Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 08:29:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,561,389,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.842083978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368416795E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.192.972.523 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuât |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Viettel huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ÉP CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,23 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,214 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,064 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,214 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cấp bền B25, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,112 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 mối nối |
| 8 | Gia công thép tấm nối cọc và mũi cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,07 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,059 | tấn |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ÉP CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,122 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm (phần ép cọc âm) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,098 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn để phục vụ ép âm I300x145x6,5 L=1m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cọc |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,849 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,858 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,92 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,075 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, bê tông B25, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,182 | m3 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | 1 mối nối |
| 10 | Gia công thép tấm nối cọc và mũi cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,978 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,82 | tấn |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,584 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đào móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0256 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng cấp bền B22.5, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,146 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,884 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng cấp bền B7.5, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,283 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,676 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm móng cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,028 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ram dốc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ram dốc cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,925 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,018 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,312 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,383 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,863 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,134 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,192 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,471 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,638 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,427 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,491 | 100m3 |
| 22 | Lót bạt nilon chống thấm xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,932 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền cấp bền B15, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,726 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (lớp 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (lớp 2) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74 | m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,243 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,494 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, TD>0,1m2, cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,973 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,063 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái, cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,297 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,262 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cầu thang, cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,281 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,143 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, cấp bền B15, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,031 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,003 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, cấp bền B15, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,049 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,554 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,524 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,63 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,84 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,019 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,527 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,081 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,115 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,251 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,047 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,08 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày 19cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,74 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch không nung dày 19cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,33 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch KN dày 9cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,377 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc, chiều dày 9cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,54 | m3 |
| 31 | Xây bậc cấp, bậc thang bằng gạch đặc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,027 | m3 |
| 32 | Đóng lưới thép chống nứt tại các vị trí tiếp giáp đỉnh tường và dầm, tại vị trí chân tường chắn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 78,31 | m2 |
| 33 | Thi công khe giãn sàn tầng 1, tầng 2, tầng 3, sàn mái (bao gồm nhựa đường, xốp chèn khe, chèn sika 1 thành phần gốc poly urethane) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,33 | 10m |
| E | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 436,36 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 595,698 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85,1 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,33 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,48 | m2 |
| 6 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 97,9 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 436,36 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, vách thạch cao trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 636,838 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,675 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 314,115 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 544,135 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 865,853 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện trần khung xương chìm tấm thạch cao dày 9mm (chưa bao gồm sơn bả) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100,88 | m2 |
| 14 | Lắp đặt lỗ thăm trần thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Trần khung xương nổi hệ 610x610, tấm trần thạch cao dày 9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,4 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện Trần khung xương nổi WC hệ 610x610, tấm trần Calcium Silicate dày 3,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,83 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện vách ngăn thạch cao (chưa bao gồm sơn bả) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,57 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái cấp bền B12.5, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,695 | m3 |
| 19 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng màng chống thấm dạng lỏng Polyurethane 1 thành phần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 165,56 | m2 |
| 20 | Láng Sàn mái+sê nô mái, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 165,56 | m2 |
| 21 | Đóng lưới thép chống nứt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 93,9 | m2 |
| 22 | Xếp gạch chống nóng chữ U KT: 200x200x80mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72,2 | m2 |
| 23 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng vữa chống thấm gốc xi măng polyme 2 thành phần, 2 lớp dày 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,06 | m2 |
| 24 | Băng trương nở quấn quanh cổ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,256 | m |
| 25 | Vữa rót gốc xi măng không co ngót | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,007 | m3 |
| 26 | Lát đá sảnh, bậc cấp, đá granit tự nhiên màu đen dày 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,977 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 250 | m2 |
| 28 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 250 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,825 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT gạch 300x300mm khu vệ sinh và kho kín | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,24 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600mm màu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 82,56 | m2 |
| 32 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x30x1,2, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,8 | m |
| 33 | Cung cấp thép bản cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65,528 | Kg |
| 34 | Gia công lan can cầu thang bằng thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,118 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can cầu thang thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,83 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,943 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,288 | m2 |
| 38 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D42x3mm, thang lên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,14 | m |
| 39 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D21x1,5mm, thang lên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| 40 | Cung cấp thép bản, thang lên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,565 | Kg |
| 41 | Gia công thang sắt, thang lên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,093 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ, thang lên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,597 | m2 |
| 43 | Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,093 | tấn |
| 44 | Bulong nở sắt M10x100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | cái |
| 45 | Cung cấp thép hộp mái sảnh mạ kẽm 20x20x1,2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 81,92 | m |
| 46 | Gia công lắp dựng hệ khung xương mái sảnh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,062 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép khung xương mái sảnh 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,554 | m2 |
| 48 | Ốp tấm Alu màu ghi (Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,725 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang điện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,8 | 5 đầu |
| 3 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Điện trở cuối kênh 10K OHM | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 5 đèn |
| 8 | Đèn thoát hiểm 2 mặt, 8W, thời gian sáng >2h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 5 đèn |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố (chống nổ) 6V-4W thời gian sáng >2h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 10 | Cáp báo cháy FR-2Cx1mm2 chống nhiễu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 193 | m |
| 11 | Cáp nguồn FR-2Cx2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71 | m |
| 12 | Cáp nguồn FR-2Cx1mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55 | m |
| 13 | Cáp cấp nguồn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | m |
| 14 | Ống PVC D16 âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | m |
| 15 | Ống PVC D16 đi nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 218 | m |
| G | HẠNG MỤC: MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Router ADSL | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) của mạng Internet | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | thiết bị |
| 3 | Nguồn PoE cho Wifi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt nguồn PoE cho Wifi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,4 | 10 m |
| 6 | Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng, IHU | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bản đấu nối cáp đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 đầu |
| 8 | Đầu nối chuẩn Cat6, không chống nhiễu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | cái |
| 9 | Đấu cáp đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 đầu |
| 10 | Dây nhảy CAT6 dài 2m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6, | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 10m |
| 12 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Patch panel |
| 14 | Tủ rack 15U + Nguồn 6 ổ cắm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ Rack 15U | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 16 | Hộp cáp điện thoại 10 đôi (gồm đế và phiến) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | hộp |
| 17 | Dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 125 | m |
| 18 | Outlet điện thoại | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 19 | Ống nhựa SP D20mm đi ngầm tường, dầm, sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 199 | m |
| 20 | Nắp ổ cắm đơn 70x114mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 21 | Nắp ổ cắm đôi 70x114mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 22 | Nắp ổ cắm ba 70x114mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 23 | Đế chôn âm tường (chống cháy) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 24 | Đào móng bể cáp 2 đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,928 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng cấp bền B7.5, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,255 | m3 |
| 27 | Xây bể cáp 2 đan bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,884 | m3 |
| 28 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | m2 |
| 29 | Trát tường trong hố ga xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,41 | m2 |
| 30 | Trát tường trong hố ga xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,41 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài hố ga xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,1 | m2 |
| 32 | Khung thép bể cáp 2 đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 191,14 | Kg |
| 33 | Lắp đặt thép khung bể cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,191 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,507 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan cấp bền B22,5, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,103 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,017 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 39 | Lấp và san đất đào | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,769 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,024 | 100m3 |
| 41 | Ống nhựa HDPE D130/110 luồn dây thông tin | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58 | m |
| 42 | Đào đường ống HDPE luồn dây thông tin | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,351 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,343 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ + ĐIỀU HÒA + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn LED Panel vuông 600x600/40W âm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | bộ |
| 2 | Đèn LED Panel vuông 600x600/40W lắp nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Đèn Tuýp Led lắp nổi 1 bóng Led T8: 1x120/18W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight âm trần, bóng 1x9W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần Led D300-24W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 6 | Đèn Led công suất 30W, KT300x300x68mm, loại kính mờ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | bộ |
| 7 | Đèn ốp chụp bán cầu mờ D250: 1x25W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 8 | Đèn Led dây loại siêu sáng, ánh sáng trắng (CS: 14,4W/1M) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | bộ |
| 9 | Đèn pha Led ngoài trời 220V-10W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 10 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 11 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 12 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Mặt công tắc 4 lỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 14 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | cái |
| 15 | Công tắc đèn đơn 2 chiều 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 16 | Ổ cắm điện đôi ba cực 16A âm sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 17 | Ổ cắm điện đôi ba cực 16A gắn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | cái |
| 18 | Đế âm nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49 | cái |
| 19 | Hộp nhựa KT150x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/PVC 1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.185 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/PVC 2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 522 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/PVC 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 555 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | m |
| 25 | Ống nhựa SP D16 âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 197 | m |
| 26 | Ống nhựa SP D20 âm tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 185 | m |
| 27 | Ống nhựa SP D16 đi nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 372 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp điện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | m |
| 29 | Lắp dựng Cột điện BTLT NPC.I-8,5-160-3,0, chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 cột |
| 30 | Đào móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,045 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng cấp bền B7.5, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,08 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,053 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,014 | tấn |
| 34 | Bê tông móng cấp bền B12.5, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,045 | m3 |
| 35 | Bê tông cấp bền B15, đá 0,5x1 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3 | m3 |
| 36 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,031 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,015 | 100m3 |
| 38 | Cáp vặn xoắn ABC-4x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,045 | km |
| 40 | Bulon móc 16x250 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 41 | Khóa néo cáp KN | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 hộp nối |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cos ép A50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 45 | Đầu cos đồng M16 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 46 | Tủ điện tổng, tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, KT800x600x300, phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 47 | Aptomat MCCB-3pha - 80A 25KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCB-3pha - 40A 18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCB-3pha - 20A 10KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 50 | Aptomat MCB-1pha - 20A 4,5KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 51 | Đồng hồ đo điện áp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 52 | Đồng hồ đo dòng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 53 | Công tắc chuyển đổi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 54 | Biến dòng đo lường 100A/5A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 55 | Đèn báo pha 220V-5W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 56 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 57 | Thanh cái đồng KT 30x3x500mm kèm giá đỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | thanh |
| 58 | Tủ điện tầng 1 vỏ tủ loại EMC 14 đường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCB-3pha - 20A 10KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB-1 pha 16A 4,5KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 61 | Aptomat RCBO-1P+1N 20A, 30MA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 62 | Tủ điện tầng 2 vỏ tủ loại EMC 14 đường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCB-3pha - 20A 10KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 64 | Aptomat MCB-1 pha 16A 4,5KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 65 | Aptomat RCBO-1P+1N 20A, 30MA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 66 | Tủ điện tầng 3 vỏ tủ loại EMC 14 đường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCB-3pha - 20A 10KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 68 | Aptomat MCB-1 pha 16A 4,5KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 69 | Aptomat RCBO-1P+1N 20A, 30MA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 70 | Tủ điện kim loại, tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, KT 400x300x200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCB-1pha - 20A 4,5KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 72 | Khởi động từ 1 pha 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 73 | Công tắc chuyển đổi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 74 | Rơ le sự cố | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 75 | Biến áp cấp nguồn 220/24V-300VA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 76 | Đèn báo pha 220V-5W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 77 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 78 | Nút nhấn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 79 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cọc |
| 80 | Dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC 1x70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | m |
| 81 | Dây đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | m |
| 82 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | m |
| 83 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | Kg |
| 84 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 85 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cọc |
| 86 | Dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC 1x70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66 | m |
| 87 | Dây đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | m |
| 88 | Bộ ghép nổi 3mxD42mmx3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 89 | Cột đỡ kim thu sét (dây giằng, dây néo, tăng đơ...) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 90 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | Kg |
| 91 | Ống PVC D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 92 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 93 | Đào kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,3 | m3 |
| 94 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,3 | m3 |
| 95 | Đào kênh mương cáp chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,26 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,014 | 100m3 |
| 97 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,261 | m3 |
| 98 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,5 | viên |
| 99 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5 | m |
| 100 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | m |
| 101 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,39 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12.7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,65 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,39 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,65 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PVC thoát nước ngưng D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,48 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống PVC thoát nước ngưng D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống PVC thoát nước ngưng D49 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,115 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,39 | 100m |
| 109 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,39 | 100m |
| 110 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,65 | 100m |
| 111 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,65 | 100m |
| 112 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 600x400x250mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 113 | Aptomat MCCB-3pha - 40A 18KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 114 | Aptomat MCB-1 pha 20A, 6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 115 | Aptomat MCB-1 pha 16A, 6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 116 | Đèn báo pha 220V-5W | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 117 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 118 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 cấp cho tủ điện điều hòa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | m |
| 119 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | m |
| 120 | Dây cấp nguồn dàn nóng CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 270 | m |
| 121 | Dây cấp nguồn dàn lạnh & dây điều khiển CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 416 | m |
| 122 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90 | m |
| 123 | Máng đi ống đồng tôn mạ kẽm 300x200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | m |
| 124 | Ống ruột gà D20 luồn dây đi trong băng cuốn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 104 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,09 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,26 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 100m |
| 5 | Ống nhựa cứng uP.V.C D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 100m |
| 6 | Van nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 7 | Van nhựa PPR 1 chiều D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Van nhựa PPR 1 chiều D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Van phao điện D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Van nhựa cứng D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D40x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D20x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Côn nhựa PPR D40x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR 90o D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR 90o D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR 90o D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR 90o D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90o ren trong D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa cứng uP.V.C-135o D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Măng song nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 24 | Măng song nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | Cái |
| 25 | Măng song nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 26 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 29 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 30 | Chậu rửa men sứ trắng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 31 | Gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 32 | Vòi gắn chậu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 33 | Vòi đồng độc lập | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 34 | Nút bịt PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 35 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 36 | Stec inox đứng dung tích 2500L | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 37 | Dây dẫn CU/PVC 2 (2x0,75) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa cứng uP.V.C D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cứng uP.V.C D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,11 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cứng uP.V.C D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cứng uP.V.C D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,11 | 100m |
| 5 | Tê Y nhựa cứng-135o D110x110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 6 | Tê Y nhựa cứng-135o D110x42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 7 | Tê Y nhựa cứng-135o D75x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Tê Y nhựa cứng-135o D75x42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa cứng-90o D110x110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa cứng-90o D60x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Tê kiểm tra D110x110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Tê kiểm tra D75x75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa cứng-135o D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 14 | Cút nhựa cứng-135o D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa cứng-135o D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa cứng-135o D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 17 | Cút nhựa cứng-90o D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 18 | Cút nhựa cứng-90o D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa cứng-90o D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 20 | Nắp bịt D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 21 | Nắp bịt D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 22 | Nắp bịt D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 23 | Xí bệt men sứ trắng trọn bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 24 | Tiểu nam men sứ trắng trọn bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 25 | Phễu thu nước inox vuông KT: 90x90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Con thỏ chống hôi D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| K | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,429 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cấp bền B7.5, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,719 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cấp bền B15, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng cấp bền B15, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,18 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,387 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,165 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,085 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung dày 9cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,955 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,238 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,238 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,238 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42ly | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,73 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 292 | cái |
| 16 | Thép ống mạ kẽm D76x3ly | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,26 | m |
| 17 | Gia công lắp dựng cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,08 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,254 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,848 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn dày 0,42ly | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,14 | m2 |
| 21 | Ống thoát nước mái PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,093 | 100m |
| 22 | Cầu chắn rác inox SUS 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Gia công khung thép lưới bảo vệ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,204 | tấn |
| 24 | Lưới bảo vệ kho hở thép B40 mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,123 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lưới bảo vệ kho hở | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,404 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,814 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng kè đá | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,099 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,228 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,265 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cấp bền B7.5, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,85 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,773 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,51 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,356 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,154 | tấn |
| 10 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,147 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,882 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Lưới chắn bịt ống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | cái |
| 16 | Ống nhựa cứng uP.V.C D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,075 | 100m |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,334 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,195 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch KN chiều dày 19cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,43 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 295,96 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 295,96 | m2 |
| 22 | Sản xuất đầu dao hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,268 | tấn |
| 23 | Lắp dựng đầu dao hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,728 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,744 | m2 |
| M | BẢNG TÊN: | |||
| 1 | Đào móng bảng tên | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,128 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cấp bền B7.5, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,285 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cấp bền B15, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,073 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng bảng tên | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng bảng tên cấp bền B15, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,343 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,025 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,696 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,08 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,08 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên tự nhiên màu đen dày 18mm vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,27 | m2 |
| 14 | Logo Viettel mặt Aluminium ngoài trời màu xanh, màu vàng chân bằng Fomex dày 3ly cao 20mm, sơn theo màu logo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Chữ inox 304 dày 1ly màu trắng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,76 | m2 |
| 16 | Thép ống mạ kẽm D76x3ly | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,82 | m |
| 17 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,292 | m |
| 18 | Gia công lắp đặt hệ khung logo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,082 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,351 | m2 |
| N | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Lót nền bằng ni lông | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B15, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,5 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT: 300x300x30mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 141 | m2 |
| 4 | Thi công khe co, khe giãn sân | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,05 | 10m |
| 5 | Nhựa đường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,1 | Kg |
| 6 | Gỗ chèn khe co giãn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,65 | m |
| 8 | Đất trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,61 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ đan mương cũ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,099 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,088 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,026 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan (D>10) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,431 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt thép góc bo viền tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,743 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | cấu kiện |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,09 | 100m |
| 4 | Van nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Van nhựa PPR 1 chiều D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 6 | Van nhựa PPR 1 chiều D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR 90o D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR 90o D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR 90o D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D32x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 14 | Vòi nước gai ngoài D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Rọ bơm D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Đồng hồ đo nước cánh quạt D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Remote đóng ngắt máy bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Stec inox ngang dung tích 4000L | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Ống nhựa cứng uP.V.C D200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,08 | 100m |
| 22 | Ống nhựa cứng uP.V.C D140 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,31 | 100m |
| 23 | Ống nhựa cứng uP.V.C D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,015 | 100m |
| 24 | Ống nhựa cứng uP.V.C D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 100m |
| 25 | Côn nhựa cứng D140x110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Cút nhựa cứng-135o D140 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 27 | Cút nhựa cứng-135o D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa cứng-135o D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 29 | Tê Y nhựa cứng-135o D140x75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 30 | Ống nhựa cứng uP.V.C D140 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,45 | 100m |
| 31 | Ống nhựa cứng uP.V.C D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,62 | 100m |
| 32 | Tê Y nhựa cứng-135o D140x90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 33 | Cút nhựa cứng-135o D140 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 34 | Cút nhựa cứng-135o D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác inox SUS 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 36 | Đào mương đặt đường ống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,603 | m3 |
| 37 | Đắp đất móng đường ống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,146 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,603 | 100m3 |
| 39 | Lót nền bằng ni lông, Bệ đỡ stec inox | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,051 | 100m2 |
| 40 | Bê tông bệ đỡ cấp bền B15, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,02 | m3 |
| P | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,215 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng cấp bền B7.5, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,475 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,531 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,306 | tấn |
| 7 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,248 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,321 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 13 | Trát tường trong bể xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,04 | m2 |
| 14 | Trát tường trong bể xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,856 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,25 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài bể xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m2 |
| 17 | Láng mặt trên nắp đan dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,21 | m2 |
| 18 | Lấp và san đất đào | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,66 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,242 | 100m3 |
| Q | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,338 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,057 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cấp bền B7.5, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,588 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,087 | tấn |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,576 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng bể cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,212 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan cấp bền B20, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,338 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 11 | Chèn vữa xi măng XMPC40, vữa XM cát vàng M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,096 | m3 |
| 12 | Trát tường trong hố ga xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,25 | m2 |
| 13 | Trát tường trong hố ga xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,25 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài hố ga xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,344 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM B5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,92 | m2 |
| 16 | Tấm gang thu nước theo mẫu của Hapulico hoặc tương đương | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | tấm |
| 17 | Lấp và san đất đào | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,07 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,085 | 100m3 |
| R | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,095 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,669 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,936 | 100m3 |
| S | CỬA KÍNH, VÁCH KÍNH, LAM NHÔM NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vách kính VK1: kích thước 7.700x3.500mm, kính Temper 12mm, màu trắng trong. - Bao gồm 01 bộ cửa 2 cánh, bản lề thủy lực, kích thước 1.800m x 2.400m, kính Temper 12mm, màu trắng trong, tay nắm inox dày 2mm màu trắng; - Kẹp kính phía trên độ dày 15mm, thân kép inox, ống kẹp inox 304 dày 1mm; - Kính cường lực chống lưng dày 15mm; - Phụ kiện đồng bộ: gioăng, keo, kẹp trên, kẹp dưới, bản lề sàn, khóa sàn, ốc kẹp inox, tay nắm thép không gỉ dài 600mm, nhô ra 70mm, đường kính 25mm gắn với 2 điểm cố định. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,95 | m2 |
| 2 | Vách kính VK2: kích thước 1.300x3.650mm, kính Temper 12mm, màu trắng trong, kính cường lực chống lưng dày 15mm, đã bao gồm keo dán, gioăng hoàn thiện. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,745 | m2 |
| 3 | Vách kính kích thước 3.050x2.800mm, kính Temper 12mm, màu trắng trong;- Bao gồm 01 bộ cửa 2 cánh kích thước 1.400m x 2.400m, bản lề thủy lực, kính Temper 12mm, màu trắng trong, tay nắm inox dày 2mm màu trắng;- Phụ kiện đồng bộ: gioăng, keo, ốc kẹp inox, tay nắm thép không gỉ dài 600mm, nhô ra 70mm và đường kính 25mm gắn với 2 điểm cố định. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,54 | m2 |
| 4 | Cửa đi D1 mở quay 2 cánh, 02 bộ, kích thước 1.500x2.200m.Cửa đi nhôm hệ 55 dày nhôm 1,4mm, sơn tĩnh điện màu black grey ral 7021, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, Fiml màu trắng đục, đã bao gồm keo dán, gioăng,…Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh đồng bộ: 6 Bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,6 | m2 |
| 5 | Cửa đi D2 mở quay 1 cánh, kích thước 900x2.200mmThanh nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu Black Grey mã sơn RAL 7021, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm, Fiml màu trắng đục, có tay co thủy lực tự đóng cửa đã bao gồm keo dán, gioăng,…Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh đồng bộ: 3 Bản lề, khóa đa điểm, tay nắm. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,98 | m2 |
| 6 | Cửa đi D3 mở quay 1 cánh, kích thước 900x2.200mmThanh nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu Black Grey mã sơn RAL 7021, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm, Fiml màu trắng đục, có tay co thủy lực tự đóng cửa đã bao gồm keo dán, gioăng,…Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh đồng bộ: 3 Bản lề, khóa đa điểm, tay nắm. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,98 | m2 |
| 7 | Cửa đi D4 mở quay 1 cánh, 03 bộ, kích thước 800x2.200mm.Thanh nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu Black Grey mã sơn RAL 7021, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm, Fiml màu trắng đục, có tay co thủy lực tự đóng cửa đã bao gồm keo dán, gioăng,….… Phụ kiện cửa đi đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,28 | m2 |
| 8 | Vách kính S4: 02 bộ, kích thước 7.150x1.800mm. Mỗi bộ bao gồm 03 cửa sổ chữ A mở hất, kích thước mỗi cửa 790x1.340mm.Thanh nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu Black Grey mã sơn RAL 7021, kính màu Super Silver Dark Blue dán 2 lớp dày 8,38mmđã bao gồm keo dán, gioăng,… | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,74 | m2 |
| 9 | Cửa sổ S1: cửa sổ 1 cánh mở hất S1, 07 bộ, kích thước 650x1.800mm.Thanh nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu Black Grey mã sơn RAL 7021, kính dán 2 lớp dày 8,38mm, Fiml kính màu Super Silver Dark Blue; đã bao gồm keo dán, gioăng, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,19 | m2 |
| 10 | Cửa sổ S2: cửa sổ 1 cánh mở hất S2, 03 bộ, kích thước 600x600mmThanh nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu Black Grey mã sơn RAL 7021, kính dán 2 lớp dày 8,38mm, Fiml kính màu Super Silver Dark Blue; đã bao gồm keo dán, gioăng, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,08 | m2 |
| 11 | Cửa sổ S3: cửa sổ 1 cánh mở hất S3, 06 bộ, kích thước 1.500x1.800m.Thanh nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu Black Grey mã sơn RAL 7021, kính dán 2 lớp dày 8,38mm, Fiml kính màu Super Silver Dark Blue; đã bao gồm keo dán, gioăng,….Phụ kiện cửa đi Kinlong đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,2 | m2 |
| 12 | Cửa sổ CD: cửa sổ 1 cánh mở hất, Kích thước 600x600mm.Thanh nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện màu Black Grey mã sơn RAL 7021, kính dán 2 lớp dày 8,38mm, Fiml kính màu Super Silver Dark Blue; đã bao gồm keo dán, gioăng,….Phụ kiện cửa đi đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,08 | m2 |
| 13 | Cửa cuốn ĐC1 (có khe thoáng):- Kích thước 7.700x3.500mm.- Thân cửa bằng nhôm hợp kim, dày 1,3mm, bề mặt sơn tĩnh điện bằng bột sơn ngoài trời màu ghi, trục thép mạ kẽm dày 2,5mm.- Bộ tời sức nâng 500kg;- Bộ lưu điện, thời gian lưu 48 giờ.- Kèm 01 bộ khóa cơ, còi báo động, 02 điều khiển từ xa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,95 | m2 |
| 14 | Cửa cuốn ĐC2 (có khe thoáng):- Kích thước 2.900x3.660mm.- Thân cửa bằng nhôm hợp kim, dày 1,3mm, bề mặt sơn tĩnh điện bằng bột sơn ngoài trời màu ghi, trục thép mạ kẽm dày 2,5mm.- Bộ tời sức nâng 500kg;- Bộ lưu điện, thời gian lưu 48 giờ.- Kèm 01 bộ khóa cơ, còi báo động, 02 điều khiển từ xa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,614 | m2 |
| T | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc nhân viên | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc Giám đốc huyện (bàn chính + bàn phụ) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế Giám đốc huyện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | Tủ tài liệu, quân tư trang giám đốc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 7 | Bàn phòng họp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 8 | Ghế phòng họp+ ghế ngồi làm việc với GĐ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Cái |
| 9 | Ghế chủ trì | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 10 | Bộ khánh tiết phòng họp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 11 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Vách ngăn bàn làm việc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Rèm cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,395 | m2 |
| U | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt điều hòa cục bộ gắn tường 18000 BTU, 1 chiều Inverter; điều khiển từ xa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | máy |
| 2 | Cung cấp lắp đặt quạt thông gió gắn tường 5,5m3/min- KT 244x244mm, 1 chế độ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt quạt thông gió gắn tường 9,5m3/min- có màn che - KT 306x306mm, 2 chế độ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Switch 24port | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | thiết bị |
| 5 | Cung cấp lắp đặt thiết bị Wifi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | thiết bị |
| 6 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ cấp I R=20m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước Q=2,7m3/h, H=27m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 máy |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt UPS 1KVA | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | bình |
| 11 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bình |
| 12 | Cung cấp bộ giá bình chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ Viettel đỉnh vòm (bao gồm cả khung+ đèn Led) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cột cờ Inox Sus304 , chiều cao H=5m, phụ kiện, bản mã dày 10mm, puly cáp treo d4 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| V | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải (Bao gồm toàn bộ các công tác vận chuyển, trung chuyển, bốc xếp thiết bị và đối trọng, thí nghiệm và lập báo cáo) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.842083978E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.368416795E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.192.972.523 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuât | 1 | Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi