Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Xuân Đài |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường (Huy động quỹ đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 09:37:00 đến ngày 2021-11-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,658,069,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,800,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc sau: Khối lượng đất san nền: >=17.000m3 hoặc có diện tích san nền >= 13.000m2; Mặt đường bằng bê tông nhựa hoặc Bê tông xi măng; Vỉa hè, hệ thống thoát nước);+ Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 04 (N) hoặc khác 04 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x V Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.* Đối với các công trình được nghiệm thu không có đầy đủ các thành phần gồm: Chủ đầu tư, đơn vị thiết kế, đơn vị giám sát và nhà thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến Trắc địa/Đo đạc hoặc có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên xây dựng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rãi cấp phối đá dăm hoặc máy san (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50-60m3/h hoặc máy san >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rãi hỗn hợp bê tông (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn Bê tông (Kèm tài liệu chứng minh trạm trộn được cấp phép, đang còn hiệu lực và các tài liệu liên quan để chứng minh). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước hoặc xe ô tô + bồn chứa nước (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Đối với bồn chứa nước kèm hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc bồn chứa 5000 lít + xe ô tô tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ trọng lượng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự đổ trọng lượng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Xuân Đài |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình Cắm mốc phân lô chi tiết khu dân cư Bình Thạnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường (Huy động quỹ đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ủy ban nhân dân phường Xuân Đài, địa chỉ: Phường Xuân Đài, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân phường Xuân Đài - Địa chỉ: Phường Xuân Đài, thị xã Sông cầu, tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 0257.3876995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Sông Cầu. - Địa chỉ: 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, Phú Yên; - Điện thoại: 0257.3875289/ Fax: 0257.387522 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I (Tận dụng lại để đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,5955 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,5955 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (kể cả khai thác, thuế khoáng sản, phí BVMT, đào xúc và vận chuyển (hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắp nhà thầu tự tính toán)) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 174,9905 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I (Tận dụng lại để đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,0913 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,0913 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả khai thác, thuế khoáng sản, phí BVMT, đào xúc và vận chuyển (hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắp nhà thầu tự tính toán)) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,541 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 (kể cả khai thác, thuế khoáng sản, phí BVMT, đào xúc và vận chuyển (hệ số chuyển đổi bình quân từ đất đào sang đất đắp nhà thầu tự tính toán)) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 12,0539 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,8018 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,8572 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,0126 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (BTN tính riêng) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20,0126 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa 12,5 bằng trạm trộn 80 tấn/h (kể cả vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí đổ) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,3261 | 100 tấn |
| D | Hạng mục: Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 32,2335 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 63,7345 | m3 |
| E | Hạng mục: Bó lề | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 5,619 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 15,0589 | m3 |
| F | Hạng mục: Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 46,4352 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, bó vỉa đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 77,392 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1.547,84 | m2 |
| G | Hạng mục: Lối đi người tàn tật | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,8665 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,8665 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,792 | m3 |
| H | Hạng mục: Hố trồng cây | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,584 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,584 | m3 |
| I | Hạng mục: Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 6,6094 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 18,1 | m3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 55 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 400mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 68 | mối nối |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,3047 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m - Đường kính ≤600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| J | Hạng mục: Cống D400 - H30 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| K | Hạng mục: Cống dọc | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 71 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| L | Hạng mục: Cống BTLT D400 - VH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 102 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| M | Hạng mục: Hố thu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 2,2548 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 8,1776 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 24,5638 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan và hố thu đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 4,992 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan và hố thu | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,5759 | tấn |
| 7 | Cung cấp và gia công cột thép hình L80x80x6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 1,6489 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 42 | Cấu kiện |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hố thu ngăn mùi bằng cửa lưới, kích thước cửa 500x300mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 20 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,34 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng - Đường kính 300mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 17 | cái |
| N | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 36,7085 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 3,066 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0858 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (kể cả công tác ván khuôn) | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,4288 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 23,73 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt biển báo | Xem bản vẽ và chi tiết kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.987E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.397E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: + Loại công trình: Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc sau: Khối lượng đất san nền: >=17.000m3 hoặc có diện tích san nền >= 13.000m2; Mặt đường bằng bê tông nhựa hoặc Bê tông xi măng; Vỉa hè, hệ thống thoát nước);+ Cấp tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng bằng 04 (N) hoặc khác 04 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 đồng (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 đồng (X). Trong đó X=N x V Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, các quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh.* Đối với các công trình được nghiệm thu không có đầy đủ các thành phần gồm: Chủ đầu tư, đơn vị thiết kế, đơn vị giám sát và nhà thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông;- Tính từ ngày 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu đã làm Chỉ huy trưởng/Cán bộ kỹ thuật thi công thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn tối thiểu 01 Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp như mô tả ở Mục Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm) và kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng, thí nghiệm | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông; | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến Trắc địa/Đo đạc hoặc có bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên xây dựng và có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành về xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực hoặc các tài liệu về an toàn lao động phù hợp khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích gầu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Lực rung lớn nhất ≥ 25T | 1 |
| 3 | Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Lực rung lớn nhất ≥ 16T | 2 |
| 4 | Máy đầm (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Lực rung lớn nhất ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy rãi cấp phối đá dăm hoặc máy san (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất ≥ 50-60m3/h hoặc máy san >=110CV | 1 |
| 6 | Máy rãi hỗn hợp bê tông (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất ≥ 130-140CV | 1 |
| 7 | Trạm trộn Bê tông (Kèm tài liệu chứng minh trạm trộn được cấp phép, đang còn hiệu lực và các tài liệu liên quan để chứng minh). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất ≥ 80T/h | 1 |
| 8 | Cần cẩu (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Sức nâng ≥ 5T | 1 |
| 9 | Máy ủi (Kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước hoặc xe ô tô + bồn chứa nước (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. Đối với bồn chứa nước kèm hóa đơn. | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc bồn chứa 5000 lít + xe ô tô tải | 1 |
| 11 | Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Tự đổ trọng lượng ≥ 5T | 4 |
| 12 | Ô tô tải (Kèm Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Tự đổ trọng lượng ≥ 10T | 4 |
| 13 | Máy trộn bê tông (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Công suất 1,5kW | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn thông thường, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Trọng lượng 70kg | 1 |
| 16 | Máy đo đạc (Kèm tài liệu hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng hoặc các tài liệu phù hợp khác). Nếu trường hợp đi thuê thì bên cho thuê cũng phải chứng minh như thuộc sở hữu. | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc…) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi