Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cổng chính KCN Xuân Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cổng chính KCN Xuân Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay, vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 08:26:00 đến ngày 2021-11-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,394,211,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng).- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1 gầu - dung tích gầu ≥ 0,6m3 có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu trục, tải trọng ≤ 6 tấn có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe khoan cọc khoan nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Chiều dài Ống vách thép (Đường kính > 400mm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài Ống vách thép (Đường kính > 400mm) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cổng chính KCN Xuân Lộc Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Xuân Lộc 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay, vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Bản chụp có chứng thực): - Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); - Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công: Hợp đồng lao động, bằng trung cấp xây dựng trở lên phù hợp với nhiệm vụ của đội thi công; + Nhân sự khác: Hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo trong các ngành nghề (kỹ thuật xây dựng, vận hành máy xây dựng) và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) phù hợp với ngành nghề và công việc được phân công. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị vẫn còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, xử lý và thu gom chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình.
Địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: 0251 3834700 Fax: 0251 3835164 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH KCN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 24 | m2 |
| 2 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 400mm | Theo thiết kế | 42 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo thiết kế | 3,014 | m3 d.dịch |
| 4 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo thiết kế | 18 | m |
| 5 | Rút ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo thiết kế | 18 | m |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Theo thiết kế | 0,735 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 + phụ gia linh kết R7 | Theo thiết kế | 6,029 | m3 |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo thiết kế | 2,562 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 0,61 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,269 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,268 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,206 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 + phụ gia linh kết R7, móng rộng ≤250cm | Theo thiết kế | 9,757 | m3 |
| 15 | Đổ sika Grout chân cột dầy trung bình 50mm | Theo thiết kế | 0,9 | m2 |
| 16 | CCLD bu lông liên kết chân cột D24x800mm | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| 17 | Gia công kèo, giằng bằng thép tấm | Theo thiết kế | 4,39 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế | 1,8 | tấn |
| 19 | Nhúng kẽm cấu kiện thép thép hình | Theo thiết kế | 6,19 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế | 1,8 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 4,39 | tấn |
| 22 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Theo thiết kế | 1,509 | tấn |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế | 1,327 | tấn |
| 24 | Nhúng kẽm cấu kiện thép thép hộp | Theo thiết kế | 1,327 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 2,836 | tấn |
| 26 | CCLD mặt dựng Aluminium ngoài trời dày 0,3mm | Theo thiết kế | 370,2 | m2 |
| 27 | CCLD lo go Sonadezi Long Bình, quy cách theo thiết kế, kích thước 1,8x2,16m, chữ mika màu xanh Dương tím dày 5mm, nổi 80mm, viền Inox 304 dày 1mm, gắn Led trang trí | Theo thiết kế | 7,776 | m2 |
| 28 | CCLD Chữ KHU CÔNG NGHIỆP XUÂN LỘC bằng mika màu xanh Dương tím dày 5mm, nổi 80mm, viền Inox 304 dày 1mm, gắn Led trang trí | Theo thiết kế | 82 | chữ |
| 29 | CCLD lan can sàn thao tác bằng sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng theo thiết kế, lưới bảo vệ a 50mm, kẽm dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 25,445 | md |
| 30 | CCLD khung đỡ chữ Inox SS304 | Theo thiết kế | 40 | md |
| 31 | CCLD khung đỡ Logo bằng Inox SS304 | Theo thiết kế | 7,776 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế | 29,499 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế | 14,665 | m2 |
| 34 | CCLD cột cờ loại 1 bằng Inox SS304 cao 1,2m | Theo thiết kế | 10 | cây |
| 35 | CCLD cột cờ loại 2 bằng Inox SS304 cao 1,8m | Theo thiết kế | 1 | cây |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 0,256 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,002 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,112 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 + phụ gia linh kết R7, móng rộng ≤250cm | Theo thiết kế | 1,189 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,378 | m3 |
| 10 | Đổ sika Grout chân cột dầy trung bình 50mm | Theo thiết kế | 0,18 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,917 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp nền | Theo thiết kế | 100,87 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 0,331 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,081 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,185 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 + phụ gia linh kết R7 | Theo thiết kế | 1,109 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 4 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mm | Theo thiết kế | 6,6 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế | 4,805 | m3 |
| 21 | CCLD bu lông liên kết chân cột D16x500mm | Theo thiết kế | 8 | bộ |
| 22 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Theo thiết kế | 0,28 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế | 0,14 | tấn |
| 24 | Nhúng kẽm cấu kiện thép | Theo thiết kế | 0,42 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế | 0,14 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế | 0,28 | tấn |
| 27 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,052 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 0,052 | tấn |
| 29 | CCLD mặt dựng Aluminium ngoài trời dày 0,3mm (bảo vệ) | Theo thiết kế | 65,2 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm hệ 55, kính dày 8mm cường lực | Theo thiết kế | 5,88 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TALUY NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,077 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,417 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,554 | tấn |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế | 0,406 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 + phụ gia linh kết R7 | Theo thiết kế | 2,869 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 + phụ gia linh kết R7 | Theo thiết kế | 4,876 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 5,622 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 0,969 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ LẠI MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo thiết kế | 2,6 | m3 |
| 2 | Trồng cây hoàn trả lại mặt bằng | Theo thiết kế | 9,5 | m2 |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bồn 800x800mm | Theo thiết kế | 2 | cây |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | Theo thiết kế | 54,55 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT-THÁO DỠ HÀNG RÀO TẠM | |||
| 1 | Đóng cọc thép V50x5 vào đất, chiều dài cọc | Theo thiết kế | 0,136 | 100m |
| 2 | Gia công khung thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,407 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung thép | Theo thiết kế | 0,407 | tấn |
| 4 | Ốp tôn hàng rào bằng tôn sóng vuông chiều dày 0,40mm | Theo thiết kế | 1,016 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ tôn ốp vách | Theo thiết kế | 101,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế | 0,482 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN – PCCC – CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MDB 50Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P-30 Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P- 15Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, RCBO 1P -10Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P- 10Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB-1P-6Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện loại 21 đường | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Đế âm đôi | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm | Theo thiết kế | 8 | hộp |
| 13 | CCLD mặt 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 14 | CCLD mặt 2 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Dowlight 12W | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led tuýp 0,6x9W | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Đèn pha Led ngoài trời 100W, IP 67 | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5 mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-2,5 mm2 | Theo thiết kế | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-4,0 mm2 | Theo thiết kế | 470 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn 30/25mm | Theo thiết kế | 170 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn 25mm | Theo thiết kế | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 1P-63Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn 50/40mm | Theo thiết kế | 55 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Theo thiết kế | 12 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 50mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo thiết kế | 2 | cọc |
| 31 | Ốc siết cáp | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế | 2 | mối |
| 33 | Thi công giếng tiếp địa 20m | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CXV-2x25mm2 | Theo thiết kế | 54,5 | m |
| 35 | CCLD gạch thẻ làm dấu | Theo thiết kế | 132 | viên |
| 36 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3m | Theo thiết kế | 12 | m |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rbv=43m | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Thi công giếng tiếp địa 20m | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Kéo rải dây Cáp đồng trần 50mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo thiết kế | 1 | cọc |
| 43 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế | 1 | mối |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Theo thiết kế | 20 | m |
| 45 | Thanh Busbar tiếp địa nối đất | Theo thiết kế | 1 | thanh |
| 46 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 47 | Ốc siết cáp | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Cáp neo trụ thu sét | Theo thiết kế | 4,5 | md |
| 49 | Tăng đơ neo D14 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 50 | CCLD trụ thu sét bằng Inox SS304 D34 | Theo thiết kế | 1,4 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 53 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế | 1 | bảng |
| 54 | CC lắp đặt bình CO2 | Theo thiết kế | 1 | bình |
| 55 | CC lắp đặt bình bột MFZ | Theo thiết kế | 1 | bình |
| 56 | Khay đựng bình CC | Theo thiết kế | 1 | khay |
| H | HẠNG MỤC: NÂNG CAO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CÁP VIỄN THÔNG TRONG PHẠM VI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Nâng cao đường dây hạ thế và cáp viễn thông | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng).- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn | Búa căn | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào 1 gầu - dung tích gầu ≥ 0,6m3 có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 1 |
| 3 | Cần cẩu trục | Cần cẩu trục, tải trọng ≤ 6 tấn có kiểm định còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt cầm tay | Máy cắt sắt cầm tay | 2 |
| 7 | Máy hàn điện tử | Máy hàn điện tử | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Xe khoan cọc khoan nhồi | Xe khoan cọc khoan nhồi | 1 |
| 10 | Chiều dài Ống vách thép (Đường kính > 400mm) | Chiều dài Ống vách thép (Đường kính > 400mm) | 20 |
| 11 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi