Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154782-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211132455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 08:54:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,885,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô tương tự: Công trình XDDD cấp III cao 1 tầng, kết cấu khung cứng chịu lực....
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải vận chuyển ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tân Thượng; Trường Tiểu học số 1 Tân An, huyện Văn Bàn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn - Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn - Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. - SĐT: 02143 882 308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và nội thất Thanh Kim. + Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn - Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn - Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. - SĐT: 02143 882 308


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn - Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn - Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. - SĐT: 02143 882 308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Cường Chức vụ: Giám đốc + SĐT: 0919 700 992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 TÂN AN + HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V14,905m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V2,832100m3
3Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V9,748m3
4Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V33,89m3
5Ván khuôn móngMô tả theo Chương V0,744100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,003tấn
7Bê tông cổ móng đá 1x2cm mác 250#Mô tả theo Chương V5,123m3
8Ván khuôn cổ móng cộtMô tả theo Chương V0,566100m2
9SXLD cốt thép cổ móng DMô tả theo Chương V0,148tấn
10SXLD cốt thép cổ móng DMô tả theo Chương V1,502tấn
11Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo Chương V2,435m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,463100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V8,101m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,324100m2
15Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250#Mô tả theo Chương V29,226m3
16Đổ bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250#Mô tả theo Chương V3,227m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả theo Chương V2,254100m2
18SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả theo Chương V0,903tấn
19SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả theo Chương V2,314tấn
20Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V24,304m3
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V2,639100m3
22Bê tông bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả theo Chương V14,33m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V2,173100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo Chương V0,626tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo Chương V2,221tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250#Mô tả theo Chương V31,657m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V1,419100m2
28Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1Mô tả theo Chương V141,9m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V141,9m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V0,967100m2
31Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2Mô tả theo Chương V96,7m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V96,7m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả theo Chương V2,8tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250#Mô tả theo Chương V42,408m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V2,556100m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75# tầng 1Mô tả theo Chương V235,16m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V220,17m2
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V2,248100m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75# tầng 2Mô tả theo Chương V224,8m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V137,38m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,08tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V5,329tấn
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V2,937m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả theo Chương V0,391100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,057tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả theo Chương V0,322tấn
47Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo Chương V0,094m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,024100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,003tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,017tấn
51Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo Chương V4,685tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo Chương V4,685tấn
53Sản xuất giằng mái thépMô tả theo Chương V0,829tấn
54Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo Chương V0,829tấn
55Sơn sắt thép vì kèo 3 nướcMô tả theo Chương V215,182m2
56Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V83,756m3
57Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V46,824m3
58Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V3,108m3
59Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả theo Chương V7,592m3
60SXLD cốt thép D8 a560 liên kết trụ bê tông + xây táp trụMô tả theo Chương V0,051tấn
61Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# - tầng 1Mô tả theo Chương V99,616m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1Mô tả theo Chương V99,616m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# - tầng 1Mô tả theo Chương V369,361m2
64Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1Mô tả theo Chương V369,361m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - tầng 2Mô tả theo Chương V180,354m2
66Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 2Mô tả theo Chương V180,354m2
67Trát nảy trụ bê tông trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (phần k nằm trong tường) - tầng 1Mô tả theo Chương V67,997m2
68Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1,2Mô tả theo Chương V67,997m2
69Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75# (phần k nằm trong tường) - tầng 2Mô tả theo Chương V38,016m2
70Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 2Mô tả theo Chương V38,016m2
71Trát tường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50# - tầng 1Mô tả theo Chương V454,943m2
72Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1Mô tả theo Chương V454,943m2
73Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50# - tầng 2Mô tả theo Chương V264,876m2
74Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 2)Mô tả theo Chương V264,876m2
75Trần thạch cao tấm thả 600x600 (đã bao gồm cả khung xương )Mô tả theo Chương V500m2
76Lắp dựng trần thạch caoMô tả theo Chương V500m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V138,371m2
78Đánh màu thành dầm nổi thành mái sảnh cốt +5.25mMô tả theo Chương V16,452m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo Chương V154,823m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V81,745m2
81Đánh màu thành dầm sê nôMô tả theo Chương V76,734m2
82Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V158,479m2
83Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0,4mmMô tả theo Chương V5,737100m2
84Sản xuất xà gồ thép [150x50x2Mô tả theo Chương V3,814tấn
85Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thépMô tả theo Chương V3,814tấn
86Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả theo Chương V412,407m2
87Đổ bê nền, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V46,731m3
88Lót bạt rứa đáy nềnMô tả theo Chương V4,673100m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100#Mô tả theo Chương V467,308m2
90Sơn nền sân cầu lông ( Sơn Kova CT-11A 2.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp)Mô tả theo Chương V381,058m2
91Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100#Mô tả theo Chương V11,92m3
92Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V4,161100m3
93Đào xúc đất cấp IIIMô tả theo Chương V4,084100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo Chương V40,8410m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoMô tả theo Chương V40,8410m3
96Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, vữa mác 75#Mô tả theo Chương V203,2m2
97Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chiều dày Mô tả theo Chương V0,192m3
98Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50#Mô tả theo Chương V4,698m2
99Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủMô tả theo Chương V4,698m2
100Gia công thép hộp lan can hành langMô tả theo Chương V0,032tấn
101Gia công thép bản lan can hành langMô tả theo Chương V0,11tấn
102Sơn tĩnh điện sắt thép làm lan canMô tả theo Chương V142kg
103Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V12,034m2
104Lam chắn nắng Austrong (bao gồm cả phụ kiện, kích thước 85x15x0,6mm)Mô tả theo Chương V72,842m2
105Lắp dựng lam chắn nắngMô tả theo Chương V72,842m2
106Sản xuất khung thép hộp rỗng (30x60x1.1) đỡ lam chắn nắng OT1+OT2Mô tả theo Chương V0,314tấn
107Lắp đặt khung thép hộpMô tả theo Chương V0,314tấn
108Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡMô tả theo Chương V314kg
109Gia công thép hộp rỗng làm ô thoángMô tả theo Chương V0,436tấn
110Sơn tĩnh điện sắt thép làm ô thoángMô tả theo Chương V436kg
111Lắp dựng ô thoáng trang trí thép hộpMô tả theo Chương V29,549m2
112Đào đất móng băng rộng Mô tả theo Chương V1,918m3
113Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V6,688m3
114Lót lợp bạt rứa đáy nềnMô tả theo Chương V0,669100m2
115Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,395m3
116Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V9,116m3
117Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75#Mô tả theo Chương V86,336m2
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V14,196m2
119Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủMô tả theo Chương V14,196m2
120Bê tông nền, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V1,152m3
121Lót bạt rứaMô tả theo Chương V0,113100m2
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100#Mô tả theo Chương V11,371m2
123Kẻ mạch chống trơn trượtMô tả theo Chương V11,371m2
124Ốp đá rối tường chân móng, tường bồn hoa, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V46,494m2
125Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả theo Chương V6,81m3
126Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V68,1m2
127Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.8Mô tả theo Chương V0,767tấn
128Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửaMô tả theo Chương V1,362tấn
129Gia công tôn làm cánh cửa dày 2lyMô tả theo Chương V0,104tấn
130Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn (Nẹp 2 mặt)Mô tả theo Chương V0,148tấn
131Gia công cửa sắt bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,021tấn
132Gia công cửa sắt bằng thép góc VMô tả theo Chương V0,028tấn
133Cắt và lắp kính chièu dày kính an toán dày 5mmMô tả theo Chương V51,9421m2
134Gioăng cao su đệm kínhMô tả theo Chương V623,16md
135Nẹp nhôm U15x10x0.8Mô tả theo Chương V53,841kg
136Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhMô tả theo Chương V2.136cái
137Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V79,52m2
138Lắp dựng vách kínhMô tả theo Chương V15,12m2
139Khoá cửa điMô tả theo Chương V8cái
140Chốt cửa đi + cửa sổMô tả theo Chương V45cái
141Móc gió cửa sổMô tả theo Chương V36cái
142Tay kéo cửa sổMô tả theo Chương V36cái
143Bản lề cửaMô tả theo Chương V207cái
144Gia công hoa sắt bằng thép hộp rỗng 14x14x1.4Mô tả theo Chương V0,229tấn
145Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V38,88m2
146Sơn tĩnh điện kết cấu sắt thép cửaMô tả theo Chương V2.659kg
147Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo Chương V11,399100m2
148Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V5,622100m2
149Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính thêm 3 lớp dàn giáo trong)Mô tả theo Chương V16,867100m2
150Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo Chương V2,003m3
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,381100m3
152Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V3,577m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V0,059100m3
154Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50#Mô tả theo Chương V14,979m3
155Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75#Mô tả theo Chương V34,62m2
156Trát thành rãnh TN, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V76,164m2
157Quét nước ximăng 2 nướcMô tả theo Chương V76,164m2
158Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V4,032m3
159Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSMô tả theo Chương V0,2621100m2
160SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DMô tả theo Chương V0,4622tấn
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V144cấu kiện
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,686m3
163Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,13100m3
164Lót cát đáy móngMô tả theo Chương V0,311m3
165Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo Chương V0,0622100m2
166Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,6221m3
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,0173100m2
168Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,053100m3
169Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50#Mô tả theo Chương V3,843m3
170Trát thành hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V12m2
171Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75#Mô tả theo Chương V3m2
172Đổ BT tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,6221m3
173Ghép ván khuôn tấm đan hố gaMô tả theo Chương V0,0173100m2
174SXLD cốt thép tấm đan hố ga DMô tả theo Chương V0,0379tấn
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V3cấu kiện
176Ống nhựa U.PVC D200Mô tả theo Chương V0,06100m
177Đào đất chôn ống thoát nước- Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,21m3
178Đắp đất chôn đường ốngMô tả theo Chương V1,2m3
179Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V0,9100m
180Ống nhựa U.PVC D34Mô tả theo Chương V0,07100m
181Măng sông U.PVC D90Mô tả theo Chương V9cái
182Cút 90 U.PVC D90Mô tả theo Chương V9cái
183Cút 45 U.PVC D90Mô tả theo Chương V18cái
184Thoát sàn Inox 304 D90Mô tả theo Chương V12cái
185Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V4cái
186Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V4cái
187Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả theo Chương V28m
188Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mmMô tả theo Chương V30m
189Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V5cọc
190Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V12m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V12m3
192Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 25WMô tả theo Chương V3bộ
193Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8Mô tả theo Chương V5bộ
194Đèn cao áp treo tường 200WMô tả theo Chương V11bộ
195Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả theo Chương V3cái
196Quạt treo tườngMô tả theo Chương V15cái
197Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeMô tả theo Chương V1cái
198Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo Chương V4cái
199Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả theo Chương V3cái
200Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V6cái
201Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả theo Chương V21cái
202Lắp đặt hộp các loại, KT=100x100Mô tả theo Chương V13hộp
203Tủ điện bằng tôn, loại có khóa KT 30x40x20cmMô tả theo Chương V1tủ
204Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả theo Chương V130m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả theo Chương V35m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm3Mô tả theo Chương V90m
207Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2Mô tả theo Chương V240m
208Máng gen luồn dây điện có nắp 39x18mmMô tả theo Chương V70m
209Máng gen luồn dây điện có nắp 28x10mmMô tả theo Chương V265m
210Đầu cốt đồng M10Mô tả theo Chương V8cái
211Đầu cốt đồng M6Mô tả theo Chương V20cái
212Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả theo Chương V8cái
213Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo Chương V4cái
214Kệ để bình chữa cháy loại 2 bìnhMô tả theo Chương V4cái
215Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V6,1256100m3
216Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V7,0685100m3
217Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V130,11m3
218Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V308,2m3
219Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả theo Chương V7,79100m2
220Bạt rứa lót móngMô tả theo Chương V1,86100m2
221Lót cát đáy móng kèMô tả theo Chương V18,56m3
222Ống PVC thoát nước D90 a=2mMô tả theo Chương V2,1547100m
223Túi lọc đá dăm 4x6 KT300x300x300 bọc vải địa kỹ thuậtMô tả theo Chương V0,0275100m3
224Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V22,56m3
225Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V227,68m2
226Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủMô tả theo Chương V227,68m2
227Đào xúc đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,65100m3
228Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Mô tả theo Chương V16,510m3
229Vận chuyển đất cự ly vận chuyển tiếp 1km tiếp theoMô tả theo Chương V16,510m3
230Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V24,4m3
231Bạt rứa chống thấmMô tả theo Chương V4,88100m2
232Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V48,8m3
233Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả theo Chương V6,110m
234Đào móng băng, rộng Mô tả theo Chương V15,1m3
235Lót cát đáy móng công trìnhMô tả theo Chương V0,865m3
236Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50#Mô tả theo Chương V3,364m3
237Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V1,575m3
238Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V1,296m3
239Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMô tả theo Chương V0,118100m2
240Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả theo Chương V0,026tấn
241Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả theo Chương V0,1913tấn
242Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,089100m3
243Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V2,628m2
244Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V2,628m2
245Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V4,086m3
246Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V0,394100m2
247Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả theo Chương V0,225tấn
248Trát trần, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V39,4m2
249Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V39,4m2
250Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,201m3
251Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,073m3
252Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,039100m2
253Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả theo Chương V0,016100m2
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,026tấn
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,006tấn
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo Chương V0,007tấn
257Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Mô tả theo Chương V10,043m3
258Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,405m3
259Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,008100m2
260Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,035tấn
261Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V0,911m3
262Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V2,496m2
263Trát tường trong bể, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V5,814m2
264Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Mô tả theo Chương V5,814m2
265Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V5,814m2
266Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,22m3
267Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan,Mô tả theo Chương V0,014100m2
268Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Mô tả theo Chương V0,012tấn
269Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V6cấu kiện
270Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Mô tả theo Chương V0,279m3
271Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100#Mô tả theo Chương V3,454m3
272Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V8,021m2
273Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả theo Chương V16,062m2
274Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmMô tả theo Chương V68,397m2
275Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50#Mô tả theo Chương V83,231m2
276Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V6,019m2
277Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V76,391m2
278Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50#Mô tả theo Chương V39,45m2
279Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V6,373m2
280Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V45,823m2
281Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75#.Mô tả theo Chương V37,85m2
282Quét dung dịch chống thấm mái;Mô tả theo Chương V37,85m2
283Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75#Mô tả theo Chương V15,6m
284Ống nhựa TN mái D48Mô tả theo Chương V0,015100m
285Gia công cửa sắt bằng thép hộpMô tả theo Chương V0,14tấn
286Gia công cửa sắt bằng thép đặcMô tả theo Chương V0,031tấn
287Gia công cửa sắt bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,023tấn
288Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V4,383m2
289Sơn tĩnh điện thép hộp làm cửaMô tả theo Chương V140kg
290SXLĐ kính mờ dày 5lyMô tả theo Chương V0,5381m2
291Nẹp nhôm U15x10x0,8Mô tả theo Chương V1,529kg
292Gioăng cao su đệm kínhMô tả theo Chương V17,6968m
293Chốt ngang cửa điMô tả theo Chương V4bộ
294Bản lề cửaMô tả theo Chương V12cái
295Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V5,2m2
296Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V0,035tấn
297Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V1,792m2
298Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V1,44m2
299Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,272100m3
300Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,433m3
301Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,486m3
302Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,973m3
303Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,013100m2
304Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo Chương V0,083tấn
305Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 50#Mô tả theo Chương V5,826m3
306Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V26,402m2
307Quét nước ximăng 2 nướcMô tả theo Chương V26,402m2
308Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V5,711m2
309Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V0,683m3
310Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V0,029100m2
311Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Mô tả theo Chương V0,066tấn
312Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo Chương V1cái
313Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V6cấu kiện
314Lắp đặt cút sành D100Mô tả theo Chương V3cái
315Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V0,109100m3
316Ống nhựa PP-R D40Mô tả theo Chương V0,03100m
317Ống nhựa PP-R D32Mô tả theo Chương V0,09100m
318Ống nhựa PP-R D25Mô tả theo Chương V0,5327100m
319Tê 90 PP-R D40Mô tả theo Chương V3cái
320Tê 90 PP-R D32Mô tả theo Chương V3cái
321Tê 90 PP-R D25Mô tả theo Chương V13cái
322Cút 90 PP-R D40Mô tả theo Chương V4cái
323Cút 90 PP-R D32Mô tả theo Chương V10cái
324Cút 90 PP-R D25Mô tả theo Chương V42cái
325Cút ren trong PP-R D25Mô tả theo Chương V3cái
326Nối thẳng ren trong PP-R D25Mô tả theo Chương V3cái
327Zắc co PP-R D50Mô tả theo Chương V2cái
328Zắc co PP-R D32Mô tả theo Chương V2cái
329Zắc co PP-R D25Mô tả theo Chương V4cái
330Măng sông PP-R D40Mô tả theo Chương V4cái
331Măng sông PP-R D32Mô tả theo Chương V8cái
332Măng sông PP-R D25Mô tả theo Chương V20cái
333Nút bịt PP-R D25Mô tả theo Chương V4cái
334Van gạt PP-R D32Mô tả theo Chương V4cái
335Van gạt PP-R D25Mô tả theo Chương V2cái
336Van khóa PP-R D40Mô tả theo Chương V2cái
337Van khóa PP-R D25Mô tả theo Chương V1cái
338Vòi đồng D15Mô tả theo Chương V5bộ
339Ống nhựa U.PVC D110Mô tả theo Chương V0,6100m
340Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V0,15100m
341Ống nhựa U.PVC D60Mô tả theo Chương V0,04100m
342Tê thẳng nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V4cái
343Tê xiên nhựa PVC D110Mô tả theo Chương V2cái
344Cút 90 PVC D110Mô tả theo Chương V4cái
345Cút 90 PVC D90Mô tả theo Chương V10cái
346Cút 90 PVC D60Mô tả theo Chương V2cái
347Cút 45 PVC D110Mô tả theo Chương V4cái
348Côn thu PVC D110x90Mô tả theo Chương V5cái
349Măng sông D110Mô tả theo Chương V5cái
350Măng sông D90Mô tả theo Chương V2cái
351Măng sông D60Mô tả theo Chương V2cái
352Phễu thu D90Mô tả theo Chương V8cáI
353Lắp đặt chậu xí xổmMô tả theo Chương V4bộ
354Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3Mô tả theo Chương V1bể
355Van phao D15Mô tả theo Chương V1cái
356Chóp thông hơiMô tả theo Chương V1cái
357Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Mô tả theo Chương V2,9621m3
358Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Mô tả theo Chương V0,2666100m3
359Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả theo Chương V0,2962100m3
B NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THƯỢNG + HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250#, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V15,847m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả theo Chương V1,311100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,529tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,729tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V0,1109tấn
6Sản xuất thép bản bịt đầu cọcMô tả theo Chương V0,124tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả theo Chương V0,124tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả theo Chương V2,47100m
9Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25123Mô tả theo Chương V0,228100m
10SX đầu cọc dẫn để ép âmMô tả theo Chương V2cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo Chương V0,95m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V27,3681m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,274100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V2,051m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250#, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V11,571m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,675100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,247tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250#, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,519m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,226100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,077tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,231tấn
22Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V3,5461m3
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,674100m3
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V4,636m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,186100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250#, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V16,545m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,703m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V1,362100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,663tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,426tấn
31Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50#, PCB30Mô tả theo Chương V22,756m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,704100m3
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V11,415m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,701100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,471tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,962tấn
37Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V14,036m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,322100m2
39Trát trần, vữa XM M75#, PCB30Mô tả theo Chương V32,2m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V32,2m2
41Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,73100m2
42Trát trần, vữa XM M75#, PCB30Mô tả theo Chương V73m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V73m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,178tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250#, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V28,718m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,484100m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75#, PCB30Mô tả theo Chương V126,25m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V113,125m2
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V2,589100m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75#, PCB30Mô tả theo Chương V236,39m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V162,239m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,699tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V3,516tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250#, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,315m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,226100m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,116100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,042tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,249tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V4,378tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V4,378tấn
61Gia công giằng mái thépMô tả theo Chương V0,829tấn
62Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả theo Chương V0,829tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V203,5631m2
64Bu lông D14Mô tả theo Chương V30cái
65Bu lông neo D20Mô tả theo Chương V16cái
66Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30Mô tả theo Chương V56,349m3
67Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30Mô tả theo Chương V67,357m3
68Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30Mô tả theo Chương V0,334m3
69Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30Mô tả theo Chương V3,106m3
70Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ rỗng, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30Mô tả theo Chương V1,201m3
71Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,06tấn
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30Mô tả theo Chương V60,054m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V60,054m2
74Trát trụ ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50#, PCB30Mô tả theo Chương V25,076m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V25,076m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50#, PCB30Mô tả theo Chương V215,536m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V215,536m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50#, PCB30Mô tả theo Chương V253,761m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V253,761m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30Mô tả theo Chương V66,16m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V66,16m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30Mô tả theo Chương V22,586m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V22,586m2
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75#, XM PCB30Mô tả theo Chương V306,463m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V306,463m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30Mô tả theo Chương V360,054m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V360,054m2
88Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,792m3
89Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50#, PCB30Mô tả theo Chương V28,537m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V28,537m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75#, PCB30Mô tả theo Chương V123,6m
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75#, PCB30Mô tả theo Chương V101,55m2
93Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V90,083m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V191,633m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M100#, PCB40Mô tả theo Chương V307,296m
96Trần nhựa tấm thả nhựa 600x600 (đã bao gồm cả khung xương)Mô tả theo Chương V455m2
97Lắp dựng trần thạch caoMô tả theo Chương V455m2
98Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn PU dày 0,4mmMô tả theo Chương V5,275100m2
99Sản xuất xà gồ thép [150x50x2Mô tả theo Chương V3,535tấn
100Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thépMô tả theo Chương V3,535tấn
101Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả theo Chương V361,979m2
102Bê tông nền, đá 1x2, mác 150#Mô tả theo Chương V37,5m3
103Lót bạt rứa đáy nềnMô tả theo Chương V3,75100m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100#Mô tả theo Chương V375m2
105Sơn nền sân cầu lông ( Sơn Kova CT-11A 2.5m2/kg/lớp + Sơn CT-08 5m2/kg/lớp)Mô tả theo Chương V375m2
106Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100#Mô tả theo Chương V12,25m3
107Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V3,696100m3
108Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, Vữa mác 75#Mô tả theo Chương V122,5m2
109Lam chắn nắng (bao gồm cả phụ kiện, kích thước 85x15x0,6mm)Mô tả theo Chương V34,056m2
110Lắp dựng lam chắn nắngMô tả theo Chương V34,056m2
111Sản xuất khung thép hộp rỗng (30x60x1.1) đỡ lam chắn nắng OT1Mô tả theo Chương V0,149tấn
112Lắp đặt khung thép hộpMô tả theo Chương V0,149tấn
113Sơn tĩnh điện sắt thép làm khung đỡMô tả theo Chương V149kg
114Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,6511m3
115Bê tông nền, M150#, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V3,927m3
116Lót lợp bạt rứa đáy nềnMô tả theo Chương V0,393100m2
117Lót cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,584m3
118Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50#, PCB30Mô tả theo Chương V10,304m3
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75#, PCB30Mô tả theo Chương V57,639m2
120Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V31,71m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V31,71m2
122Bê tông nền, M150#, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,774m3
123Lót bạt dứaMô tả theo Chương V0,077100m2
124Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100#, PCB30Mô tả theo Chương V7,74m2
125Kẻ mạch chống trơn trượtMô tả theo Chương V7,74m2
126Ốp đá rối tường chân móng, tường bồn hoa, vữa XM mác 75#Mô tả theo Chương V34,563m2
127Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V5,98m3
128Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V59,8m2
129Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.5Mô tả theo Chương V0,544tấn
130Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V0,894tấn
131Gia công tôn làm cánh cửa dày 2lyMô tả theo Chương V0,097tấn
132Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn (Nẹp 2 mặt)Mô tả theo Chương V0,129tấn
133Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả theo Chương V0,011tấn
134Gia công cửa sắt bằng thép gócMô tả theo Chương V0,023tấn
135Cắt và lắp kính chièu dày kính an toán dày 5mmMô tả theo Chương V31,997m2
136Gioăng cao su đệm kínhMô tả theo Chương V468,6md
137Nẹp nhôm U15x10x0.8Mô tả theo Chương V40,2996kg
138Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kínhMô tả theo Chương V1.712cái
139Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V65,48m2
140Khoá cửa điMô tả theo Chương V7cái
141Chốt cửa đi + cửa sổMô tả theo Chương V15cái
142Móc gió cửa sổMô tả theo Chương V8cái
143Tay kéo cửa sổMô tả theo Chương V8cái
144Bản lề cửaMô tả theo Chương V171cái
145Gia công hoa sắt bằng thép hộp rỗng 14x14x1.4Mô tả theo Chương V0,203tấn
146Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V34,56m2
147Sơn tĩnh điện kết cấu sắt thép cửaMô tả theo Chương V1.901kg
148SX+LD vách kính nhôm hệ kính dày 6.38lyMô tả theo Chương V53,64m2
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V10,041100m2
150Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V4,58100m2
151Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả theo Chương V13,74100m2
152Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,4761m3
153Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,28100m3
154Đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V2,635m3
155Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,043100m3
156Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V11,033m3
157Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75#, PCB30Mô tả theo Chương V25,5m2
158Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75#, XM PCB30Mô tả theo Chương V56,1m2
159Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V56,1m2
160Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,968m3
161Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,1929100m2
162Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,3328tấn
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V106cấu kiện
164Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,4571m3
165Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,087100m3
166Cát lót đáy hố gaMô tả theo Chương V0,2074m3
167Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả theo Chương V0,0415100m2
168Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,4147m3
169Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,0115100m2
170Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,035100m3
171Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50#, PCB30Mô tả theo Chương V2,5619m3
172Trát thành hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75#, XM PCB30Mô tả theo Chương V8m2
173Láng đáy hố ga dày 3cm, vữa XM M75#, PCB30Mô tả theo Chương V2m2
174Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200#, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,4147m3
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,0115100m2
176Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,0253tấn
177Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V21cấu kiện
178Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V0,32100m
179Ống nhựa U.PVC D34Mô tả theo Chương V0,07100m
180Măng sông U.PVC D90Mô tả theo Chương V6cái
181Cút 90 U.PVC D90Mô tả theo Chương V6cái
182Cút 45 U.PVC D90Mô tả theo Chương V12cái
183Thoát sàn Inox 304 D90Mô tả theo Chương V6cái
184Ống PVC D200 class 1Mô tả theo Chương V0,12100m
185Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V2,41m3
186Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V2,4m3
187Keo dán ống PVCMô tả theo Chương V4tuýp
188Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V4cái
189Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V4cái
190Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả theo Chương V18m
191Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả theo Chương V38m
192Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V5cọc
193Bật đỡ dây D8Mô tả theo Chương V5cái
194Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V15,21m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V15,2m3
196Đèn bán cầu sát trần bóng com pắc 25WMô tả theo Chương V1bộ
197Đèn led bán nguyệt loại đơn 1.2mx36wMô tả theo Chương V3bộ
198Đèn LED pha 200W SMDMô tả theo Chương V11bộ
199Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo Chương V2cái
200Quạt treo tườngMô tả theo Chương V15cái
201Tủ điện tường bằng tôn, loại có khóa KT 215x325x105Mô tả theo Chương V1tủ
202Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả theo Chương V1cái
203Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả theo Chương V3cái
204Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo Chương V4cái
205Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 100x100x50Mô tả theo Chương V13hộp
206Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V4cái
207Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả theo Chương V22cái
208Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả theo Chương V50m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả theo Chương V100m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V110m
211Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2Mô tả theo Chương V210m
212Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10mmMô tả theo Chương V220m
213Đầu cốt đồng M25Mô tả theo Chương V4cái
214Đầu cốt đồng M10Mô tả theo Chương V8cái
215Đầu cốt đồng M6Mô tả theo Chương V20cái
216Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả theo Chương V8cái
217Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo Chương V4cái
218Kệ để bình chữa cháy loại 2 bìnhMô tả theo Chương V4cái
219Băng dính điện quận toMô tả theo Chương V10cuộn
220Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V16,25m3
221Bạt rứa chống thấmMô tả theo Chương V3,25100m2
222Bê tông nền, đá 1x2, mác 200#Mô tả theo Chương V32,5m3
223Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả theo Chương V4,110m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô tương tự: Công trình XDDD cấp III cao 1 tầng, kết cấu khung cứng chịu lực....
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ an toàn lao động 2 - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc lực ép ≥ 150T1
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6T2
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
4 Ô tô Ô tô tải vận chuyển ≥ 7T4
5 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg2
6 Máy phát điện Máy phát điện2
7 Máy toàn đạc điện tử Topcon, Nikon1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->