Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148942-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211122464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 10:33:00 đến ngày 2021-11-26 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,654,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 279,813,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi chín triệu tám trăm mười ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7981367556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5962735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.057.971.526 VND (trong đó, tỷ trọng giá trị hạng mục PCCC có giá trị 542.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.115.943.052 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.057.971.526 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.115.943.052 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW - 15kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường Mầm non Mẫu Đơn (tại khu quy hoạch Dự án Bệnh viện Bưu điện 3)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung Tâm tư vấn kỹ Thuật xây dựng Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 107 đường Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng LTH.Design. Địa chỉ: Số K393/14 đường Nguyễn Phước Nguyên, phường An Khê, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Xây dưng thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 12 & 13 – Trung tâm hành chính Đà Nẵng, số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. Địa chỉ: Số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết Mục E-CDNT 10.1 (g) chương II đính kèm Thông báo mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 279.813.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 3 – Trung tâm hành chính Đà Nẵng, số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 5 – Trung tâm hành chính Đà Nẵng, số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: Kết cấu nhà chính
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng >20m-đất cấp IChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu36,9858100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M150Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu137,3317m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, xe bơm bê tông, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu238,5098m3
4Bê tông ram dốc đá 1x2, M200Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,822m3
5Bê tông cổ cột TD>0,1m2, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,4021m3
6Bê tông cổ cột TD≤0,1m2, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9,7522m3
7Bê tông giằng móng, xe bơm BT, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu25,0741m3
8Xây móng bằng gạch thẻ-chiều dày >30cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu14,4416m3
9Xây móng bằng gạch thẻ-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9,6247m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,0309100m2
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,5283100m2
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột (cột vuông, chữ nhật)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,8396100m2
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột (cột tròn)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,125100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,0885tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11,4594tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,9838tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,6338tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,1651tấn
19Đắp cát đáy móng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K =0,90Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu19,7937100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu16,6104100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20,3753100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (MTCx4)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20,3753100m3
23Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (MTCx10)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20,3753100m3
24Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20,0282m3
25Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu40,3757m3
26Bê tông xà dầm, giằng, xe bơm BT, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu210,106m3
27Bê tông sàn mái, xe bơm BT, M300, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu268,7322m3
28Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15,3379m3
29Bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng tường, lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu56,2098m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,1024100m2
31Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,7656100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu12,0406100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu27,9148100m2
34Ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,3696100m2
35Ván khuôn cho bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng tường, lamChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8,2568100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,1345tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8,9311tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, đường kính Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10,0483tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, đường kính Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30,1907tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, đường kính >18mm, cao Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,1766tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu38,4362tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,8555tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, cao Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,3396tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng, giằng tường, bổ trụ, lam, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,8201tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng, giằng tường, bổ trụ, lam, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,886tấn
46Thép râu liên kết tườngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,1479tấn
C Hạng mục 3: Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu272,2562m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu141,9347m3
3Xây bậc cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7,2104m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu796,868m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1.492,7704m2
6Trát trần, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1.386,98m2
7Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu440,1336m2
8Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2.612,1792m2
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2.275,9488m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2.612,1792m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2.275,9488m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4.730,1184m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7.006,0672m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2.612,1792m2
15Xoa phẳng mặt tăng cường độ cứng bằng Hadener (sika chapdur hàm lượng 2kg/m2) mái nónChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu282,914m2
16Sơn Epoxy mái nónChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu282,914m2
17Quét chống thấm 3 lớp sika membrane hàm lượng 1,5kg/m2 và sika latex hàm lượng 1,25kg/m2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1.211,129m2
18Chống thấm cổ ống xuyên sànChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu123cái
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (N1, S1), thêm sika chapdur tăng độ cứng hàm lượng 2kg/m2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu720m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, thêm phụ gia sika latex TH tăng kết dính hàm lượng 1,25x2kg/m2 (S1A)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu134m2
21Lát vinyl hèm khóa vân gỗ 180x1220 dày 4mm (N1, S1)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu720m2
22Sàn vinyl dán keo vân thảm 600x800 dày 3mm (S1A)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu134m2
23Phào chân tường nhựa giả gỗ 80x8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu414,8md
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (M1, M4, BC)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu381,0025m2
25Nền láng vữa đá mài terrazo dày 20mm (N2, S4, BC, RD, bồn hoa)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu724,116m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (M5, RD, bồn hoa)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu239,1915m2
27Quét xi măng nguyên chất (M4, Đ)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu57,6m2
28Độn xốp EPS 12kg/m3, dày 200mm (S4)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9,9643m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 dày 60, lưới thép fi6 a150Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu48,1415m2
30Bê tông ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,882m3
31Lát nền, sàn gạch granite 600x600 chống trượt (S2, S2A)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu260m2
32Ốp chân tường gạch granite 600x120Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu16,4628m2
33Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trượt (S5, N3)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu328,02m2
34Ốp tường gạch men 300x600Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu643,689m2
35Ốp đá granit thang tờiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9,6228m2
36Lát đá granit chân cửa điChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu14,86m2
37Lát gạch bậc cầu thang gạch granite 300x600 vân đá (BT)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu82,9076m2
38Trần thạch cao khung kẽm chìmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1.053,5m2
39Trần thạch cao chống ấm, khung nổiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu251,42m2
40Trần lam sóng vân gỗ nhân tạoChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu99,4m2
41Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu133,07m2
42Cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu245,605m2
43Vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu55,662m2
44Cửa chống cháyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,08m2
45Gia công lan can sắtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,02tấn
46Lắp dựng lan can sắtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu226,374m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu234,01281m2
48Gia công lan can tay vịn inoxChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,0299tấn
49Lắp dựng lan can tay vịn inoxChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10,8128m2
50Gia công la sắt 50x50x5 đặt sẵn trong bê tôngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,0072tấn
51Tấm compact HPL dày 12mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8,64m2
52Khung đế inox 40x40 đỡ lavaboChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,3444tấn
53Lát đá granite bệ lavaboChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu21,48m2
54Lát đá granite bệ rửa và bệ bếpChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15,541m2
55Khung inox ô mái kính màu 25x50Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,0243tấn
56Kính an toàn 8,38 mm sơn màuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9,42m2
57Nắp đậy inox có khóaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
58Thang lên mái (bậc thép D20 chân chẻ đuôi cá chôn sẵn trong tường)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,025tấn
59Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu159,1981m3
60Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4,9043tấn
61Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu78,896610m2
62Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,666710m2
63Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu37,2997tấn
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30,1134100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,442100m2
66Chữ inox "TRƯỜNG MẦM NON" cao 300mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu12chữ
67Chữ inox "MẪU ĐƠN" cao 500mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6chữ
D Hạng mục 4: Hệ thống điện
1Aptomat MCCB-4P-250A-36kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
2Aptomat MCCB-4P-125A-36kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
3Aptomat MCCB-4P-100A-36kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
4Aptomat MCB-3P-32A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
5Aptomat MCB-2P-50A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5cái
6Aptomat MCB-2P-32A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
7Aptomat MCB-2P-25A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
8Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
9Rơ le bảo vệ quá dòng +chạm đấtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bộ
10Vôn kế 0-450V ,cấp chính xác 2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
11Chuyển mạch vôn kếChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bộ
12Ampe kế thang đo 250AChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
13Biến dòng điện 250/5AChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3bộ
14Đèn tín hiệu báo pha 220/5W (đỏ ,vàng,xanh)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3bộ
15Cầu chì hạ thế 220V-5AChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3bộ
16Vỏ tủ: 800x 600 x250 (Cao x rộng x sâu) tôn dầy: 1.5mm,sơn tĩnh điện, có khóaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11 tủ
17Aptomat MCCB-4P-100A-36kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
18Aptomat MCB-2P-63A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
19Aptomat MCB-2P-50A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5cái
20Aptomat MCB-2P-32A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
21Aptomat MCB-2P-25A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
22Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
23Vỏ tủ: 800x 600 x250 (Cao x rộng x sâu) tôn dầy: 1.5mm,sơn tĩnh điện, có khóaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11 tủ
24Aptomat MCCB-4P-125A-36kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
25Aptomat MCB-3P-63A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
26Aptomat MCB-2P-63A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5cái
27Aptomat MCB-2P-32A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
28Aptomat MCB-2P-25A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
29Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
30Vỏ tủ: 800x 600 x250 (Cao x rộng x sâu) tôn dầy: 1.5mm,sơn tĩnh điện, có khóaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11 tủ
31Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 12 moduleChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8hộp
32Aptomat MCB-2P-50A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8cái
33Aptomat MCB-2P-20A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu24cái
34Aptomat MCB-1P-20A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8cái
35Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8cái
36Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 8 moduleChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bảng
37Aptomat MCB-2P-50A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
38Aptomat MCB-2P-20A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
39Aptomat MCB-1P-20A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
40Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
41Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 12 moduleChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4bảng
42Aptomat MCB-2P-63A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
43Aptomat MCB-2P-20A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu16cái
44Aptomat MCB-1P-20A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
45Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
46Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 4 moduleChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6bảng
47Aptomat MCB-2P-25A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
48Aptomat MCB-1P-16A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
49Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
50Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 6 moduleChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1Bảng
51Aptomat MCB-2P-25A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
52Aptomat MCB-2P-20A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
53Aptomat MCB-1P-16A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
54Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
55Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 8 moduleChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2Bảng
56Aptomat MCB-2P-32A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
57Aptomat MCB-2P-16A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
58Aptomat MCB-1P-16A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
59Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
60Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 12 moduleChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2bảng
61Aptomat MCB-2P-63A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
62Aptomat MCB-2P-20A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
63Aptomat MCB-1P-20A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
64Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
65Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 12 moduleChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bảng
66Aptomat MCB-2P-63A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
67Aptomat MCB-2P-20A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
68Aptomat MCB-1P-20A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
69Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
70Aptomat MCB-3P-63A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
71Aptomat MCB-3P-32A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
72Aptomat MCB-3P-16A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
73Aptomat MCB-2P-20A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
74Aptomat MCB-1P-20A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
75Aptomat MCB-1P-10A-4.5kAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
76Vỏ tủ: 800x 600 x250 (Cao x rộng x sâu) tôn dầy: 1.5mm,sơn tĩnh điện, có khóaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11 tủ
77Phụ kiện lắp đặt tủ đi kèmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1
78CU/XLPE/PVC (3Cx35.0+1Cx25.0)mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4m
79CU/XLPE/PVC (3Cx25.0+1Cx16.0)mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8m
80CU/XLPE/PVC (4Cx16.0)mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4m
81CU/XLPE/PVC (4Cx6.0) mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu26m
82CXV/FR (3Cx35+1Cx16)mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11m
83CV/FR (1x4)mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu25m
84Cu/PVC (1x16)mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu27m
85Cu/PVC (1x10)mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1.260m
86Cu/PVC (1x6)mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu236m
87Cu/PVC (1x4)mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1.600m
88Cu/PVC (1x2.5)mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1.500m
89Cu/PVC (1x1.5)mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4.000m
90Máng điện 200x50x1.0 mạ kẽm, sơn tĩnh điệnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10m
91Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 đi chìmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11m
92Ống PVC chống cháy D32 đi chìmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu480m
93Ống PVC chống cháy D25 đi chìmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu78m
94Ống PVC chống cháy D20 đi nổiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu50m
95Ống PVC chống cháy D20 đi chìmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1.000m
96Ống PVC chống cháy D16 đi chìmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2.800m
97Ống ruột gà D16 đi nổiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1.200m
98Mặt nạ che 1 lỗChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu18cái
99Mặt nạ che 2 lỗChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu40cái
100Mặt nạ che 3 lỗChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu12cái
101Công tắc 1 chiều 220V/10AChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu114cái
102Công tắc 2 chiều 220V/10AChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20cái
103Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V/16A + mặt nạChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu127cái
104Đèn tuýp led đơn 1.2m, 1x 18wChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu34bộ
105Đèn led dowlight âm trần 16w, D155Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu32bộ
106Đèn led dowlight âm trần 12w, D110Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu294bộ
107Đèn led dowlight âm trần 7w, D90Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu105bộ
108Đèn led tròn ốp trần 24w, D300Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu90bộ
109Quạt gắn trần sải cánh 1.4m + hộp sốChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu72cái
110Hộp chia ngã D20Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu160hộp
111Hộp nối dây 110x110x50Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1hộp
112Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L = 2.4mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cọc
113Dây đông trần S=16mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20m
114Đào đấtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6m3
115Đắp đấtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6m3
116Lỗ khoan sâu D100, L=12m, bằng phương pháp khoan giếngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2lỗ
117Hộp kiểm tra điện trở (xem chi tiết)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1hộp
118Măng sông đồng nối tiếp địa D16Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8cái
119Ống PVC D42Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15m
E Hạng mục 5: Điều hòa Không khí
1Lắp đặt quạt hút mùi gắn trần, Q=100m3/hChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu31cái
2Lắp đặt quạt hút mùi gắn tường, Q=100m3/hChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
3Lắp đặt ống đồng , đường kính ống 6,4m dày 0,8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4,5100m
4Lắp đặt ống đồng , đường kính ống 12,7m dày 0,8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4,5100m
5Lắp đặt cách nhiệt ống đồng đường kính 6,4mm dày 13mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4,5100m
6Lắp đặt cách nhiệt ống đồng đường kính 12,7mm dày 13mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4,5100m
7Bạc hànChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1kg
8simili quấn ốngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu300kg
9Gas R410A nạp bổ sungChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4kg
10Giá treo ốngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu585bộ
11Vật tư phụ kiện đi kèmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2
12Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 21mm dày 1,6mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,8100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm dày 1,8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,9100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm dày 2,0mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,8100m
15Lắp đặt ống cách nhiệt nước ngưng đường kính 21mm, dày 10mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,8100m
16Lắp đặt ống cách nhiệt nước ngưng đường kính 27mm, dày 10mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,9100m
17Lắp đặt ống cách nhiệt nước ngưng đường kính 34mm, dày 10mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,8100m
18Ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu50m2
19Ống gió mềm đường kính 100mm không cách nhiệtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,55100m
20Cáp điện nguồn dàn nóng Cu/PVC 2x1Cx2.5mm2+E2.5mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu60m
21Cáp điện nguồn dàn nóng Cu/PVC 2x1Cx4mm2+E4.0mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu520m
22Cáp điện nguồn dàn lạnh Cu/PVC 3x1Cx1.5mm2+E.1.5mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu450m
23Lắp đặt ống mềm luồn dây điện PVC đường kính 20mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4,5100m
24Lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC đường kính 20mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,8100m
F Hạng mục 6: Cấp thoát nước
1Lắp đặt van 1 chiều D49mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
2Lắp đặt luppe đường kính 49mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
3Lắp van khóa, đường kính 49mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
4Lắp đặt mối nối mềm đường kính 49mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
5Lắp đặt co, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11cái
6Lắp đặt Tê, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
7Lắp đặt Y, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,79100m
9Lắp đặt tủ điện bơm nước sinh hoạtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1tủ
10Lắp đặt van khóa đường kính 32mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
11Lắp đặt van 1 chiều đường kính 32mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính =25mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
13Lắp đặt Côn chuyển HDPE, đường kính 32/25mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
14Hộp đồng hồChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1100m
16Lắp đặt Co 90 nhựa HDPE, đường kính 32mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
17Lắp đặt Tê 90 nhựa HDPE, đường kính 32mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
18Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 32mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
19Lắp đặt van khóa D25Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
20Lắp đặt khâu nối ren ngoài đường kính 32-2mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
21Lắp đặt Co thép TK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,4100m
23Lắp đặt vòi rửa tayChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2bộ
24Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 32/25mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,02100m
26Rắc co D25Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
27Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu78cái
28Lắp đặt Co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu125cái
29Lắp đặt co PPR ren trong đường kính =20mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu95cái
30Lắp đặt Côn chuyển D25/20 nhựa PPR nối bằng phương pháp hànChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,6100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,675100m
33Lắp đặt Tê giảm D25/20 PPR nối bằng phương pháp hàn,Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30cái
34Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30cái
35Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
36Lắp tự động đường kính 40mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
37Lắp đặt van khóa PPR D25Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
38Lắp đặt van khóa PVC D34Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
39Lắp đặt van khóa PVC D49Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
40Nối thẳng ren trong PVC D49mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
41Rắc co PVC d=49mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
42Lắp đặt máy bơm bình tích ápChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2máy
43Lắp đặt Co PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu16cái
44Lắp đặt Co PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu14cái
45Lắp đặt Co PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
46Lắp đặt Co PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
47Lắp đặt Co PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu71cái
48Lắp đặt Côn chuyển PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/42mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5cái
49Lắp đặt Côn chuyển PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cái
50Lắp đặt Côn chuyển PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu60cái
51Lắp đặt Tê giảm PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5cái
52Lắp đặt Tê giảm PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu42cái
53Lắp đặt Tê giảm PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu90cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,775100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,11100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,96100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,73100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,38100m
59Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 90mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
60Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
61Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu16cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,96100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,14100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2100m
65Lắp đặt Lơi nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu24cái
66Lắp đặt Lơi nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu24cái
67Lắp đặt Y giảm nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu16cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,412100m
69Lắp đặt Co nhựa PVC, đường kính 42mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu22cái
70Chóp thông hơi D60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cái
71Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8cái
72Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
73Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5cái
74Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,4100m
76Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu62cái
77Lắp đặt Côn chuyển nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60/42mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu62cái
78Lắp đặt con thỏ P đường kính 60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu43cái
79Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu43cái
80Lắp đặt Lơi nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu78cái
81Lắp đặt Lơi nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20cái
82Lắp đặt Lơi nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8cái
83Nối thẳng ren ngoài d=42Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu62cái
84Nối thẳng ren trong d=42Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu62cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,372100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,5100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,72100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,15100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,15100m
90Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu95cái
91Lắp đặtY chuyển bậc nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
92Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu17cái
93Lắp đặt Co nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
94Lắp đặt Côn chuyển nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60/42mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
95Lắp đặt con thỏ P đường kính 60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
96Lắp đặt Lơi nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu128cái
97Lắp đặt Lơi nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu22cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,15100m
99Lắp đặt Côn chuyển nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/60mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,46100m
101Lắp đặt ống nhựa PV, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,55100m
102Lắp đặt Y giảm nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168/114mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
103Lắp đặt Y nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu95cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
105Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu17cái
106Lắp đặt bồn nước mái 6m3Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
107Lắp đặt vòi tắm hương senChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu39bộ
108Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu18bộ
109Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15bộ
110Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu32bộ
111Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu43cái
112Lắp đặt lavaboChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu56bộ
113Chậu rửa nhà bếp inox 2 ngănChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6bộ
114Lắp đặt bình nước nóng cục bộ 30lChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
115Lắp đặt bình tích áp 100lChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
116Lắp đặt van điện từ đường kính 42mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
117Lắp đặt van điện từ đường kính 34mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
118Hộp nhựa đựng van 0610 1G2G-AEPChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
119Lắp đặt tủ điều khiển bơm 40*60*20Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bộ
120Lắp đặt aptomat 30AChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
121Lắp đặt CB 30AChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
122Lắp đặt béc phun (4A, 8A, 10A)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu67bộ
123Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,7100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2100m
125Bộ lọc đĩa 34mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
126Lắp đặt ống LDPE 20mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,5100m
127Béc tưới S2000 bù ápChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20bộ
128Lắp đặt Béc tưới 8 tiaChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20bộ
G Hạng mục 7: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDCChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
2Lắp đặt aptomat 10A + chân đế cho trung tâm báo cháyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
3Lắp đặt đầu dò khói quan kèm đếChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,410 đầu
4Đầu báo cháy nhiệt kèm đếChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,410 đầu
5Lắp đặt chuông báo cháy thường 24VDCChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,85 chuông
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,85 nút
7Lắp đặt đèn báo cháyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,85 đèn
8Lắp đặt đèn báo phòngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu55 đèn
9Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn thoát nạnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,45 đèn
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4,25 đèn
11Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,0mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu830m
12Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D16+ phụ kiệnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu500m
13Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn đi chìm HDPE D30/40nChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu60m
14Lắp đặt điện trở cuối nguồnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5bộ
15Hộp nối kỹ thuậtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5hộp
16Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhàChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu27
17Đắp đất đường ống, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu26,9246
18Cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) CU/XLPE/PVCChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1
19Tủ điều khiển 03 máy bơm tự động (Vỏ tủ VN, linh kiện LS)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1tủ
20Lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng xuống 68 độ CChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10,710 đầu
21Lắp đặt đầu phun Sprinkler hướng lên 68 độ CChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,610 đầu
22Bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15bình
23Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15bình
24Bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2bình
25Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (600x500x200)mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6tủ
26Cuộn vòi chữa cháy DN50, L = 20 mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6bộ
27Lăng phun chữa cháy D13Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6bộ
28Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính 50mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
29Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6bộ
30Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 02 cửa D65Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
31Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 02 cửa D65Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
32Tủ đựng phương tiên CNCH trọn bộ: búa, kìm cộng lực,..Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1tủ
33Tủ đựng phương tiên chữa cháy ngoài nhà (650x550x200) mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1tủ
342 cuộn vòi chữa cháy D65 loại 16bar, L = 20m + 2 lăng phun chữa cháy D65Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bộ
35Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,9100m
36Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm, dày 2,6mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,74100m
37Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm, dày 2,6mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,08100m
38Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm, dày 2,5mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,6100m
39Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm, dày 2,3mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,6100m
40Lắp đặt ống STK, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm, dày 2,3mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4,8100m
41Luppe đường kính 100mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
42Luppe đường kính 32mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
43Lắp đặt Y lọc mặt bích đường kính 100mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
44Lắp đặt Y lọc đường kính 32mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
45Lắp đặt khớp nối mềm chống rung đường kính 100mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4cái
46Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
47Van 1 chiều kiểu bướm DN100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
48Van 1 chiều DN32Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
49Van chặn kiểu bướm DN100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
50Van chặn kiểu bướm DN80Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cái
51Van chặn DN32Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
52Van chặn DN25Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7cái
53Lắp đặt Công tắc dòng chảyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
54Lắp đặt van xả khí đường kính 25mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
55Van báo động DN100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
56Lắp đặt Van an toàn DN50Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
57Bình tích áp 100lChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bình
58Lắp đặt Rơle áp lựcChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cái
59Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20kg/m2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8cái
60Sơn chị thị đường ốngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu60kg
61Đào đất đi ống chữa cháy ngoài nhàChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu43,8
62Đắp đất hoàn trả mặt bằng, nền đường bằng thủ côngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu43,1123
63Quấn màng PE cho phần ống DN100 đi âm ngoài nhàChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu95m
64Cáp đồng thoát sét nhiều sợi M = 50mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu70m
65Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D60 cao 5m + phụ kiện (chân đế, bách neo, bulon, dây néo, tăng đơ )Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bộ
66Cọc mạ đồng Fi14.2 , L = 2.4mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8cọc
67Khoang giếng thả cọc tiếp đấtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4Giếng
68Ống nhựa luồn dây thoát sét D25Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,67100m
69Hộp kiểm tra điện trởChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1hộp
70Đo kiểm định cấp Giấy phép an toàn chống sét (do đơn vị có chức năng kiểm định cấp)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1lần
71Lắp đặt Co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu25cái
72Lắp đặt Co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu28cái
73Lắp đặt Co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu17cái
74Lắp đặt Co ren đường kính 40mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cái
75Lắp đặt Co ren đường kính 32mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20cái
76Lắp đặt Co ren đường kính 25mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu130cái
77Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
78Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/80mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu12cái
79Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/50mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15cái
80Lắp đặt Tê ren đường kính 40/15mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20cái
81Lắp đặt Tê ren đường kính 40/25mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu25cái
82Lắp đặt Tê ren đường kính 32/15mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu28cái
83Lắp đặt Tê ren đường kính 32/25mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu25cái
84Lắp đặt Tê ren đường kính 25mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu50cái
85Lắp đặt Tê ren đường kính 25/15mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu35cái
86Lắp đặt chậu Hàn, đường kính 100/80mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10cái
87Lắp đặt chậu ren đường kính 40/32mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20cái
88Lắp đặt chậu ren đường kính 32/25mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu45cái
89Lắp đặt chậu ren đường kính 25/15mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu125cái
H Hạng mục 8: Điện nhẹ
1Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu22Bộ
2Lắp đặt bộ ổ cắm mạng cat6 đôiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu22Bộ
3Đế âm cho mặt đơnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu44cái
4Cáp mạng APTEK CAT.6 UTP 305mChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2.700m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE 80/105Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa SP đường kính 20mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1.200m
7Lắp đặt ống nhựa SP đường kính 32mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu450m
8Trunking 200x200 dày 1mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15m
I Hạng mục 9: Cổng chính + Nhà bảo vệ, tường rào, Nhà xe
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,7656100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,014m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9,6076m3
4Ván khuôn móng cộtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,4248100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,1287tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,4955tấn
7Xây giằng móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,02m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,6191100m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,6081m3
10Ván khuôn cộtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2587100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,0424tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,167tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,068m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2995100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2582tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,4578tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,638m3
18Ván khuôn sànChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,074100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,0825tấn
20Bê tông nền nhà bảo vệ M100 đá 4x6Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,399m3
21Xây tường bằng gạch không nung 9,5x13,5x19, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8,19m3
22Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu15,878m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu32,075m2
24Trát trần, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,6m2
25Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu32,1m2
26Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,21m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu32,1m2
28Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,21m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu53,553m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu59,763m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu32,1m2
32Quét chống thấm 3 lớp sika membrane hàm lượng 1,5kg/m2 và sika latex hàm lượng 1,25kg/m2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7,59m2
33Chống thấm cổ ống xuyên sànChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,67m2
35Lát nền, sàn gạch granite 300x300 chống trượtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,78m2
36Lát đá granit chân cửa điChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,16m2
37Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,68m2
38Cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4,65m2
39Đèn led tuýp đơn 0,6m 10wChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1bộ
40Tủ điện âm tường chứa 4 moduleChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1hộp
41MCB 1P-32A-4,5KAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
42MCB 1P-10A-4,5KAChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cái
43Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 1 chiềuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
44Công tắc 1 chiềuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
45Ổ cắm đôi 3 cực 16AChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
46Dây 1,5mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu18m
47Dây 2,5mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu12m
48Ống SP D16Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9m
49Ống SP D20Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3m
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,4243100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,8329m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10,2572m3
53Ván khuôn móngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,0917100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2435tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,8409tấn
56Xây giằng móng tường rào bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu20,0688m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,1948100m3
58Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu100,344m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu100,344m2
60Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu14m2
61Gia công cột thép mạ kẽmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,3351tấn
62Lắp dựng cột thép mạ kẽmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,3351tấn
63Bu lông fi14-M12Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu220cái
64Lưới thép hànChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu302,7m2
65Cửa cổng chínhChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu26,5m2
66Cửa cổng phụChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7,5m2
67Bê tông bệ đỡ M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,297m3
68Ván khuôn bệ đỡChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,0306100m2
69Thép bệ đỡ đk Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,0085tấn
70Thép bệ đỡ đk Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,0575tấn
71Bu lông fi18 M16Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu48cái
72Gia công cột thép mạ kẽmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2861tấn
73Lắp đặt cột thép mạ kẽmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2861tấn
74Gia công xà gồ thép mạ kẽmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,1386tấn
75Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,1386tấn
76Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,5296100m2
77Ke chống bãoChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu318cái
78Đèn led tuýp đơn 1,2m 18WChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5bộ
79Mặt nạ che 1 lỗ công tắc 1 chiềuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
80Công tắc 1 chiềuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
81Dây 1,5mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu36m
82Ống SP D16Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu18m
J Hạng mục 10: Sân nội bộ, cây xanh, sân vườn
1Lát sân bằng tấm bê tông phủ granito màu vàng KT: 300x600x30 mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu300m2
2Rải lớp nilong chống thấmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu30m3
4Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,85, dày 100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,3100m3
5Lát gạch lục giác KT 200x200x60 mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu176m2
6Rải lớp nilong chống thấmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,76100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu17,6m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, dày 100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,176100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, dày 150Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu12,3m3
10Rải lớp nilong chống thấmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,82100m2
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85, dày 100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,082100m3
12Đắp cát đôn tạo đồi tại vị trí sân chơiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu13,4m3
13Bê tông thành bồn hoa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,0648m3
14Lắp dựng cốt thép thành bồn hoa, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,1675tấn
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,85m3
16Trát granitô bệ ngồi, vữa XM cát mịn M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu45,6m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,351m3
18Bó bồn đá Granit trắng cắt phẳng vát cạnh 1000x100x100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu211,7m
19Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, gạch 5,5x9x19, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,764m3
20Trát tường thành bó bồn dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu24,4056m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,5449m3
22Lát đá mặt bệ ngồiChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu18,52m2
23Đắp đất màu trồng câyChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu179,65m3
24Trồng cây Lộc Vừng cao 2-3m, ĐK thân 7-8 cm (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu8cây
25Trồng cây OSAKA ĐỎ cao 3-4m, ĐK thân 7-8 cm (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cây
26Trồng cây Muồng Hoàng Yến (OSAKA VÀNG ), ĐK thân cây 7-8 cm (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cây
27Trồng cây Bằng Lăng cao 3-4m, ĐK thân 9-12 cm (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6cây
28Trồng cây Bàng Đài Loan cao 5-6 m, ĐK thân 16-18 cm (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2cây
29Trồng cây Bàng Đài Loan cao 3-4 m, ĐK thân 10-12 cm (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu25cây
30Trồng cây chuối cảnh cao 2,5 m (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu100.0
31Trồng cây Trúc Cần Câu 3 cây/bụi; 5 bụi /m (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu24cây
32Trồng cỏ lá gừng (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,687100m2
33Trồng cỏ lông heo (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,772100m2
34Trồng cây Trâm Ổi cao 400 (16 cây/m2; 9 bụi/m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu29,8m2
35Trồng cây Kim Đồng Vàng cao 400 (16 cây/m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu33,2m2
36Trồng cây Dâm Bụt cao 500 (16 cây/m2; 9 bụi/m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9,4m2
37Trồng cây Chiều Tím cao 500 (16 cây/m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,4m2
38Trồng cây Dừa Cạn cao 500 (16 cây/m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11,8m2
39Cây Mỏ Két cao 500 (16 cây/ m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu43,4m2
40Cây Hoa Cánh Bướm (16 cây/ m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu13,4m2
41Cây Nguyệt Quế cao 500 (16 cây/ m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu12,2m2
42Cây Bạch Trinh Biển cao 500 (16 cây/ m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu13,5m2
43Cây Lan Ý cao 500 (16 cây/ m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu10,8m2
44Cây Lan Rẻ Quạt cao 500 (16 cây/ m2) (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu32,7m2
45Cây Cúc Tần trồng khoảng cách 300mm/bụi (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu175,5M
K Hạng mục 11: Điện tổng thể ngoài nhà
1Lắp đặt đèn LED cao áp - 1000 W, bao gồm trụ đèn cao 6m và phụ kiện kèm theoChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3bộ
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,7815100m3
3Lấp đất mươngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,672100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,456m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu6,5138m3
6Ván khuôn móng trụ đèn và hố ga, ván khuôn thépChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2678100m2
7Đệm cát hố ga điệnChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,588m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,019tấn
9Bulong M24x750Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu12cái
10Lắp đặt dây cáp CXV/DATA 1Cx120mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu150m
11Lắp đặt dây cáp CXV/DATA 1Cx70mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu50m
12Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA 2Cx6mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu130m
13Lắp đặt dây cáp CV 1Cx6mm2Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu100m
14Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2Cx2.5)mm2 +E2.5Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu35m
15Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC (2Cx2.5)mm2 +E2.5 dây lên đènChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu35m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , ĐK 130/100mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,5100 m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , ĐK 50/40 mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1,3100 m
18Cọc Tiếp địa thép mạ kẽm L63x6Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu14,6kg
19Boulon M12x30Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu1cái
20Lắp đặt đèn trang trí 4 bóng, bảng điện cửa cột, hệ tiếp địa (bao gồm cần đèn đúc bằng gang và phụ kiện kèm theo)Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4bộ
L Hạng mục 12: Bể nước ngầm, mương thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu5,703100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,4877100m³
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu16,229
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu7,0705
5Xây tường bằng gạch bê tông 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu13,8649
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu2,7455
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu32,368
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu44,114
9Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,8234tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu9,9335tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,419100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,0517100m²
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu76,97
14Láng tường trong dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu90,9
15Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu108,42
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu181,014
17Quét lớp hồ dầuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu181,014
18Quét 2 lớp sikatop seal 109Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu181,014
19Tấm water bar thi công mạch dừngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu56,8m
20Lắp đặt leo bằng ống inox D=48mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,141100m
21Lắp đặt thanh inox D=18mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,07100m
22Lắp đặt nắp đan bê tông trọng lượng >50kg bằng cẩuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu11cấu kiện
23Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,3747100m³
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,2464100m³
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu4,062
26Xây tường bằng gạch bê tông 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3,312
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,1622
28Bê tông giằng thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,957
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu29,72
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu23,86
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,0814100m²
32Thép V50x50x5Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu197,184kg
33Tấm đan thu nước mưa KT: 1000x300x35Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu27tấm
34Lắp đặt tấm đan thu nước mưa KT: 1000x300x35 trọng lượng >50kg bằng cẩuChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu27cấu kiện
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,1341tấn
36Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu0,14100m
37Lắp cấu kiện tấm đan bê tôngChi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu3cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7981367556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5962735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.057.971.526 VND (trong đó, tỷ trọng giá trị hạng mục PCCC có giá trị 542.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.115.943.052 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.057.971.526 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.115.943.052 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
6 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
7 Công nhân kỹ thuật 30 Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW - 15kW Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật2
2 Cần cẩu 6 tấn Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật1
3 Đầm bàn 1Kw Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật2
4 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật2
5 Máy cắt uốn 5Kw Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật2
7 Máy đào 0,8m3 Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật2
8 Máy hàn 23 kW Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật2
9 Máy khoan bê tông 0,62kW Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật2
10 Máy mài - công suất: 2,7 kW Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật2
11 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật1
12 Máy trộn 150 lít Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật2
13 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật2
14 Máy ủi - công suất: 110 CV Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật1
15 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật1
16 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật2
17 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m Theo yêu cầu của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sư dụng, vận hành theo quy định pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->