Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống thiết bị tại Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Thụy Vân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161665-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp
Tên gói thầu Bảo dưỡng hệ thống thiết bị tại Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Thụy Vân
Số hiệu KHLCNT 20211161590
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi hoạt động thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 08:58:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, kỹ sư điện hoặc tương đương; Có chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, kỹ sư điện hoặc tương đương; Có chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng hệ thống thiết bị tại Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Thụy Vân
Bảo dưỡng hệ thống thiết bị tại Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Thụy Vân
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi hoạt động thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp , địa chỉ: So 332, duong Nguyen Tat Thanh, thanh pho Viet Tri, tinh Phu Tho
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Hồ sơ năng lực của Nhà thầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng và Dịch vụ Khu công nghiệp Địa chỉ: Số 332, Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 854 937 Fax: 02103 854 937
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng máy thổi khí 37kW (Phần nhân công bảo dưỡng) Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 4 Nhân công bảo dưỡng máy thổi khí 37kW
2 Bộ gioăng amiang cho máy thổi khí 37kw. Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 4 Vật tư bảo dưỡng máy thổi khí 37kW
3 Bộ gioăng bịt kín đầu trục cho máy thổi khí 37kw. Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 4 Vật tư bảo dưỡng máy thổi khí 37kW
4 Bộ phớt chắn dầu cho máy thổi khí 37kw. Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 4 Vật tư bảo dưỡng máy thổi khí 37kW
5 Bộ vòng bi của máy thổi khí 37kw Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 4 Vật tư bảo dưỡng máy thổi khí 37kW
6 Dầu, mỡ bôi trơn máy thổi khí 37kw. Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 4 Vật tư bảo dưỡng máy thổi khí 37kW
7 Lõi lọc bầu lọc khí đầu hút máy thổi khí 37kw. Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Cái 4 Vật tư bảo dưỡng máy thổi khí 37kW
8 Bảo dưỡng bơm chìm bể điều hòa (Phần nhân công bảo dưỡng) Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 3 Nhân công bảo dưỡng bơm chìm bể điều hòa
9 Dầu làm mát khoang động cơ và buồng bơm Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 3 Vật tư bảo dưỡng bơm chìm bể điều hòa
10 Các oring, gasket làm kín thay thế tương đương Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 3 Vật tư bảo dưỡng bơm chìm bể điều hòa
11 Sơn chuyên dụng sơn lại bơm Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 3 Vật tư bảo dưỡng bơm chìm bể điều hòa
12 Bảo dưỡng bơm bùn hồi lưu (Phần nhân công bảo dưỡng) Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 8 Nhân công bảo dưỡng bơm bùn hồi lưu
13 Dầu làm mát động cơ và buồng bơm Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 8 Vật tư bảo dưỡng bơm bùn hồi lưu
14 Các oring, gasket làm kín thay thế tương đương Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 8 Vật tư bảo dưỡng bơm bùn hồi lưu
15 Sơn chuyên dụng sơn lại bơm Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 8 Vật tư bảo dưỡng bơm bùn hồi lưu
16 Bảo dưỡng bơm chìm bể thu gom (Phần nhân công bảo dưỡng) Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 4 Nhân công bảo dưỡng bơm chìm bể thu gom
17 Dầu làm mát khoang động cơ và buồng bơm Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 4 Vật tư bảo dưỡng bơm chìm bể thu gom
18 Các oring, gasket làm kín thay thế tương đương Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 4 Vật tư bảo dưỡng bơm chìm bể thu gom
19 Sơn chuyên dụng sơn lại bơm Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 4 Vật tư bảo dưỡng bơm chìm bể thu gom
20 Bảo dưỡng bơm bùn từ bể bùn lên máy ép bùn (Phần nhân công bảo dưỡng) Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 2 Nhân công bảo dưỡng bơm bùn từ bể bùn lên máy ép bùn
21 Dầu làm mát động cơ và buồng bơm Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 2 Vật tư bảo dưỡng bơm bùn từ bể bùn lên máy ép bùn
22 Các oring, gasket làm kín thay thế tương đương Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 2 Vật tư bảo dưỡng bơm bùn từ bể bùn lên máy ép bùn
23 Sơn chuyên dụng sơn lại bơm Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 2 Vật tư bảo dưỡng bơm bùn từ bể bùn lên máy ép bùn
24 Bảo dưỡng bơm chìm cát (Phần nhân công bảo dưỡng) Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 2 Nhân công bảo dưỡng bơm chìm cát
25 Dầu làm mát động cơ và buồng bơm Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 2 Vật tư bảo dưỡng bơm chìm cát
26 Các oring, gasket làm kín thay thế tương đương Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 2 Vật tư bảo dưỡng bơm chìm cát
27 Sơn chuyên dụng sơn lại bơm Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 2 Vật tư bảo dưỡng bơm chìm cát
28 Bảo dưỡng bơm chìm đặt cạn (Phần nhân công bảo dưỡng) Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 4 Nhân công bảo dưỡng bơm chìm đặt cạn
29 Dầu làm mát động cơ và buồng bơm Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 4 Vật tư bảo dưỡng bơm chìm đặt cạn
30 Các oring, gasket làm kín thay thế tương đương Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 4 Vật tư bảo dưỡng bơm chìm đặt cạn
31 Sơn chuyên dụng sơn lại bơm Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 4 Vật tư bảo dưỡng bơm chìm đặt cạn
32 Bảo dưỡng máy khuấy bể phản ứng (Phần nhân công bảo dưỡng) Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 4 Nhân công bảo dưỡng máy khuấy bể phản ứng
33 Dầu, mỡ bôi trơn, làm mát Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 4 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy bể phản ứng
34 Vòng bi chuyên dụng Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 4 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy bể phản ứng
35 Sơn chuyên dụng sơn lại động cơ khuấy Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 4 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy bể phản ứng
36 Bảo dưỡng máy khuấy bể lắng sơ cấp (phần hộp tốc cấp 1) (Phần nhân công bảo dưỡng) Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 2 Nhân công bảo dưỡng máy khuấy bể lắng sơ cấp (phần hộp tốc cấp 1)
37 Dầu bôi trơn, làm mát hộp số Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 2 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy bể lắng sơ cấp (phần hộp tốc cấp 1)
38 Vòng bi Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 2 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy bể lắng sơ cấp (phần hộp tốc cấp 1)
39 Sơn chuyên dụng sơn lại động cơ khuấy Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 2 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy bể lắng sơ cấp (phần hộp tốc cấp 1)
40 Bảo dưỡng máy khuấy chìm bể thiếu khí (Phần nhân công bảo dưỡng) Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 4 Nhân công bảo dưỡng máy khuấy chìm bể thiếu khí
41 Dầu làm mát động cơ và buồng máy khuấy Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 4 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy chìm bể thiếu khí
42 Các oring, gasket làm kín thay thế tương đương Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 4 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy chìm bể thiếu khí
43 Sơn chuyên dụng sơn lại máy Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 4 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy chìm bể thiếu khí
44 Bảo dưỡng máy khuấy bể lắng thứ cấp (phần hộp giảm tốc cấp 1) (Phần nhân công bảo dưỡng) Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 2 Nhân công bảo dưỡng máy khuấy bể lắng thứ cấp (phần hộp giảm tốc cấp 1)
45 Dầu bôi trơn, làm mát hộp số Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 2 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy bể lắng thứ cấp (phần hộp giảm tốc cấp 1)
46 Vòng bi, gioăng phớt nếu hỏng Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 2 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy bể lắng thứ cấp (phần hộp giảm tốc cấp 1)
47 Sơn chuyên dụng sơn lại động cơ khuấy Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 2 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy bể lắng thứ cấp (phần hộp giảm tốc cấp 1)
48 Bảo dưỡng máy khuấy hóa chất CNVM1 (Phần nhân công bảo dưỡng) Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 7 Nhân công bảo dưỡng máy khuấy hóa chất CNVM1
49 Dầu, mỡ bôi trơn, làm mát Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 7 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy hóa chất CNVM1
50 Vòng bi chuyên dụng Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 7 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy hóa chất CNVM1
51 Sơn chuyên dụng sơn lại động cơ khuấy Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 7 Vật tư bảo dưỡng máy khuấy hóa chất CNVM1
52 Bảo dưỡng bơm định lượng OBL (Phần nhân công bảo dưỡng) Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bơm 12 Nhân công bảo dưỡng bơm định lượng OBL
53 Dầu làm mát bơm định lượng Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 12 Vật tư bảo dưỡng bơm định lượng OBL
54 Vòng bi chuyên dụng Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 12 Vật tư bảo dưỡng bơm định lượng OBL
55 Các gioăng chỉ thay thế định kỳ Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 12 Vật tư bảo dưỡng bơm định lượng OBL
56 Vật tư sửa lỗi xoay núm chỉnh lưu lượng Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Bộ 12 Vật tư bảo dưỡng bơm định lượng OBL
57 Sơn chuyên dụng sơn lại bơm Nội dung công việc chi tiết trong Chương V của E-HSMT Máy 12 Vật tư bảo dưỡng bơm định lượng OBL
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ chốt 1 Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, kỹ sư điện hoặc tương đương; Có chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư cơ khí, kỹ sư điện hoặc tương đương; Có chứng chỉ về an toàn lao động, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->