Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 08:54:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,885,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự: Công trình XDDD cấp III cao 1 tầng, kết cấu khung cứng chịu lực.... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải vận chuyển ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topcon, Nikon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tân Thượng; Trường Tiểu học số 1 Tân An, huyện Văn Bàn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn
- Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn
- Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
- SĐT: 02143 882 308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Cường Chức vụ: Giám đốc + SĐT: 0919 700 992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 TÂN AN + HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 14,905 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 2,832 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 9,748 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 33,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 0,744 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,003 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ móng đá 1x2cm mác 250# | Mô tả theo Chương V | 5,123 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,566 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép cổ móng D | Mô tả theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép cổ móng D | Mô tả theo Chương V | 1,502 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả theo Chương V | 2,435 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 8,101 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 29,226 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 3,227 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 2,254 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,903 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả theo Chương V | 2,314 | tấn |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 24,304 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 2,639 | 100m3 |
| 22 | Bê tông bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả theo Chương V | 14,33 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 2,173 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,626 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo Chương V | 2,221 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 31,657 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 1,419 | 100m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 141,9 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 141,9 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,967 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 96,7 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 96,7 | m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả theo Chương V | 2,8 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250# | Mô tả theo Chương V | 42,408 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 2,556 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75# tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 235,16 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 220,17 | m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 2,248 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75# tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 224,8 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 137,38 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,08 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 5,329 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 2,937 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả theo Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả theo Chương V | 0,322 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo Chương V | 0,094 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo Chương V | 4,685 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo Chương V | 4,685 | tấn |
| 53 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép vì kèo 3 nước | Mô tả theo Chương V | 215,182 | m2 |
| 56 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 83,756 | m3 |
| 57 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 46,824 | m3 |
| 58 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 3,108 | m3 |
| 59 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả theo Chương V | 7,592 | m3 |
| 60 | SXLD cốt thép D8 a560 liên kết trụ bê tông + xây táp trụ | Mô tả theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 61 | Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 99,616 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 99,616 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 369,361 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 369,361 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 180,354 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 180,354 | m2 |
| 67 | Trát nảy trụ bê tông trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (phần k nằm trong tường) - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 67,997 | m2 |
| 68 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1,2 | Mô tả theo Chương V | 67,997 | m2 |
| 69 | Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (phần k nằm trong tường) - tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 38,016 | m2 |
| 70 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 38,016 | m2 |
| 71 | Trát tường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50# - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 454,943 | m2 |
| 72 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1 | Mô tả theo Chương V | 454,943 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# - tầng 2 | Mô tả theo Chương V | 264,876 | m2 |
| 74 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2) | Mô tả theo Chương V | 264,876 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 (đã bao gồm cả khung xương ) | Mô tả theo Chương V | 500 | m2 |
| 76 | Lắp dựng trần thạch cao | Mô tả theo Chương V | 500 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 138,371 | m2 |
| 78 | Đánh màu thành dầm nổi thành mái sảnh cốt +5.25m | Mô tả theo Chương V | 16,452 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V | 154,823 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 81,745 | m2 |
| 81 | Đánh màu thành dầm sê nô | Mô tả theo Chương V | 76,734 | m2 |
| 82 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 158,479 | m2 |
| 83 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0,4mm | Mô tả theo Chương V | 5,737 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép [150x50x2 | Mô tả theo Chương V | 3,814 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thép | Mô tả theo Chương V | 3,814 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 412,407 | m2 |
| 87 | Đổ bê nền, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 46,731 | m3 |
| 88 | Lót bạt rứa đáy nền | Mô tả theo Chương V | 4,673 | 100m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100# | Mô tả theo Chương V | 467,308 | m2 |
| 90 | Sơn nền sân cầu lông ( Sơn Kova CT-11A 2.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp) | Mô tả theo Chương V | 381,058 | m2 |
| 91 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 11,92 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 4,161 | 100m3 |
| 93 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 4,084 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 40,84 | 10m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả theo Chương V | 40,84 | 10m3 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, vữa mác 75# | Mô tả theo Chương V | 203,2 | m2 |
| 97 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 4,698 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 4,698 | m2 |
| 100 | Gia công thép hộp lan can hành lang | Mô tả theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 101 | Gia công thép bản lan can hành lang | Mô tả theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 102 | Sơn tĩnh điện sắt thép làm lan can | Mô tả theo Chương V | 142 | kg |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 12,034 | m2 |
| 104 | Lam chắn nắng Austrong (bao gồm cả phụ kiện, kích thước 85x15x0,6mm) | Mô tả theo Chương V | 72,842 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả theo Chương V | 72,842 | m2 |
| 106 | Sản xuất khung thép hộp rỗng (30x60x1.1) đỡ lam chắn nắng OT1+OT2 | Mô tả theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 107 | Lắp đặt khung thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 108 | Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡ | Mô tả theo Chương V | 314 | kg |
| 109 | Gia công thép hộp rỗng làm ô thoáng | Mô tả theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 110 | Sơn tĩnh điện sắt thép làm ô thoáng | Mô tả theo Chương V | 436 | kg |
| 111 | Lắp dựng ô thoáng trang trí thép hộp | Mô tả theo Chương V | 29,549 | m2 |
| 112 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả theo Chương V | 1,918 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 6,688 | m3 |
| 114 | Lót lợp bạt rứa đáy nền | Mô tả theo Chương V | 0,669 | 100m2 |
| 115 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,395 | m3 |
| 116 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 9,116 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75# | Mô tả theo Chương V | 86,336 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 14,196 | m2 |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 14,196 | m2 |
| 120 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 121 | Lót bạt rứa | Mô tả theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100# | Mô tả theo Chương V | 11,371 | m2 |
| 123 | Kẻ mạch chống trơn trượt | Mô tả theo Chương V | 11,371 | m2 |
| 124 | Ốp đá rối tường chân móng, tường bồn hoa, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 46,494 | m2 |
| 125 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 6,81 | m3 |
| 126 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 68,1 | m2 |
| 127 | Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.8 | Mô tả theo Chương V | 0,767 | tấn |
| 128 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Mô tả theo Chương V | 1,362 | tấn |
| 129 | Gia công tôn làm cánh cửa dày 2ly | Mô tả theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 130 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn (Nẹp 2 mặt) | Mô tả theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 131 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 132 | Gia công cửa sắt bằng thép góc V | Mô tả theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 133 | Cắt và lắp kính chièu dày kính an toán dày 5mm | Mô tả theo Chương V | 51,942 | 1m2 |
| 134 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo Chương V | 623,16 | md |
| 135 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả theo Chương V | 53,841 | kg |
| 136 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả theo Chương V | 2.136 | cái |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 79,52 | m2 |
| 138 | Lắp dựng vách kính | Mô tả theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 139 | Khoá cửa đi | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 45 | cái |
| 141 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 142 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 36 | cái |
| 143 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 207 | cái |
| 144 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp rỗng 14x14x1.4 | Mô tả theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 145 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 146 | Sơn tĩnh điện kết cấu sắt thép cửa | Mô tả theo Chương V | 2.659 | kg |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 11,399 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V | 5,622 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính thêm 3 lớp dàn giáo trong) | Mô tả theo Chương V | 16,867 | 100m2 |
| 150 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả theo Chương V | 2,003 | m3 |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 3,577 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 154 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 14,979 | m3 |
| 155 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75# | Mô tả theo Chương V | 34,62 | m2 |
| 156 | Trát thành rãnh TN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 76,164 | m2 |
| 157 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 76,164 | m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 159 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Mô tả theo Chương V | 0,2621 | 100m2 |
| 160 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Mô tả theo Chương V | 0,4622 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 144 | cấu kiện |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,686 | m3 |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 164 | Lót cát đáy móng | Mô tả theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 165 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 166 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,6221 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 169 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 3,843 | m3 |
| 170 | Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 12 | m2 |
| 171 | Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75# | Mô tả theo Chương V | 3 | m2 |
| 172 | Đổ BT tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,6221 | m3 |
| 173 | Ghép ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 174 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga D | Mô tả theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 176 | Ống nhựa U.PVC D200 | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 177 | Đào đất chôn ống thoát nước- Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,2 | 1m3 |
| 178 | Đắp đất chôn đường ống | Mô tả theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 179 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 180 | Ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 181 | Măng sông U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 182 | Cút 90 U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 183 | Cút 45 U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 184 | Thoát sàn Inox 304 D90 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 185 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 187 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả theo Chương V | 28 | m |
| 188 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả theo Chương V | 30 | m |
| 189 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V | 5 | cọc |
| 190 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 12 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 12 | m3 |
| 192 | Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 25W | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 193 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 | Mô tả theo Chương V | 5 | bộ |
| 194 | Đèn cao áp treo tường 200W | Mô tả theo Chương V | 11 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 196 | Quạt treo tường | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo Chương V | 21 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp các loại, KT=100x100 | Mô tả theo Chương V | 13 | hộp |
| 203 | Tủ điện bằng tôn, loại có khóa KT 30x40x20cm | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 204 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả theo Chương V | 130 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 35 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm3 | Mô tả theo Chương V | 90 | m |
| 207 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 240 | m |
| 208 | Máng gen luồn dây điện có nắp 39x18mm | Mô tả theo Chương V | 70 | m |
| 209 | Máng gen luồn dây điện có nắp 28x10mm | Mô tả theo Chương V | 265 | m |
| 210 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 211 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 212 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 213 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 214 | Kệ để bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 215 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 6,1256 | 100m3 |
| 216 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 7,0685 | 100m3 |
| 217 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 130,11 | m3 |
| 218 | Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 308,2 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả theo Chương V | 7,79 | 100m2 |
| 220 | Bạt rứa lót móng | Mô tả theo Chương V | 1,86 | 100m2 |
| 221 | Lót cát đáy móng kè | Mô tả theo Chương V | 18,56 | m3 |
| 222 | Ống PVC thoát nước D90 a=2m | Mô tả theo Chương V | 2,1547 | 100m |
| 223 | Túi lọc đá dăm 4x6 KT300x300x300 bọc vải địa kỹ thuật | Mô tả theo Chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 224 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 22,56 | m3 |
| 225 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 227,68 | m2 |
| 226 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 227,68 | m2 |
| 227 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 16,5 | 10m3 |
| 229 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển tiếp 1km tiếp theo | Mô tả theo Chương V | 16,5 | 10m3 |
| 230 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 24,4 | m3 |
| 231 | Bạt rứa chống thấm | Mô tả theo Chương V | 4,88 | 100m2 |
| 232 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 48,8 | m3 |
| 233 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả theo Chương V | 6,1 | 10m |
| 234 | Đào móng băng, rộng | Mô tả theo Chương V | 15,1 | m3 |
| 235 | Lót cát đáy móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,865 | m3 |
| 236 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 3,364 | m3 |
| 237 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 238 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 239 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 240 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 241 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,1913 | tấn |
| 242 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 2,628 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 2,628 | m2 |
| 245 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 4,086 | m3 |
| 246 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 247 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 248 | Trát trần, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 39,4 | m2 |
| 249 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 39,4 | m2 |
| 250 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,201 | m3 |
| 251 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,073 | m3 |
| 252 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 253 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 257 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 10,043 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 261 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 0,911 | m3 |
| 262 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 2,496 | m2 |
| 263 | Trát tường trong bể, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 5,814 | m2 |
| 264 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả theo Chương V | 5,814 | m2 |
| 265 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 5,814 | m2 |
| 266 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 267 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, | Mô tả theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 268 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 269 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 270 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,279 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 3,454 | m3 |
| 272 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 8,021 | m2 |
| 273 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả theo Chương V | 16,062 | m2 |
| 274 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả theo Chương V | 68,397 | m2 |
| 275 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 83,231 | m2 |
| 276 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 6,019 | m2 |
| 277 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 76,391 | m2 |
| 278 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 39,45 | m2 |
| 279 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 6,373 | m2 |
| 280 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 45,823 | m2 |
| 281 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75#. | Mô tả theo Chương V | 37,85 | m2 |
| 282 | Quét dung dịch chống thấm mái; | Mô tả theo Chương V | 37,85 | m2 |
| 283 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75# | Mô tả theo Chương V | 15,6 | m |
| 284 | Ống nhựa TN mái D48 | Mô tả theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 285 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 286 | Gia công cửa sắt bằng thép đặc | Mô tả theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 287 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Mô tả theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 288 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 4,383 | m2 |
| 289 | Sơn tĩnh điện thép hộp làm cửa | Mô tả theo Chương V | 140 | kg |
| 290 | SXLĐ kính mờ dày 5ly | Mô tả theo Chương V | 0,538 | 1m2 |
| 291 | Nẹp nhôm U15x10x0,8 | Mô tả theo Chương V | 1,529 | kg |
| 292 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo Chương V | 17,6968 | m |
| 293 | Chốt ngang cửa đi | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 294 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 295 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 296 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 297 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1,792 | m2 |
| 298 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 299 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 300 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,433 | m3 |
| 301 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 302 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,973 | m3 |
| 303 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 304 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 305 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 50# | Mô tả theo Chương V | 5,826 | m3 |
| 306 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 26,402 | m2 |
| 307 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 26,402 | m2 |
| 308 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 5,711 | m2 |
| 309 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 0,683 | m3 |
| 310 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 311 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 312 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 314 | Lắp đặt cút sành D100 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 315 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 316 | Ống nhựa PP-R D40 | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 317 | Ống nhựa PP-R D32 | Mô tả theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 318 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 0,5327 | 100m |
| 319 | Tê 90 PP-R D40 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 320 | Tê 90 PP-R D32 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 321 | Tê 90 PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 13 | cái |
| 322 | Cút 90 PP-R D40 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 323 | Cút 90 PP-R D32 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 324 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 42 | cái |
| 325 | Cút ren trong PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 326 | Nối thẳng ren trong PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 327 | Zắc co PP-R D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 328 | Zắc co PP-R D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 329 | Zắc co PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 330 | Măng sông PP-R D40 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 331 | Măng sông PP-R D32 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 332 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 333 | Nút bịt PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 334 | Van gạt PP-R D32 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 335 | Van gạt PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 336 | Van khóa PP-R D40 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 337 | Van khóa PP-R D25 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 338 | Vòi đồng D15 | Mô tả theo Chương V | 5 | bộ |
| 339 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 340 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 341 | Ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 342 | Tê thẳng nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 343 | Tê xiên nhựa PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 344 | Cút 90 PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 345 | Cút 90 PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 346 | Cút 90 PVC D60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 347 | Cút 45 PVC D110 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 348 | Côn thu PVC D110x90 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 349 | Măng sông D110 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 350 | Măng sông D90 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 351 | Măng sông D60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 352 | Phễu thu D90 | Mô tả theo Chương V | 8 | cáI |
| 353 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 354 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 355 | Van phao D15 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 356 | Chóp thông hơi | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 357 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Mô tả theo Chương V | 2,962 | 1m3 |
| 358 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Mô tả theo Chương V | 0,2666 | 100m3 |
| 359 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,2962 | 100m3 |
| B | NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THƯỢNG + HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 15,847 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả theo Chương V | 1,311 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,729 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 0,1109 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc | Mô tả theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 2,47 | 100m |
| 9 | Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25123 | Mô tả theo Chương V | 0,228 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 27,368 | 1m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,051 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 11,571 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,675 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,519 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,231 | tấn |
| 22 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,546 | 1m3 |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,674 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,636 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 16,545 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,703 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V | 1,362 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,663 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 1,426 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 22,756 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,704 | 100m3 |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 11,415 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 1,701 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,471 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,962 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 14,036 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 32,2 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 32,2 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 73 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 73 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,178 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 28,718 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 1,484 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 126,25 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 113,125 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 2,589 | 100m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 236,39 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 162,239 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,699 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 3,516 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250#, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,315 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,226 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V | 4,378 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V | 4,378 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả theo Chương V | 0,829 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 203,563 | 1m2 |
| 64 | Bu lông D14 | Mô tả theo Chương V | 30 | cái |
| 65 | Bu lông neo D20 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 56,349 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 67,357 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,334 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,106 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,201 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 60,054 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 60,054 | m2 |
| 74 | Trát trụ ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,076 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 25,076 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 215,536 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 215,536 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 253,761 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 253,761 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 66,16 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 66,16 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 22,586 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 22,586 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75#, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 306,463 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 306,463 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 360,054 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 360,054 | m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,792 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 28,537 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 28,537 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 123,6 | m |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 101,55 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 90,083 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V | 191,633 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100#, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 307,296 | m |
| 96 | Trần nhựa tấm thả nhựa 600x600 (đã bao gồm cả khung xương) | Mô tả theo Chương V | 455 | m2 |
| 97 | Lắp dựng trần thạch cao | Mô tả theo Chương V | 455 | m2 |
| 98 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0,4mm | Mô tả theo Chương V | 5,275 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất xà gồ thép [150x50x2 | Mô tả theo Chương V | 3,535 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thép | Mô tả theo Chương V | 3,535 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả theo Chương V | 361,979 | m2 |
| 102 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150# | Mô tả theo Chương V | 37,5 | m3 |
| 103 | Lót bạt rứa đáy nền | Mô tả theo Chương V | 3,75 | 100m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100# | Mô tả theo Chương V | 375 | m2 |
| 105 | Sơn nền sân cầu lông ( Sơn Kova CT-11A 2.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp) | Mô tả theo Chương V | 375 | m2 |
| 106 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100# | Mô tả theo Chương V | 12,25 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 3,696 | 100m3 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, Vữa mác 75# | Mô tả theo Chương V | 122,5 | m2 |
| 109 | Lam chắn nắng (bao gồm cả phụ kiện, kích thước 85x15x0,6mm) | Mô tả theo Chương V | 34,056 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả theo Chương V | 34,056 | m2 |
| 111 | Sản xuất khung thép hộp rỗng (30x60x1.1) đỡ lam chắn nắng OT1 | Mô tả theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 112 | Lắp đặt khung thép hộp | Mô tả theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 113 | Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡ | Mô tả theo Chương V | 149 | kg |
| 114 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,651 | 1m3 |
| 115 | Bê tông nền, M150#, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,927 | m3 |
| 116 | Lót lợp bạt rứa đáy nền | Mô tả theo Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 117 | Lót cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,304 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 57,639 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 31,71 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 31,71 | m2 |
| 122 | Bê tông nền, M150#, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,774 | m3 |
| 123 | Lót bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 125 | Kẻ mạch chống trơn trượt | Mô tả theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 126 | Ốp đá rối tường chân móng, tường bồn hoa, vữa XM mác 75# | Mô tả theo Chương V | 34,563 | m2 |
| 127 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 128 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 59,8 | m2 |
| 129 | Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.5 | Mô tả theo Chương V | 0,544 | tấn |
| 130 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,894 | tấn |
| 131 | Gia công tôn làm cánh cửa dày 2ly | Mô tả theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 132 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn (Nẹp 2 mặt) | Mô tả theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 133 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 134 | Gia công cửa sắt bằng thép góc | Mô tả theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 135 | Cắt và lắp kính chièu dày kính an toán dày 5mm | Mô tả theo Chương V | 31,997 | m2 |
| 136 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo Chương V | 468,6 | md |
| 137 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả theo Chương V | 40,2996 | kg |
| 138 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả theo Chương V | 1.712 | cái |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 65,48 | m2 |
| 140 | Khoá cửa đi | Mô tả theo Chương V | 7 | cái |
| 141 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 142 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 144 | Bản lề cửa | Mô tả theo Chương V | 171 | cái |
| 145 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp rỗng 14x14x1.4 | Mô tả theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 147 | Sơn tĩnh điện kết cấu sắt thép cửa | Mô tả theo Chương V | 1.901 | kg |
| 148 | SX+LD vách kính nhôm hệ kính dày 6.38ly | Mô tả theo Chương V | 53,64 | m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V | 10,041 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V | 4,58 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả theo Chương V | 13,74 | 100m2 |
| 152 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,476 | 1m3 |
| 153 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 154 | Đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 2,635 | m3 |
| 155 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 156 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 11,033 | m3 |
| 157 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 25,5 | m2 |
| 158 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75#, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 56,1 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 56,1 | m2 |
| 160 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,968 | m3 |
| 161 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,1929 | 100m2 |
| 162 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,3328 | tấn |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 106 | cấu kiện |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,457 | 1m3 |
| 165 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 166 | Cát lót đáy hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,2074 | m3 |
| 167 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả theo Chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 168 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,4147 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 170 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 171 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,5619 | m3 |
| 172 | Trát thành hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75#, XM PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8 | m2 |
| 173 | Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2 | m2 |
| 174 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,4147 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 176 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 178 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 179 | Ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 180 | Măng sông U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 181 | Cút 90 U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 182 | Cút 45 U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 183 | Thoát sàn Inox 304 D90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 184 | Ống PVC D200 class 1 | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 185 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2,4 | 1m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 187 | Keo dán ống PVC | Mô tả theo Chương V | 4 | tuýp |
| 188 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả theo Chương V | 18 | m |
| 191 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả theo Chương V | 38 | m |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V | 5 | cọc |
| 193 | Bật đỡ dây D8 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 194 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 15,2 | 1m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V | 15,2 | m3 |
| 196 | Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 25W | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 197 | Đèn led bán nguyệt loại đơn 1.2mx36w | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 198 | Đèn LED pha 200W SMD | Mô tả theo Chương V | 11 | bộ |
| 199 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Quạt treo tường | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 201 | Tủ điện tường bằng tôn, loại có khóa KT 215x325x105 | Mô tả theo Chương V | 1 | tủ |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 100x100x50 | Mô tả theo Chương V | 13 | hộp |
| 206 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo Chương V | 22 | cái |
| 208 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả theo Chương V | 50 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V | 100 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 110 | m |
| 211 | Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 210 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mm | Mô tả theo Chương V | 220 | m |
| 213 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 214 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 215 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 216 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 217 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 218 | Kệ để bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 219 | Băng dính điện quận to | Mô tả theo Chương V | 10 | cuộn |
| 220 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 16,25 | m3 |
| 221 | Bạt rứa chống thấm | Mô tả theo Chương V | 3,25 | 100m2 |
| 222 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200# | Mô tả theo Chương V | 32,5 | m3 |
| 223 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả theo Chương V | 4,1 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự: Công trình XDDD cấp III cao 1 tầng, kết cấu khung cứng chịu lực.... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | lực ép ≥ 150T | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 6T | 2 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Ô tô | Ô tô tải vận chuyển ≥ 7T | 4 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Topcon, Nikon | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi