Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị dạy học lớp 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ba Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị dạy học lớp 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020 đã giao về ngân sách huyện Mỹ Xuyên tại Quyết định số 3504/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 08:47:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,535,393,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03năm trở lại đây (thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.470.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4.940.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị bao gồm:+ Hợp đồng cung hàng hóa, thiết bị (thiết bị điện, điện tử, thiết bị dạy học các môn học) cho ngành giáo dục;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.470.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành chuyên ngành Tài chính, kế toán;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hành, bảo trì hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên với chuyên ngành công nghệ thông tin;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;- Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên với chuyên ngành công nghệ thông tin;- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;- Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ba Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung thiết bị dạy học lớp 1 Mua sắm tập trung thiết bị dạy học lớp 1 theo Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020 đã giao về ngân sách huyện Mỹ Xuyên tại Quyết định số 3504/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bộ báo cáo tài chính hoàn chỉnh từ năm 2018 đến năm 2020 (có xác nhận của cơ quan thuế). - Bản cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và phù hợp với điều kiện địa lý, môi trường tại Việt Nam. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có BẢN CAM KẾT hàng hóa cung cấp có chứng nhận chất lượng (CQ) và giấy chứng nhận xuất xứ rõ ràng, hợp pháp (CO - đối với hàng hóa nhập khẩu) của cơ quan có thẩm quyền cấp - Đối với Máy vi tính để bàn Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất/ Nhà phân phối với máy tính chào thầu Có Giấy chứng nhận sản xuất trên dây chuyền công nghiệp, đạt Tiêu chuẩn 5S, ISO 9001:2015; ISO 14001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO/IEC 27001:2013, ISO 45001:2018, QCVN 118:2018/BTTTT (kèm theo Phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử (QCVN) 118 : 2018 của đơn vị đo kiểm kiểm định có thẩm quyền) Catalogues thể hiện đầy đủ các thông tin của hàng hóa chào thầu: Model, thông số kỹ thuật chi tiết có xác nhận của nhà sản xuất/nhà phân phối Có bản Công bố hợp quy theo Thông tư số 05/2019/TT-BTTTT ngày 09/7/2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương - Đối với máy chiếu chào thầu: Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất/ Nhà phân phối với máy chiếu chào thầu Phải đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015 và 27001:2013 Catalogues thể hiện đầy đủ các thông tin của hàng hóa chào thầu: Model, thông số kỹ thuật chi tiết có xác nhận của nhà sản xuất/nhà phân phối Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương - Đối với Tivi chào thầu: Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì của nhà sản xuất/ Nhà phân phối với Tivi chào thầu Phải đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018; QCVN 54:2020/BTTTT Catalogues thể hiện đầy đủ các thông tin của hàng hóa chào thầu: Model, thông số kỹ thuật chi tiết có xác nhận của nhà sản xuất/nhà phân phối Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương - Đối với Keyboard (đàn phím điện tử) Phải đạt chứng nhận sản xuất trên hệ thống quản lý môi trường GB/T 24001-2016; ISO 14001:2015 và chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường ISO 14001:2015/ JIS Q 14001:2015 Catalogues thể hiện đầy đủ các thông tin của hàng hóa chào thầu: Model, thông số kỹ thuật chi tiết có xác nhận của nhà sản xuất/nhà phân phối và có cam kết bảo hành bảo trì thiết bị Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương - Đối với thiết bị dạy học tối thiểu các môn học (Toán, Tiếng Việt, Tự nhiên xã hội, Đạo đức, Âm nhạc, Mỹ Thuật, Giáo dục thể chất): Nhà thầu cam kết cung cấp giấy phép hỗ trợ chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì của Nhà sản xuất/ Nhà phân phối thiết bị Thiết bị có giấy chứng nhận đăng Ký nhãn hiệu hàng hóa Các bộ tranh chào thầu phải được cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả và Quyết định xuất bản của cơ quan có thẩm quyền +Thiết bị được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 - Và đáp ứng các yêu cầu tại Mục 2, Chương V |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, kèm theo chi phí vận chuyển đến chân công trình (nếu có)) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản sao các tài liệu đính kèm trong E-HSĐX và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng - địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; Bên mời thầu: Công ty TNHH Ba Xuyên - số 242 đường Điện Biên Phủ, phường 6, Thành phố Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Xuyên - địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Hoạch Mỹ Xuyên - địa chỉ: Thị trấn Mỹ Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng - địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | M1 | 2.400 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 2 | Bộ thiết bị dạy phép tính | M2 | 2.400 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 3 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | M3 | 2.400 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 4 | Mô hình đồng hồ | M4 | 24 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 5 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | M5 | 72 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 6 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | M6 | 72 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | M7 | 2.400 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | M8 | 96 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 9 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | M9 | 24 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | M10 | 72 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | M11 | 72 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | M12 | 72 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 13 | Bộ tranh: Yêu gia đình | M13 | 72 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 14 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | M14 | 72 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 15 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | M15 | 72 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 16 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | M16 | 72 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 17 | Thanh phách | M17 | 375 | Cặp | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 18 | Song loan | M18 | 371 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 19 | Trống nhỏ | M19 | 375 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 20 | Triangle (Tam giác chuông) | M20 | 24 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 21 | Tambourine (Trống lục lạc) | M21 | 40 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 22 | Keyboard (đàn phím điện tử) | M22 | 24 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 23 | Bảng vẽ cá nhân | M23 | 240 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 24 | Giá vẽ ( 3 chân hoặc chữ A) | M24 | 240 | Cái | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 25 | Các hình khối cơ bản | M25 | 24 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 26 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | M26 | 24 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 27 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | M27 | 24 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 28 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | M28 | 24 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 29 | Đồng hồ bấm giây | M29 | 24 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 30 | Còi | M30 | 36 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 31 | Thước dây | M31 | 48 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 32 | Đệm nhảy | M32 | 72 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 33 | Bóng rổ | M33 | 96 | Quả | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 34 | Cột bóng rỗ | M34 | 24 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 35 | Quả cầu đá | M35 | 245 | Quả | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 36 | Cột và lưới đá cầu | M36 | 24 | Bộ | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 37 | Bóng ném | M37 | 240 | Quả | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 38 | Bảng nhóm | M38 | 720 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 39 | Bảng phụ | M39 | 528 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 40 | Nam châm | M40 | 600 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 41 | Máy tính | M41 | 24 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 42 | Tivi | M42 | 10 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 | |
| 43 | Máy chiếu | M43 | 10 | Chiếc | Xem mục 2, Chương 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03năm trở lại đây (thời gian HĐ được tính từ ngày ký HĐ chính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 2.470.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 4.940.000.000 đồng. Trong đó X= N x V.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị bao gồm:+ Hợp đồng cung hàng hóa, thiết bị (thiết bị điện, điện tử, thiết bị dạy học các môn học) cho ngành giáo dục;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.470.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành chuyên ngành Tài chính, kế toán;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu cho gói thầu có quy mô và tính chất tương tự theo yêu cầu của E-HSYC. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;- Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách bảo hành, bảo trì hàng hóa | 2 | - Bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên với chuyên ngành công nghệ thông tin;- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;- Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 4 | - Bằng tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên với chuyên ngành công nghệ thông tin;- Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật bảo hành, bảo trì máy tính các loại do nhà sản xuất cấp;- Hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi