Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ đề tài T-1.16
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ đề tài T-1.16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154115 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quỹ chung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 08:45:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,120,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1812E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ CMND+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt, vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ CMND- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Điện-điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ đề tài T-1.16 Mua sắm trang thiết bị phục vụ nghiên cứu đề tài T-1.16 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quỹ chung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan các tài liệu về hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hợp lệ để chứng minh hợp đồng đã thực hiện. 2. Bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản gốc hoặc bản sao y chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A, Chương IV. 4. Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Catalogue thiết bị có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối sản phẩm tại Việt Nam. - Các hồ sơ, giấy tờ khác theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm cung cấp và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu là đại lý) hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có địa chỉ trụ sở (hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện hoặc tổ chức (có pháp nhân) do nhà thầu ủy quyền thực hiện các công việc trên) tại thành phố Hồ Chí Minh hoặc Trung tâm bảo hành của nhà sản xuất (hoặc đại lý hoặc nhà phân phối của nhà sản xuất) các hàng hóa (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện) có địa chỉ trụ sở hoặc chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 3 đường 3 tháng 2, phường 11, quận 10, TP.HCM
Điện thoại: 028 3839 6020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Trọng Dân, Phó giám đốc KH, Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 3 đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quang phổ hồng ngoại - Phần 1 | 1 | Bộ | Đặc tính quang học: - Dải bước sóng: 8300 – 350cm-1với bộ chia tia KBr. - Độ phân giải phổ: 0,5cm-1. - Độ lặp lại bước sóng: Tốt hơn 0,01cm-1 tại 3000cm-1. - Độ chính xác bước sóng: 0,1cm-1 tại 3000cm-1. - Tín hiệu/nhiễu: 14500: 1 pic – pic, 5 giây; 50000:1, 1 phút. - Hệ thống quang học kín, khô với thiết kế Opticsguard, chống rung. - Giao thoa kế Dynascan không dùng gương di động tuyến tính, không cần căn chỉnh động học. - Nguồn sáng được ổn định điểm nóng bằng điện tử, tăng độ ổn định kết quả đo và tuổi thọ của nguồn sáng. - Chức năng bổ chính hơi ẩm tự động (AVC): tự động bù trừ độ hấp thụ hơi nước và CO2 theo thời gian thực. - Detector ổn nhiệt hiệu năng cao. Hệ thống dữ liệu: - Cổng giao tiếp USB, TCP/IP.- Giảm thiểu ảnh hưởng của hơi nước và CO2 trong không khí không cần mẫu đối chiếu hay phổ chuẩn. - Tự động phát hiện phụ kiện Spectrum Two ngay sau khi lắp vào vùng lấy mẫu. Thông số thiết bị được tối ưu khi lắp đặt phụ kiện. Serial numbers của phụ kiện được lưu trữ với dữ liệu phổ. - Thành phần thiết bị cơ bản liên tục được giám sát. | ||
| 2 | Máy quang phổ hồng ngoại - Phần mềm | 1 | Bộ | - Tích hợp tất cả các chức năng cho phép phân tích hồng ngoại; điều khiển thiết bị, xử lý dữ liệu và phân tích, tiện ích lập báo cáo. - Truy cập bằng Password bảo vệ, phân quyền tiếp cận vào phương pháp, chương trình, menu và hộp công cụ chức năng.- Cho phép in đồ thị, phổ và cửa sổ kết quả, lập mẫu báo cáo để in và báo cáo điện tử. - Các chức năng xử lý phổ: đạo hàm bậc 1st-4th; làm phẳng; difference; chuẩn hóa; A, %T, %R, KM, LOG (1/R), các phương thức thông thường. cm-1, nm và các phương thức tọa độ Đề các. +,-,*,/, difference, hiệu chỉnh đường nền, làm phẳng, deconvolution,, chuẩn hóa, abex, nội suy, blank, Kramers-Kronig, hiệu chỉnh ATR, bảng peak, chiều cao peak và diện tích peak. - Thuật toán so sánh phổ COMPARE™ và thư viện phổ Euclidean. Thư viện phổ đi kèm và khách hàng có thể tự xây dựng thêm. - Phân tích định lượng: Tần số đơn, phần mềm phát triển phương pháp. Phổ định lượng chính xác theo các định luật Beer’s Law. | ||
| 3 | Máy quang phổ hồng ngoại - Phụ kiện | 1 | Bộ | Bộ phụ kiện phản xạ gương tại góc cố định (Fixed Angle Specular Reflectance) - Bộ phụ kiện được lắp đặt trên gá đỡ tiêu chuẩn của máy quang phổ hồng ngoại, phụ kiện cho phép đo phản xạ tại góc cố định đối với các mẫu có lớp phủ trên bề mặt chất nền. Bộ phụ kiện chuẩn bị mẫu tiêu chuẩn cho phép đo truyền qua - Bộ phụ kiện bao gồm tất cả các công cụ cần thiết để thao tác mẫu lỏng, và mẫu rắn. Bao gồm: - Tấm phim bằng Poly Styrene 0,038 mm (PolyStyrene Film). - Giá đỡ cho viên nén KBr. - Nujol DD 057 (100 ml). - Thìa lấy mẫu 10 cm. - Syringe lấy mẫu 2mL. - Cối và chày mã não. - Giá đỡ tấm phim. - KBr bột 100g. - Khuôn ép viên KBr 13 mm. - Giá đỡ cho mẫu nhỏ. - Giá đỡ mẫu có đường kính 100 mm. - Gía đỡ mẫu có đường kính 500 mm. - Cell đo đa năng (Universal Demountable Cell Mount). - Đệm các loại. - Cửa sổ KBr tròn (2 cặp) - Cửa sổ KBr chữ nhật (2 cặp) - Bộ dụng cụ ép viên 15 tấn (chuẩn bị mẫu viên nén KBr): 01. Bộ cửa sổ ZnSe Bao gồm: - Cửa sổ ZnSe tròn (2 cái) kèm đệm Teflon. - Cửa sổ ZnSe chữ nhật (2 F14cái) kèm đệm Teflon.Bộ phụ kiện đo phản xạ toàn phần UATR (Universal ATR Accessory) Bộ phụ kiên UATR phù hợp cho phân tích mẫu rắn và mẫu lỏng, cho phổ chất lượng tốt nhờ áp lực của tay kẹp giúp tương tác tốt giữa mẫu và tinh thể kim cương. - Tự động nhận biết: UATR được nhận ra cùng với số sê-ri, kiểu tinh thể ATR ngay sau khi các kiện được đặt trong buồng mẫu. - Tự động đưa về không, lắp đặt chỉ bằng một nẫy khóa, hệ thống sẵn sàng sử dụng mà không cần bất kì căn chỉnh nào. - Tay kẹp có sensor áp suất.Bao gồm: Máy tính Dell i5 RAM 8GB ổ cứng 500 GB ổ quang DVD-RW Win 10 x64 màn hình Dell 19” và máy in laser màu giấy A4. Chứng nhận CO, CQ và HDSD tiếng Anh, tiếng Việt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1812E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ CMND+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử, Cơ khí, Xây dựng, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Môi trường. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật lắp đặt, vận hành | 2 | Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực+ CMND- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Điện-điện tử. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi