Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai -Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB tập trung tại Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 08:40:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,181,956,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng từ cấp III trở lên); có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình;(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng.≥ 01 cán bộ chuyên ngành điện.≥ 01 cán bộ chuyên ngành công nghệ thông tin≥ 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng- Cán bộ kỹ thuật đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên- Đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo hoàn thiện |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cần cẩu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất : 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ Xây dựng mới Bưu điện huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB tập trung tại Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp (chứng chỉ đủ điều kiện để được thi công xây lắp gói thầu này từ Hạng III trở lên); + Bản scan Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại:024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH - PHẦN XÂY DỰNG,HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,1621 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 25,759 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8183 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6014 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0968 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 19,602 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,832 | m3 |
| 8 | Rải lớp nilon chống mất nước BT | Rải lớp nilon chống mất nước BT | 0,1176 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 35,559 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 37,64 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 14,086 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 4,9842 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 22,984 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 56,837 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 75,7284 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 49,9048 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | 11,7564 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | 6,426 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 15,485 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,5328 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,5368 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,5528 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,6142 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 5,699 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,1986 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,2538 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | 0,7508 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,6524 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,0029 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9578 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6729 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8235 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,1668 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2943 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,0557 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,1838 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12,4777 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,66 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7293 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,3619 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,0792 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1832 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0178 | tấn |
| 46 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 14,3136 | m3 |
| 47 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,7997 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 9,2412 | m3 |
| 49 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 18,5981 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 87,1434 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 86,5461 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 10,0256 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,319 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 473,63 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.549,2133 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 505,4877 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 492,355 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 83,225 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 517,949 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.549,2133 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.451,3983 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 517,949 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.000,6116 | m2 |
| 64 | Kẽ join lỏm 20x20, vữa XM mác 75 | Kẽ join lỏm 20x20, vữa XM mác 75 | 78,4 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ 20x50, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ 20x50, vữa XM mác 75 | 113,4 | m |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 104,82 | m2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, mái | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, mái | 484,34 | m2 |
| 68 | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 484,34 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường | 23,175 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch inax 200x400, vữa XM mác 75 | Công tác ốp gạch inax 200x400, vữa XM mác 75 | 10,5 | m2 |
| 71 | Sơn nền ram dốc bằng sơn epoxy | Sơn nền ram dốc bằng sơn epoxy | 15,2 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 36,18 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 108,285 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | 33 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | 35,23 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, gạch 800x800, vữa XM mác 75 | 888,41 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 48,395 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch tàu 400x400, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, gạch tàu 400x400, vữa XM mác 75 | 153,36 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường 100x600, vữa XM mác 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường 100x600, vữa XM mác 75 | 2,77 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường 100x800, vữa XM mác 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường 100x800, vữa XM mác 75 | 39,37 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 170,28 | m2 |
| 82 | Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 75 | Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 75 | 8,26 | m2 |
| 83 | Lát đá bàn lavabo + khung xương, vữa XM mác 75 | Lát đá bàn lavabo + khung xương, vữa XM mác 75 | 3,52 | m2 |
| 84 | Thi công trần thạch cao khung nổi + khung xương | Thi công trần thạch cao khung nổi + khung xương | 825,31 | m2 |
| 85 | Thi công trần nhựa khung nổi + khung xương | Thi công trần nhựa khung nổi + khung xương | 48,395 | m2 |
| 86 | Thi công trần thạch cao khung chìm giật cấp + khung xương | Thi công trần thạch cao khung chìm giật cấp + khung xương | 79,04 | m2 |
| 87 | CC Cửa cuốn ray nhôm | CC Cửa cuốn ray nhôm | 59,76 | m2 |
| 88 | CCLD phụ kiện cửa cuốn (motor, bình lưu, role, hộp alu...) | CCLD phụ kiện cửa cuốn (motor, bình lưu, role, hộp alu...) | 5 | bộ |
| 89 | CC Cửa đi mở 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực dày 12mm + phụ kiện | CC Cửa đi mở 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực dày 12mm + phụ kiện | 37,8 | m2 |
| 90 | CC Cửa đi mở 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | CC Cửa đi mở 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | 51,36 | m2 |
| 91 | CC Cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | CC Cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | 38,64 | m2 |
| 92 | CC Cửa đi mở 1 cánh, thép chống cháy 60 phút + phụ kiện | CC Cửa đi mở 1 cánh, thép chống cháy 60 phút + phụ kiện | 16,8 | m2 |
| 93 | CC Cửa kho tiền 2 lớp bọc inox theo quy định của bưu điện | CC Cửa kho tiền 2 lớp bọc inox theo quy định của bưu điện | 1,8 | m2 |
| 94 | CC Cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | CC Cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | 57,6 | m2 |
| 95 | CC Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | CC Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | 22,68 | m2 |
| 96 | CC Cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | CC Cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | 36,285 | m2 |
| 97 | CC Cửa sổ lật 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | CC Cửa sổ lật 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | 1,32 | m2 |
| 98 | CC Vách kính khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | CC Vách kính khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm | 178,347 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lam nhôm hộp trang trí mặt đứng | Lắp dựng lam nhôm hộp trang trí mặt đứng | 14,085 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hệ khung sắt sơn hoàn thiện che hệ thống điều hòa | Lắp dựng hệ khung sắt sơn hoàn thiện che hệ thống điều hòa | 25,52 | m2 |
| 101 | CC lan can cầu thang sắt sơn hoàn thiện | CC lan can cầu thang sắt sơn hoàn thiện | 27,888 | m2 |
| 102 | Lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ Căm xe hoặc tương đương D60 | Lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ Căm xe hoặc tương đương D60 | 35,6 | m |
| 103 | CC lan can ranm dốc inox | CC lan can ranm dốc inox | 16,64 | m2 |
| 104 | CC Hoa inox 304 bảo vệ cửa | CC Hoa inox 304 bảo vệ cửa | 42,6 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 59,76 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa đi, sổ | Lắp dựng cửa đi, sổ | 264,285 | m2 |
| 107 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | 178,347 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can | Lắp dựng lan can | 44,528 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa cửa | Lắp dựng hoa cửa | 42,6 | m2 |
| 110 | CCLD thang sắt lên mái | CCLD thang sắt lên mái | 1 | bộ |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5174 | 100m3 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1114 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1713 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0084 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,103 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,8 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,4662 | m3 |
| 119 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 12 | cái |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0638 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,286 | tấn |
| 122 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 8,6992 | m3 |
| 123 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,576 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 132,16 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,1 | m2 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 dày 8.7mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 dày 8.7mm | 0,06 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mm | 0,6 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mm | 1,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 dày 3.6mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 dày 3.6mm | 0,14 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm | 0,25 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Lắp đặt Co uPVC D60 | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co uPVC D75 | Lắp đặt Co uPVC D75 | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Lắp đặt Co uPVC D90 | 56 | cái |
| 134 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Lắp đặt Co uPVC D114 | 40 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê uPVC D75x60 | Lắp đặt Tê uPVC D75x60 | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | 61 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê uPVC D60x90 | Lắp đặt Tê uPVC D60x90 | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê uPVC D90x114 | Lắp đặt Tê uPVC D90x114 | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | 31 | cái |
| 141 | Lắp đặt Nối uPVC D114x90 | Lắp đặt Nối uPVC D114x90 | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Nối uPVC D114x60 | Lắp đặt Nối uPVC D114x60 | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt Nối uPVC D114 | Lắp đặt Nối uPVC D114 | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt Nối uPVC D90 | Lắp đặt Nối uPVC D90 | 35 | cái |
| 145 | Lắp đặt Nối uPVC D60 | Lắp đặt Nối uPVC D60 | 8 | cái |
| 146 | Lắp Nút thông tắc uPVC D114 | Lắp Nút thông tắc uPVC D114 | 6 | cái |
| 147 | Lắp Nút thống tắc uPVC D90 | Lắp Nút thống tắc uPVC D90 | 6 | cái |
| 148 | Lắp Nút thống tắc uPVC D60 | Lắp Nút thống tắc uPVC D60 | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Chậu tiểu nam sứ tráng men + siphong | Lắp đặt Chậu tiểu nam sứ tráng men + siphong | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 + siphong | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 + siphong | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ tráng men | Lắp đặt chậu xí bệt sứ tráng men | 14 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt Lavabo sứ tráng men | Lắp đặt Lavabo sứ tráng men | 10 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Vòi lavabo lạnh | Lắp đặt Vòi lavabo lạnh | 10 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa mềm chịu áp lực D20, L=0.4m | Lắp đặt ống nhựa mềm chịu áp lực D20, L=0.4m | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu mưa D80 | Lắp đặt phễu thu mưa D80 | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 1.9mm | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 1.9mm | 0,4 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2.3mm | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2.3mm | 0,25 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2.9mm | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2.9mm | 0,8 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 3.7mm | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 3.7mm | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 dày 4.6mm | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 dày 4.6mm | 0,02 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Co PPR D63 | Lắp đặt Co PPR D63 | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt Co PPR D40 | Lắp đặt Co PPR D40 | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt Co PPR D32 | Lắp đặt Co PPR D32 | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt Co PPR D25 | Lắp đặt Co PPR D25 | 25 | cái |
| 167 | Lắp đặt Co PPR D20 | Lắp đặt Co PPR D20 | 50 | cái |
| 168 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt Co ren ngoài PPR D20 | Lắp đặt Co ren ngoài PPR D20 | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Lắp đặt Tê PPR D40 | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Lắp đặt Tê PPR D32 | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Lắp đặt Tê PPR D25 | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê PPR D20x25 | Lắp đặt Tê PPR D20x25 | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Lắp đặt Tê PPR D20 | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê PPR ren trong D20 | Lắp đặt Tê PPR ren trong D20 | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê PPR ren ngoài D20 | Lắp đặt Tê PPR ren ngoài D20 | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt Nối PPR D32x25 | Lắp đặt Nối PPR D32x25 | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Nối PPR D25x20 | Lắp đặt Nối PPR D25x20 | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D40 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D40 | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D32 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D32 | 22 | cái |
| 183 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25 | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D20 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D20 | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D20 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D20 | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt Nối PPR D40 | Lắp đặt Nối PPR D40 | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt Nối PPR D32 | Lắp đặt Nối PPR D32 | 22 | cái |
| 188 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Lắp đặt Nối PPR D25 | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt Nối PPR D20 | Lắp đặt Nối PPR D20 | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt Rắc co PPR D20 | Lắp đặt Rắc co PPR D20 | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt Van 2 chiều D40 | Lắp đặt Van 2 chiều D40 | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Van phao D40 | Lắp đặt Van phao D40 | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt Van PPR D32 | Lắp đặt Van PPR D32 | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt Van gạt D25 | Lắp đặt Van gạt D25 | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể |
| 200 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể |
| 201 | Lắp đặt bộ phụ kiện 2 món | Lắp đặt bộ phụ kiện 2 món | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 600x800x200 | Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 600x800x200 | 1 | hộp |
| 203 | LĐ MCCB 3P 125A/18.0Ka | LĐ MCCB 3P 125A/18.0Ka | 1 | cái |
| 204 | LĐ MCB 3P 50A/10.0Ka | LĐ MCB 3P 50A/10.0Ka | 1 | cái |
| 205 | LĐ MCB 1P 63A/6.0Ka | LĐ MCB 1P 63A/6.0Ka | 1 | cái |
| 206 | LĐ MCB 1P 50A/6.0Ka | LĐ MCB 1P 50A/6.0Ka | 1 | cái |
| 207 | LĐ MCB 1P 25A/6.0Ka | LĐ MCB 1P 25A/6.0Ka | 9 | cái |
| 208 | LĐ MCB 1P 16A/4.5Ka | LĐ MCB 1P 16A/4.5Ka | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt Đèn báo pha | Lắp đặt Đèn báo pha | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt Cầu chì | Lắp đặt Cầu chì | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 24 Module | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 24 Module | 2 | hộp |
| 212 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 18 Module | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 18 Module | 1 | hộp |
| 213 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 12 Module | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 12 Module | 1 | hộp |
| 214 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 8 Module | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 8 Module | 10 | hộp |
| 215 | LĐ MCB 3P 50A/10.0Ka | LĐ MCB 3P 50A/10.0Ka | 1 | cái |
| 216 | LĐ MCB 2P 63A/6.0Ka | LĐ MCB 2P 63A/6.0Ka | 1 | cái |
| 217 | LĐ MCB 2P 50A/6.0Ka | LĐ MCB 2P 50A/6.0Ka | 1 | cái |
| 218 | LĐ MCB 2P 25A/6.0Ka | LĐ MCB 2P 25A/6.0Ka | 9 | cái |
| 219 | LĐ MCB 1P 10A/4.5Ka | LĐ MCB 1P 10A/4.5Ka | 12 | cái |
| 220 | LĐ RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5Ka | LĐ RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5Ka | 15 | cái |
| 221 | LĐ MCB 3P 20A/4.5Ka | LĐ MCB 3P 20A/4.5Ka | 6 | cái |
| 222 | LĐ MCB 1P 20A/4.5Ka | LĐ MCB 1P 20A/4.5Ka | 14 | cái |
| 223 | LĐ MCB 1P 16A/4.5Ka | LĐ MCB 1P 16A/4.5Ka | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt đèn TUBE LED xương cá 600x600 | Lắp đặt đèn TUBE LED xương cá 600x600 | 122 | bộ |
| 225 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn, 1,2m | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn, 1,2m | 6 | bộ |
| 226 | Lắp đặt đèn áp tường | Lắp đặt đèn áp tường | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt đèn áp trần | Lắp đặt đèn áp trần | 16 | bộ |
| 228 | Lắp đặt đèn âm trần | Lắp đặt đèn âm trần | 14 | bộ |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | 79 | cái |
| 230 | Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế | Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đế | Lắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đế | 11 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đế | Lắp đặt công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đế | 9 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc ba cực mặt mạ 1 lỗ + đế | Lắp đặt công tắc ba cực mặt mạ 1 lỗ + đế | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2 | 1.200 | m |
| 235 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | 1.174 | m |
| 236 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x10,0mm2 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x10,0mm2 | 25 | m |
| 237 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CXV 4x10,0mm2 | Lắp đặt cáp điện 4 lõi CXV 4x10,0mm2 | 25 | m |
| 238 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CXV 3x4,0mm2 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CXV 3x4,0mm2 | 420 | m |
| 239 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CXV 3x10,0mm2 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CXV 3x10,0mm2 | 50 | m |
| 240 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CXV 3x16,0mm2 | Lắp đặt cáp điện 3 lõi CXV 3x16,0mm2 | 60 | m |
| 241 | LĐ ống đi giây PVC D=20mm | LĐ ống đi giây PVC D=20mm | 580 | m |
| 242 | LĐ ống đi giây PVC D=25mm | LĐ ống đi giây PVC D=25mm | 300 | m |
| 243 | LĐ ống đi giây PVC D=32mm | LĐ ống đi giây PVC D=32mm | 100 | m |
| 244 | Lắp đặt Trungking 100x100x1.5 | Lắp đặt Trungking 100x100x1.5 | 30 | m |
| 245 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D6.4/D12.7 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D6.4/D12.7 | 3,86 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D9.5/D15.9 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D9.5/D15.9 | 1,8 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống PVC D27 + bảo ôn | Lắp đặt ống PVC D27 + bảo ôn | 180 | m |
| 248 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | 1.134 | m |
| 249 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,8272 | 100m2 |
| 250 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 10,5672 | 100m2 |
| 251 | Rèm sáo màu ghi + phụ kiện kèm theo | Rèm sáo màu ghi + phụ kiện kèm theo | 61,2 | m2 |
| 252 | Rèm cuốn màu ghi + phụ kiện kèm theo | Rèm cuốn màu ghi + phụ kiện kèm theo | 173 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH - PHẦN HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại ốp trần | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại ốp trần | 6 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình Camea IP 8 kênh | Lắp đặt đầu ghi hình Camea IP 8 kênh | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | CCLD ổ cứng ghi hình Camera 8TB | CCLD ổ cứng ghi hình Camera 8TB | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ RACK 19'' | Lắp đặt Tủ RACK 19'' | 1 | 1 bộ |
| 7 | CCLD bộ nguồn UBS 5KA | CCLD bộ nguồn UBS 5KA | 1 | bộ |
| 8 | CCLD Switch 48port cho hệ thống mạng | CCLD Switch 48port cho hệ thống mạng | 2 | bộ |
| 9 | CCLD PACH PANEL 48port cho hệ thống mạng | CCLD PACH PANEL 48port cho hệ thống mạng | 2 | bộ |
| 10 | CCLD POE SWITCH 8port cho hệ thống mạng | CCLD POE SWITCH 8port cho hệ thống mạng | 1 | bộ |
| 11 | CCLD KRONE 20 PAIR cho hệ thống mạng | CCLD KRONE 20 PAIR cho hệ thống mạng | 2 | bộ |
| 12 | CCLD bộ phát WIFI | CCLD bộ phát WIFI | 4 | bộ |
| 13 | CCLD MDF 60 PAIR cho hệ thống mạng | CCLD MDF 60 PAIR cho hệ thống mạng | 1 | bộ |
| 14 | CCLD PABX 6co-60EXt cho hệ thống mạng | CCLD PABX 6co-60EXt cho hệ thống mạng | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Cáp 20P - CAT3UTP | Lắp đặt Cáp 20P - CAT3UTP | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP | Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP | 2.676 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x4,0mm2 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x4,0mm2 | 40 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH - PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy địa chỉ 1 LOOP | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy địa chỉ 1 LOOP | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Lắp đặt chuông báo cháy . | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt Hộp đựng nút báo cháy, đèn báo cháy, chuông báo cháy | Lắp đặt Hộp đựng nút báo cháy, đèn báo cháy, chuông báo cháy | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | 2,6 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | 0,1 | 10 đầu |
| 8 | LĐ ống đi giây PVC D=25mm | LĐ ống đi giây PVC D=25mm | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện 1 lõi CV/FR 1x1,0mm2 | Lắp đặt Cáp điện 1 lõi CV/FR 1x1,0mm2 | 280 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện 1 lõi CV/FR 1x1,5mm2 | Lắp đặt Cáp điện 1 lõi CV/FR 1x1,5mm2 | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt MODUL giám sát báo cháy | Lắp đặt MODUL giám sát báo cháy | 3 | cái |
| 12 | CCLD bộ nguồn dự phòng báo cháy | CCLD bộ nguồn dự phòng báo cháy | 1 | cái |
| 13 | CCLD bộ cài đặt địa chỉ báo cháy | CCLD bộ cài đặt địa chỉ báo cháy | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đèn EXIT 5W | Lắp đặt Đèn EXIT 5W | 2,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt Đèn EMERGENCY 5W | Lắp đặt Đèn EMERGENCY 5W | 4,4 | 5 đèn |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + RÀO 2 BÊN HÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1421 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,8813 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1128 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,323 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 0,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,9232 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,069 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,566 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,008 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,9565 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,712 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1728 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1069 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1132 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,2132 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0776 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1409 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0124 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0821 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0701 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1915 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1826 | tấn |
| 26 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,2688 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,5992 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,3168 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,9 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,4 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,78 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,94 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,23 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 12,9 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Bả bằng bột bả vào tường trong | 17,4 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 62,95 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,9 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,35 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 26,4 | m |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 15,6 | m2 |
| 42 | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,6 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường | 8,06 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 7,25 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường 150x600, vữa XM mác 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường 150x600, vữa XM mác 75 | 1 | m2 |
| 46 | Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 75 | Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 75 | 0,16 | m2 |
| 47 | CC Cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | CC Cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | 1,68 | m2 |
| 48 | CC Cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | CC Cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | 3,36 | m2 |
| 49 | CC Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | CC Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | 6,02 | m2 |
| 50 | CC song sắt hàng rào sơn hoàn thiện | CC song sắt hàng rào sơn hoàn thiện | 9,86 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi, sổ | Lắp dựng cửa đi, sổ | 11,06 | m2 |
| 52 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Lắp dựng song sắt hàng rào | 9,86 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | 0,035 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thoát tràn uPVC D34 | Lắp đặt ống thoát tràn uPVC D34 | 0,01 | 100m |
| E | CÔNG TRÌNH : XÂY DỰNG MỚI BƯU ĐIỆN HUYỆN LONG THÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0871 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,1355 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0705 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3845 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,632 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1603 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,915 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,261 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,48 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,929 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,64 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0372 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1915 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0994 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,4448 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0441 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0594 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0134 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0745 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0802 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,401 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3848 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,1485 | m3 |
| 27 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,3456 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,2848 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,7664 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,296 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,315 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,44 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,06 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,69 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 44,48 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 66,315 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Bả bằng bột bả vào tường trong | 36,44 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 68,13 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,315 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,57 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 21,4 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 26,22 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Quét nước xi măng 2 nước | 34,46 | m2 |
| 44 | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 34,46 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường | 5,685 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,485 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 20,52 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 63,18 | m2 |
| 49 | Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 75 | Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 75 | 0,44 | m2 |
| 50 | Lát đá bàn lavabo + khung xương | Lát đá bàn lavabo + khung xương | 2,325 | m2 |
| 51 | CC Cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | CC Cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | 9,12 | m2 |
| 52 | CC Cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | CC Cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | 1,44 | m2 |
| 53 | CC Vách ngăn tiểu tấm Compact dày 12mm | CC Vách ngăn tiểu tấm Compact dày 12mm | 1,62 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi, sổ | Lắp dựng cửa đi, sổ | 10,56 | m2 |
| 55 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh | 1,62 | m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2728 | 100m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0835 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0962 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0063 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0715 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,964 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,964 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7619 | m3 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0338 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1473 | tấn |
| 67 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,3496 | m3 |
| 68 | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,576 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,28 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,3 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 dày 8.7mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 dày 8.7mm | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mm | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mm | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm | 0,18 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Lắp đặt Co uPVC D60 | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Lắp đặt Co uPVC D90 | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Lắp đặt Co uPVC D114 | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê uPVC D60x90 | Lắp đặt Tê uPVC D60x90 | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê uPVC D90x114 | Lắp đặt Tê uPVC D90x114 | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Nối uPVC D114x90 | Lắp đặt Nối uPVC D114x90 | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Nối uPVC D114x60 | Lắp đặt Nối uPVC D114x60 | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Nối uPVC D220 | Lắp đặt Nối uPVC D220 | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt Nối uPVC D114 | Lắp đặt Nối uPVC D114 | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Nối uPVC D90 | Lắp đặt Nối uPVC D90 | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Nối uPVC D60 | Lắp đặt Nối uPVC D60 | 2 | cái |
| 89 | Lắp Nút thông tắc uPVC D114 | Lắp Nút thông tắc uPVC D114 | 2 | cái |
| 90 | Lắp Nút thống tắc uPVC D90 | Lắp Nút thống tắc uPVC D90 | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Chậu tiểu nam sứ tráng men + siphong | Lắp đặt Chậu tiểu nam sứ tráng men + siphong | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 + siphong | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 + siphong | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ tráng men | Lắp đặt chậu xí bệt sứ tráng men | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Lavabo sứ tráng men | Lắp đặt Lavabo sứ tráng men | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Vòi lavabo lạnh | Lắp đặt Vòi lavabo lạnh | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa mềm chịu áp lực D20, L=0.4m | Lắp đặt ống nhựa mềm chịu áp lực D20, L=0.4m | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 1.9mm | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 1.9mm | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2.3mm | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2.3mm | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2.9mm | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2.9mm | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Co PPR D32 | Lắp đặt Co PPR D32 | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co PPR D25 | Lắp đặt Co PPR D25 | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co PPR D20 | Lắp đặt Co PPR D20 | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | Lắp đặt Co ren trong PPR D20 | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Co ren ngoài PPR D20 | Lắp đặt Co ren ngoài PPR D20 | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Lắp đặt Tê PPR D20 | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Lắp đặt Tê PPR D25 | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê PPR D20x25 | Lắp đặt Tê PPR D20x25 | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê PPR ren trong D20 | Lắp đặt Tê PPR ren trong D20 | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê INOX ren ngoài D20 | Lắp đặt Tê INOX ren ngoài D20 | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Nối PPR D32x25 | Lắp đặt Nối PPR D32x25 | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Nối PPR D25x20 | Lắp đặt Nối PPR D25x20 | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25 | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D20 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D20 | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D20 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D20 | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt Nối PPR D25 | Lắp đặt Nối PPR D25 | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt Nối PPR D20 | Lắp đặt Nối PPR D20 | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Van PPR D32 | Lắp đặt Van PPR D32 | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt bộ phụ kiện 2 món | Lắp đặt bộ phụ kiện 2 món | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 8 Module | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 8 Module | 1 | hộp |
| 123 | LĐ MCB 2P 32A/6.0Ka | LĐ MCB 2P 32A/6.0Ka | 1 | cái |
| 124 | LĐ MCB 1P 10A/4.5Ka | LĐ MCB 1P 10A/4.5Ka | 1 | cái |
| 125 | LĐ RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5Ka | LĐ RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5Ka | 1 | cái |
| 126 | LĐ MCB 1P 16A/4.5Ka | LĐ MCB 1P 16A/4.5Ka | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn, 1,2m | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn, 1,2m | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn áp trần | Lắp đặt đèn áp trần | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực mặt nạ 2 lỗ + đế | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế | Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đế | Lắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đế | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2 | 80 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2 | 20 | m |
| 134 | LĐ ống đi giây PVC D=20mm | LĐ ống đi giây PVC D=20mm | 60 | m |
| F | CÔNG TRÌNH : XÂY DỰNG MỚI BƯU ĐIỆN HUYỆN LONG THÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0708 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,448 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0509 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,311 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,26 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,7763 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,696 | m3 |
| 9 | Kẻ join chống nứt bề mặt BT | Kẻ join chống nứt bề mặt BT | 14 | m |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0432 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0626 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0344 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0549 | tấn |
| 14 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,5624 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 |
| 16 | Gia công hệ khung kèo thép mạ kẽm | Gia công hệ khung kèo thép mạ kẽm | 0,4644 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ khung kèo thép | Lắp dựng hệ khung kèo thép | 0,4644 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,2912 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2912 | tấn |
| 20 | CCLD tăng đơ fi12 | CCLD tăng đơ fi12 | 4 | bộ |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | 0,52 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG , HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2734 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,304 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,23 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,0725 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,507 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,988 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,064 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,776 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,4781 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1208 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1472 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,3264 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2751 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2021 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1252 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0666 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2244 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1995 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2222 | tấn |
| 20 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 3,9328 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,077 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,1632 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,53 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,36 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,21 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 24,53 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 83,57 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,53 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,57 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 84,4 | m |
| 31 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường | 20,69 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit mable | Công tác ốp đá granit mable | 3,52 | m2 |
| 33 | CC song sắt hàng rào sơn hoàn thiện | CC song sắt hàng rào sơn hoàn thiện | 66,81 | m2 |
| 34 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Lắp dựng song sắt hàng rào | 66,81 | m2 |
| 35 | CC cổng sắt trượt trên ray | CC cổng sắt trượt trên ray | 33,58 | m2 |
| 36 | CCLD phụ kiện cổng sắt trượt trên ray (motor, phụ kiện lắp đặt) | CCLD phụ kiện cổng sắt trượt trên ray (motor, phụ kiện lắp đặt) | 2 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cổng sắt | Lắp dựng cổng sắt | 33,58 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,325 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước BT | Rải nilon chống mất nước BT | 3,25 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,015 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 39 | m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước BT | Rải nilon chống mất nước BT | 12,85 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 154,2 | m3 |
| 7 | Kẽ jion mặt sân, đường | Kẽ jion mặt sân, đường | 260 | m |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,8 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | 4,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,44 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9062 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,819 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0166 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0558 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,3162 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 19,4488 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,414 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,4444 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 53 | cái |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,7784 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2311 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,443 | tấn |
| 13 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,1328 | m3 |
| 14 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,1104 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,88 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,01 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | 30 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 30 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | 0,38 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Van 1 lá lật gang DN50 | Lắp đặt Van 1 lá lật gang DN50 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van cổng gang DN50 | Lắp đặt Van cổng gang DN50 | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van 2 chiều D63 | Lắp đặt Van 2 chiều D63 | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đai khởi thủy D63 | Lắp đặt Đai khởi thủy D63 | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê HPDE D63 | Lắp đặt Tê HPDE D63 | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co HPDE D63 | Lắp đặt Co HPDE D63 | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co HPDE D32 | Lắp đặt Co HPDE D32 | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Lọc Y gang D50 | Lắp đặt Lọc Y gang D50 | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Mặt bích DN50 | Lắp đặt Mặt bích DN50 | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co HPDE D63 | Lắp đặt Rắc co HPDE D63 | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0253 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1445 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,243 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0058 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0129 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái |
| 11 | Rải gạch thẻ 4x8x18 bảo vệ cáp ngầm ( 1m 15 viên) | Rải gạch thẻ 4x8x18 bảo vệ cáp ngầm ( 1m 15 viên) | 60 | m |
| 12 | Rải băng cản báo hiệu cáp ngầm | Rải băng cản báo hiệu cáp ngầm | 60 | m |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CXV 4x50.0mm2 | Rải cáp ngầm CXV 4x50.0mm2 | 0,65 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm CXV 1x25.0mm2 | Rải cáp ngầm CXV 1x25.0mm2 | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây HPDE D65/50 | Lắp đặt ống luồn dây HPDE D65/50 | 65 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV 3x6.0mm2 | Rải cáp ngầm CXV 3x6.0mm2 | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây HPDE D30/25 | Lắp đặt ống luồn dây HPDE D30/25 | 50 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm CXV 3x2.5mm2 | Rải cáp ngầm CXV 3x2.5mm2 | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | 80 | m |
| L | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách kính | Tháo dỡ cửa, vách kính | 421,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 223,035 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 139,9568 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Phá dỡ nền gạch | 908,86 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 908,86 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 697,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, cầu thang sắt, lan can, các hoàn thiện khác.... | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, cầu thang sắt, lan can, các hoàn thiện khác.... | 1 | trọn gói |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy ĐHKK loại gắn tường 20500BTU/h (inverter) | Máy ĐHKK loại gắn tường 20500BTU/h (inverter) | 15 | cái |
| 2 | Máy ĐHKK loại CASSETTE 34000BTU/h (inverter) | Máy ĐHKK loại CASSETTE 34000BTU/h (inverter) | 6 | cái |
| 3 | Hộp chữa cháy | Hộp chữa cháy | 29 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2- MT5 | Bình chữa cháy khí CO2- MT5 | 29 | Bình |
| 5 | Bình chữa cháy bột khô ABC- MFZL8 | Bình chữa cháy bột khô ABC- MFZL8 | 29 | Bình |
| 6 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | 29 | Bộ |
| 7 | Máy bơm sinh hoạt 6m3/h, H=30m | Máy bơm sinh hoạt 6m3/h, H=30m | 2 | cái |
| 8 | Máy phát điện dự phòng 60KVA (chung cho nhà khai thác) | Máy phát điện dự phòng 60KVA (chung cho nhà khai thác) | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng từ cấp III trở lên); có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình;(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | ≥ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng.≥ 01 cán bộ chuyên ngành điện.≥ 01 cán bộ chuyên ngành công nghệ thông tin≥ 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng- Cán bộ kỹ thuật đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC: | 1 | ≥ 01 người tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên- Đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 4 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 3 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 3 |
| 10 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 3 |
| 12 | Giáo hoàn thiện | Giáo hoàn thiện | 500 |
| 13 | Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T | 1 |
| 15 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi