVN159,5961m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN1.388,021m2
18Sản xuất, lắp đặt Quốc HuyTheoTK;TCVN1bộ
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN10,553100m2
20Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN1.055,3m2
21Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN290,67m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheoTK;TCVN915,499m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheoTK;TCVN43,952m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN228,875m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN228,875m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN4,578m3
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN1.144,371m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trầnTheoTK;TCVN43,9521m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN1.188,331m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN2,7100m2
31Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN270m2
32Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN78,315m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheoTK;TCVN187,203m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheoTK;TCVN21,132m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN46,801m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN46,801m2
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN0,936m3
38Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trầnTheoTK;TCVN21,1321m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN234,0041m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN255,1361m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN1,386100m2
42Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN138,6m2
43Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN34,78m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheoTK;TCVN106,639m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheoTK;TCVN21,132m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN26,66m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN26,66m2
48Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN0,533m3
49Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN133,2991m2
50Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trầnTheoTK;TCVN21,1321m2
51Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN154,4311m2
52Lắp đặt đèn led downlight d90 9wTheoTK;TCVN20bộ
53Tháo dỡ đá granite tư nhiên vị trí tường ngoài nhàTheoTK;TCVN30m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheoTK;TCVN30m2
55Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mmTheoTK;TCVN1,6100m
56Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mmTheoTK;TCVN0,6100m
57Lắp đặt T uPVC d=27mmTheoTK;TCVN6cái
58Lắp đặt Y uPVC d=34mmTheoTK;TCVN35cái
59Lắp đặt côn uPVC 34/27mmTheoTK;TCVN36cái
60Lắp đặt côn uPVC d=34mmTheoTK;TCVN12cái
61Đai ôm ống D34TheoTK;TCVN80cái
62Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheoTK;TCVN59,227m2
63Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheoTK;TCVN59,227m2
64Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN6,2m2
65Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN3,086m3
66Chống thấm khò nóng màng bitum dày 5mmTheoTK;TCVN65,867m2
67Lát gạch lá nem chống nóng 300x300x20mm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN59,227m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN6,2m2
D SƠN NGOÀI NHÀ MỘT CỬA, NHÀ CẦU NỐI
1Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 12.000BTU.TheoTK;TCVN15bộ
2Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 18.000BTU.TheoTK;TCVN11bộ
3Tháo dỡ cục nóng, bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh, thay ga, thay giá đỡ, lắp đặt điều hòa 24.000BTU.TheoTK;TCVN4bộ
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN6,51100m2
5Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN651m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheoTK;TCVN0,187100m2
7Trải bạt nềnTheoTK;TCVN18,7m2
8Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN44,58m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheoTK;TCVN740,684m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheoTK;TCVN19,504m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN185,172m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN185,172m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN3,703m3
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trầnTheoTK;TCVN19,5041m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN925,8561m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN945,361m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN6,191100m2
18Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN619,1m2
19Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN87,266m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheoTK;TCVN495,962m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN123,99m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN123,99m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN2,48m3
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN619,9521m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN619,9521m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN1,947100m2
27Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN194,7m2
28Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN35,756m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheoTK;TCVN151,698m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN37,924m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN37,924m2
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN0,758m3
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN189,6221m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN189,6221m2
35Lắp đặt đèn ốp trần D270TheoTK;TCVN1bộ
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN2,556100m2
37Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN255,6m2
38Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN87,658m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheoTK;TCVN153,393m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN38,348m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN38,348m2
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN0,767m3
43Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN191,7411m2
44Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN191,7411m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN0,949100m2
46Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN94,9m2
47Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN9,842m2
48Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheoTK;TCVN75,146m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN18,787m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN18,787m2
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN0,376m3
52Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN93,9331m2
53Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN93,9331m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN2,248100m2
55Căng lưới an toàn và bạt che chắn bụiTheoTK;TCVN224,8m2
56Dán giấy che cửa trước khi bả sơn:( bao gồm cả vật liệu và nhân công)TheoTK;TCVN73,226m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheoTK;TCVN118,124m2
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN29,531m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN29,531m2
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN0,591m3
61Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN147,6551m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN147,6551m2
63Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=34mmTheoTK;TCVN1,3100m
64Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mmTheoTK;TCVN0,5100m
65Lắp đặt T uPVC d=27mmTheoTK;TCVN15cái
66Lắp đặt cút uPVC d=27mmTheoTK;TCVN19cái
67Lắp đặt Y uPVC d=34mmTheoTK;TCVN20cái
68Lắp đặt côn uPVC 34/27mmTheoTK;TCVN6cái
69Đai giữ ống D34TheoTK;TCVN65cái
70Vận chuyển sơn, bột bả, vật liệu khác lên caoTheoTK;TCVN20công
71Tháo dỡ đá granite tư nhiên vị trí tường ngoài nhàTheoTK;TCVN40m2
72Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheoTK;TCVN40m2
E XỬ LÝ CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG KHU SÂN KHẤU; ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO NHÀ HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt hệ thống cục nóng điều hoà trung tâmTheoTK;TCVN1gói
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheoTK;TCVN726,617m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN133,741m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheoTK;TCVN17,25m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheoTK;TCVN67,502m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN43,749m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheoTK;TCVN0,495100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheoTK;TCVN0,964tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN8,25m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TheoTK;TCVN3301 cấu kiện
11Láng tạo phẳng mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN726,6171m2
12Bê tông xốp tôn nềnTheoTK;TCVN34,68m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép TheoTK;TCVN0,217tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150TheoTK;TCVN43,35m3
15Chống thấm khò nóng màng bitum dày 5mmTheoTK;TCVN927,86m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN133,741m2
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN67,502m2
18Lát gạch lanem 300x300x20mm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN726,617m2
19Cầu chắn rácTheoTK;TCVN8cái
20Vận chuyển vật liêu lên caoTheoTK;TCVN30công
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheoTK;TCVN50,673m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN1,013m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN50,673m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN50,673m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN50,673m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheoTK;TCVN0,957100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheoTK;TCVN1,913100m2
28Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheoTK;TCVN0,181tấn
29Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheoTK;TCVN0,181tấn
30Bulong nở M12x120TheoTK;TCVN20bộ
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng khung xương chìmTheoTK;TCVN95,659m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheoTK;TCVN95,6591m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN95,6591m2
F NÂNG CẤP, THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH CỦA TRỤ SỞ QUẬN ỦY, UBND, NHÀ MỘT CỬA
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheoTK;TCVN6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namTheoTK;TCVN6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữTheoTK;TCVN6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheoTK;TCVN6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh)TheoTK;TCVN6bộ
6Lắp đặt Chậu xí bệt (inax 306VWN hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6bộ
7Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A( hoặc tương đương )TheoTK;TCVN6cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam (inax U-440V hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6bộ
10Lắp đặt bộ van xả tiểu nam ( Inax UF-4VS hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6cái
11Lắp đặt chậu tiểu nữ (viglacera VB5 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6bộ
12Lắp đặt vòi xả tiểu nữ (viglacera VG101 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6bộ
13Lắp đặt lavabo âm (inax L-2293V hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6bộ
14Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax LFV-20S hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6bộ
15Lắp đặt Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6cái
16Lắp đặt gương soi (viglacera VG833 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN4cái
17Lắp đặt Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax H-AC480V6 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6bộ
18Lắp đặt Dây cấp nước mềmTheoTK;TCVN24cái
19Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 75mm (Zento TS322 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN8cái
20Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 làm giá đỡ bàn, chậu rửaTheoTK;TCVN54,2kg
21Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiện, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN5,52m2
22Chỉ cắt nước bàn chậu rửaTheoTK;TCVN9,6m
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheoTK;TCVN22bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namTheoTK;TCVN30bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữTheoTK;TCVN30bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheoTK;TCVN22bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh)TheoTK;TCVN22bộ
28Lắp đặt Chậu xí bệt (inax 306VWN hoặc tương đương)TheoTK;TCVN22bộ
29Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A( hoặc tương đương )TheoTK;TCVN22cái
30Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương)TheoTK;TCVN22cái
31Lắp đặt chậu tiểu nam (inax U-440V hoặc tương đương)TheoTK;TCVN30bộ
32Lắp đặt bộ van xả tiểu nam ( Inax UF-4VS hoặc tương đương)TheoTK;TCVN30cái
33Lắp đặt chậu tiểu nữ (viglacera VB5 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN30bộ
34Lắp đặt vòi xả tiểu nữ (viglacera VG101 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN30bộ
35Lắp đặt lavabo âm (inax L-2293V hoặc tương đương)TheoTK;TCVN22bộ
36Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax LFV-20S hoặc tương đương)TheoTK;TCVN22bộ
37Lắp đặt Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương)TheoTK;TCVN22cái
38Lắp đặt gương soi (viglacera VG833 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN22cái
39Lắp đặt Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax H-AC480V6 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN22bộ
40Lắp đặt Dây cấp nước mềmTheoTK;TCVN104cái
41Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 75mm (Zento TS322 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN44cái
42Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 làm giá đỡ bàn, chậu rửaTheoTK;TCVN198,745kg
43Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiện, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN20,24m2
44Chỉ cắt nước bàn chậu rửaTheoTK;TCVN35,2m
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheoTK;TCVN12bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namTheoTK;TCVN14bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữTheoTK;TCVN14bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheoTK;TCVN6bộ
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh)TheoTK;TCVN12bộ
50Lắp đặt Chậu xí bệt (inax 306VWN hoặc tương đương)TheoTK;TCVN12bộ
51Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102A( hoặc tương đương )TheoTK;TCVN12cái
52Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương)TheoTK;TCVN12cái
53Lắp đặt chậu tiểu nam (inax U-440V hoặc tương đương)TheoTK;TCVN14bộ
54Lắp đặt bộ van xả tiểu nam ( Inax UF-4VS hoặc tương đương)TheoTK;TCVN14cái
55Lắp đặt chậu tiểu nữ (viglacera VB5 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN14bộ
56Lắp đặt vòi xả tiểu nữ (viglacera VG101 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN14bộ
57Lắp đặt lavabo âm (inax L-2293V hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6bộ
58Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax LFV-20S hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6bộ
59Lắp đặt Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6cái
60Lắp đặt gương soi (viglacera VG833 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6cái
61Lắp đặt Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax H-AC480V6 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN6bộ
62Lắp đặt Dây cấp nước mềmTheoTK;TCVN46cái
63Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 75mm (Zento TS322 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN24cái
64Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 làm giá đỡ bàn, chậu rửaTheoTK;TCVN108,406kg
65Lát đá mặt bệ các loại, đá granite tự nhiện, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN11,04m2
66Chỉ cắt nước bàn chậu rửaTheoTK;TCVN19,2m
67Sản xuất, lắp đặt vách ngăn HPL dày 12mm ( hoàn thiện)TheoTK;TCVN11,3m2
G CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU NỐI NHÀ LÀM VIỆC BAN QLDA VÀ PHÒNG VĂN HÓA THÔNG TIN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN4,132100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheoTK;TCVN1,413100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheoTK;TCVN27,63m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheoTK;TCVN74,913m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheoTK;TCVN121,72m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhàTheoTK;TCVN93,078m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheoTK;TCVN15,319m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheoTK;TCVN441,765m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm ngoài nhàTheoTK;TCVN34,119m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà:TheoTK;TCVN72,763m2
11Tháo dỡ mái tônTheoTK;TCVN105,638m2
12Phá lớp vữa trát tường chắn mái ngoài nhà (mặt trong)TheoTK;TCVN83,014m2
13Phá dỡ vữa láng máiTheoTK;TCVN2,478m2
14Phá dỡ nền lát gạch ceramic hiện trạngTheoTK;TCVN30,289m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN2,949m3
16Tháo dỡ lan can inoxTheoTK;TCVN8,73m
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN15,319m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN83,014m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheoTK;TCVN93,0781m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheoTK;TCVN137,0391m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheoTK;TCVN524,7791m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trầnTheoTK;TCVN106,8821m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN230,1171m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN631,6611m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, dung dịch sika proof memberaneTheoTK;TCVN51,171m2
26Láng lòng rãnh, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN2,4781m2
27Lắp đặt ống uPVC d=90mmTheoTK;TCVN0,05100m
28Lắp đặt cút uPVC d=90mmTheoTK;TCVN4cái
29Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm (vị trí lợp mới)TheoTK;TCVN0,781100m2
30Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm (vật liệu tận dụng)TheoTK;TCVN0,275100m2
31Bo hồi mái K400, dày 0.45mmTheoTK;TCVN25,2m
32Máng thoát nước inox 304, khổ K1000 dày 0.6mmTheoTK;TCVN14,18m
33Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN74,9131m2
34Lắp dựng cửaTheoTK;TCVN27,63m2 cấu kiện
35Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75TheoTK;TCVN30,2891m2
36Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, inox 304TheoTK;TCVN265,33kg
37Đầu bịt ống inoxTheoTK;TCVN38bộ
38Vệ sinh, mài bóng lan can inoxTheoTK;TCVN11,76m
39Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheoTK;TCVN77,706m2
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheoTK;TCVN1,25m3
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN3,581m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheoTK;TCVN0,075100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheoTK;TCVN0,146tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN1,25m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TheoTK;TCVN501 cấu kiện
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN77,7061m2
47Chống thấm khò nóng màng bitum dày 5mmTheoTK;TCVN88,526m2
48Lát gạch lá nem 300x300x20mm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN77,706m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao TheoTK;TCVN4,132100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheoTK;TCVN1,196100m2
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheoTK;TCVN29,34m2
52Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheoTK;TCVN71,13m2
53Tháo dỡ trầnTheoTK;TCVN3,312m2
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheoTK;TCVN153,67m2
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhàTheoTK;TCVN62,967m2
56Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheoTK;TCVN226,927m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm ngoài nhàTheoTK;TCVN34,119m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà:TheoTK;TCVN69,451m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheoTK;TCVN226,928m2
60Tháo dỡ mái tônTheoTK;TCVN27,506m2
61Phá lớp vữa trát tường chắn mái ngoài nhàTheoTK;TCVN83,014m2
62Phá dỡ vữa láng máiTheoTK;TCVN2,478m2
63Phá dỡ nền lát gạch ceramic hiện trạngTheoTK;TCVN30,289m2
64Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN10,255m3
65Tháo dỡ lan can inoxTheoTK;TCVN8,73m
66Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN153,67m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN309,942m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheoTK;TCVN3,3121m2
69Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần trong nhàTheoTK;TCVN62,9671m2
70Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheoTK;TCVN153,671m2
71Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheoTK;TCVN536,8691m2
72Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần ngoài nhàTheoTK;TCVN106,8821m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN216,6371m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN643,7511m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, dung dịch sika proof memberaneTheoTK;TCVN51,171m2
76Láng lòng rãnh, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN2,4781m2
77Lắp đặt ống uPVC d=90mmTheoTK;TCVN0,05100m
78Lắp đặt cút uPVC d=90mmTheoTK;TCVN4cái
79Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmTheoTK;TCVN0,078tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ TheoTK;TCVN0,078tấn
81Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheoTK;TCVN0,26tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheoTK;TCVN0,26tấn
83Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm (vị trí lợp mới)TheoTK;TCVN0,781100m2
84Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm (vật liệu tận dụng)TheoTK;TCVN0,275100m2
85Bò hồi mái K400, dày 0.45mmTheoTK;TCVN25,2m
86Máng thoát nước inox 304, khổ K1000TheoTK;TCVN14,18m
87Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN71,131m2
88Lắp dựng cửaTheoTK;TCVN29,34m2 cấu kiện
89Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75TheoTK;TCVN30,2891m2
90Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, inox 304TheoTK;TCVN265,33kg
91Đầu bịt ống inoxTheoTK;TCVN38bộ
92Vệ sinh, mài bóng lan can inoxTheoTK;TCVN11,76m
93Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheoTK;TCVN77,706m2
94Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheoTK;TCVN1,25m3
95Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheoTK;TCVN3,581m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheoTK;TCVN0,075100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheoTK;TCVN0,146tấn
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TheoTK;TCVN1,25m3
99Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TheoTK;TCVN501 cấu kiện
100Láng tạo phẳng mái, chiều dày 2cm, vữa XM M75TheoTK;TCVN77,7061m2
101Chống thấm khò nóng màng bitum dày 5mmTheoTK;TCVN88,526m2
102Lát gạch lá nem 300x300x20mm, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN77,706m2
103Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheoTK;TCVN2bộ
104Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namTheoTK;TCVN3bộ
105Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữTheoTK;TCVN2bộ
106Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheoTK;TCVN3bộ
107Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa)TheoTK;TCVN2bộ
108Lắp đặt Chậu xí bệt (inax 306VWN hoặc tương đương)TheoTK;TCVN2bộ
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheoTK;TCVN2cái
110Lắp đặt hộp đựng giấy (inax CF-22H hoặc tương đương)TheoTK;TCVN2cái
111Lắp đặt chậu tiểu nam (inax U-440V hoặc tương đương)TheoTK;TCVN3bộ
112Lắp đặt bộ van xả tiểu nam ( Inax UF-4VS hoặc tương đương)TheoTK;TCVN3cái
113Lắp đặt chậu tiểu nữ (viglacera VB5 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN2bộ
114Lắp đặt vòi xả tiểu nữ (viglacera VG101 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN2bộ
115Lắp đặt lavabo âm (inax L-2293V hoặc tương đương)TheoTK;TCVN3bộ
116Lắp đặt vòi chậu lavabo (inax LFV-20S hoặc tương đương)TheoTK;TCVN3bộ
117Lắp đặt Xi phông (inax A-675PV hoặc tương đương) +ống xả chậu rửa (inax A-016V hoặc tương đương)TheoTK;TCVN3cái
118Lắp đặt gương soi (viglacera VG833 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN3cái
119Lắp đặt Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax H-AC480V6 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN3bộ
120Lắp đặt Dây cấp nước mềmTheoTK;TCVN10cái
121Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 75mm (Zento TS322 hoặc tương đương)TheoTK;TCVN4cái
122Sản xuất, lắp đặt vách ngăn HPL dày 12mm ( hoàn thiện)TheoTK;TCVN3,3m2
123Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75TheoTK;TCVN2,32m2
124Chỉ cắt nước bàn chậu rửaTheoTK;TCVN3,8m
125Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 làm giá đỡ bàn, chậu rửaTheoTK;TCVN21,113kg
H CẢI TAO, SỬA CHỮA CÁC PHÒNG LÀM VIỆC TẠI MẶT BẰNG NHÀ MỘT CỬA
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheoTK;TCVN0,22100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheoTK;TCVN32,186m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheoTK;TCVN32,499m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheoTK;TCVN32,1861m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheoTK;TCVN32,4991m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheoTK;TCVN64,6851m2
7Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 16A-220VTheoTK;TCVN3cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 20A-220V ICU=6KATheoTK;TCVN2cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 16A-220V ICU=6KATheoTK;TCVN1cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 10A-220V ICU=6KATheoTK;TCVN1cái
11Lắp đặt quạt treo tườngTheoTK;TCVN3cái
12Lắp đặt đế âmTheoTK;TCVN8hộp
13Lắp đặt máng gen luồn dây KT 28x10mmTheoTK;TCVN50m
14Lắp đặt máng gen luồn dây KT 14x10mmTheoTK;TCVN50m
15Lắp đặt điều hòa treo tường 24000BTU (phụ kiện + Máy)TheoTK;TCVN1máy
16Lắp đặt máy điều hoà treo tường 9000BTU (phụ kiện + Máy)TheoTK;TCVN1máy
17Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheoTK;TCVN0,1100m
18Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheoTK;TCVN0,1100m
19Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheoTK;TCVN0,1100m
20Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheoTK;TCVN0,1100m
21Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheoTK;TCVN0,1100m
22Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheoTK;TCVN0,1100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheoTK;TCVN0,1100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheoTK;TCVN0,1100m
25Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21TheoTK;TCVN0,2100m
26Lắp đặt cút 21TheoTK;TCVN8cái
27Lắp đặt dây diện 2CV(1X1.5)MM2TheoTK;TCVN75m
28Lắp đặt dây điện 2CV(1x2.5+E2.5)mm2TheoTK;TCVN60m
29Lắp đặt dây diện 2CV(1X4+E4)MM2TheoTK;TCVN150m
30Băng Ghế chờ tiếp dân 5 chỗ ngồiTheoTK;TCVN6bộ
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheoTK;TCVN15,68m2
32SX, LD cửa nhựa lõi thép Dimex (hoặc tương đương), cửa sổ mở trượt kính an toàn 2 lớp 6,38mmTheoTK;TCVN15,68m2
33Sửa chữa thang máyTheoTK;TCVN1gói
I DI CHUYỂN ĐIỀU HOÀ + LAM NHÔM TRANG TRÍ
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheoTK;TCVN3,6100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheoTK;TCVN3,6100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheoTK;TCVN3,6100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheoTK;TCVN3,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC d27mmTheoTK;TCVN1,7100m
6Lắp đặt cút 27mmTheoTK;TCVN44cái
7Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mmTheoTK;TCVN720m
8Thuê cẩu tự hành chuyển điều hòa lên mái (mặt trước nhàTheoTK;TCVN3ca
9Khung inox hộp xương chớp nhôm che cục nóng điều hòa tại 2 đầu hồi tầng trệtTheoTK;TCVN176,6kg
10Hệ thống móng đỡ khung lam nhômTheoTK;TCVN12móng
11Lá chắn nhôm che điều hòaTheoTK;TCVN26,88m2
12Gia công thép hộp mạ kẽm khung xương hộp che ống điều hòaTheoTK;TCVN0,29tấn
13Lắp dựng thép hộp mạ kẽm khung xương hộp che ống điều hòaTheoTK;TCVN0,29tấn
14Tấm alcorest làm hộp che ống điều hòaTheoTK;TCVN57,6m2
J ÂM THANH NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Loa line array IDEA EVO55 (hoặc tương đương)
Thông số tham khảo:
- Công suất 1400W – 2500W
- Đáp tuyến tần số: 69 - 19000 Hz
- Điện áp 220V 50/60Hz
Tây Ban Nha (hoặc tương đương)5bộ
2Hệ thống giá treo loa IDEA RF-EVO55 (hoặc tương đương)Dùng để treo Loa line array IDEA EVO55Tây Ban Nha (hoặc tương đương)2bộ
3Loa IDEA TEC218K (hoặc tương đương)Thông số tham khảo- Công suất hiệu dụng: 2000W – 3000W- Trở kháng: 4 Ohm- Đáp ứng tần số: 33 - 180 HzTây Ban Nha (hoặc tương đương)2cái
4Loa AVPRO HM-12 (hoặc tương đương)Thông số tham khảo- Công suất: 300W - 2000W - Tần số: 50Hz - 20kHz- Trở kháng: 8 OhmVN/Trung Quốc (hoặc tương đương)2cặp
5CỤC ĐẨY CÔNG SUẤT AAP 9004 (hoặc tương đương)Thông số tham khảo- Số kênh: 4 Kênh- Công suất: 3600W-8000WVN/Trung Quốc (hoặc tương đương)1cái
6Cục đẩy công suất AAP 18002(hoặc tương đương)Thông số tham khảo:- Số kênh: 4 Kênh- Công suất: 3600W-8000WVN/Trung Quốc (hoặc tương đương)1cái
7Bàn Mixer Yamaha MGP16X (hoặc tương đương)Thông số tham khảo:- Kết nối digital cho iPod/iPhone.- Khung máy hợp kim, chống va đập.- 10 mic input có hỗ trợ cấp nguồn Phantom 48V và bộ lọc HPF ở mỗi channel- 16 ngõ vàoNhật Bản/Indonesia1cái
8Vang số AAP K-9900 II (hoặc tương đương)Thông số tham khảo- Xử lý kiểm soát tín hiệu số- Equalizer, Compressor, Crossover- Cổng kết nối: Bluetooth, Optical, RCAVN/Trung Quốc (hoặc tương đương)1cái
9Micro không dây AAP M-8II (hoặc tương đương)Thông số tham khảo:- Mạch chống hú rít- Âm thanh bắt mic, hát nhẹ- Tự động ngắt khi không sử dụngVN/Trung Quốc (hoặc tương đương)3bộ
10Tủ rack chuyên nghiệp 16U kèm khay mixer (hoặc tương đương)Trung Quốc (hoặc tương đương)1cái
11Tủ điện 3 pha (kèm phụ kiện đồng hồ báo điện, CB Panasonic, lọc điện MEXICO/Nhật Bản), ổ cắm chịu tảiViệt Nam (hoặc tương đương)1tủ
12Dây điện GOLDCUP 2x2,5Việt Nam (hoặc tương đương)500mét
13Dây loa SOMMER 2x2.5Đức (hoặc tương đương)600mét
14Dây tín hiệu Canare L-2T2SNhật Bản (hoặc tương đương)400mét
15Jack loa, jack tín hiệu NEUTRIK (hoặc tương đương)TheoTK;TCVN50cái
16Chi phí vận chuyểnTheoTK;TCVN1gói
K ÁNH SÁNG HỘI TRƯỜNG
1Đèn Moving Beam 450 (hoặc tương đương)
Thông số tham khảo:
- Điện áp: AC220V-240V, 50 / 60HZ
- Công suất: 350W -700W
- Có 3 chế độ chạy: Chạy tự động, cảm biến theo nhạc, chạy theo tín hiệu DMX.
Trung Quốc (hoặc tương đương)20cái
2Đèn ParLED nhuộm màu 20x12W (hoặc tương đương)Thông số tham khảo:- Điện áp: AC220V-240V, 50 / 60HZ- Công suất: 350W -700W- Có 3 chế độ chạy: Chạy tự động, cảm biến theo nhạc, chạy theo tín hiệu DMX.Trung Quốc (hoặc tương đương)24cái
3Đèn ParLED COB 4x80W (hoặc tương đương)Thông số tham khảo:- Điện áp: AC220V-240V, 50 / 60HZ- Công suất: 350W -700W- Có 3 chế độ chạy: Chạy tự động, cảm biến theo nhạc, chạy theo tín hiệu DMX.Trung Quốc (hoặc tương đương)24cái
4Laptop Dell Latitude 3520 (hoặc tương đương)Thông số tham khảo:- CPU: Intel® Core i5-1135G7 (upto 4.20GHz, 8MB)- RAM: 4GB(4GBx1) DDR4 3200MHz (2 Khe)- Ổ cứng: 256GB M.2 256GB PCIe NVMe- VGA: Đồ họa Intel- Màn hình: 15.6 inch FHD (1920 x 1080)Trung Quốc (hoặc tương đương)1cái
5Máy tạo khói 3000Watt (hoặc tương đương)Thông số tham khảoĐiện áp: 110-250V AC. 50/60Hz.Công suất buồng đốt: 3000WThời gian làm nóng buồng đốt: 2 phútThời gian hồi sau mỗi lần phun: 3sLưu lượng phun khói: 12000Cu.ft/phútCự ly phun: 5-7mTính năng: tự động, qua remote hoặc DMX512.Số kênh: 2CHDimmer: 0-100%Dung tích bình chứa: 8.5litTrung Quốc (hoặc tương đương)2cái
6Sào kĩ thuật lắp trên trần sân khấuThông số tham khảo- Chất liệu hợp kim nhôm T6061 tiêu chuẩn Nhật bản JISH4100 (hoặc tương đương)- Kích thước ngang 12m sâu 06m, thanh giằng giữa dài 12mViệt Nam (hoặc tương đương)1hệ
7Dây điện GOLDCUP 2x6 (hoặc tương đương)Việt Nam (hoặc tương đương)200mét
8Dây điện GOLDCUP 2x2,5 (hoặc tương đương)Việt Nam (hoặc tương đương)500mét
9Dây tín hiệu Canare L-2T2S (hoặc tương đương)Nhật Bản (hoặc tương đương)500mét
10Card SUNLITE điều khiển lập trình ánh sáng DMX thông qua máy tính (hoặc tương đương)Trung Quốc (hoặc tương đương)1cái
11Chi phí vận chuyển, nhân công lắpTheoTK;TCVN1gói
L HỆ THỐNG MẠNG LAN, INTERNET, WIFI
1Lắp đặt Ống trơn PVC F25TheoTK;TCVN850m
2Lắp đặt Ống trơn PVC F32TheoTK;TCVN20m
3Lắp đặt máng kim loại sơn tĩnh điện R100TheoTK;TCVN555m
4Ti ren nở treo máng cápTheoTK;TCVN275bộ
5Lắp đặt Máng gen luồn dây điện SP 24x14mmTheoTK;TCVN974m
6Lắp đặt Máng gen luồn dây điện SP 39x18mmTheoTK;TCVN500m
7Lắp đặt Máng gen luồn dây điện SP 60x40 mmTheoTK;TCVN58m
8Lắp đặt công tắc công tắc + ổ cắm + đế nổi nhựa vào tườngTheoTK;TCVN3121 bộ
9Lắp đặt đế nổi (Sino)TheoTK;TCVN312hộp
10Lắp đặt Mặt nhựa đơn, đôi, baTheoTK;TCVN312cái
11Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2TheoTK;TCVN1.180m
12Lắp đặt dây cáp 3x6mmTheoTK;TCVN50m
13Lắp đặt Automat 10A một phaTheoTK;TCVN9cái
14Schneider chống sét lan truyền 1P+N 40kA.TheoTK;TCVN11cái
15Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 TheoTK;TCVN1.797,710 m
16Cáp mạng cat6TheoTK;TCVN17.977m
17Wallplate Rj45TheoTK;TCVN312cái
18Bấm đầu RJ 45TheoTK;TCVN1.0001 đầu
19Hạt mạng FS RJ 45 CAT6ATheoTK;TCVN1.000cái
20Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoạiTheoTK;TCVN2.8841 đôi đầu dây
21Dây nhảy UTP Cat6 (1m)TheoTK;TCVN296sợi
22Dây nhảy FS Cat6a Snagless Shielded (SFTP) PVC, Blue, 2.1mTheoTK;TCVN13sợi
23Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp TheoTK;TCVN1,181 km cáp
24FS module quang ArubaTheoTK;TCVN18bộ
25Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FOTheoTK;TCVN11 bộ ODF
26Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang TheoTK;TCVN91 bộ ODF
27Thiết bị chuyển mạch Aruba 3810M 24GbE; Slot 4 Ports SFP/SFP+TheoTK;TCVN1thiết bị
28Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị CTS 24 cổng quang 1G, 4port 1/10 SFPTheoTK;TCVN11 thiết bị
29T.bi chuyển mạch CTS 24 cổng quang 1G, 4port 1/10 SFPTheoTK;TCVN1bộ
30Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bịAruba 48G 4SFP/SFP+SwitchTheoTK;TCVN51 thiết bị
31T.bi chuyển mạch Aruba 48G 4SFP/SFP+SwitchTheoTK;TCVN5bộ
32Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị chuyển mạch Aruba 24G 4SFP/SFP+Switch(JL682A)TheoTK;TCVN11 thiết bị
33T.bi chuyển mạch Aruba 24G 4SFP/SFP+Switch(JL682A)TheoTK;TCVN1bộ
34Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị chuyển mạch Aruba 24G Class4 PoE 4SFP/SFP+370WTheoTK;TCVN91 thiết bị
35T.bi chuyển mạch Aruba 24G Class4 PoE 4SFP/SFP+370WTheoTK;TCVN9bộ
36Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị Aruba layer 2 8G Class4 PoE 2SFP 124W SwitchTheoTK;TCVN41 thiết bị
37T.bi chuyển mạch Aruba layer 2 8G Class4 PoE 2SFP 124W SwitchTheoTK;TCVN4bộ
38Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng InternetTheoTK;TCVN11 thiết bị
39Thiết bị tường lửa Fortinet FG60F-BDL-950-36TheoTK;TCVN1bộ
40FS modul quang 10G LR, SM, LC Dpl, 10KM for switch ArubaTheoTK;TCVN1thiết bị
41CTS modul quang 10GBASE, LR,10km, 1310nm SFP+ for switch CTSTheoTK;TCVN18thiết bị
42FS module quang 1G for Switch ArubaTheoTK;TCVN18bộ
43CTS Module quang 1,25G for Switch CTSTheoTK;TCVN9bộ
44Dây nhảy quang LC-LC/UPC 3M 10GbpsTheoTK;TCVN19bộ
45Patch panel 24 portTheoTK;TCVN17bộ
46Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Access Server (WIFI ốp trần Cabium access point indoor 6XV2-2)TheoTK;TCVN281 thiết bị
47WIFI ốp trần Cabium access point indoor 6XV2-2TheoTK;TCVN281 thiết bị
48Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Access Server (WIFI ốp trần Cabium access point indoor E410)TheoTK;TCVN181 thiết bị
49WIFI ốp trần Cabium access point indoor E410TheoTK;TCVN181 thiết bị
50FS thanh quản lý cáp ngangTheoTK;TCVN11 thiết bị
51Thanh quản lý nguồn PDU C13 24 cổng và Cáp nguồn C13-C14TheoTK;TCVN11 thiết bị
52Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại nhiều ổTheoTK;TCVN10cái
53Tủ tổng kỹ thuật đấu nối điện trong nhà. 210 x 160 x 100mmTheoTK;TCVN2tủ
54Cọc kim loại tiếp địa F16 2,5m/ cây cho mỗi Đơn nguyênTheoTK;TCVN5cây
55Thanh đồng tiếp địa (20x150x5mm) lắp tủ rack 10UTheoTK;TCVN9thanh
56Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UTheoTK;TCVN91 tủ
57Tủ Rack 10U D600TheoTK;TCVN91 thiết bị
58Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6UTheoTK;TCVN11 tủ
59Tủ Rack 6U D600TheoTK;TCVN11 thiết bị
60Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42UTheoTK;TCVN11 tủ
61Tủ Rack 42U D600TheoTK;TCVN11 thiết bị
62UPS ONLINE 10KVATheoTK;TCVN11 thiết bị
63Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 pha TheoTK;TCVN11 thiết bị
64Tủ cắt lọc sét 1 pha không phụ thuộc dòng tải, chịu cường độ dòng sét 63KA, xung 8/20µsTheoTK;TCVN1bộ
65Lắp đặt máng nhựa 28x10TheoTK;TCVN15m
66Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2TheoTK;TCVN15m
67Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheoTK;TCVN110 m
68Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmTheoTK;TCVN1bảng
69Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn TheoTK;TCVN291m
70Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheoTK;TCVN1,31m3
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TheoTK;TCVN10,77m3
72Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 1 - 10 mTheoTK;TCVN201m
73Cọc đồng F20 dài 2.5mTheoTK;TCVN8cọc
74Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết TheoTK;TCVN251 m
75Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheoTK;TCVN29,110 m
76Thanh đồng tiếp địa trong tủ rack (20x150*5mm)TheoTK;TCVN10bộ
77Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn STheoTK;TCVN1,610 m
78Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất TheoTK;TCVN11 tấm
79Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTheoTK;TCVN0,210 cái
80Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp TheoTK;TCVN0,210 cái
81Cải tạo đất bằng hợp chất hoá họcTheoTK;TCVN201 m (chiều dài điện
82Gem cải tao đấtTheoTK;TCVN2bao
83Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTheoTK;TCVN91 điện cực
84Đắp đất rãnh cáp qua nền, lề đường, đất cấp IITheoTK;TCVN10,77m3
85Xây hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mmTheoTK;TCVN1hố ga
86Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạngTheoTK;TCVN1hệ thống
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250TheoTK;TCVN1,31m3
88Dọn dẹp công trườngTheoTK;TCVN5công
M HỆ THỐNG PCCC
1Vệ sinh, bảo dưỡng lăng phun D50TheoTK;TCVN2cái
2Thay mới cuộn vòi chữa cháy D50x20mTheoTK;TCVN2cuộn
3Thay mới lăng phun D50TheoTK;TCVN2cai
4Cạo rỉ + Sơn lại tủ chữa cháy vách tường 600x450x200TheoTK;TCVN4cái
5Thay kính tủ chữa cháy vách tườngTheoTK;TCVN4cái
6Vệ sinh, bảo dưỡng van chữa cháy D50TheoTK;TCVN4cái
7Vật tư phụTheoTK;TCVN1th
8Lắp đặt đèn sự cố (đèn led)TheoTK;TCVN12bộ
9Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmTheoTK;TCVN18bộ
10Vật tư đấu nối thiết bịTheoTK;TCVN1bộ
11Bnh chữa cháy bột MFZ4TheoTK;TCVN20bình
12Bình chữa cháy bột MT3TheoTK;TCVN10bình
13Nội quy PCCC (Mới)TheoTK;TCVN6bộ
14Vận chuyển thiết bị ra các vị trí lắp đặtTheoTK;TCVN2trọn gói
N PCCC NHÀ UBND QUẬN
1Cạo rỉ + Sơn lại tủ chữa cháy vách tường 600x450x200TheoTK;TCVN16cái
2Thay khóa tủ cứu hỏaTheoTK;TCVN2cái
3Thay kính tủ chữa cháy vách tườngTheoTK;TCVN3cái
4Cạo rỉ, sơn lại trụ tiếp nước bên ngoàiTheoTK;TCVN2cái
5Bảo dưỡng van trụ tiếp nước bên ngoàiTheoTK;TCVN2cái
6Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheoTK;TCVN31 máy
7Máy bơm cứu hỏa mới (400-1200L/min, 32-51H/m, 380-415VTheoTK;TCVN2cái
8Máy bơm bù áp cho hệ thông cứu hỏaTheoTK;TCVN1cái
9Lắp đặt rọ hút bơm D65TheoTK;TCVN2cái
10Thay tủ điều khiển bơm mớiTheoTK;TCVN1cái
11Lắp đặt khớp nối mềm D65 (Cao su)TheoTK;TCVN4cái
12Lắp đặt Y lọc D65TheoTK;TCVN2cái
13Lắp đặt mặt bích thép D65TheoTK;TCVN12cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheoTK;TCVN2cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmTheoTK;TCVN1cái
16Lắp đặt van cửa d=TheoTK;TCVN7cái
17Lắp đặt van 1 chiều D65mmTheoTK;TCVN2cái
18Lắp đặt van 1 chiều D40mmTheoTK;TCVN1cái
19Lắp đặt rơle áp suấtTheoTK;TCVN2cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheoTK;TCVN3cái
21Lắp đặt bể nước mồi cho hệ thồng bơmTheoTK;TCVN1bể
22Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheoTK;TCVN0,08100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmTheoTK;TCVN0,03100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheoTK;TCVN0,08100m
25Cạo rỉ, sơn lại đường ống cứu hỏa phòng bơmTheoTK;TCVN1trọn gói
26Tháo dỡ hế thống ống bơm cứu hỏa cũ đã hỏngTheoTK;TCVN1trọn gói
27Công tác chạy thử hệ thốngTheoTK;TCVN1trọn gói
28Bơm nước bể cứu hỏa ra ngoài để thi côngTheoTK;TCVN1trọn gói
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TheoTK;TCVN5m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột TheoTK;TCVN5m
31Khoan toạn lỗ D100 vào tường bê tông dày 200 để lắp đặt ống cứu hỏa vào bểTheoTK;TCVN1trọn gói
32Chèn sika lỗ đặt ống cứu hỏaTheoTK;TCVN1trọn gói
33Giá đỡ các loạiTheoTK;TCVN1trọn gói
34Lắp đặt đèn sự cố (Led)TheoTK;TCVN14bộ
35Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmTheoTK;TCVN14bộ
36Vật tư đấu nối thiết bịTheoTK;TCVN1th
37Bnh chữa cháy bột MFZ4TheoTK;TCVN14bình
38Bình chữa cháy bột MT3TheoTK;TCVN14bình
39Nội quy PCCC (Mới)TheoTK;TCVN7bộ
40Vận chuyển thiết bị phân bổ các tầngTheoTK;TCVN1trọn gói
41Thay mới giá đựng bình chữa cháy tay để sànTheoTK;TCVN14cái
42Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmTheoTK;TCVN0,24100m
43Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheoTK;TCVN3cái
44Lắp đặt rọ hút bơm D65TheoTK;TCVN2cái
45Tháo dỡ hế thống ống bơm nước cấp cũTheoTK;TCVN1trọn gói
46Giá đỡ các loạiTheoTK;TCVN1gói
47Vận chuyển các thiết bị lđến nơi lắp đặtTheoTK;TCVN1gói
48Kiểm tra hệ thống đường ống cứu hỏa , dây cấp điện cho hệ thống đèn sụ cố, đèn thoát hiểm và thiêt bị bình chữa cháy hiện trạngTheoTK;TCVN1gói
O PCCC NHÀ QUẬN ỦY
1Cạo rỉ + Sơn lại tủ chữa cháy vách tường 600x450x200TheoTK;TCVN16cái
2Thay khóa tủ cứu hỏaTheoTK;TCVN2cái
3Thay kính tủ chữa cháy vách tườngTheoTK;TCVN1cái
4Cạo rỉ, sơn lại trụ tiếp nước bên ngoàiTheoTK;TCVN2cái
5Bảo dưỡng van trụ tiếp nước bên ngoàiTheoTK;TCVN2cái
6Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheoTK;TCVN21 máy
7Máyi bơm cứu hỏa mới (400-1200L/min, 32-51H/m, 380-415VTheoTK;TCVN1cái
8Máy bơm bù áp cho hệ thông cứu hỏaTheoTK;TCVN1cái
9Lắp đặt rọ hút bơm D65TheoTK;TCVN1cái
10Thay tủ điều khiển bơm mớiTheoTK;TCVN1cái
11Lắp đặt khớp nối mềm D65 (Cao su)TheoTK;TCVN4cái
12Lắp đặt Y lọc D65TheoTK;TCVN2cái
13Lắp đặt mặt bích thép D65TheoTK;TCVN12cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheoTK;TCVN2cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmTheoTK;TCVN1cái
16Lắp đặt van cửa d=TheoTK;TCVN4cái
17Lắp đặt van 1 chiều D65mmTheoTK;TCVN2cái
18Lắp đặt van 1 chiều D40mmTheoTK;TCVN1cái
19Lắp đặt rơle áp suấtTheoTK;TCVN2cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheoTK;TCVN3cái
21Lắp đặt bể nước mồi cho hệ thồng bơmTheoTK;TCVN1bể
22Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmTheoTK;TCVN0,04100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmTheoTK;TCVN0,02100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheoTK;TCVN0,01100m
25Cạo rỉ, sơn lại đường ống cứu hỏa phòng bơmTheoTK;TCVN1trọn gói
26Tháo dỡ hế thống ống bơm cứu hỏa cũ đã hỏngTheoTK;TCVN1trọn gói
27Công tác chạy thử hệ thốngTheoTK;TCVN1trọn gói
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TheoTK;TCVN5m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột TheoTK;TCVN5m
30Khoan toạn lỗ D100 vào tường bê tông dày 200 để lắp đặt ống cứu hỏa vào bểTheoTK;TCVN1trọn gói
31Chèn sika lỗ đặt ống cứu hỏaTheoTK;TCVN1trọn gói
32Giá đỡ các loạiTheoTK;TCVN1gói
33Lắp đặt đèn sự cố (Led)TheoTK;TCVN14bộ
34Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmTheoTK;TCVN14bộ
35Vật tư đấu nối thiết bịTheoTK;TCVN1trọn gói
36Kiểm tra hệ thống đường ống cứu hỏa , dây cấp điện cho hệ thống đèn sụ cố, đèn thoát hiểm và thiêt bị bình chữa cháy hiện trạngTheoTK;TCVN1gói
P PCCC NHÀ 1 CỬA
1Cạo rỉ + Sơn lại tủ chữa cháy vách tường 600x450x200TheoTK;TCVN6cái
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheoTK;TCVN21 máy
3Máyi bơm cứu hỏa mới (400-1200L/min, 32-51H/m, 380-415VTheoTK;TCVN1cái
4Máy bơm bù áp cho hệ thông cứu hỏaTheoTK;TCVN1cái
5Lắp đặt rọ hút bơm D65TheoTK;TCVN2cái
6Thay tủ điều khiển bơm mớiTheoTK;TCVN1cái
7Lắp đặt khớp nối mềm D65 (Cao su)TheoTK;TCVN4cái
8Lắp đặt Y lọc D65TheoTK;TCVN2cái
9Lắp đặt mặt bích thép D65TheoTK;TCVN12cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheoTK;TCVN2cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmTheoTK;TCVN1cái
12Lắp đặt van cửa d=TheoTK;TCVN4cái
13Lắp đặt van 1 chiều D65mmTheoTK;TCVN2cái
14Lắp đặt van 1 chiều D40mmTheoTK;TCVN1cái
15Lắp đặt rơle áp suấtTheoTK;TCVN2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheoTK;TCVN3cái
17Lắp đặt bể nước mồi cho hệ thồng bơmTheoTK;TCVN1bể
18Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmTheoTK;TCVN0,04100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmTheoTK;TCVN0,02100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheoTK;TCVN0,01100m
21Cạo rỉ, sơn lại đường ống cứu hỏa phòng bơmTheoTK;TCVN1trọn gói
22Tháo dỡ hế thống ống bơm cứu hỏa cũ đã hỏngTheoTK;TCVN1trọn gói
23Công tác chạy thử hệ thốngTheoTK;TCVN1trọn gói
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột TheoTK;TCVN5m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột TheoTK;TCVN5m
26Khoan toạn lỗ D100 vào tường bê tông dày 200 để lắp đặt ống cứu hỏa vào bểTheoTK;TCVN1th
27Chèn sika lỗ đặt ống cứu hỏaTheoTK;TCVN1th
28Giá đỡ các loạiTheoTK;TCVN1gói
29Lắp đặt đèn sự cố (Led)TheoTK;TCVN10bộ
30Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmTheoTK;TCVN10bộ
31Vật tư đấu nối thiết bịTheoTK;TCVN1gói
32Kiểm tra hệ thống đường ống cứu hỏa , dây cấp điện cho hệ thống đèn sụ cố, đèn thoát hiểm và thiêt bị bình chữa cháy hiện trạngTheoTK;TCVN1gói
33Bnh chữa cháy bột MFZ4TheoTK;TCVN22bình
34Bình chữa cháy bột MT3TheoTK;TCVN11bình
35Nội quy PCCC (Mới)TheoTK;TCVN11bộ
36Vận chuyển thiết bị phân bổ các tầngTheoTK;TCVN1gói
37Xử lý chống thấm, rò rỉ bể PCCCTheoTK;TCVN1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 4 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Điện; cấp thoát nước; viễn thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu TCVN; 10 tấn1
2 Máy hàn TCVN;23 KW2
3 Máy cắt uốn cốt thép TCVN;5 kW2
4 Đầm dùi TCVN;1,5Kw3
5 Máy cắt gạch đá TCVN;1,7KW3
6 Máy khoan bê tông cầm tay TCVN;1,5 kW4
7 Máy trộn bê tông TCVN;250L2
8 Máy trộn vữa TCVN;80L2
9 Ô tô tự đổ TCVN;5,0 T2
10 Máy điện thoại liên lạc quang TCVN;2
11 Máy đo báo hiệu R2 C7 TCVN;1
12 Máy đo cáp mạng CAT5e TCVN;1
13 Máy đo cáp quang OTDR TCVN;1
14 Máy đo công suất quang TCVN;1
15 Máy đo điện trở tiếp đất TCVN;1
16 Máy hàn cáp sợi quang TCVN;1
17 Đồng hồ đo áp lực TCVN;1
18 Đồng hồ vạn năng TCVN;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->