Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160610-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai -Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH
Tên gói thầu Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211160197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 08:40:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,181,956,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng từ cấp III trở lên); có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình;(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng.≥ 01 cán bộ chuyên ngành điện.≥ 01 cán bộ chuyên ngành công nghệ thông tin≥ 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng- Cán bộ kỹ thuật đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên- Đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 3
10-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện
- Số lượng tối thiểu 500
13-Xe cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
Xây dựng mới Bưu điện huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
240 Ngày
E-CDNT 3 KHCB tập trung tại Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH , địa chỉ: Số 33 đường Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Bộ Quốc phòng, Địa chỉ: Số 273 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 10 Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh. * Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bách Kiến, Địa chỉ: Số 106/45/28 đường Bình Lợi, phường 13,quận Bình Thạnh, TP. HCM. * Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Không có (Chủ đầu tư thẩm định) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Bên mời thầu đánh giá, Chủ đầu tư thẩm định).


- Bên mời thầu: Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH , địa chỉ: Số 33 đường Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp (chứng chỉ đủ điều kiện để được thi công xây lắp gói thầu này từ Hạng III trở lên); + Bản scan Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại:024.37689346 Fax: 024.37689433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH - PHẦN XÂY DỰNG,HOÀN THIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,1621100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 25,759m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,8183100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6014100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0968100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 19,602m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,832m3
8Rải lớp nilon chống mất nước BTRải lớp nilon chống mất nước BT0,1176100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 35,559m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 15037,64m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25014,086m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 4,9842m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 22,984m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25056,837m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25075,7284m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25049,9048m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 25011,7564m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 6,426m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25015,485m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtVán khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,5328100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,5368100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,5528100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,6142100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 5,699100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 6,1986100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,2538100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao 0,7508100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,12100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,6524100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,0029100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9578tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6729tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8235tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,1668tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2943tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,0557tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,1838tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12,4777tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,66tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,7293tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,3619tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,0792tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1832tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0178tấn
46Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 14,3136m3
47Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,7997m3
48Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 9,2412m3
49Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 18,5981m3
50Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 87,1434m3
51Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 86,5461m3
52Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10,0256m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,319m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75473,63m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.549,2133m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75505,4877m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 75492,355m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Trát trần, vữa XM mác 7583,225m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài517,949m2
60Bả bằng bột bả vào tường trongBả bằng bột bả vào tường trong1.549,2133m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.451,3983m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ517,949m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.000,6116m2
64Kẽ join lỏm 20x20, vữa XM mác 75Kẽ join lỏm 20x20, vữa XM mác 7578,4m
65Trát gờ chỉ 20x50, vữa XM mác 75Trát gờ chỉ 20x50, vữa XM mác 75113,4m
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75104,82m2
67Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, máiNgâm nước xi măng chống thấm sê nô, mái484,34m2
68Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …484,34m2
69Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tườngCông tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường23,175m2
70Công tác ốp gạch inax 200x400, vữa XM mác 75Công tác ốp gạch inax 200x400, vữa XM mác 7510,5m2
71Sơn nền ram dốc bằng sơn epoxySơn nền ram dốc bằng sơn epoxy15,2m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7536,18m2
73Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75108,285m2
74Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Lát nền, sàn đá granit tự nhiên, vữa XM mác 7533m2
75Lát nền, sàn, gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Lát nền, sàn, gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 7535,23m2
76Lát nền, sàn, gạch 800x800, vữa XM mác 75Lát nền, sàn, gạch 800x800, vữa XM mác 75888,41m2
77Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 7548,395m2
78Lát nền, sàn, gạch tàu 400x400, vữa XM mác 75Lát nền, sàn, gạch tàu 400x400, vữa XM mác 75153,36m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường 100x600, vữa XM mác 75Công tác ốp gạch vào chân tường 100x600, vữa XM mác 752,77m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường 100x800, vữa XM mác 75Công tác ốp gạch vào chân tường 100x800, vữa XM mác 7539,37m2
81Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75170,28m2
82Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 75Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 758,26m2
83Lát đá bàn lavabo + khung xương, vữa XM mác 75Lát đá bàn lavabo + khung xương, vữa XM mác 753,52m2
84Thi công trần thạch cao khung nổi + khung xươngThi công trần thạch cao khung nổi + khung xương825,31m2
85Thi công trần nhựa khung nổi + khung xươngThi công trần nhựa khung nổi + khung xương48,395m2
86Thi công trần thạch cao khung chìm giật cấp + khung xươngThi công trần thạch cao khung chìm giật cấp + khung xương79,04m2
87CC Cửa cuốn ray nhômCC Cửa cuốn ray nhôm59,76m2
88CCLD phụ kiện cửa cuốn (motor, bình lưu, role, hộp alu...)CCLD phụ kiện cửa cuốn (motor, bình lưu, role, hộp alu...)5bộ
89CC Cửa đi mở 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực dày 12mm + phụ kiệnCC Cửa đi mở 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính cường lực dày 12mm + phụ kiện37,8m2
90CC Cửa đi mở 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnCC Cửa đi mở 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện51,36m2
91CC Cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnCC Cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện38,64m2
92CC Cửa đi mở 1 cánh, thép chống cháy 60 phút + phụ kiệnCC Cửa đi mở 1 cánh, thép chống cháy 60 phút + phụ kiện16,8m2
93CC Cửa kho tiền 2 lớp bọc inox theo quy định của bưu điệnCC Cửa kho tiền 2 lớp bọc inox theo quy định của bưu điện1,8m2
94CC Cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnCC Cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện57,6m2
95CC Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnCC Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện22,68m2
96CC Cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnCC Cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện36,285m2
97CC Cửa sổ lật 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnCC Cửa sổ lật 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện1,32m2
98CC Vách kính khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mmCC Vách kính khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm178,347m2
99Lắp dựng lam nhôm hộp trang trí mặt đứngLắp dựng lam nhôm hộp trang trí mặt đứng14,085m2
100Lắp dựng hệ khung sắt sơn hoàn thiện che hệ thống điều hòaLắp dựng hệ khung sắt sơn hoàn thiện che hệ thống điều hòa25,52m2
101CC lan can cầu thang sắt sơn hoàn thiệnCC lan can cầu thang sắt sơn hoàn thiện27,888m2
102Lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ Căm xe hoặc tương đương D60Lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ Căm xe hoặc tương đương D6035,6m
103CC lan can ranm dốc inoxCC lan can ranm dốc inox16,64m2
104CC Hoa inox 304 bảo vệ cửaCC Hoa inox 304 bảo vệ cửa42,6m2
105Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnLắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn59,76m2
106Lắp dựng cửa đi, sổLắp dựng cửa đi, sổ264,285m2
107Lắp dựng Vách kính khung nhômLắp dựng Vách kính khung nhôm178,347m2
108Lắp dựng lan canLắp dựng lan can44,528m2
109Lắp dựng hoa cửaLắp dựng hoa cửa42,6m2
110CCLD thang sắt lên máiCCLD thang sắt lên mái1bộ
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5174100m3
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1114100m3
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1713100m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0084100m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,103100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,8m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8m3
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,4662m3
119Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12cái
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0638100m2
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,286tấn
122Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8,6992m3
123Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,576m3
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75132,16m2
125Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7510,1m2
126Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 dày 8.7mmLắp đặt ống nhựa uPVC D220 dày 8.7mm0,06100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mmLắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mm0,6100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mmLắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mm1,1100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 dày 3.6mmLắp đặt ống nhựa uPVC D75 dày 3.6mm0,14100m
130Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mmLắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm0,25100m
131Lắp đặt Co uPVC D60Lắp đặt Co uPVC D6016cái
132Lắp đặt Co uPVC D75Lắp đặt Co uPVC D7510cái
133Lắp đặt Co uPVC D90Lắp đặt Co uPVC D9056cái
134Lắp đặt Co uPVC D114Lắp đặt Co uPVC D11440cái
135Lắp đặt Tê uPVC D60Lắp đặt Tê uPVC D606cái
136Lắp đặt Tê uPVC D75x60Lắp đặt Tê uPVC D75x604cái
137Lắp đặt Tê uPVC D90Lắp đặt Tê uPVC D9061cái
138Lắp đặt Tê uPVC D60x90Lắp đặt Tê uPVC D60x904cái
139Lắp đặt Tê uPVC D90x114Lắp đặt Tê uPVC D90x1144cái
140Lắp đặt Tê uPVC D114Lắp đặt Tê uPVC D11431cái
141Lắp đặt Nối uPVC D114x90Lắp đặt Nối uPVC D114x904cái
142Lắp đặt Nối uPVC D114x60Lắp đặt Nối uPVC D114x604cái
143Lắp đặt Nối uPVC D114Lắp đặt Nối uPVC D11420cái
144Lắp đặt Nối uPVC D90Lắp đặt Nối uPVC D9035cái
145Lắp đặt Nối uPVC D60Lắp đặt Nối uPVC D608cái
146Lắp Nút thông tắc uPVC D114Lắp Nút thông tắc uPVC D1146cái
147Lắp Nút thống tắc uPVC D90Lắp Nút thống tắc uPVC D906cái
148Lắp Nút thống tắc uPVC D60Lắp Nút thống tắc uPVC D606cái
149Lắp đặt Chậu tiểu nam sứ tráng men + siphongLắp đặt Chậu tiểu nam sứ tráng men + siphong2bộ
150Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 + siphongLắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 + siphong12cái
151Lắp đặt chậu xí bệt sứ tráng menLắp đặt chậu xí bệt sứ tráng men14bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D2014cái
153Lắp đặt Lavabo sứ tráng menLắp đặt Lavabo sứ tráng men10bộ
154Lắp đặt Vòi lavabo lạnhLắp đặt Vòi lavabo lạnh10bộ
155Lắp đặt ống nhựa mềm chịu áp lực D20, L=0.4mLắp đặt ống nhựa mềm chịu áp lực D20, L=0.4m24cái
156Lắp đặt cầu chắn rác D80Lắp đặt cầu chắn rác D806cái
157Lắp đặt phễu thu mưa D80Lắp đặt phễu thu mưa D804cái
158Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 1.9mmLắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 1.9mm0,4100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2.3mmLắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2.3mm0,25100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2.9mmLắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2.9mm0,8100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 3.7mmLắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 3.7mm0,3100m
162Lắp đặt ống nhựa PPR D63 dày 4.6mmLắp đặt ống nhựa PPR D63 dày 4.6mm0,02100m
163Lắp đặt Co PPR D63Lắp đặt Co PPR D638cái
164Lắp đặt Co PPR D40Lắp đặt Co PPR D4012cái
165Lắp đặt Co PPR D32Lắp đặt Co PPR D3216cái
166Lắp đặt Co PPR D25Lắp đặt Co PPR D2525cái
167Lắp đặt Co PPR D20Lắp đặt Co PPR D2050cái
168Lắp đặt Co ren trong PPR D20Lắp đặt Co ren trong PPR D2014cái
169Lắp đặt Co ren ngoài PPR D20Lắp đặt Co ren ngoài PPR D2014cái
170Lắp đặt Tê PPR D40Lắp đặt Tê PPR D402cái
171Lắp đặt Tê PPR D32Lắp đặt Tê PPR D326cái
172Lắp đặt Tê PPR D32x25Lắp đặt Tê PPR D32x254cái
173Lắp đặt Tê PPR D32x20Lắp đặt Tê PPR D32x204cái
174Lắp đặt Tê PPR D25Lắp đặt Tê PPR D2510cái
175Lắp đặt Tê PPR D20x25Lắp đặt Tê PPR D20x2520cái
176Lắp đặt Tê PPR D20Lắp đặt Tê PPR D204cái
177Lắp đặt Tê PPR ren trong D20Lắp đặt Tê PPR ren trong D2014cái
178Lắp đặt Tê PPR ren ngoài D20Lắp đặt Tê PPR ren ngoài D2014cái
179Lắp đặt Nối PPR D32x25Lắp đặt Nối PPR D32x252cái
180Lắp đặt Nối PPR D25x20Lắp đặt Nối PPR D25x204cái
181Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D40Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D4010cái
182Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D32Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D3222cái
183Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D258cái
184Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D20Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D2015cái
185Lắp đặt Nối ren trong PPR D20Lắp đặt Nối ren trong PPR D2015cái
186Lắp đặt Nối PPR D40Lắp đặt Nối PPR D4010cái
187Lắp đặt Nối PPR D32Lắp đặt Nối PPR D3222cái
188Lắp đặt Nối PPR D25Lắp đặt Nối PPR D258cái
189Lắp đặt Nối PPR D20Lắp đặt Nối PPR D2015cái
190Lắp đặt Rắc co PPR D40Lắp đặt Rắc co PPR D401cái
191Lắp đặt Rắc co PPR D32Lắp đặt Rắc co PPR D322cái
192Lắp đặt Rắc co PPR D25Lắp đặt Rắc co PPR D254cái
193Lắp đặt Rắc co PPR D20Lắp đặt Rắc co PPR D208cái
194Lắp đặt Van 2 chiều D40Lắp đặt Van 2 chiều D402cái
195Lắp đặt Van phao D40Lắp đặt Van phao D401cái
196Lắp đặt Van 1 chiều D40Lắp đặt Van 1 chiều D401cái
197Lắp đặt Van PPR D32Lắp đặt Van PPR D322cái
198Lắp đặt Van gạt D25Lắp đặt Van gạt D256cái
199Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
200Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
201Lắp đặt bộ phụ kiện 2 mónLắp đặt bộ phụ kiện 2 món6cái
202Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 600x800x200Lắp đặt tủ sắt sơn tỉnh điện 600x800x2001hộp
203LĐ MCCB 3P 125A/18.0KaLĐ MCCB 3P 125A/18.0Ka1cái
204LĐ MCB 3P 50A/10.0KaLĐ MCB 3P 50A/10.0Ka1cái
205LĐ MCB 1P 63A/6.0KaLĐ MCB 1P 63A/6.0Ka1cái
206LĐ MCB 1P 50A/6.0KaLĐ MCB 1P 50A/6.0Ka1cái
207LĐ MCB 1P 25A/6.0KaLĐ MCB 1P 25A/6.0Ka9cái
208LĐ MCB 1P 16A/4.5KaLĐ MCB 1P 16A/4.5Ka3cái
209Lắp đặt Đèn báo phaLắp đặt Đèn báo pha1cái
210Lắp đặt Cầu chìLắp đặt Cầu chì1cái
211Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 24 ModuleLắp đặt tủ điện mặt nhựa 24 Module2hộp
212Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 18 ModuleLắp đặt tủ điện mặt nhựa 18 Module1hộp
213Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 12 ModuleLắp đặt tủ điện mặt nhựa 12 Module1hộp
214Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 8 ModuleLắp đặt tủ điện mặt nhựa 8 Module10hộp
215LĐ MCB 3P 50A/10.0KaLĐ MCB 3P 50A/10.0Ka1cái
216LĐ MCB 2P 63A/6.0KaLĐ MCB 2P 63A/6.0Ka1cái
217LĐ MCB 2P 50A/6.0KaLĐ MCB 2P 50A/6.0Ka1cái
218LĐ MCB 2P 25A/6.0KaLĐ MCB 2P 25A/6.0Ka9cái
219LĐ MCB 1P 10A/4.5KaLĐ MCB 1P 10A/4.5Ka12cái
220LĐ RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5KaLĐ RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5Ka15cái
221LĐ MCB 3P 20A/4.5KaLĐ MCB 3P 20A/4.5Ka6cái
222LĐ MCB 1P 20A/4.5KaLĐ MCB 1P 20A/4.5Ka14cái
223LĐ MCB 1P 16A/4.5KaLĐ MCB 1P 16A/4.5Ka12cái
224Lắp đặt đèn TUBE LED xương cá 600x600Lắp đặt đèn TUBE LED xương cá 600x600122bộ
225Lắp đặt đèn LED TUBE đơn, 1,2mLắp đặt đèn LED TUBE đơn, 1,2m6bộ
226Lắp đặt đèn áp tườngLắp đặt đèn áp tường4bộ
227Lắp đặt đèn áp trầnLắp đặt đèn áp trần16bộ
228Lắp đặt đèn âm trầnLắp đặt đèn âm trần14bộ
229Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực mặt nạ 2 lỗ + đếLắp đặt ổ cắm đôi 3 cực mặt nạ 2 lỗ + đế79cái
230Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đếLắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế5cái
231Lắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đếLắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đế11cái
232Lắp đặt công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đếLắp đặt công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đế9cái
233Lắp đặt công tắc ba cực mặt mạ 1 lỗ + đếLắp đặt công tắc ba cực mặt mạ 1 lỗ + đế8cái
234Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm21.200m
235Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm21.174m
236Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x10,0mm2Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x10,0mm225m
237Lắp đặt cáp điện 4 lõi CXV 4x10,0mm2Lắp đặt cáp điện 4 lõi CXV 4x10,0mm225m
238Lắp đặt cáp điện 3 lõi CXV 3x4,0mm2Lắp đặt cáp điện 3 lõi CXV 3x4,0mm2420m
239Lắp đặt cáp điện 3 lõi CXV 3x10,0mm2Lắp đặt cáp điện 3 lõi CXV 3x10,0mm250m
240Lắp đặt cáp điện 3 lõi CXV 3x16,0mm2Lắp đặt cáp điện 3 lõi CXV 3x16,0mm260m
241LĐ ống đi giây PVC D=20mmLĐ ống đi giây PVC D=20mm580m
242LĐ ống đi giây PVC D=25mmLĐ ống đi giây PVC D=25mm300m
243LĐ ống đi giây PVC D=32mmLĐ ống đi giây PVC D=32mm100m
244Lắp đặt Trungking 100x100x1.5Lắp đặt Trungking 100x100x1.530m
245Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D6.4/D12.7Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D6.4/D12.73,86100m
246Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D9.5/D15.9Lắp đặt ống đồng + bảo ôn D9.5/D15.91,8100m
247Lắp đặt ống PVC D27 + bảo ônLắp đặt ống PVC D27 + bảo ôn180m
248Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm21.134m
249Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,8272100m2
250Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mLắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m10,5672100m2
251Rèm sáo màu ghi + phụ kiện kèm theoRèm sáo màu ghi + phụ kiện kèm theo61,2m2
252Rèm cuốn màu ghi + phụ kiện kèm theoRèm cuốn màu ghi + phụ kiện kèm theo173m2
B HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH - PHẦN HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt Camera IP hồng ngoại ốp trầnLắp đặt Camera IP hồng ngoại ốp trần61 thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hình Camea IP 8 kênhLắp đặt đầu ghi hình Camea IP 8 kênh11 thiết bị
3CCLD ổ cứng ghi hình Camera 8TBCCLD ổ cứng ghi hình Camera 8TB1cái
4Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ1139cái
5Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Lắp đặt ổ cắm mạng RJ4539cái
6Lắp đặt Tủ RACK 19''Lắp đặt Tủ RACK 19''11 bộ
7CCLD bộ nguồn UBS 5KACCLD bộ nguồn UBS 5KA1bộ
8CCLD Switch 48port cho hệ thống mạngCCLD Switch 48port cho hệ thống mạng2bộ
9CCLD PACH PANEL 48port cho hệ thống mạngCCLD PACH PANEL 48port cho hệ thống mạng2bộ
10CCLD POE SWITCH 8port cho hệ thống mạngCCLD POE SWITCH 8port cho hệ thống mạng1bộ
11CCLD KRONE 20 PAIR cho hệ thống mạngCCLD KRONE 20 PAIR cho hệ thống mạng2bộ
12CCLD bộ phát WIFICCLD bộ phát WIFI4bộ
13CCLD MDF 60 PAIR cho hệ thống mạngCCLD MDF 60 PAIR cho hệ thống mạng1bộ
14CCLD PABX 6co-60EXt cho hệ thống mạngCCLD PABX 6co-60EXt cho hệ thống mạng1bộ
15Lắp đặt Cáp 20P - CAT3UTPLắp đặt Cáp 20P - CAT3UTP40m
16Lắp đặt Cáp mạng CAT6 UTPLắp đặt Cáp mạng CAT6 UTP2.676m
17Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm250m
18Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x4,0mm2Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x4,0mm240m
C HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH - PHẦN HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy địa chỉ 1 LOOPLắp đặt trung tâm xử lý báo cháy địa chỉ 1 LOOP11 trung tâm
2Lắp đặt đèn báo cháyLắp đặt đèn báo cháy1,25 đèn
3Lắp đặt chuông báo cháy .Lắp đặt chuông báo cháy .1,25 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉLắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ1,25 nút
5Lắp đặt Hộp đựng nút báo cháy, đèn báo cháy, chuông báo cháyLắp đặt Hộp đựng nút báo cháy, đèn báo cháy, chuông báo cháy6hộp
6Lắp đặt đầu báo khói địa chỉLắp đặt đầu báo khói địa chỉ2,610 đầu
7Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉLắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ0,110 đầu
8LĐ ống đi giây PVC D=25mmLĐ ống đi giây PVC D=25mm400m
9Lắp đặt Cáp điện 1 lõi CV/FR 1x1,0mm2Lắp đặt Cáp điện 1 lõi CV/FR 1x1,0mm2280m
10Lắp đặt Cáp điện 1 lõi CV/FR 1x1,5mm2Lắp đặt Cáp điện 1 lõi CV/FR 1x1,5mm2220m
11Lắp đặt MODUL giám sát báo cháyLắp đặt MODUL giám sát báo cháy3cái
12CCLD bộ nguồn dự phòng báo cháyCCLD bộ nguồn dự phòng báo cháy1cái
13CCLD bộ cài đặt địa chỉ báo cháyCCLD bộ cài đặt địa chỉ báo cháy1cái
14Lắp đặt Đèn EXIT 5WLắp đặt Đèn EXIT 5W2,65 đèn
15Lắp đặt Đèn EMERGENCY 5WLắp đặt Đèn EMERGENCY 5W4,45 đèn
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + RÀO 2 BÊN HÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1421100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,8813m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1128100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,007100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,323m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1500,7m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,9232m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,069m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,566m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,008m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,9565m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,712m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtVán khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,066100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,072100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1728100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1069100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1132100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,2132100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0776tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1409tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0124tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0821tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0701tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1915tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1826tấn
26Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,2688m3
27Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,5992m3
28Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,3168m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,9m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,4m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,78m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7514,94m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Trát trần, vữa XM mác 7521,23m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài12,9m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongBả bằng bột bả vào tường trong17,4m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần62,95m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,9m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,35m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7526,4m
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7511,52m2
41Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước15,6m2
42Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …15,6m2
43Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tườngCông tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường8,06m2
44Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 757,25m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường 150x600, vữa XM mác 75Công tác ốp gạch vào chân tường 150x600, vữa XM mác 751m2
46Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 75Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 750,16m2
47CC Cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnCC Cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện1,68m2
48CC Cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnCC Cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện3,36m2
49CC Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnCC Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện6,02m2
50CC song sắt hàng rào sơn hoàn thiệnCC song sắt hàng rào sơn hoàn thiện9,86m2
51Lắp dựng cửa đi, sổLắp dựng cửa đi, sổ11,06m2
52Lắp dựng song sắt hàng ràoLắp dựng song sắt hàng rào9,86m2
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN60,035100m
54Lắp đặt cầu chắn rác D100Lắp đặt cầu chắn rác D1001cái
55Lắp đặt ống thoát tràn uPVC D34Lắp đặt ống thoát tràn uPVC D340,01100m
E CÔNG TRÌNH : XÂY DỰNG MỚI BƯU ĐIỆN HUYỆN LONG THÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0871100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,1355m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0705100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,049100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3845m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1501,632m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1603m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,915m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,261m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,48m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,929m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,64m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtVán khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0384100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0372100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,096100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1915100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0994100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,4448100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0441tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0594tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0134tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0745tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0802tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,401tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3848tấn
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,1485m3
27Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,3456m3
28Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,2848m3
29Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,7664m3
30Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,296m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7566,315m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,44m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,06m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,69m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Trát trần, vữa XM mác 7544,48m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài66,315m2
37Bả bằng bột bả vào tường trongBả bằng bột bả vào tường trong36,44m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần68,13m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,315m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ104,57m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7521,4m
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7526,22m2
43Quét nước xi măng 2 nướcQuét nước xi măng 2 nước34,46m2
44Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …34,46m2
45Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tườngCông tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường5,685m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 751,485m2
47Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 7520,52m2
48Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 7563,18m2
49Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 75Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM mác 750,44m2
50Lát đá bàn lavabo + khung xươngLát đá bàn lavabo + khung xương2,325m2
51CC Cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnCC Cửa đi mở 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện9,12m2
52CC Cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiệnCC Cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm xingfa (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện1,44m2
53CC Vách ngăn tiểu tấm Compact dày 12mmCC Vách ngăn tiểu tấm Compact dày 12mm1,62m2
54Lắp dựng cửa đi, sổLắp dựng cửa đi, sổ10,56m2
55Lắp đặt vách ngăn vệ sinhLắp đặt vách ngăn vệ sinh1,62m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2728100m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0835100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0962100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0063100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0715100m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,964m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,964m3
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,7619m3
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0338100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1473tấn
67Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,3496m3
68Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,576m3
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,28m2
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 755,3m2
71Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 dày 8.7mmLắp đặt ống nhựa uPVC D220 dày 8.7mm0,15100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mmLắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mm0,06100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mmLắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mm0,15100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mmLắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2.8mm0,18100m
75Lắp đặt Co uPVC D60Lắp đặt Co uPVC D608cái
76Lắp đặt Co uPVC D90Lắp đặt Co uPVC D9010cái
77Lắp đặt Co uPVC D114Lắp đặt Co uPVC D1148cái
78Lắp đặt Tê uPVC D60Lắp đặt Tê uPVC D602cái
79Lắp đặt Tê uPVC D90Lắp đặt Tê uPVC D904cái
80Lắp đặt Tê uPVC D60x90Lắp đặt Tê uPVC D60x902cái
81Lắp đặt Tê uPVC D90x114Lắp đặt Tê uPVC D90x1144cái
82Lắp đặt Tê uPVC D114Lắp đặt Tê uPVC D1142cái
83Lắp đặt Nối uPVC D114x90Lắp đặt Nối uPVC D114x902cái
84Lắp đặt Nối uPVC D114x60Lắp đặt Nối uPVC D114x604cái
85Lắp đặt Nối uPVC D220Lắp đặt Nối uPVC D2203cái
86Lắp đặt Nối uPVC D114Lắp đặt Nối uPVC D1142cái
87Lắp đặt Nối uPVC D90Lắp đặt Nối uPVC D903cái
88Lắp đặt Nối uPVC D60Lắp đặt Nối uPVC D602cái
89Lắp Nút thông tắc uPVC D114Lắp Nút thông tắc uPVC D1142cái
90Lắp Nút thống tắc uPVC D90Lắp Nút thống tắc uPVC D901cái
91Lắp đặt Chậu tiểu nam sứ tráng men + siphongLắp đặt Chậu tiểu nam sứ tráng men + siphong3bộ
92Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 + siphongLắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 + siphong2cái
93Lắp đặt chậu xí bệt sứ tráng menLắp đặt chậu xí bệt sứ tráng men4bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D204cái
95Lắp đặt Lavabo sứ tráng menLắp đặt Lavabo sứ tráng men2bộ
96Lắp đặt Vòi lavabo lạnhLắp đặt Vòi lavabo lạnh2bộ
97Lắp đặt ống nhựa mềm chịu áp lực D20, L=0.4mLắp đặt ống nhựa mềm chịu áp lực D20, L=0.4m6cái
98Lắp đặt cầu chắn rác D80Lắp đặt cầu chắn rác D802cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 1.9mmLắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 1.9mm0,1100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2.3mmLắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2.3mm0,08100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2.9mmLắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2.9mm0,04100m
102Lắp đặt Co PPR D32Lắp đặt Co PPR D322cái
103Lắp đặt Co PPR D25Lắp đặt Co PPR D258cái
104Lắp đặt Co PPR D20Lắp đặt Co PPR D2010cái
105Lắp đặt Co ren trong PPR D20Lắp đặt Co ren trong PPR D204cái
106Lắp đặt Co ren ngoài PPR D20Lắp đặt Co ren ngoài PPR D204cái
107Lắp đặt Tê PPR D20Lắp đặt Tê PPR D204cái
108Lắp đặt Tê PPR D25Lắp đặt Tê PPR D252cái
109Lắp đặt Tê PPR D20x25Lắp đặt Tê PPR D20x254cái
110Lắp đặt Tê PPR ren trong D20Lắp đặt Tê PPR ren trong D204cái
111Lắp đặt Tê INOX ren ngoài D20Lắp đặt Tê INOX ren ngoài D204cái
112Lắp đặt Nối PPR D32x25Lắp đặt Nối PPR D32x251cái
113Lắp đặt Nối PPR D25x20Lắp đặt Nối PPR D25x202cái
114Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D253cái
115Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D20Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D203cái
116Lắp đặt Nối ren trong PPR D20Lắp đặt Nối ren trong PPR D203cái
117Lắp đặt Nối PPR D25Lắp đặt Nối PPR D253cái
118Lắp đặt Nối PPR D20Lắp đặt Nối PPR D203cái
119Lắp đặt Rắc co PPR D32Lắp đặt Rắc co PPR D321cái
120Lắp đặt Van PPR D32Lắp đặt Van PPR D321cái
121Lắp đặt bộ phụ kiện 2 mónLắp đặt bộ phụ kiện 2 món2cái
122Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 8 ModuleLắp đặt tủ điện mặt nhựa 8 Module1hộp
123LĐ MCB 2P 32A/6.0KaLĐ MCB 2P 32A/6.0Ka1cái
124LĐ MCB 1P 10A/4.5KaLĐ MCB 1P 10A/4.5Ka1cái
125LĐ RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5KaLĐ RCBO 2 cực 30mA 16.0A/4.5Ka1cái
126LĐ MCB 1P 16A/4.5KaLĐ MCB 1P 16A/4.5Ka3cái
127Lắp đặt đèn LED TUBE đơn, 1,2mLắp đặt đèn LED TUBE đơn, 1,2m3bộ
128Lắp đặt đèn áp trầnLắp đặt đèn áp trần7bộ
129Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực mặt nạ 2 lỗ + đếLắp đặt ổ cắm đôi 2 cực mặt nạ 2 lỗ + đế3cái
130Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đếLắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế1cái
131Lắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đếLắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đế3cái
132Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm2Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x1,5mm280m
133Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm2Lắp đặt cáp điện 1 lõi CV 1x2,5mm220m
134LĐ ống đi giây PVC D=20mmLĐ ống đi giây PVC D=20mm60m
F CÔNG TRÌNH : XÂY DỰNG MỚI BƯU ĐIỆN HUYỆN LONG THÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0708100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,448m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0509100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,311m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,26m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,7763m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1004,8m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,696m3
9Kẻ join chống nứt bề mặt BTKẻ join chống nứt bề mặt BT14m
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtVán khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0432100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0626100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0344tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0549tấn
14Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,5624m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,4m2
16Gia công hệ khung kèo thép mạ kẽmGia công hệ khung kèo thép mạ kẽm0,4644tấn
17Lắp dựng hệ khung kèo thépLắp dựng hệ khung kèo thép0,4644tấn
18Gia công xà gồ thép mạ kẽmGia công xà gồ thép mạ kẽm0,2912tấn
19Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,2912tấn
20CCLD tăng đơ fi12CCLD tăng đơ fi124bộ
21Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmLợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm0,52100m2
G HẠNG MỤC: CỔNG , HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2734100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,304m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,23100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,0725m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,507m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,988m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,064m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,776m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,4781m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtVán khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1208100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1472100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,3264100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2751100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2021100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1252tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0666tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2244tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1995tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2222tấn
20Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 3,9328m3
21Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,077m3
22Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,1632m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,53m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,36m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7520,21m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài24,53m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần83,57m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,53m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83,57m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7584,4m
31Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tườngCông tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường20,69m2
32Công tác ốp đá granit mableCông tác ốp đá granit mable3,52m2
33CC song sắt hàng rào sơn hoàn thiệnCC song sắt hàng rào sơn hoàn thiện66,81m2
34Lắp dựng song sắt hàng ràoLắp dựng song sắt hàng rào66,81m2
35CC cổng sắt trượt trên rayCC cổng sắt trượt trên ray33,58m2
36CCLD phụ kiện cổng sắt trượt trên ray (motor, phụ kiện lắp đặt)CCLD phụ kiện cổng sắt trượt trên ray (motor, phụ kiện lắp đặt)2bộ
37Lắp dựng cổng sắtLắp dựng cổng sắt33,58m2
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,325100m3
2Rải nilon chống mất nước BTRải nilon chống mất nước BT3,25100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,015tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 39m3
5Rải nilon chống mất nước BTRải nilon chống mất nước BT12,85100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 154,2m3
7Kẽ jion mặt sân, đườngKẽ jion mặt sân, đường260m
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,8m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,8m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 2004,4m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,44100m2
I HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9062100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,819100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0166100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0558100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,3162m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20019,4488m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,414m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,4444m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 53cái
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,7784100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2311100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,443tấn
13Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,1328m3
14Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,1104m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,88m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 756,01m2
17Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmLắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm30đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmNối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm30mối nối
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Lắp đặt ống nhựa HDPE D630,38100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Lắp đặt ống nhựa HDPE D320,06100m
21Lắp đặt Van 1 lá lật gang DN50Lắp đặt Van 1 lá lật gang DN501cái
22Lắp đặt Van cổng gang DN50Lắp đặt Van cổng gang DN502cái
23Lắp đặt Van 2 chiều D63Lắp đặt Van 2 chiều D635cái
24Lắp đặt Đai khởi thủy D63Lắp đặt Đai khởi thủy D631cái
25Lắp đặt Tê HPDE D63Lắp đặt Tê HPDE D632cái
26Lắp đặt Co HPDE D63Lắp đặt Co HPDE D638cái
27Lắp đặt Co HPDE D32Lắp đặt Co HPDE D326cái
28Lắp đặt Lọc Y gang D50Lắp đặt Lọc Y gang D503cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN501cái
30Lắp đặt Mặt bích DN50Lắp đặt Mặt bích DN5012cái
31Lắp đặt Rắc co HPDE D63Lắp đặt Rắc co HPDE D631cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0253100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,135100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1445100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,243m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,288m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0864m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0288100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0058100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0129tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
11Rải gạch thẻ 4x8x18 bảo vệ cáp ngầm ( 1m 15 viên)Rải gạch thẻ 4x8x18 bảo vệ cáp ngầm ( 1m 15 viên)60m
12Rải băng cản báo hiệu cáp ngầmRải băng cản báo hiệu cáp ngầm60m
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI - PHẦN LẮP ĐẶT
1Rải cáp ngầm CXV 4x50.0mm2Rải cáp ngầm CXV 4x50.0mm20,65100m
2Rải cáp ngầm CXV 1x25.0mm2Rải cáp ngầm CXV 1x25.0mm20,65100m
3Lắp đặt ống luồn dây HPDE D65/50Lắp đặt ống luồn dây HPDE D65/5065m
4Rải cáp ngầm CXV 3x6.0mm2Rải cáp ngầm CXV 3x6.0mm20,5100m
5Lắp đặt ống luồn dây HPDE D30/25Lắp đặt ống luồn dây HPDE D30/2550m
6Rải cáp ngầm CXV 3x2.5mm2Rải cáp ngầm CXV 3x2.5mm21100m
7Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Lắp đặt ống luồn dây PVC D2080m
L HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ
1Tháo dỡ cửa, vách kínhTháo dỡ cửa, vách kính421,26m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực223,035m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực139,9568m3
4Phá dỡ nền gạchPhá dỡ nền gạch908,86m2
5Tháo dỡ trầnTháo dỡ trần908,86m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 697,08m2
7Tháo dỡ hệ thống điện, nước, cầu thang sắt, lan can, các hoàn thiện khác....Tháo dỡ hệ thống điện, nước, cầu thang sắt, lan can, các hoàn thiện khác....1trọn gói
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy ĐHKK loại gắn tường 20500BTU/h (inverter)Máy ĐHKK loại gắn tường 20500BTU/h (inverter)15cái
2Máy ĐHKK loại CASSETTE 34000BTU/h (inverter)Máy ĐHKK loại CASSETTE 34000BTU/h (inverter)6cái
3Hộp chữa cháyHộp chữa cháy29cái
4Bình chữa cháy khí CO2- MT5Bình chữa cháy khí CO2- MT529Bình
5Bình chữa cháy bột khô ABC- MFZL8Bình chữa cháy bột khô ABC- MFZL829Bình
6Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCBảng nội quy + tiêu lệnh PCCC29Bộ
7Máy bơm sinh hoạt 6m3/h, H=30mMáy bơm sinh hoạt 6m3/h, H=30m2cái
8Máy phát điện dự phòng 60KVA (chung cho nhà khai thác)Máy phát điện dự phòng 60KVA (chung cho nhà khai thác)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng từ cấp III trở lên); có tối thiểu 02 năm làm chỉ huy trưởng công trình;(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng)52
2 Cán bộ kỹ thuật 4 ≥ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng.≥ 01 cán bộ chuyên ngành điện.≥ 01 cán bộ chuyên ngành công nghệ thông tin≥ 01 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng- Cán bộ kỹ thuật đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.(có tài liệu chứng minh kèm theo)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;(Kèm theo: Bản sao các văn bằng và các loại tài liệu khác.. Tất cả các tài liệu phải được công chứng)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC: 1 ≥ 01 người tốt nghiệp trung cấp PCCC trở lên- Đã phụ trách thi công PCCC ít nhất 02 công trình trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.(có tài liệu chứng minh kèm theo)52
4 Cán bộ an toàn lao động 1 ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc3
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép3
9 Máy hàn điện Máy hàn điện3
10 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW3
11 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW3
12 Giáo hoàn thiện Giáo hoàn thiện500
13 Xe cần cẩu ≥ 10 tấn Xe cần cẩu ≥ 10 tấn1
14 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T1
15 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Máy ủi - công suất : 110,0 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->