Gói thầu: Xây lắp công trình Chợ Thuận An mới phường An Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149946-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Chợ Thuận An mới phường An Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 14:22:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,821,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75119E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.752.776.900 VND (trong đó, tỷ trọng giá trị hạng mục PCCC có giá trị 336.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.505.553.800 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III trở lên có sử dụng phương án vì kèo thép, khẩu độ >15m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.752.776.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.505.553.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hànNội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm chạy điện 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,70 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan xoay - công suất: 54 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Xe nâng - chiều cao nâng: >11m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Chợ Thuận An mới phường An Khê Chợ Thuận An mới phường An Khê 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết Mục E-CDNT 10.1(g) đính kèm chương II Thông báo mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 3 – Trung tâm hành chính Đà Nẵng, số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 5 – Trung tâm hành chính Đà Nẵng, số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Khối chợ khô | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 9,8633 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3,4654 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 13,608 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 39,667 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,9416 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2285 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,9765 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,4102 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6,5755 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 13,346 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,3346 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,3385 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,1802 | tấn |
| 14 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,5505 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 127,4675 | m3 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 6x20 (loại S.J) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 31,17 | 10m |
| 17 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ (loại E.J, I.J) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 18,725 | 10m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8,8395 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 7km) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,0238 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,0238 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,0238 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,496 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,3744 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0744 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,9218 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,614 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,4962 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1611 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,0935 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2656 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 9,028 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,9592 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,3155 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0158 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,8777 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0771 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0339 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1269 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,6908 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1188 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,079 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1638 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0367 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0162 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | 1cấu kiện |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 19,3076 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,0962 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5,0274 | m3 |
| 49 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 42,68 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 43,83 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 42,348 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 21,6 | m |
| 53 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 159,0773 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 41,07 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 63,88 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 82,3535 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 86,178 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 159,0773 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 187,3035 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 86,178 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 346,3808 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch-tiết diện gạch Granite 600x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1.703,75 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch-tiết diện gạch Granite 300x300 chống trượt | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 24,38 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 64,86 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5,31 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8,6812 | m2 |
| 67 | Ốp đá Granite tự nhiên màu xám chân cầu thang | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,923 | m2 |
| 68 | Lớp nilong giữ nước | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0466 | 100m2 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,4474 | m3 |
| 70 | Lát đá tự nhiên 300x600, ram dốc | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,9284 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 35,535 | m2 |
| 72 | Lát đá Granite tự nhiên màu xám, vị trí cửa đi, nền | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 92,075 | m2 |
| 73 | CCLĐ vách ngăn compact dày 12mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 23,331 | m2 |
| 74 | CCLĐ trần nhôm 600x600, tương đương Austrong Clip-in 600x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,76 | m2 |
| 75 | Quét 3 lớp chống thấm WC (tương đương Sika Topseal 107, hao phí 4,5kg/m2/3 lớp) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3,77 | m2 |
| 76 | Quét 3 lớp chống thấm sàn mái (tương đương Sikaproof Membrane, hao phí: 0,2kg/1 lớp lót, 1,2kg/2 lớp phủ) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 60,66 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 14,44 | m2 |
| 78 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 200x200x10 (2,7kg/viên, 25 viên/m2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 37,82 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 37,82 | m2 |
| 80 | GCLĐ lan can inox 304, D60x1,2, thanh đứng 20x20x1,2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 13,334 | md |
| 81 | CCLĐ cửa cuốn kéo tay | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1.113 | m2 |
| 82 | Tấm thép mạ kẽm dày 1ly trên mỗi sạp, chia các sạp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2.921,98 | m2 |
| 83 | CCLĐ cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng 8ly | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12,43 | m2 |
| 84 | CCLĐ cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng 8ly | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12,48 | m2 |
| 85 | CCLĐ cửa pano inox | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,8 | m2 |
| 86 | Khung bảo vệ cửa sổ, Inox 304 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12,48 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,1928 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 82,77 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 110,7578 | 1m2 |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,9275 | tấn |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 21,3243 | tấn |
| 92 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11,261 | tấn |
| 93 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,9275 | tấn |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 21,3243 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11,261 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2.757,1047 | 1m2 |
| 97 | Cáp giằng D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 460 | m |
| 98 | Bulong M20, L =700 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 76 | cái |
| 99 | Bulong M18, L=100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 208 | cái |
| 100 | Bulong M20, L=100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 206 | cái |
| 101 | Bulong M16, L=100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 592 | cái |
| 102 | Bulong M16, L=600 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 60 | cái |
| 103 | Bulong M12, L=100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2.772 | cái |
| 104 | Ty giằng xà gồ D12, L=900 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 246 | cái |
| 105 | Vữa Sika Gout dày 5 cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3,45 | m2 |
| 106 | Gia công giàn thép đi dây điện, thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0724 | tấn |
| 107 | Lắp dựng giàn thép | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0724 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8,2182 | 1m2 |
| 109 | Ốc móc tròn treo thép 304 không rỉ M16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 32 | cái |
| 110 | Gia công thép sạp chợ, thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 9,4333 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 9,4333 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1.130,094 | 1m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,5ly | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 24,4595 | 100m2 |
| 114 | Sê nô tôn dày 0,45ly | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 269,65 | md |
| 115 | Tôn úp nóc mái | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 59,5051 | md |
| 116 | Tè tôn, diềm mái | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 285,019 | md |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12,96 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5,076 | 100m2 |
| 119 | Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,05 | 100m |
| 120 | Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,14 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,19 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 124 | Ống nhựa HPDE D25 - dày 1,5mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,22 | 100 m |
| 125 | Ống nhựa HPDE D40 - dày 2,4mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,26 | 100 m |
| 126 | Ống nhựa HPDE D63 - dày 3,0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,95 | 100 m |
| 127 | Co 90' PVC D27 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 128 | Co 90' PVC D34 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 129 | Co 90' PVC D42 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 130 | Co 90' PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 131 | Co 90' HDPE D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 132 | Co 90' HDPE D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 133 | Co 90' HDPE D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 134 | Co 45' PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 135 | Co 45' HDPE D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 136 | Co 45' HDPE D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 137 | Măng sông nối ống HDPE D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 138 | Măng sông nối ống HDPE D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 139 | Tê đều PVC D27 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 140 | Tê đều PVC D42 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 141 | Tê đều PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 142 | Tê đều HDPE D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 143 | Tê đều HDPE D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 144 | Măng sông thu HDPE D40/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 145 | Co giảm PVC D27/21 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 146 | Co giảm PVC D34/27 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 147 | Nối giảm PVC D60/34 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 148 | Nối giảm PVC D60/42 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 149 | Tê giảm PVC D27/21 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 150 | Tê giảm PVC D34/21 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 151 | Tê giảm PVC D60/27 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 152 | Tê giảm PVC D60/42 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 153 | Tê giảm HDPE D40/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 154 | Tê giảm HDPE D63/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 155 | Tê giảm HDPE D63/40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 156 | Nối ren ngoài PVC D27 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 157 | Nối ren ngoài PVC D42 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 158 | Nối ren ngoài PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 159 | Co 90' ren trong HDPE D63x2" | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 160 | Co 90' ren trong HDPE D25x1/2" | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 161 | Co 90' ren trong PVC D21 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 162 | Mối nối mềm ren D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 163 | Van khóa đồng DN25 - PN16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 164 | Van khóa đồng DN32 - PN16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 165 | Van khóa đồng DN40 - PN16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 166 | Van khóa đồng DN50 - PN16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 167 | Van khóa đồng 1 chiều DN40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 168 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,04 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,29 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,39 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PVC D168 - dày 4,3mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,01 | 100m |
| 172 | Ống nhựa PVC D220 - dày 6,6mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,03 | 100m |
| 173 | Co 90' PVC D42 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 174 | Co 90' PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 175 | Co 45' PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 176 | Co 45' PVC D114 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 177 | Co 45' PVC D168 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 178 | Co 45' PVC D220 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 179 | Y PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 180 | Y PVC D114 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 181 | Y giảm PVC D114/60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 182 | Nối giảm PVC D60/42 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 183 | Con thỏ chống hôi PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 184 | Bịt xả thông tắc PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 185 | Bịt xả thông tắc PVC D114 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 186 | Phễu thoát sàn inox vuông 120x120 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 187 | Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,02 | 100m |
| 188 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,88 | 100m |
| 189 | Ống nhựa PVC D220 - dày 6,6mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,3 | 100m |
| 190 | Ống nhựa PVC D315 - dày 9,2mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,48 | 100m |
| 191 | Ống nhựa PVC D400 - dày 11,7mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,13 | 100m |
| 192 | Co 90' PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 30 | cái |
| 193 | Co 45' PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,94 | cái |
| 194 | Co 45' PVC D220 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 195 | Co 45' PVC D315 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 196 | Nối trơn PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 197 | Nối trơn PVC D220 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 198 | Y PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 26 | cái |
| 199 | Quả cầu chắn rác inox D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 56 | cái |
| 200 | Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện (tương đương hãng Inax) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 201 | Van góc 3 chiều Inox 304 - D21 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 202 | Lavabo treo tường + bộ thoát + dây đấu + chân chậu (tương đương hãng Inax) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 203 | Vòi lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 204 | Van góc 2 chiều inox 304 - D21 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 206 | Tiểu treo nam + bộ thoát (tương đương hãng Inax) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 207 | Vòi nhấn xả tiểu nam | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 208 | Vòi rửa kết hợp vòi sen + phụ kiện (tương đương hãng Inax) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 209 | Vòi vườn đồng MIHA DN25 - PN12 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 210 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | 1 máy |
| 211 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 212 | Van phao điện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 213 | Luppe bơm gang DN40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 214 | Van y lọc DN 40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 215 | Van phao đồng DN 50 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 216 | Bồn nước inox 2000l ngang | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | bể |
| 217 | Tủ điện chợ khô: 2 lớp cửa, vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện, KT: HxWxD: 1000x700x300 (Cửa ngoài tủ điện có khóa bảo vệ) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 218 | MCB-3P-80A-15kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 219 | MCB-1P-40A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 220 | MCB-1P-32A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 221 | MCB-1P-20A-4,5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 134 | cái |
| 222 | MCB-1P-16A-4,5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 223 | MCB-1P-10A-4,5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 224 | Đèn báo pha 230-2A (bộ 03 bóng led) + cầu chì 2A (đế 32A) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 225 | Bảng điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 5-9 module | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 226 | MCB-1P-32A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 227 | MCB-1P-10A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 228 | MCB-1P-6A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 229 | MCB-1P-10A-4,5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 230 | Bảng điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 3-6 module | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 231 | MCB-1P-25A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 232 | MCB-1P-20A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 233 | MCB-1P-16A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 234 | MCB-1P-10A-4,5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 235 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1.352 | m |
| 236 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4.130 | m |
| 237 | Cáp CV E=(1Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1.164 | m |
| 238 | Cáp CV (1Cx4mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6.274 | m |
| 239 | Cáp CV E=(1Cx4mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3.137 | m |
| 240 | Cáp CV (1Cx6mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5.673 | m |
| 241 | Cáp CV E=(1Cx6mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2.837 | m |
| 242 | MCB-2P-16A-4,5A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 243 | MCB-2P-16A-4,5A + đế nổi + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 134 | cái |
| 244 | Đồng hồ điện 1 pha 20(80)A | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 134 | cái |
| 245 | Đèn led bulb trụ 20W-220V + chóa + đui đèn E27 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 286 | bộ |
| 246 | Đèn tuýp bóng led 1x9W-220V, 0,6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 247 | Đèn tuýp bóng led 1x18W-220V, 1,2m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 248 | Đèn tuýp bóng led 2x18W-220V, 1,2m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 249 | Đèn tuýp bóng led có chóa 1x18W-220V, 1,2m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 50 | bộ |
| 250 | Đèn tuýp bóng led có chóa 2x18W-220V, 1,2m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 251 | Đèn led Highbay D350, 70W-220V, 150lm/W, 3000K/5000K/6500K | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 33 | bộ |
| 252 | Đèn led trang trí ốp trần nổi vuông 18W 230x230x35mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 253 | Quạt treo tường 65W-220V | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 254 | Quạt đảo trần 55W-220V | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 255 | Quạt để bàn mini, 28W-220V | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 134 | cái |
| 256 | Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 257 | Công tắc đôi 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 258 | Công tắc ba 1 chiều - 16A + đế âm+ mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 259 | Công tắc đôi 1 chiều - 16A + đế nổi + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 134 | cái |
| 260 | Công tắc đơn 2 chiều - 16A | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 261 | Dimmer quạt + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 262 | Ổ cắm đơn 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 263 | Ổ cắm đôi 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 264 | Ổ cắm đôi 3 cực - 16A + đế nổi + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 134 | cái |
| 265 | Ống nhựa SP D16 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 674 | m |
| 266 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 94 | m |
| 267 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1.486 | m |
| 268 | Ống nhựa SP D25 (đi âm) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 7 | m |
| 269 | Ống nhựa SP D25 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 7 | m |
| 270 | Ống nhựa SP D32 (đi âm) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 238 | m |
| 271 | Ống nhựa đàn hồi (ruột gà) D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 92 | m |
| 272 | Kẹp đỡ ống D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 536 | Cái |
| 273 | Đầu và khớp nối ren D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 536 | Bộ |
| 274 | Khớp nối trơn D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 134 | Cái |
| 275 | Kẹp đỡ ống D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1.222 | Cái |
| 276 | Đầu và khớp nối ren D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 503 | Bộ |
| 277 | Khớp nối trơn D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 503 | Cái |
| 278 | Hộp box 3 ngã chống cháy D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 230 | hộp |
| 279 | Hộp box 2 ngã chống cháy D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | hộp |
| 280 | Hộp nối dây chống cháy KT: 120x120x50mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 134 | hộp |
| 281 | Ty treo M10 (treo đèn máng tuýp bóng led có chóa) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 90 | m |
| 282 | Ty treo M12 (treo máng điện) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 220 | m |
| 283 | Ty treo M14 (treo đèn High bay) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 22 | m |
| 284 | Sắt mạ kẽm V30x30, dày 3mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 43 | m |
| 285 | Trunking + nắp sơn tĩnh điện 800x100, dày 2mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | m |
| 286 | Trunking + nắp sơn tĩnh điện 600x100, dày 2mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | m |
| 287 | Trunking + nắp sơn tĩnh điện 300x100, dày 2mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 62 | m |
| 288 | Trunking + nắp sơn tĩnh điện 150x100, dày 2mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 81 | m |
| 289 | Trunking + nắp sơn tĩnh điện 100x100, dày 2mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12 | m |
| 290 | Co xuống 800x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 291 | Tê ngang 800x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 292 | Tê ngang 300x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 293 | Giảm đều 800x100/600x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 294 | Giảm đều 800x100/300x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 295 | Giảm đều 600x100/300x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 296 | Giảm đều 300x100/150x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 297 | Giảm đều 600x100/100x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 298 | Chữ thập 600x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 299 | Tủ điện 2 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện KT: H400xW300xD200 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 300 | Đèn báo pha 230-2A (bộ 03 bóng led) + cầu chì 2A (đế 32A) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 301 | MCB-2P-25A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 302 | MCB-2P-20A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 303 | Khởi động từ ICT 16A 1NO 1NC | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 304 | Relay trung gian kèm đế 4C/O - cuộn dây 220VAC | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 305 | Cáp CVV (1Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 57 | m |
| 306 | Cáp CV E=(1Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | m |
| 307 | Ống nhựa đàn hồi (ruột gà) D20 (đi âm) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | m |
| 308 | Ống nhựa đàn hồi (ruột gà) D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 28 | m |
| 309 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | m |
| 310 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | máy |
| 311 | Ống ga D6.4 dày 0.8mmT | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,04 | 100m |
| 312 | Ống ga D12.7 dày 0.8mmT | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,04 | 100m |
| 313 | Cách nhiệt ống ga D6.4 dày 15mmT tỷ trọng 25kg/m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,035 | 100m |
| 314 | Cách nhiệt ống ga D12.7 dày 15mmT tỷ trọng 25kg/m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,035 | 100m |
| 315 | Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,06 | 100m |
| 316 | Cách nhiệt ống PVC D21 dày 10mmT tỷ trọng 25kg/m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,03 | 100m |
| 317 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 22 | m |
| 318 | Cáp CV E=(1Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11 | m |
| 319 | Cáp CV (1Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 15 | m |
| 320 | Cáp CV E=(1Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | m |
| 321 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | m |
| 322 | Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWG | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 37,4 | 10m |
| 323 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 19 | m |
| 324 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | m |
| 325 | Đầu Cose mạng RJ45 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 326 | Ổ cắm mạng + mặt nạ + đế âm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | 1 ổ cắm |
| 327 | Dây nhảy Cat6 1,5m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11 | 1 node |
| 328 | Dây nhảy Cat6 3m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | 1 node |
| 329 | Trunking + nắp sơn tĩnh điện 200x100, dày 1,5mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 61 | m |
| 330 | Trunking + nắp sơn tĩnh điện 100x100, dày 1,5mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 72 | m |
| 331 | Co ngang 200x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 332 | Co xuống 200x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 333 | Tê ngang 200x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 334 | Chữ thập 200x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 335 | Giảm đều 200x100/100x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 336 | Sắt mạ kẽm V30x30, dày 3mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 17 | m |
| 337 | Ty treo M10 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 160 | m |
| 338 | Hộp phối quang ODF quang 8FO | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 bộ ODF |
| 339 | Khung giá lắp Converter | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt thiết bị định tuyến | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 thiết bị |
| 341 | Lắp đặt thiết bị Switch | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | 1 thiết bị |
| 342 | Thanh quản lý cáp quang | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 Patch panel |
| 343 | Thanh trung chuyển Patch panel 16 port | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | 1 Patch panel |
| 344 | Lắp đặt tủ Rack | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 345 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 346 | Nguồn PoE | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 347 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm 3 chân lắp cho tủ Rack | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 9 | 1 thiết bị |
| 349 | Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWG | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 81,8 | 10m |
| 350 | Cáp HDMI | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 22,5 | 10m |
| 351 | Dây nhảy Cat6 1,5m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12 | 1 node |
| 352 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 140 | m |
| 353 | Ổ cắm HDMI + mặt nạ + đế âm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 ổ cắm |
| 354 | Ổ cắm đơn 2 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 355 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 101 | m |
| 356 | Ổ cứng 10TB | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 357 | Dây loa chuyên dụng 2x2,5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 417 | m |
| 358 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 26 | m |
| 359 | Trọn bộ dây rắc lắp đặt loa | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | HT |
| 360 | Amply 240W | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | HT |
| 361 | Lắp đặt tủ Rack | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 362 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm 3 chân lắp cho tủ Rack | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 363 | Điện thoại bàn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 364 | Phiến MDF 10 đôi | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 khung giá |
| C | Hạng mục 3: Khối chợ ướt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3,9686 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,2614 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,488 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0616 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,666 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,728 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5,456 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng dài | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,5456 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1211 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,9303 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 25,925 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 27,36 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,2946 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 7km) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,674 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,674 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,674 | 100m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,6124 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5,3886 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,3102 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,6124 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5,3886 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,3102 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 638,0784 | 1m2 |
| 26 | Gia công giàn thép đi dây điện, thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0077 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giàn thép | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0077 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,0305 | 1m2 |
| 29 | Ốc móc tròn treo thép 304 không rỉ M16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 13 | cái |
| 30 | Cáp giằng D16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 66,4 | m |
| 31 | Bulong M20, L =700 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 48 | cái |
| 32 | Bulong M18, L=100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 33 | Bulong M20, L=100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 48 | cái |
| 34 | Bulong M16, L=100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 80 | cái |
| 35 | Bulong M12, L=100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 696 | cái |
| 36 | Ty giằng xà gồ D12, L=1100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 40 | cái |
| 37 | Vữa Sika Gout dày 5 cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,44 | m2 |
| 38 | GCLĐ lan can inox 304, D60x1,2, thanh đứng 20x20x1,2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5,9 | md |
| 39 | Gia công đan mương inox 304 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,2529 | tấn |
| 40 | Lắp dựng đan mương inox | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 18,072 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch-tiết diện gạch Granite 600x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 222,818 | m2 |
| 42 | Lát đá Granite tự nhiên màu xám, vị trí cửa đi, nền | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 13,08 | m2 |
| 43 | Lớp nilong giữ nước | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0373 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,4474 | m3 |
| 45 | Lát đá tự nhiên 300x600, ram dốc | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,9284 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,5ly | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5,2733 | 100m2 |
| 47 | Sê nô tôn dày 0,45ly | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 135,4 | md |
| 48 | Tôn úp nóc mái dày 0,45ly | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 31,1959 | md |
| 49 | Tè tôn, diềm mái dày 0,45ly | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 73 | md |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,8084 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5,6168 | 100m2 |
| 52 | Gia công ống nước bằng thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0203 | tấn |
| 53 | Lắp dựng ống nước bằng bulong | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0203 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,5694 | 1m2 |
| 55 | Cùm treo thép D21 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 68 | cái |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,52 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,788 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 51,76 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 18,96 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3,184 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2012 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2078 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 76 | 1cấu kiện |
| 64 | Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2 | 100m |
| 65 | Ống nhựa HPDE D25 - dày 1,5mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,3 | 100 m |
| 66 | Ống nhựa HPDE D40 - dày 2,4mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,47 | 100 m |
| 67 | Ống nhựa HPDE D63 - dày 3,0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,22 | 100 m |
| 68 | Co 90' HDPE D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 34 | cái |
| 69 | Co 90' HDPE D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 70 | Co 90' HDPE D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 71 | Măng sông nối ống HDPE D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 72 | Măng sông nối ống HDPE D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 73 | Tê đều HDPE D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 74 | Tê đều HDPE D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 75 | Măng sông thu HDPE D40/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 76 | Măng sông thu HDPE D63/40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 77 | Tê giảm HDPE D40/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 19 | cái |
| 78 | Tê giảm HDPE D63/40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 79 | Co 90' ren trong HDPE D25x1/2" | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 34 | cái |
| 80 | Van khóa đồng DN40 - PN16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 81 | Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,26 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PVC D168 - dày 4,3mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,17 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PVC D220 - dày 6,6mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,24 | 100m |
| 84 | Co 45' PVC D114 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 85 | Phễu thoát sàn inox vuông 120x120 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 86 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,85 | 100m |
| 87 | Co 90' PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 88 | Co 45' PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 120 | cái |
| 89 | Nối trơn PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 90 | Y PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 91 | Quả cầu chắn rác inox D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 26 | cái |
| 92 | Vòi vườn đồng MIHA DN25 - PN12 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 34 | bộ |
| 93 | Tủ điện chợ ướt: 2 lớp cửa, vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện, KT: HxWxD: 450x350x180 (Cửa ngoài tủ điện có khóa bảo vệ) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 94 | MCB-3P-25A-10kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 95 | MCB-1P-25A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 96 | MCB-1P-20A-4,5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 97 | MCB-1P-10A-4,5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 98 | MCB-1P-6A-4,5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 99 | Đèn báo pha (1 bộ 3 cái đỏ, vàng, xanh) + cầu chì | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 100 | Tủ điện chợ ướt: 2 lớp cửa, vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện, KT: HxWxD: 350x250x150 (Cửa ngoài tủ điện có khóa bảo vệ) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | hộp |
| 101 | MCB-2P-25A-4,5A + đế nổi + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 102 | RCBO-2P-16A-4,5A-30mA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 103 | Dây CXV/DSTA (4Cx6mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 94 | m |
| 104 | Dây CV E=6mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 94 | m |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2496 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0846 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,165 | 100m3 |
| 108 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,8 | 100 m |
| 109 | Cáp CV 1x(2Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 862 | m |
| 110 | Đèn tuýp bóng led có chóa 1x18W-220V, 1,2m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 24 | bộ |
| 111 | Đèn tuýp bóng led có chóa 2x18W-220V, 1,2m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 112 | Đèn led Highbay D350, 70W-220V, 150lm/W, 3000K/5000K/6500K | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 13 | bộ |
| 113 | Quạt công nghiệp treo tường D650, 300-220V | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 114 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 386 | m |
| 115 | Ống nhựa SP D32 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | m |
| 116 | Kẹp đỡ ống D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 264 | Cái |
| 117 | Đầu và khớp nối ren D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 32 | Bộ |
| 118 | Khớp nối trơn D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 96 | Cái |
| 119 | Hộp box 3 ngã chống cháy D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 39 | hộp |
| 120 | Hộp box 2 ngã chống cháy D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | hộp |
| 121 | Hộp nối dây chống cháy KT: 160x160x50mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | hộp |
| 122 | Ty treo M10 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 15 | m |
| 123 | Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWG | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 9,4 | 10m |
| 124 | Đầu Cose mạng RJ45 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 125 | Dây nhảy Cat6 1,5m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | 1 node |
| 126 | Trunking + nắp sơn tĩnh điện 100x100, dày 1,5mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 56 | m |
| 127 | Co ngang 100x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 128 | Co xuống 100x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 129 | Tê ngang 100x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 130 | Sắt mạ kẽm V30x30, dày 3mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | m |
| 131 | Ty treo M10 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 70 | m |
| 132 | Hộp phối quang ODF quang 4FO | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 bộ ODF |
| 133 | Lắp đặt thiết bị Switch | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 thiết bị |
| 134 | Thanh quản lý cáp quang | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 Patch panel |
| 135 | Thanh trung chuyển Patch panel 24 port | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 Patch panel |
| 136 | Lắp đặt tủ Rack | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 137 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 138 | Nguồn PoE | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | 1 thiết bị |
| 140 | Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWG | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 24,4 | 10m |
| 141 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 50 | m |
| 142 | Dây nhảy Cat6 1,5m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | 1 node |
| 143 | Ổ cắm đơn 2 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 144 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 22 | m |
| 145 | Dây loa chuyên dụng 2x2,5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 329 | m |
| 146 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 23 | m |
| D | Hạng mục 4: Nhà để xe + Nhà chứa rác + Nhà kỹ thuật + Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,9327 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,5466 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,416 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11,022 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,4308 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0803 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,6576 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,916 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,904 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng dài | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,4904 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6,69 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,669 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1634 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,8037 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3,1226 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 7km) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,8101 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,8101 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,8101 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 33,5113 | m3 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 6x20 (loại S.J) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 7,2325 | 10m |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ (loại I.J) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 7,665 | 10m |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,08 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,216 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0366 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1946 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,952 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,3602 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0699 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,5769 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3,108 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,3108 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,3693 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,143 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0266 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0024 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0159 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,189 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0423 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0214 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | 1cấu kiện |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 24,2599 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,104 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 102,88 | m2 |
| 44 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 94,258 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 15,06 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 33,16 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 31,08 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 102,88 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 48,22 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 94,258 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 31,08 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 151,1 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 125,338 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 49,75 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Granite 300x300 chống trượt | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12,4575 | m2 |
| 56 | Lát đá Granite tự nhiên màu xám, vị trí cửa đi | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,3 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 39,57 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,392 | m2 |
| 59 | CCLĐ vách ngăn compact dày 12mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6,767 | m2 |
| 60 | CCLĐ cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng 8ly | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6,16 | m2 |
| 61 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng Sika Topseal 107 (3 lớp) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 15,54 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 15,54 | m2 |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2104 | tấn |
| 64 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2104 | tấn |
| 65 | Bulong M18, L = 500mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 48 | cái |
| 66 | Vữa Sika Gout dày 5 cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,08 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,2797 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,2797 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,0888 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,0888 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 392,1262 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45ly | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3,9365 | 100m2 |
| 73 | Máng xối sê nô tôn dày 0,45ly | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 76,4 | md |
| 74 | Ống nhựa PVC D21 - dày 1,6mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,03 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PVC D27 - dày 1,8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,14 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PVC D34 - dày 2,0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,11 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,04 | 100m |
| 78 | Ống nhựa HPDE D25 - dày 1,5mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,23 | 100 m |
| 79 | Ống nhựa HPDE D40 - dày 2,4mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,26 | 100 m |
| 80 | Co 90' PVC D27 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 81 | Co 90' PVC D34 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 82 | Co 90' PVC D42 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 83 | Co 90' HDPE D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 84 | Co 90' HDPE D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 85 | Co 45' PVC D42 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 86 | Co 45' HDPE D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 87 | Măng sông nối ống HDPE D25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 88 | Măng sông nối ống HDPE D40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 89 | Măng sông nối ống HDPE D63 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 90 | Tê đều PVC D27 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 91 | Măng sông thu HDPE D40/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 92 | Co giảm PVC D27/21 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 93 | Co giảm PVC D34/27 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 94 | Co giảm PVC D42/27 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 95 | Co giảm PVC D42/34 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 96 | Tê giảm PVC D27/21 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 97 | Tê giảm PVC D34/27 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 98 | Tê giảm HDPE D40/25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 99 | Tê giảm HDPE D40/32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 100 | Nối ren trong PVC D34 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 101 | Nối ren trong PVC D27 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 102 | Nối ren trong PVC D42 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 103 | Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE 32mmx1" | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 104 | Co 90' ren trong HDPE D25x1/2" | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 105 | Co 90' ren trong PVC D21 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 106 | Van khóa đồng DN25 - PN16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 107 | Van khóa đồng DN40 - PN16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 108 | Ống nhựa PVC D42 - dày 2,1mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,03 | 100m |
| 109 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,22 | 100m |
| 110 | Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,13 | 100m |
| 111 | Ống nhựa PVC D168 - dày 4,3mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1 | 100m |
| 112 | Co 90' PVC D42 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 113 | Co 90' PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 114 | Co 45' PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 115 | Co 45' PVC D114 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 116 | Y PVC D114 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 117 | Y giảm PVC D114/60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 118 | Nối giảm PVC D114/60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 119 | Con thỏ chống hôi PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 120 | Phễu thoát sàn inox vuông 120x120 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 121 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,47 | 100m |
| 122 | Co 45' PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 40 | cái |
| 123 | Nối trơn PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 124 | Quả cầu chắn rác inox D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 125 | Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện (tương đương hãng Inax) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 126 | Van góc 3 chiều Inox 304 - D21 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 127 | Lavabo treo tường + bộ thoát + dây đấu + chân chậu (tương đương hãng Inax) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 128 | Vòi lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 129 | Van góc 2 chiều inox 304 - D21 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 131 | Vòi rửa kết hợp vòi sen + phụ kiện (tương đương hãng Inax) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 132 | Vòi vườn đồng MIHA DN25 - PN12 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 133 | Van phao đồng DN 32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 134 | Bồn nước inox 1000l ngang | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | bể |
| 135 | Bảng điện nắp che màu khói trong, đế sắt chứa 3-6 module | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | hộp |
| 136 | MCB-1P-16A-4,5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 137 | MCB-1P-10A-4,5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 138 | MCB-2P-16A-4,5kA + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 139 | Cáp CV 1x(2Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 335 | m |
| 140 | Cáp CV E=(1Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 39 | m |
| 141 | Cáp CV 1x(2Cx1,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 82 | m |
| 142 | Ổ cắm đơn 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 143 | Ổ cắm đôi 3 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 144 | Ổ cắm đôi có nắp che 3 cực 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 145 | Công tắc đơn 1 chiều - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 146 | Đèn tuýp bóng led 1x9W-220V, 0,6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 147 | Đèn tuýp bóng led 1x18W-220V, 1,2m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 148 | Đèn tuýp bóng led có chóa 1x18W-220V, 1,2m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 14 | bộ |
| 149 | Đèn tuýp bóng led có chóa 2x18W-220V, 1,2m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 150 | Quạt treo tường 65W-220V | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 151 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 56 | m |
| 152 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 111 | m |
| 153 | Ống nhựa SP D25 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | m |
| 154 | Ống nhựa đàn hồi (ruột gà) D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 21 | m |
| 155 | Đầu và khớp nối ren D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 23 | Bộ |
| 156 | Khớp nối trơn D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 44 | Cái |
| 157 | Hộp box 2 ngã thẳng chống cháy D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 21 | hộp |
| 158 | Hộp box 2 ngã vuông chống cháy D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | hộp |
| 159 | Dây rút nhựa 5x200 (100 sợi/bịch) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | bịch |
| 160 | Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWG | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5,4 | 10m |
| 161 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 46 | m |
| 162 | Đầu Cose mạng RJ45 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 163 | Dây nhảy Cat6 1,5m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | 1 node |
| 164 | Hộp phối quang ODF quang 4FO | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 bộ ODF |
| 165 | Lắp đặt thiết bị Switch | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 thiết bị |
| 166 | Thanh quản lý cáp quang | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 Patch panel |
| 167 | Thanh trung chuyển Patch panel 16 port | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 Patch panel |
| 168 | Lắp đặt tủ Rack | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 169 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 170 | Nguồn PoE | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | 1 thiết bị |
| 172 | Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWG | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12,3 | 10m |
| 173 | Cáp CV (1Cx1,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 100 | m |
| 174 | Ổ cắm đơn 2 cực - 16A + đế âm + mặt nạ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 175 | Ống nhựa SP D20 (đi âm) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 25 | m |
| 176 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 48 | m |
| 177 | Dây loa chuyên dụng 2x2,5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 72 | m |
| 178 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | m |
| E | Hạng mục 5: ME Tổng mặt bằng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,3672 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,244 | m3 |
| 3 | Lớp nilong giữ nước | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2136 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 7,08 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5,84 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,032 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,3584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,908 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1084 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1037 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,7236 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2623 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,9633 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2101 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12,0053 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 118,24 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 32,32 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3,4934 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1587 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,6198 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,6916 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,6916 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 43 | 1cấu kiện |
| 25 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 14,4 | m |
| 26 | Quét chống thấm bể bằng Sika Topseal 107 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 28,88 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 28,88 | m2 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,5972 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 7km) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,77 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,77 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,77 | 100m3 |
| 32 | Tủ điện tổng: 2 lớp cửa, vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện, KT: HxWxD: 800x600x300 (Cửa ngoài tủ điện có khóa bảo vệ) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 33 | MCCB-3P-150A-36kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 34 | MCCB-3P-100A-25kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 35 | MCCB-3P-75A-15kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 36 | MCCB-3P-40A-15kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 37 | MCCB-3P-32A-10kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 38 | MCCB-3P-20A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 39 | MCB-1P-25A-10kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 40 | Bộ biến dòng TI (0-500/5A) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 41 | Đồng hồ đo dòng (0-500A) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 42 | Đồng hồ đo điện áp, dòng điện, tần số | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 43 | Đèn báo pha 230-2A (bộ 03 bóng led, IP 54) + cầu chì 2A (đế 32A) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 44 | Tủ điện nhà để xe, 2 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện KT: HxWxD: 350x250x150 (Cửa ngoài tủ điện có khóa bảo vệ) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 45 | MCCB-3P-25A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 46 | MCB-1P-25A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 47 | MCB-1P-20A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 48 | Dây dẫn đi ngầm CXV/DSTA 1x(3Cx50mm + 1Cx35mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 65 | m |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,27 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1385 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1315 | 100m3 |
| 52 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 45 | m |
| 53 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1782 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,98 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,72 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3,04 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12,8 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,72 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,036 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0946 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,171 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,171 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | 1cấu kiện |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,52 | 100 m |
| 66 | Ống thép mạ kẽm D88,3 dày 2,5mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,03 | 100m |
| 67 | Dây CVV (2Cx4mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 139 | m |
| 68 | Dây CV E = 4mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 139 | m |
| 69 | Dây CXV/DSTA (4Cx4mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | m |
| 70 | Dây CV E = 4mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | m |
| 71 | Dây CXV/DSTA (4Cx6mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 135 | m |
| 72 | Dây CV E = 6mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 135 | m |
| 73 | Dây CXV/DSTA (4Cx25mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | m |
| 74 | Dây CV E = 16mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | m |
| 75 | Dây CXV/DSTA/FR (2Cx4mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | m |
| 76 | Dây CV E = 4mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | m |
| 77 | Dây CXV/DSTA/FR (4Cx16mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | m |
| 78 | Dây CV E = 16mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | m |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,414 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2124 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2016 | 100m3 |
| 82 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 57 | m |
| 83 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 84 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1 | 100 m |
| 85 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,26 | 100 m |
| 86 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,61 | 100 m |
| 87 | Ống luồn dây điện SP D25 (đi âm) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11 | m |
| 88 | Ống luồn dây điện SP D25 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12 | m |
| 89 | Ống luồn dây điện SP D32 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 35 | m |
| 90 | Tủ điện chiếu sáng: 2 lớp cửa, vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện, KT:HxWxD: 450x350x180 (Cửa ngoài tủ điện có khóa bảo vệ) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 91 | MCB-3P-16A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 92 | MCB-3P-10A-6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 93 | Đèn báo pha (1 bộ 3 cái đỏ, vàng, xanh) + cầu chì | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 94 | Đèn pha LED chiếu sáng 100W-220V 9500lm, 6500K/5000K/3000K, IP65 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 16 | bộ |
| 95 | Dây CXV/DSTA (4Cx4mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 166 | m |
| 96 | Dây CV E = 4mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 166 | m |
| 97 | Dây CVV (4Cx4mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 322 | m |
| 98 | Dây CV E = 4mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 322 | m |
| 99 | Dây CVV (2Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | m |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,018 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0092 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0088 | 100m3 |
| 103 | MCB-2P-6A-4,5kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 104 | Hộp nối dây điện ngoài trời, chống nước IP67, KT: 125x125x75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 16 | hộp |
| 105 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,03 | 100 m |
| 106 | Ống luồn dây điện SP D32 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 323 | m |
| 107 | Ống ruột gà, ống mềm đàn hồi D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 16 | m |
| 108 | Khớp nối trơn nhựa SP D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 109 | Cáp quang 4FO | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6,2 | 10 m |
| 110 | Cáp quang 2FO | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11 | 10 m |
| 111 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,91 | 100 m |
| 112 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,86 | 100 m |
| 113 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,31 | 100 m |
| 114 | Cáp mạng Cat6 4UTP 24AWG | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 10m |
| 115 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 7 | m |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển 3 máy bơm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | 1 máy |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,5 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,36 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm DN32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,07 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,01 | 100m |
| 7 | Y lọc DN100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Y lọc DN32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Van một chiều DN100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 10 | Van một chiều DN32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Khớp mối mềm chống rung DN100 (kèm mặt bích) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 12 | Khớp mối mềm chống rung DN32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Van chặn DN100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 14 | Van chặn DN32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Van chặn DN25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 16 | Giỏ lọc DN100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 17 | Giỏ lọc DN32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Mặt bích DN100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 19 | Bộ đồng hồ áp 0-15kg/cm2, van khóa, xi phông | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 20 | Bộ rờ le áp lực điều khiển máy bơm, van khóa, xi phông | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 21 | Cút thép hàn DN100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 22 | Cút thép hàn DN50 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 23 | Cút thép hàn DN32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 24 | Tê thép hàn DN100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 25 | Tê thép hàn DN100/50 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 26 | Nối ren DN32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 27 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 28 | Trụ tiếp nước ngoài nhà | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 29 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (2 cuộn vòi DN65, 2 lăng phun DN65) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | hộp |
| 30 | Hộp chữa cháy trọn bộ: Lăng, vòi, khớp, van | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | hộp |
| 31 | Bình chữa cháy CO2 MT3, MFZ4 + nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12 | bộ |
| 32 | Bình chữa cháy quả cầu 6kg | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 33 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường bao gồm: búa tạ, kìm cộng lực, xà beng, 2 khẩu trang phòng độc | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt trung tâm báo cháy 8 vùng | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | 1 trung tâm |
| 35 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,8 | 5 nút |
| 36 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,8 | 5 chuông |
| 37 | Đầu báo khói | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2 | 10 đầu |
| 38 | Đầu báo nhiệt | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1 | 10 đầu |
| 39 | Đầu beam dạng gương | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,4 | 5 đèn |
| 40 | Cáp báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 220 | m |
| 41 | Cáp báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 200 | m |
| 42 | Ống PVC luồn dây D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 420 | m |
| 43 | Điện trở cuối tuyến | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 44 | Box nối dây | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | hộp |
| 45 | Đèn Exit có hướng tự sạc, hoạt động 3h | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,4 | 5 đèn |
| 46 | Đèn sự cố tự sạc, hoạt động 3h | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,2 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,4 | 5 nút |
| 48 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,4 | 5 chuông |
| 49 | Đầu beam dạng gương | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2 | 5 đèn |
| 50 | Cáp báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 95 | m |
| 51 | Cáp báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 155 | m |
| 52 | Ống PVC luồn dây D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 215 | m |
| 53 | Box nối dây | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | hộp |
| 54 | Đèn Exit có hướng tự sạc, hoạt động 3h | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,4 | 5 đèn |
| 55 | Đèn sự cố tự sạc, hoạt động 3h | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,2 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2 | 5 nút |
| 57 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2 | 5 chuông |
| 58 | Đầu báo nhiệt | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,5 | 10 đầu |
| 59 | Cáp báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 115 | m |
| 60 | Cáp báo cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 42 | m |
| 61 | Ống PVC luồn dây D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 102 | m |
| 62 | Điện trở cuối tuyến | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 63 | Box nối dây | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | hộp |
| 64 | Đèn sự cố tự sạc, hoạt động 3h | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,6 | 5 đèn |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ thép mạ kẽm D66/76, H=5m + phụ kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cây |
| 3 | Gia công và đóng cọc đồng D16, L=2,4m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cọc |
| 4 | Dây đồng trần S = 50mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 54 | m |
| 5 | Dây đồng trần S = 70mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 33 | m |
| 6 | Ống luồn cáp SP D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 24 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Khoan giếng D60, L=12m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 24 | m |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt Cadeweld | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | mối hàn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,162 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,098 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,24 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,098 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0154 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0069 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | 1cấu kiện |
| 20 | Hộp kiểm tra điện trở 210x160x100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Thép tấm mạ kẽm dày 8mm, KT 300x160 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | tấm |
| 22 | Thép tấm mạ kẽm dày 12mm, KT 400x400 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | tấm |
| 23 | Dây cáp neo giữ thân kim thu sét inox D8 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 15 | m |
| 24 | Tăng đơ inox D10 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc đồng D16, L=2,4m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cọc |
| 26 | Dây đồng trần S = 50mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 49 | m |
| 27 | Dây CV 1Cx50mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | m |
| 28 | Ống luồn cáp SP D32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 7 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,07 | 100m3 |
| 31 | Khoan giếng D60, L=12m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 24 | m |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt Cadeweld | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | mối hàn |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,016 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,162 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,098 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,24 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,098 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0154 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0069 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | 1cấu kiện |
| H | Hạng mục 8: Sân bê tông | |||
| 1 | Lớp nilong giữ nước | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 26,81 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 139,1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 322,5 | m3 |
| 4 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1.391 | m2 |
| 5 | Kẻ roan 3000x3000 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 15,4556 | 10m |
| I | Hạng mục 9: Bể nước PCCC, Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,7602 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11,536 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 22,952 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 16,848 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11,1795 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,6158 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,7453 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1192 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,5679 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,5391 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,7587 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1725 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,1423 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,3738 | tấn |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 75,9 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 76 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm bằng Sika Topseal 107 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 151,9 | m2 |
| 20 | Thi công mạch ngừng bằng băng cản nước V200 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 46,8 | m |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,243 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0351 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0175 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0513 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0513 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,8788 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 7km) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,8814 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,8814 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,8814 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,3338 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,587 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 9,118 | m3 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 21,2368 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,5948 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,826 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,3152 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,3129 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0826 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0119 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,9958 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,9572 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,4161 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1692 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,7289 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,6698 | tấn |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 145,6 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 32,068 | m2 |
| 49 | Quét chống thấm bằng Sika Topseal 107 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 177,668 | m2 |
| 50 | Thi công mạch ngừng bằng băng cản nước V200 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 45,9 | m |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,704 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1056 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,059 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1672 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,1672 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11 | 1cấu kiện |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2739 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 7km) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,4863 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,4863 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,4863 | 100m3 |
| 61 | Ống nhựa PVC D49 - dày 2,4mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,07 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,8mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,26 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC D114 - dày 3,2mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC D168 - dày 4,3mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,06 | 100m |
| 65 | Co 90' PVC D49 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 66 | Co 90' PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 67 | Co 45' PVC D168 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 68 | Tê đều PVC D49 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 69 | Tê đều PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 70 | Tê đều PVC D114 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 71 | Nối ren ngoài PVC D49 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 72 | Nối ren ngoài PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 73 | Khớp nối mềm ren DN40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 74 | Khớp nối mềm mặt bích DN50 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 75 | Van cửa đồng DN40 - PN16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 76 | Van cửa đồng DN50 - PN16 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 77 | Dây xích inox STC3.7mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 16 | m |
| 78 | Phao báo mực nước | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện xử lý nước thải: 2 lớp cửa, vỏ inox, có mái che, dày 2mm, thanh dẫn, phụ kiện, KT: HxWxD: 800x600x250 (Cửa ngoài tủ điện có khóa bảo vệ) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt đèn báo pha (R, Y, B) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 81 | Cầu chì 2A kèm đế | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 83 | Relay bảo vệ lỗi điện áp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 84 | MCB 3P 32A 10kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 85 | MCB 3P 16A 6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 86 | MCB 3P 10A 6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 87 | MCB 2P 16A 6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 88 | Cầu chì 2A kèm đế | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 89 | Nút nhấn dừng khẩn cấp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 90 | Relay luân phiên kèm đế - cuộn dây 220VAC | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 91 | Relay trung gian kèm đế 4C/O - cuộn dây 220VAC | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 13 | cái |
| 92 | Đèn hiển thị (Y) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 93 | Nút nhấn có đèn báo (G/NO) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 94 | Nút nhấn có đèn báo (R/NC) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 95 | Công tắc xoay 3 vị trí | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 96 | Cầu đấu dây 1P 35A | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | hộp |
| 97 | Cầu đấu dây 1P 15A | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | hộp |
| 98 | MCB 3P 10A 6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 99 | Khởi động từ MC 3P 9A AC3 - coil 220VAC | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 100 | Relay nhiệt TH 3P 2.5… 4A | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 101 | Đèn hiển thị (Y) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 102 | Nút nhấn có đèn báo (G/NO) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 103 | Nút nhấn có đèn báo (R/NC) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 104 | Công tắc xoay 3 vị trí | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 105 | Cầu đấu dây 1P 35A | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | hộp |
| 106 | Cầu đấu dây 1P 15A | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | hộp |
| 107 | MCB 2P 10A 6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 108 | Khởi động từ MC 3P 9A AC3 - coil 220VAC | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 109 | Relay nhiệt TH 3P 5… 8A | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 110 | Đèn hiển thị (Y) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 111 | Nút nhấn có đèn báo (G/NO) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 112 | Nút nhấn có đèn báo (R/NC) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 113 | Công tắc xoay 3 vị trí | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 114 | Cầu đấu dây 1P 35A | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | hộp |
| 115 | Cầu đấu dây 1P 15A | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | hộp |
| 116 | MCB 3P 6A 6kA | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 117 | Khởi động từ MC 3P 9A AC3 - coil 220VAC | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 118 | Relay nhiệt TH 3P 1.6… 2.5A | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 119 | Cáp CXV (2Cx1,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 23 | m |
| 120 | Cáp CXV (2Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 54 | m |
| 121 | Cáp CXV (4Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 60 | m |
| 122 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,03 | 100 m |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0677 | m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2719 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,032 | 100m2 |
| 126 | Ống nhựa PVC D49 - dày 2,4mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,04 | 100m |
| 127 | Bulong M12, L=300 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| J | Hạng mục 10: Hành lang nối từ nhà xe sang khu chợ ướt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0576 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,256 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0544 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0173 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0259 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,1168 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0565 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0505 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0637 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0565 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0505 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0637 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 19,6781 | 1m2 |
| 15 | Bulong M16, L = 400mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45ly | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,2732 | 100m2 |
| 17 | Sê nô tôn dày 0,45ly | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10,8 | md |
| 18 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,15 | 100m |
| 19 | Co 45' PVC D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 20 | Quả cầu chắn rác inox D60 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 21 | Cáp CV 1x(2Cx2,5mm2) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 18 | m |
| 22 | Đèn tuýp bóng led có chóa 2x18W-220V, 1,2m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 23 | Ống nhựa SP D20 (đi nổi) | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12 | m |
| 24 | Hộp box 3 ngã chống cháy D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 25 | Hộp box 2 ngã chống cháy D20 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| K | Hạng mục 11: Cây xanh | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 21,7525 | m3 |
| 2 | Trồng cây phượng hoa vàng, D18-20cm, H>4m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 52 | cây |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,77 | 100m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kW | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 52 | cây/90ngày |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kW | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,77 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75119E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.752.776.900 VND (trong đó, tỷ trọng giá trị hạng mục PCCC có giá trị 336.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.505.553.800 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng cấp III trở lên có sử dụng phương án vì kèo thép, khẩu độ >15m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.752.776.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.505.553.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hànNội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy bơm chạy điện 1,5kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: 2 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 7 | Máy cắt kim loại cầm tay 5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,70 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 12 | Máy đo cáp quang OTDR | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 13 | Máy đo công suất quang | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 14 | Máy hàn cáp sợi quang | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 15 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 16 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 17 | Máy khoan xoay - công suất: 54 CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 18 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 19 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 21 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 22 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 2 |
| 23 | Xe nâng - chiều cao nâng: >11m | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng và vận hành theo quy định pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi