Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 74 Trung ương |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102361 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện 74 Trung Ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 08:41:00 đến ngày 2021-12-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,425,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 590.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Có chứng nhận đào tạo về kiểm soát nhiễm khuẩn, vệ sinh môi trường và quản lý chất thải y tế bệnh viện được các trường y khoa, trung tâm đào tạo của các bệnh viện, hội kiểm soát nhiếm khuẩn đủ năng lực cấp chứng nhận.- Được đào tạo Kỹ năng giao tiếp ứng xử trong bệnh viện.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có giấy khám sức khỏe đảm bảo đủ điều kiện để làm việc.- Được cơ quan thẩm quyền đào tạo nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Được cơ quan thẩm quyền đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S- Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 hoặc tương đương trở lên ( còn hiệu lực).- Có chứng nhận quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018- Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 hoặc tương đương trở lên ( còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận đào tạo về kiểm soát nhiễm khuẩn, vệ sinh môi trường và quản lý chất thải y tế bệnh viện được các trường y khoa, trung tâm đào tạo của các bệnh viện, hội kiểm soát nhiếm khuẩn đủ năng lực cấp chứng nhận.- Được đào tạo Kỹ năng giao tiếp ứng xử trong bệnh viện.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có giấy khám sức khỏe đảm bảo đủ điều kiện để làm việc.- Được cơ quan thẩm quyền đào tạo nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.-Được cơ quan thẩm quyền đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S-Có chứng nhận quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018- Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 hoặc tương đương trở lên ( còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 hoặc tương đương trở lên ( còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ:- Có chứng nhận đào tạo về kiểm soát nhiễm khuẩn, vệ sinh môi trường và quản lý chất thải y tế bệnh viện được các trường y khoa, trung tâm đào tạo của các bệnh viện, hội kiểm soát nhiếm khuẩn đủ năng lực cấp chứng nhận.- Được đào tạo Kỹ năng giao tiếp ứng xử trong bệnh viện.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 02 nhân viên có chứng chỉ sơ cấp tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ và sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân trong y tế.- Có giấy chứng nhận thực hành tốt 5s.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. Toàn bộ số lượng nhân sự kê khai vẫn đang làm việc cho nhà thầu (có tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền và các tài liệu liên quan khác khi được yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh chà sàn chạy bằng điện lưới hoặc ắc quy, | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất làm sạch: ≥ 1900 m2/giờ.- Dung tích bình chứa nước thải: ≥ 50 lít; - Độ rộng chải làm sạch: ≥ 500mm, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hút bụi, hút nước, | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1.300W- Dung tích bình chứa: ≥ 25 lít;- Độ ồn tại nơi làm việc: ≤ 70dBA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy chà sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥1100 w,- Độ ồn: ≤ 60dBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy giặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 10kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe vệ sinh đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe 3 tầng, có túi đựng tải lau bẩn, khay đựng hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 18 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 74 Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 Dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện 74 Trung Ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018; 2019;2020) - Có giấy Chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc tương đương trở lên (còn hiệu lực). - Có giấy Chứng nhận Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 hoặc tương đương trở lên (còn hiệu lực). - Có giấy Chứng nhận Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 hoặc tương đương trở lên (còn hiệu lực). - Giấy chứng nhận thực hành tốt 5S (Còn hiệu lực) (Nhà thầu nộp bản scan bản chính hoặc bản chứng thực. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu). - Biên bản khảo sát thực tế các khối lượng công việc của gói thầu và được xác nhận bởi khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn của Bệnh viện 74 Trung ương ( nhà thầu chủ động liên hệ với khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn để khảo sát thực tế và phải xin xác nhân của Trưởng khoa Kiểm soát nhiếm khuẩn) - Có giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm cộng đồng, chế độ bảo hiểm tai nạn cho bên thứ 3 hạn mức ≥ 20 tỷ đồng/1 năm còn hiệu lực (đính kèm xác nhận có công chứng) |
| E-CDNT 15.2 | -Bản sao các hợp đồng tương tự đã hoặc đang thực hiện theo quy định tại E – HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bệnh viện 74 Trung ương
Địa chỉ: Phường Hùng Vương, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 02113502027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên người có thẩm quyền: Vũ Quang Diễn – Giám đốc Bệnh viện 74 Trung ương Địa chỉ: phường Hùng Vương – TP Phúc Yên – Vĩnh Phúc, + Số điện thoại: 0989 661312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu Bà Đặng Thị Hoài Thanh – Thư ký Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu – ĐT 0972434225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Ông Hà Văn Sinh – Thư ký Tổ thẩm định – ĐT 0912072810 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà điều hành trung tâm – Ký hiệu là A ( Ban Giám đốc, các phòng chức năng, các phòng họp ), 01 Tòa nhà 2 tầng | Các phòng làm việc, Phòng họp giao ban, các nơi khác trong tòa nhà, khu vực công cộng: Sảnh, hành lang, cầu thang, nhà vệ sinh. | M2 | 1.308 | Diện tích sử dụng |
| 2 | Nhà hành chính số 1 – Ký hiệu là B1 ( các phòng chức năng ), Tầng 1,2 Tòa nhà 2 tầng | Các phòng làm việc, khu vực công cộng: Sảnh, hành lang, các nơi khác trong tòa nhà, nhà vệ sinh | M2 | 500 | Diện tích sử dụng |
| 3 | Nhà hành chính số 2 – Ký hiệu là B2 ( các phòng chức năng ), Tầng 1,2,3 Tòa nhà 3 tầng | Các phòng làm việc, khu vực công cộng: Sảnh, hành lang, các nơi khác trong tòa nhà, nhà vệ sinh, nhà để xe máy nhân viên tầng 1, tầng 2. | M2 | 500 | Diện tích sử dụng |
| 4 | Nhà kỹ thuật nghiệp vụ – Ký hiệu là C ( khoa KB, khoa XQ, khoa Dược), Tầng 1, tòa nhà 3 tầng | Các Phòng khám bệnh, các phòng chụp XQ, CT,..., các Phòng kỹ thuật, các phòng hành chính của khoa, các khu vực công cộng, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, các nơi khác trong khu vực khoa | M2 | 2.345 | Diện tích sử dụng |
| 5 | Nhà kỹ thuật nghiệp vụ – Ký hiệu là C – ( khoa KB, khoa XN), Tầng 2, tòa nhà 3 tầng | Các Phòng kỹ thuật: nội soi TMH, nội soi tiêu hóa, các phòng vi sinh, các Phòng khám bệnh, phòng sinh hóa-huyết học và giải phẫu bệnh, các phòng hành chính của khoa, các khu vực công cộng, nhà vệ sinh, cầu thang bộ | M2 | 2.345 | Diện tích sử dụng |
| 6 | Nhà kỹ thuật nghiệp vụ – Ký hiệu là C – ( khoa ĐTTC, phòng mổ), Tầng 3, tòa nhà 3 tầng | Phòng hành chính khoa, phòng dụng cụ, các phòng trực, các phòng bệnh nhân, các phòng mổ, phòng hồi tỉnh, khu vực công cộng, các khu khác, cầu thang bộ, hành lang vô trùng (phòng mổ), hành lang 2 bên, nhà vệ sinh | M2 | 2.345 | Diện tích sử dụng |
| 7 | Nhà điều trị số 1,2,3 – Ký hiệu là D1, D2, D3 ( khoa HSCC, A4), Tầng 1 của 3 tòa nhà 5 tầng | Phòng hành chính, Phòng xử lý dụng cụ, các phòng trực, phòng tiểu phẫu, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, cầu thang máy, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 2.570 | Diện tích sử dụng |
| 8 | Nhà điều trị số 1,2,3 – Ký hiệu là D1, D2, D3 ( khoa nhi, A2), Tầng 2 của 3 tòa nhà 5 tầng | Phòng hành chính, phòng xử lý dụng cụ, các phòng trực, phòng tiểu phẫu, phòng tiêm, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, cầu thang máy, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 2.570 | Diện tích sử dụng |
| 9 | Nhà điều trị số 1,2,3 – Ký hiệu là D1, D2, D3 ( khoa Ngoại, A6), Tầng 3 của 3 tòa nhà 5 tầng | Phòng hành chính, Phòng xử lý dụng cụ, các phòng trực, Phòng tiểu phẫu, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, cầu thang máy, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 2.570 | Diện tích sử dụng |
| 10 | Nhà điều trị số 1,2,3 – Ký hiệu là D1, D2, D3 ( khoa UB), Tầng 4 của 3 tòa nhà 5 tầng | Phòng hành chính, Phòng xử lý dụng cụ, các phòng trực, phòng tiểu phẫu, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, cầu thang máy, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 2.570 | Diện tích sử dụng |
| 11 | Nhà điều trị số 1,2,3 – Ký hiệu là D1, D2, D3 ( khoa A3), Tầng 5 của 3 tòa nhà 5 tầng | Phòng hành chính, phòng xử lý dụng cụ, các phòng trực, phòng tiểu phẫu, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, cầu thang máy, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 2.570 | Diện tích sử dụng |
| 12 | Nhà điều trị số 4 – Ký hiệu là D4 ( khoa A1), 01Tòa nhà 2 tầng | Phòng hành chính, phòng xử lý dụng cụ, các phòng trực, phòng tiểu phẫu, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 1.322 | Diện tích sử dụng |
| 13 | Nhà điều trị số 5 – Ký hiệu là D5 ( khoa A5), 01Tòa nhà 2 tầng | Phòng hành chính, phòng xử lý dụng cụ, các phòng trực, phòng tiểu phẫu, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 1.322 | Diện tích sử dụng |
| 14 | Nhà điều trị số 6 – Ký hiệu là D6 ( khoa ĐY), 01Tòa nhà 2 tầng | Phòng trực hành chính, các phòng trực, phòng sắc thuốc, các phòng thủ thuật, các phòng bệnh nhân, hành lang, cầu thang bộ, nhà vệ sinh, các nơi khác trong khu vực khoa | M2 | 614 | Diện tích sử dụng |
| 15 | Nhà khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn – Ký hiệu là G, Khu nhà 1 tầng | Phòng hành chính, các phòng làm việc, nhà vệ sinh, các khu vực khác trong khoa | M2 | 1.024 | Diện tích sử dụng |
| 16 | Khu vực ngoại cảnh: Toàn bộ khuôn viên của bệnh viện và các sân, đường đi (trừ vườn thông sau Hội trường ) | - Khu vực ngoại cảnh: Sân trước (bao gồm cả toàn bộ vườn hoa trung tâm – đài phun nước) nhà A, B1, B2 và nhà Nghiệp vụ kỹ thuật (Khu nhà C); - Sân giữa khu nhà C và khu nhà D1, D2 và D3; - Sân trước khu nhà D6 (Khoa YHDT); - Phía sau tòa nhà D1, D2 và D3 cách chân tường 6m; - - Nhà để ô tô nhân viên số 1 (khu sàng lọc), số 2, số 3 và số 4;- Đường bê tông phía trước khoa A1 và khoa A3;- Đường bê tông từ đầu hồi khoa A5 → A1 (giáp khoa dinh dưỡng); - Đường bê tông xung quanh khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn.- Đường bê tông từ khoa YHCT đến khoa KSNK, vườn cỏ giữa đường bê tông và tường rào.- Đường bê tông phía trước khu xử lý chất thải y tế.- Vườn trước khu xử lý chất thải y tế.- Vườn trong khu xử lý chất thải y tế- Cắt tỉa cỏ cảnh tại khu vực sân cỏ cảnh trước khu nhà D6 và giữa khu nhà C với khu nhà D1, D2 và D3).- Khu đầu hồi phải HT B2 – ĐY (Cỏ lạc)- Khu đầu hồi trái giáp tường và sau HT B2 (Cỏ lạc )- Khu vườn sau ĐY - Khu vườn bờ ao ĐY- Khu vườn sau A4- bể nước chìm (Cỏ lá)- Khu đầu khoa A1(Giáp khu sử lý nước sạch) Cỏ lạc- 4 Bồn hoa trước A1, A5 ( Cỏ nhật)- Vườn cỏ trước khoa A1-A5 ( Cỏ nhật)- Vườn hoa sau A1 ( Cỏ lạc)- Vườn đồi cọ sau khoa KSNK ( chưa trồng cỏ)- Vườn sau A5 đồi cây tùng ( Cỏ nhật)- Vườn cạnh nhà xe để rác đồi cọ ( Cỏ nhật)- Vườn cạnh cổng phụ số 2 – nhà đại thể ( Cỏ lạc)- Vườn cạnh bãi để xe của khách – Tường rào (cỏ lạc)- Vườn nhãn ( Cỏ lá)- Sân, đường đi trong khuôn viên Bệnh viện | M2 | 25.836 | |
| 17 | Máy móc, ( kèm theo dụng cụ, vật tư, hóa chất) | Đảm bảo đáp ứng cho việc thực hiện công việc, hóa chất phải thực hiện đảm bảo chủng loại, tiêu chuẩn, chất lượng đúng theo các quy định hiện hành của các cơ quan có thẩm quyền | Chiếc | 18 | Nhà thầu cam kết và kê khai |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 590.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 590.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Có chứng nhận đào tạo về kiểm soát nhiễm khuẩn, vệ sinh môi trường và quản lý chất thải y tế bệnh viện được các trường y khoa, trung tâm đào tạo của các bệnh viện, hội kiểm soát nhiếm khuẩn đủ năng lực cấp chứng nhận.- Được đào tạo Kỹ năng giao tiếp ứng xử trong bệnh viện.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có giấy khám sức khỏe đảm bảo đủ điều kiện để làm việc.- Được cơ quan thẩm quyền đào tạo nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Được cơ quan thẩm quyền đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S- Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 hoặc tương đương trở lên ( còn hiệu lực).- Có chứng nhận quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018- Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 hoặc tương đương trở lên ( còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận đào tạo về kiểm soát nhiễm khuẩn, vệ sinh môi trường và quản lý chất thải y tế bệnh viện được các trường y khoa, trung tâm đào tạo của các bệnh viện, hội kiểm soát nhiếm khuẩn đủ năng lực cấp chứng nhận.- Được đào tạo Kỹ năng giao tiếp ứng xử trong bệnh viện.-Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có giấy khám sức khỏe đảm bảo đủ điều kiện để làm việc.- Được cơ quan thẩm quyền đào tạo nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.-Được cơ quan thẩm quyền đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S-Có chứng nhận quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp theo tiêu chuẩn ISO 45001:2018- Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 hoặc tương đương trở lên ( còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 hoặc tương đương trở lên ( còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 22 | Trình độ:- Có chứng nhận đào tạo về kiểm soát nhiễm khuẩn, vệ sinh môi trường và quản lý chất thải y tế bệnh viện được các trường y khoa, trung tâm đào tạo của các bệnh viện, hội kiểm soát nhiếm khuẩn đủ năng lực cấp chứng nhận.- Được đào tạo Kỹ năng giao tiếp ứng xử trong bệnh viện.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 02 nhân viên có chứng chỉ sơ cấp tăng cường vệ sinh môi trường phòng mổ và sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân trong y tế.- Có giấy chứng nhận thực hành tốt 5s.Ghi chú: Khi nộp E-HSDT nhà thầu phải có bảng kê khai đầy đủ và bản scan các văn bằng chứng chỉ nêu trên. Đồng thời, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các hồ sơ để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu. Toàn bộ số lượng nhân sự kê khai vẫn đang làm việc cho nhà thầu (có tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền và các tài liệu liên quan khác khi được yêu cầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh chà sàn chạy bằng điện lưới hoặc ắc quy, | - Năng suất làm sạch: ≥ 1900 m2/giờ.- Dung tích bình chứa nước thải: ≥ 50 lít; - Độ rộng chải làm sạch: ≥ 500mm, | 2 |
| 2 | Máy hút bụi, hút nước, | - Công suất: ≥ 1.300W- Dung tích bình chứa: ≥ 25 lít;- Độ ồn tại nơi làm việc: ≤ 70dBA | 2 |
| 3 | Máy chà sàn đơn | - Công suất: ≥1100 w,- Độ ồn: ≤ 60dBA | 1 |
| 4 | Máy giặt | - Công suất 10kg | 1 |
| 5 | Xe vệ sinh đa năng | - Xe 3 tầng, có túi đựng tải lau bẩn, khay đựng hóa chất | 18 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi