Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 08:46:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,091,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2137394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.427478E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.665.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học kết hợp khu hiệu bộ 02 tầng 12 phòng, trường tiểu học Ngư Lộc 2, huyện Hậu Lộc 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng tương tự + PLHĐ; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự; + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu (nếu có); + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có); + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có); + Tài liệu để chứng minh năng lực tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (Kết quả hoạt động tài chính, doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu...) đã được kiểm toán hoặc được Cơ quan quản lý thuế xác nhận. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| B | I. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,4895 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,0331 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,5016 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,1057 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3703 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9517 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7357 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9531 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,962 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6345 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2088 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0329 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4735 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6882 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4264 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0924 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4077 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,194 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9375 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,7545 | m3 |
| 21 | Trát chân tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,9265 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,9265 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3605 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3605 | 100m3/1km |
| C | II. PHẦN THÂN | |||
| D | Phần cột: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,9338 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7178 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7636 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7264 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2106 | tấn |
| E | Phần dầm: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,5606 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6899 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7378 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7715 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3729 | tấn |
| F | Phần sàn: | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,5883 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,9472 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,1685 | tấn |
| G | Cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4133 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3336 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,025 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,448 | tấn |
| H | Lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3778 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7818 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4045 | tấn |
| I | Giằng thu hồi: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7605 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3201 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép giằng tường mái, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2681 | tấn |
| J | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136,0227 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,3691 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,3165 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 483,6888 | m2 |
| 5 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 421,1257 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 991,236 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 144,0912 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 368,99 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 790,064 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 153,6 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,38 | m |
| 12 | Cắt rãnh ron tường dày 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,52 | m |
| 13 | Láng vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,4 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 738,8641 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 179,23 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT300x300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,4492 | m2 |
| 17 | Láng vữa tạo dốc, dày tb 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,7246 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm sàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,4966 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,4492 | m2 |
| 20 | Vách ngăn compact mặt phủ melamin màu ghi sáng, phụ kiện inox SUS 304 đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,605 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.216,2142 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 483,6888 | m2 |
| K | Cầu thang: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9519 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,8623 | m2 |
| 3 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,8623 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,6725 | m2 |
| 5 | Lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16, thanh chống 20x40, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,1631 | m2 |
| L | Phần cửa: | |||
| 1 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,96 | m2 |
| 2 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,46 | m2 |
| 3 | GCLD nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 89,6 | m2 |
| 4 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở lật kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,72 | m2 |
| 6 | GCLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16x1 sơn màu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 487,76 | kg |
| 7 | Lan can hành lang thép hộp sơn tĩnh điện hộp 20x40, khung bao 40x80 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,568 | m2 |
| M | Phần mái : | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,124 | m2 |
| 2 | Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,284 | m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6477 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6477 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120,216 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6398 | 100m2 |
| 7 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.856 | cái |
| 8 | Cửa tôn lên mái KT840x840 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thang lên mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,64 | kg |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,863 | 100m2 |
| N | Vận chuyển lên cao: | |||
| 1 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6398 | 100m2 |
| O | Bậc tam cấp, sân khấu: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5337 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1442 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,424 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,424 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,7281 | m2 |
| P | Đường dốc: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1915 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9229 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1849 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0198 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch lá dừa, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2824 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit màu xám bờ chống trượt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9056 | m2 |
| 7 | GCLD lan can tay vịn inox D60 dày 1,2mm, bản mã liên kết, phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,1438 | m2 |
| Q | III. ĐIỆN + CHỐNG SÉT+ PCCC | |||
| R | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tầng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có lưới tán quang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 2P 50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn PVC/XPLE 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 820 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112 | cái |
| S | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 5 | Giá đỡ dây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 7 | Đào rãnh chôn dây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 9 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| T | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Bình MFZ4 ABC | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy 40X60X20cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| U | IV. CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| V | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả van xả, phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 10 | Máy bơm nước CS 2,5KW | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| W | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 21mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Rắc co D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Rắc co D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D42/21 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| X | Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| Y | Thoát nước tiểu: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y D110/75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| Z | Thoát nước rửa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa D75mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu PVC D75/60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PVC D60/48 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê D75/60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê D75/48 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| AA | Rãnh nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7326 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8561 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2571 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,5654 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,6764 | m3 |
| 6 | Láng rãnh thoát nước đánh bóng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,14 | m2 |
| 7 | Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 232,72 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3486 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4802 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,894 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116 | 1cấu kiện |
| AB | Bê tông sân quanh rãnh: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0788 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,254 | m3 |
| AC | BỂ PHỐT (01 BỂ): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4858 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0923 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0324 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0648 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0424 | tấn |
| 9 | Cốt thép đáy bể, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 10 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8006 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0436 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7702 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,731 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7616 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| AD | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| AE | I. PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,9507 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0306 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,5544 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,062 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9048 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6614 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8818 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8035 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9483 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3196 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1101 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7005 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng, giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3409 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3006 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0633 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,287 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,8263 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5523 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,6467 | m3 |
| 20 | Trát chân tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,813 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm+ 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,813 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6378 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6378 | 100m3/1km |
| AF | II. PHẦN THÂN | |||
| AG | Phần cột: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,0742 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6551 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4121 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,181 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8405 | tấn |
| AH | Phần dầm: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,0663 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2671 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6379 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1873 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3173 | tấn |
| AI | Phần sàn: | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,8962 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,1755 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7401 | tấn |
| AJ | Cầu thang: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9654 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2094 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2633 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0833 | tấn |
| AK | Lanh tô: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,657 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0539 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,249 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0916 | tấn |
| AL | Giằng thu hồi: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8099 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1473 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1095 | tấn |
| AM | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,4743 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,9759 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,2056 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 381,2082 | m2 |
| 5 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 181,5746 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 615,459 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 253,8464 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,71 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 319,6596 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150,04 | m |
| 11 | Láng vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,76 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 278,3933 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 131,028 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT300x300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,8426 | m2 |
| 15 | Láng vữa tạo dốc, dày tb 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,4213 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm sàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,5453 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,8426 | m2 |
| 18 | Vách ngăn compact mặt phủ melamin màu ghi sáng, phụ kiện inox SUS 304 đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,353 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.224,5928 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 381,2082 | m2 |
| AN | Cầu thang: | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8234 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,0164 | m2 |
| 3 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,0164 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,4777 | m2 |
| 5 | Lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16, thanh chống 20x40, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,2984 | m2 |
| AO | Phần cửa: | |||
| 1 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,5 | m2 |
| 2 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,46 | m2 |
| 3 | GCLD nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,2 | m2 |
| 4 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở lật kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,48 | m2 |
| 6 | GCLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16x1 sơn màu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 241,56 | kg |
| 7 | Lan can hành lang thép hộp sơn tĩnh điện hộp 20x40, khung bao 40x80 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,34 | m2 |
| AP | Phần mái : | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57,6 | m2 |
| 2 | Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,3 | m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6043 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6043 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,304 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,908 | 100m2 |
| 7 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 760 | cái |
| 8 | Cửa tôn lên mái KT840x840 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,1632 | 100m2 |
| AQ | Vận chuyển lên cao: | |||
| 1 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,908 | 100m2 |
| AR | Bậc tam cấp, sân khấu: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9004 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,3148 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0323 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0323 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,4896 | m2 |
| AS | Đường dốc: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1915 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9229 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1849 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0198 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch lá dừa, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2824 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit màu xám bờ chống trượt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9056 | m2 |
| 7 | GCLD lan can tay vịn inox D60 dày 1,2mm, bản mã liên kết, phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,1438 | m2 |
| AT | III. ĐIỆN + CHỐNG SÉT+ PCCC | |||
| AU | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp aptomat 2 modul | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tầng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Hộp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | hộp |
| 11 | Hộp nối dây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây cáp PVC/XPLE 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp PVC/XPLE 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp PVC/XPLE 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 225 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| AV | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 5 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 6 | Gía đỡ dây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Đào rãnh chôn dây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| AW | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Bình MFZ4 ABC | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy 40X60X20cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| AX | IV. CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AY | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| AZ | Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D120 inox | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,035 | 100m |
| BA | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,53 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D25x3/4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D25x3/4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Nối thẳng ren trong D25x3/4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nối PPR D40x25 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả cặn D40mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Van phao điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| BB | Thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút xiên D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút xiên D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê, tê xiên D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê xiên D110x34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối D63x34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| BC | Rãnh nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5373 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5373 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1809 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,1174 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6844 | m3 |
| 6 | Láng rãnh thoát nước đánh bóng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,94 | m2 |
| 7 | Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 170,84 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2452 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3478 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,126 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82 | 1cấu kiện |
| BD | Bê tông sân quanh rãnh: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0546 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,637 | m3 |
| BE | BỂ PHỐT (01 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4858 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0923 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0324 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0648 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0424 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 10 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8006 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0436 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 14 | Xây bể chứa gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7702 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,731 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7616 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| BF | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| BG | PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,802 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5334 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4073 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3187 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,3218 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1871 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3742 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3742 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9285 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1457 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0368 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1535 | tấn |
| BH | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0757 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,023 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,074 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4163 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4807 | m3 |
| 6 | Xây tường rào gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,2637 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,576 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 148,2074 | m2 |
| 9 | Cắt khe chỉ lõm KT20x10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,4 | m |
| 10 | Đắp đầu vữa trụ cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,84 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 196,7834 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng tấm biển hiệu bằng tôn khung sắt hộp: "Trường tiểu học Ngư Lộc 2..." | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | GCLD cổng chính bằng thép hộp sơn tĩnh điện, nan thép hộp 15x30, khung thép hộp 30x60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,336 | m2 |
| 15 | Bộ khóa+ bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tb |
| 16 | Bánh xe | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| BI | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tạo nhám mặt bê tông cũ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 671 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,97 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn ô 5x5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,684 | 100m |
| BJ | BỒN HOA, THÀNH BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào thành bồn cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7853 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3927 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,1125 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,4835 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5593 | m3 |
| BK | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| BL | NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 211,874 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,71 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 168,392 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,6184 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,4238 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83,7281 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8918 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189,18 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 189,18 | m3 |
| BM | NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 174,7746 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,46 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130,3192 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,2663 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,6966 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5187 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 151,87 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 151,87 | m3 |
| 11 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| BN | NHÀ XE+ NHÀ WC+ NHÀ MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 196,7939 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,476 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,605 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,415 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,295 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,5 | m3 |
| 8 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | công |
| BO | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd*5%) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2137394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.427478E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.665.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt thép ≥ 1,5kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy mài ≥ 1,7kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi