Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124610-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-08 22:44:00 đến ngày 2021-11-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,351,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5526866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.105373E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (Tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Móng ,Xây dựng Kết cấu, kiến trúc hệ thống điện, nước...; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động, đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | MT-55H |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2.5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3.0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tổ hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường mầm non xã Tân Lập, huyện Sông Lô. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, bếp nấu một chiều, sân vườn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng, Hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô
Địa chỉ: xã Tân Lập, huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc.
Số điện thoại: 0211.3830.500 Số fax: 0211.3830.500
Địa chỉ E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Người có thẩm quyền: UBND xã Tân Lập, huyện Sông Lô Điện thoại: 0211.3830.500 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sông Lô Số điện thoại: 02113 638 468 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất đồi san nền + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,449 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | m3 |
| B | HẠNG MỤC KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9667 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,65 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,968 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 + Ván khuôn, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,432 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 (Bao gồm: Ván khuôn, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9936 | m3 |
| 2 | Sx Cọc dẫn L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850,9 | m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | 1 mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3173 | m3 |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN |
| 7 | Đào móng nhà - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8346 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7785 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,87 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7127 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7608 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9336 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9274 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6771 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7208 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1537 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0075 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3444 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9121 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2124 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5216 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6734 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8748 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0668 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7005 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7309 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5813 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4075 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2459 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9686 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2131 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2753 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,839 | m3 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9015 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4698 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1953 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,0146 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,4138 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5067 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2269 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5811 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0113 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,8645 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,424 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.491,9411 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4056 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,116 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9712 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,4352 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x860, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,8856 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0855 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,968 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4115 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,28 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.095,93 | m2 |
| 65 | S/x lắp dựng trần tôn vân giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,534 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,22 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,09 | m2 |
| 70 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | m |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,3 | m3 |
| 72 | Mua bổ sung đất tôn nền + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,8879 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1263 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,2168 | m2 |
| 75 | Bê tông xỉ than tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1335 | m3 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,91 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,91 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7388 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4264 | m2 |
| 80 | S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0747 | kg |
| 81 | Thanh Inox 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | thanh |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1773 | 1m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7624 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,985 | m2 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0286 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4078 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6625 | 1m3 |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2186 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7848 | m3 |
| 95 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3913 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,85 | m2 |
| 97 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2175 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | m3 |
| 99 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m3 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9 | m2 |
| 101 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 102 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m2 |
| 103 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 104 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 105 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất (phụ kiện đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 106 | Vách kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,168 | m2 |
| 107 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,308 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4 | 1m2 |
| 111 | Sơn tĩnh điện trơn hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,08 | Kg |
| 112 | Gia công lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2256 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,12 | m2 |
| 114 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang (sơn sần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,56 | kg |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 116 | Nắp tôn đậy mái 720x720 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Tủ điện bằng tôn kt : 500x400x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV-(3x16mm² +1x10mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 135 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 136 | Đai ốc - vít lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 142 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cọc |
| 143 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 144 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 145 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 152 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 153 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 155 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Máy bơm nước liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1m khoan |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 161 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 173 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 182 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 187 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0663 | m3 |
| 188 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m3 |
| 189 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5433 | m3 |
| 190 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9613 | m3 |
| 191 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5216 | m2 |
| 192 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1616 | m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4465 | m3 |
| D | HẠNG MỤC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,034 | m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,37 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7023 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3907 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2694 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,992 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6025 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2263 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1007 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3667 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3609 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2547 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9151 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7641 | m2 |
| 17 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.280,2 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,02 | m3 |
| 19 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.280,2 | m2 |
| 20 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,4 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 + Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,26 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III + Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9887 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8324 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7808 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6527 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4357 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9631 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8388 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6488 | m2 |
| 28 | Chữ Inox nổi màu vàng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại (sơn sần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,27 | kg |
| 32 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Tay nắm sắt tròn 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,53 | m2 |
| 37 | Ngói bò úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9333 | viên |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3213 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2248 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6138 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,361 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,44 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,97 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,677 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,144 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7877 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,61 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1266 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3561 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9045 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6818 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8818 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8957 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5252 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3518 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1979 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1737 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7117 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7117 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7845 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5023 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8407 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2505 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6007 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6293 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,001 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8039 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7591 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1958 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6004 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6082 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0243 | m3 |
| 45 | Huỳnh vữa đắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m2 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9149 | m3 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,36 | m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2114 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6624 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,2691 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,488 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,2 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,919 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,354 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7229 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,355 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2768 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,444 | m2 |
| 65 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,774 | m2 |
| 66 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6042 | m2 |
| 67 | S/X lắp dựng tay vịn Inox D60 dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m |
| 68 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,752 | m2 |
| 69 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 70 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | m2 |
| 71 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 72 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 73 | Bù chênh giá kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,365 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,365 | m2 |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4984 | 1m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,7914 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,107 | m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Aptomat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Hộp cài ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | m |
| 90 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Ống PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 103 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Máy bơm nước liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1m khoan |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 107 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 108 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 109 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 110 | Van hai chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Van hai chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Cút PRR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Cút PRR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 114 | Kép PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Kép PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 116 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Măng xông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 120 | Tê PPR 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Tê PPR 20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Côn PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 124 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 125 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 126 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Tê PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Chếch PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8094 | 1m3 |
| 134 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3748 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3748 | m3 |
| 137 | Xây gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7961 | m3 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,78 | m2 |
| 139 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7848 | m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 + Ván khuôn, cốt thép, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8667 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5526866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.105373E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (Độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (Tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, Cấp III trở lên. Trong đó, có đầy đủ các hạng mục: Móng ,Xây dựng Kết cấu, kiến trúc hệ thống điện, nước...; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành như biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn theo yêu cầu của HSMT; Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT, Quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lên Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động, bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động, đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn | ≥ 250 lít. | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn | ≥ 80 lít. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi công suất | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn công suất | ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | MT-55H | 1 |
| 6 | Máy hàn điện công suất | ≥ 250A | 2 |
| 7 | Ô tô tải | ≥ 6,0 tấn | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥2.5Kw | 1 |
| 9 | Máy mài | ≥3.0Kw | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | ≥0,75Kw | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | ≥1,7Kw | 1 |
| 12 | Máy khoan | ≥0,5Kw | 1 |
| 13 | Máy phát điện | 2KW | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đo cao | 1 |
| 15 | Thiết bị ép cọc | Ép cọc | 1 |
| 16 | Loại thiết bị phục vụ công tác thí nghiệm | tổ hợp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi