Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125181-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211086757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 08:46:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,091,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2137394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.427478E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.665.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học kết hợp khu hiệu bộ 02 tầng 12 phòng, trường tiểu học Ngư Lộc 2, huyện Hậu Lộc
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 11/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Xuân 68. (địa chỉ: Số nhà 39 Khu 5A, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thanh Hóa (địa chỉ: Lô 458 - MBQH 530, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá). + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 276 - Thanh Hóa (địa chỉ: Thôn Điền Lý, xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng tương tự + PLHĐ; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự; + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu (nếu có); + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có); + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có); + Tài liệu để chứng minh năng lực tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (Kết quả hoạt động tài chính, doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu...) đã được kiểm toán hoặc được Cơ quan quản lý thuế xác nhận. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
B I. PHẦN MÓNG:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,48951m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,0331100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,5016m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt87,1057m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3703100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9517tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7357tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9531tấn
9Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,962m3
10Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6345100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2088tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0329tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4735tấn
14Bê tông giằng móng, giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,6882m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4264100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0924tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4077tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt52,194m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9375100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt36,7545m3
21Trát chân tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,9265m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,9265m2
23Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3605100m3
24Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3605100m3/1km
C II. PHẦN THÂN
D Phần cột:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,9338m3
2Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7178100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7636tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7264tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2106tấn
E Phần dầm:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,5606m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6899100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7378tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,7715tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3729tấn
F Phần sàn:
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt102,5883m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,9472100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,1685tấn
G Cầu thang:
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4133m3
2Ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3336100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,025tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,448tấn
H Lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,3778m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7818100m2
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4045tấn
I Giằng thu hồi:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7605m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3201100m2
3Cốt thép giằng tường mái, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2681tấn
J Phần hoàn thiện:
1Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt136,0227m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32,3691m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,3165m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt483,6888m2
5Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt421,1257m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt991,236m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt144,0912m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt368,99m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt790,064m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt153,6m
11Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,38m
12Cắt rãnh ron tường dày 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,52m
13Láng vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,4m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic-KT600x600Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt738,8641m2
15Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt179,23m2
16Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT300x300Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt53,4492m2
17Láng vữa tạo dốc, dày tb 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,7246m2
18Quét chống thấm sànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,4966m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt53,4492m2
20Vách ngăn compact mặt phủ melamin màu ghi sáng, phụ kiện inox SUS 304 đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt58,605m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.216,2142m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt483,6888m2
K Cầu thang:
1Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9519m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,8623m2
3Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,8623m2
4Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,6725m2
5Lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16, thanh chống 20x40, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,1631m2
L Phần cửa:
1GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt64,96m2
2GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,46m2
3GCLD nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt89,6m2
4GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở lật kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m2
5Vách kính cố định (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,72m2
6GCLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16x1 sơn màu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt487,76kg
7Lan can hành lang thép hộp sơn tĩnh điện hộp 20x40, khung bao 40x80Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt56,568m2
M Phần mái :
1Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt71,124m2
2Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25,284m2
3Sản xuất xà gồ thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6477tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6477tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt120,2161m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,6398100m2
7Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.856cái
8Cửa tôn lên mái KT840x840Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Thang lên máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,64kg
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,863100m2
N Vận chuyển lên cao:
1Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,6398100m2
O Bậc tam cấp, sân khấu:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5337m3
2Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1442m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,424m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,424m2
5Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,7281m2
P Đường dốc:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,19151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9229m3
3Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1849m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0198100m3
5Lát gạch lá dừa, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2824m2
6Ốp đá granit màu xám bờ chống trượtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9056m2
7GCLD lan can tay vịn inox D60 dày 1,2mm, bản mã liên kết, phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,1438m2
Q III. ĐIỆN + CHỐNG SÉT+ PCCC
R Điện
1Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tầngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2hộp
2Lắp đặt hộp điện phòngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8hộp
3Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt48cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng có lưới tán quangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt81bộ
5Lắp đặt đèn lốp trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
9Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20hộp
12Lắp đặt các automat 2P 50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
16Lắp đặt dây dẫn PVC/XPLE 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt320m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt500m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt820m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60m
23Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
24Đế âmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt112cái
S Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt70m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60m
5Giá đỡ dâyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
6Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3hộp
7Đào rãnh chôn dâyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt211m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,21100m3
9Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
T Phòng cháy chữa cháy
1Bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
2Bình MFZ4 ABCTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4Cái
3Tủ đựng bình chữa cháy 40X60X20cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
4Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
U IV. CẤP THOÁT NƯỚC
V Thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả van xả, phụ kiện)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
7Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
10Máy bơm nước CS 2,5KWTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
W Cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 42mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 21mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48100m
5Lắp đặt măng sông nhựa D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
6Lắp đặt măng sông nhựa D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
7Rắc co D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
8Rắc co D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
9Lắp đặt tê nhựa D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt tê nhựa D42/21Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
15Lắp đặt van ren D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
16Lắp đặt van ren D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
17Lắp đặt van ren D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
18Lắp nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
19Lắp nút bịt nhựa D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
20Lắp nút bịt nhựa D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
X Thoát nước mưa:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5100m
2Lắp đặt chếch nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
3Cầu chắn rác D150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m
5Lắp đặt măng sông D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
Y Thoát nước tiểu:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,75100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
3Lắp đặt ống kiểm tra D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
4Lắp đặt măng D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
5Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
6Lắp đặt cút nhựa D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
7Lắp đặt Y D110/75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
8Lắp đặt Y D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
9Lắp đặt chếch D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
10Lắp nút bịt nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
11Lắp nút bịt nhựa D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
Z Thoát nước rửa:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
5Lắp đặt măng sông nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
6Lắp đặt măng sông nhựa D75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
7Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
8Lắp đặt cút nhựa D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
9Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
10Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
11Lắp đặt Y D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
12Lắp đặt chếch D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
13Lắp đặt côn thu PVC D75/60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
14Lắp đặt côn thu PVC D60/48Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
15Lắp đặt tê D75/60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
16Lắp đặt tê D75/48Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
17Lắp nút bịt nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
18Lắp nút bịt nhựa D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
AA Rãnh nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7326100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,85611m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2571100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,5654m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,6764m3
6Láng rãnh thoát nước đánh bóng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,14m2
7Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt232,72m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3486100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4802tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,894m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1161cấu kiện
AB Bê tông sân quanh rãnh:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0788100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,254m3
AC BỂ PHỐT (01 BỂ):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48581m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0923100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0324100m3
4Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0648100m3
5Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0648100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,704m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0324100m2
8Cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0424tấn
9Cốt thép đáy bể, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0388tấn
10Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8006m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bểTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0328100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0436tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6m3
14Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7702m3
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,731m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,7616m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
AD HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 02 TẦNG 4 PHÒNG
AE I. PHẦN MÓNG:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,95071m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0306100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,5544m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt63,062m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9048100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6614tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8818tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8035tấn
9Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9483m3
10Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3196100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1101tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7005tấn
13Bê tông giằng móng, giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3409m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3006100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0633tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,287tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,8263m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5523100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,6467m3
20Trát chân tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,813m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm+ 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,813m2
22Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6378100m3
23Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6378100m3/1km
AF II. PHẦN THÂN
AG Phần cột:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,0742m3
2Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6551100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4121tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,181tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8405tấn
AH Phần dầm:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,0663m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2671100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6379tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1873tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3173tấn
AI Phần sàn:
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt47,8962m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,1755100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,7401tấn
AJ Cầu thang:
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9654m3
2Ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2094100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2633tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0833tấn
AK Lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,657m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0539100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,249tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0916tấn
AL Giằng thu hồi:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8099m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1473100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1095tấn
AM Phần hoàn thiện:
1Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt96,4743m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,9759m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,2056m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt381,2082m2
5Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt181,5746m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt615,459m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt253,8464m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt126,71m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt319,6596m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt150,04m
11Láng vữa tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,76m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic-KT600x600Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt278,3933m2
13Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt131,028m2
14Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT300x300Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt42,8426m2
15Láng vữa tạo dốc, dày tb 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,4213m2
16Quét chống thấm sànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,5453m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt42,8426m2
18Vách ngăn compact mặt phủ melamin màu ghi sáng, phụ kiện inox SUS 304 đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,353m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.224,5928m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt381,2082m2
AN Cầu thang:
1Xây bậc cầu thang gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8234m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,0164m2
3Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,0164m2
4Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,4777m2
5Lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16, thanh chống 20x40, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,2984m2
AO Phần cửa:
1GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt43,5m2
2GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,46m2
3GCLD nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt43,2m2
4GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở lật kính trắng 6,38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,32m2
5Vách kính cố định (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,48m2
6GCLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16x1 sơn màu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt241,56kg
7Lan can hành lang thép hộp sơn tĩnh điện hộp 20x40, khung bao 40x80Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,34m2
AP Phần mái :
1Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt57,6m2
2Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24,3m2
3Sản xuất xà gồ thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6043tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6043tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt56,3041m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,908100m2
7Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt760cái
8Cửa tôn lên mái KT840x840Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,1632100m2
AQ Vận chuyển lên cao:
1Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,908100m2
AR Bậc tam cấp, sân khấu:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9004m3
2Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,3148m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0323m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0323m2
5Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,4896m2
AS Đường dốc:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,19151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9229m3
3Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1849m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0198100m3
5Lát gạch lá dừa, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2824m2
6Ốp đá granit màu xám bờ chống trượtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9056m2
7GCLD lan can tay vịn inox D60 dày 1,2mm, bản mã liên kết, phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,1438m2
AT III. ĐIỆN + CHỐNG SÉT+ PCCC
AU Điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 10ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
7Lắp đặt đèn lốp trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt16bộ
8Lắp đặt hộp aptomat 2 modulTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6hộp
9Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tầngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2hộp
10Hộp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40hộp
11Hộp nối dâyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20hộp
12Lắp đặt dây cáp PVC/XPLE 2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt100m
13Lắp đặt dây cáp PVC/XPLE 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
14Lắp đặt dây cáp PVC/XPLE 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt75m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt250m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt450m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt700m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt225m
19Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt21cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
AV Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt70m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt25m
5Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
6Gía đỡ dâyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
7Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3hộp
8Đào rãnh chôn dâyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,81m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,108100m3
AW Phòng cháy chữa cháy
1Bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
2Bình MFZ4 ABCTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4Cái
3Tủ đựng bình chữa cháy 40X60X20cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
4Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
AX IV. CẤP THOÁT NƯỚC
AY Thiết bị:
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
3Lắp đặt phễu thu sànTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi tiểuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
5Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bể
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
7Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
9Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
10Máy bơm nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
AZ Thoát nước mưa:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,75100m
2Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
3Cầu chắn rác D120 inoxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC D40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,035100m
BA Cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,11100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,53100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
6Lắp đặt cút nhựa ren trong D25x3/4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
7Lắp đặt tê nhựa ren trong D25x3/4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
8Nối thẳng ren trong D25x3/4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
12Lắp đặt côn nối PPR D40x25Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
13Lắp đặt van ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
14Lắp đặt van khóa D25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
15Lắp đặt van khóa D40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
16Lắp đặt van xả cặn D40mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
17Lắp đặt van phao cơ D25mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
18Van phao điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
19Lắp nút bịt nhựa D20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
BB Thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3100m
3Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
4Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
5Lắp đặt cút xiên D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
6Lắp đặt cút xiên D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
7Lắp đặt tê, tê xiên D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
8Lắp đặt tê D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
9Lắp đặt tê xiên D110x34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
10Lắp đặt côn nhựa nối D63x34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
11Lắp nút bịt nhựa D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
12Lắp nút bịt nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
BC Rãnh nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5373100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,53731m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1809100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,1174m3
5Xây rãnh thoát nước gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,6844m3
6Láng rãnh thoát nước đánh bóng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,94m2
7Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt170,84m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2452100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3478tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,126m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt821cấu kiện
BD Bê tông sân quanh rãnh:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0546100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,637m3
BE BỂ PHỐT (01 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48581m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0923100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0324100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0648100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0648100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,704m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0324100m2
8Cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0424tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0388tấn
10Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8006m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bểTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0328100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0436tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6m3
14Xây bể chứa gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7702m3
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,731m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,7616m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
BF HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
BG PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8021m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5334100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4073m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,059100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0445tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3187m3
7Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,3218m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1871100m3
9Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3742100m3
10Vận chuyển đất thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3742100m3/1km
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9285m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1457100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0368tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1535tấn
BH PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0757100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,023tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,074tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4163m3
5Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4807m3
6Xây tường rào gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,2637m3
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt48,576m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt148,2074m2
9Cắt khe chỉ lõm KT20x10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,4m
10Đắp đầu vữa trụ cổngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,84m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt196,7834m2
13Gia công lắp dựng tấm biển hiệu bằng tôn khung sắt hộp: "Trường tiểu học Ngư Lộc 2..."Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14GCLD cổng chính bằng thép hộp sơn tĩnh điện, nan thép hộp 15x30, khung thép hộp 30x60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,336m2
15Bộ khóa+ bản lềTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tb
16Bánh xeTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
BI SÂN BÊ TÔNG
1Tạo nhám mặt bê tông cũTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt671m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,97m3
3Cắt khe co giãn ô 5x5mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,684100m
BJ BỒN HOA, THÀNH BỒN CÂY
1Đào thành bồn cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,78531m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3927m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,1125m3
4Ốp gạch thẻ màu đỏTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,4835m2
5Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5593m3
BK HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
BL NHÀ LỚP HỌC 1
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt211,874m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt31,71m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,64m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt168,392m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt76,6184m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,4238m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt83,7281m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8918100m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt189,18m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt189,18m3
BM NHÀ LỚP HỌC 2
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt174,7746m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,46m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,9m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt130,3192m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt67,2663m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt72,6966m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5187100m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt151,87m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt151,87m3
11Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5công
BN NHÀ XE+ NHÀ WC+ NHÀ MÁI TÔN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt196,7939m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,476m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,605m3
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,415m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,295100m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,5m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,5m3
8Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3công
BO CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd*5%)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2137394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.427478E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.665.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt thép ≥ 1,5kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn điện ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy mài ≥ 1,7kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy bơm nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy thủy bình Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->