Gói thầu: Mua vật tư thông tin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161535-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc
Tên gói thầu Mua vật tư thông tin
Số hiệu KHLCNT 20211159938
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi QPTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 09:09:00 đến ngày 2021-11-26 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 546,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng mới 100% theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành 03 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cửa hàng trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu Trung cấp kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên bán hàng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu trung cấp kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc
E-CDNT 1.2 Mua vật tư thông tin
Mua vật tư thông tin
10 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi QPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 205/ BC Thông tin liên lạc. địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội 069522180
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 205/ Binh chủng Thông tin liên lạc , địa chỉ: 22 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 205/ BC Thông tin liên lạc. địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội 069522180


E-CDNT 10.1(g)
Bảng chào khối lượng hàng hóa (sử dụng mẫu số 18 Chương IV); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về phạm vi và tiến độ cung cấp, quy định tại chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về Hợp đồng (Mẫu Hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII).
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. - Cam kết hàng hoá đảm bảo tính năng kỹ thuật như đã quy định trong các yêu cầu đối với hàng hoá. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hoá và các nội dung khác như yêu cầu tại Chương V. - Cam kết của nhà thầu về việc hàng hoá mới 100%, sản xuất từ năm 2018 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, đáp ứng các tiêu chuẩn trong HSDT. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi cung cấp và Tiến độ cung cấp, quy định tại Mục 1, Chương V
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu phải đầy đủ các loại chi phí cần thiết như thuế, phí, lệ phí, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển tới địa điểm sử dụng, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Ghi rõ tên thương mại, kỹ mã hiệu, nhãn mác cho hàng hoá chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hoá.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm
E-CDNT 15.2
- Bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung trong quá trình đánh giá thì được xem là không đáp ứng yêu cầu nội dung này.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 205/ BC Thông tin liên lạc. địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội 069522180
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 205/BC Thông tin liên lạc Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.522180 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lữ đoàn trưởng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Lữ đoàn 205/BC Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069 522180; 0398211975
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 205/ BC Thông tin liên lạc. Đ/c Trần Thị Tịnh. Địa chỉ: số 22 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 069.522180.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây nhảy quang 10m FC - FCFC-FC20SợiTheo datasheet nhà sản xuất
2Dây nhảy quang 10m SC - SCSC-SC17SợiTheo datasheet nhà sản xuất
3Dây nhảy quang 10m LC - LCLC-LC22SợiTheo datasheet nhà sản xuất
4Lạt nhựa 300mm300mm5TúiTheo datasheet nhà sản xuất
5Dây thép 0,3 ly3 ly15kgTheo datasheet nhà sản xuất
6Kẹp cáp30CáiTheo datasheet nhà sản xuất
7Gông cáp15CáiTheo datasheet nhà sản xuất
8Cáp PVC 200x2x0,5Z143910MétVỏ nhựa PE chống thấm bảo vệ ruột cáp, chống ảnh hưởng của môi trường. Ruột cáp nhồi dầu chống ẩm cùng các màng nhôm chống ẩm bao bọc lõi cáp. Dây dẫn bằng đồng đặc nguyên chất đường kính 0,5mm. Số đôi 200 đôi1kHz: 1.2-1.9 dB/km; 0,150 MHz: 6.0-12.9 dB/km; 0.772 MHz: 13.9-24.0 dB/km. Điện dung công tác: = 64nF/km; điện trở dây dẫn: 0.50mm:94Ohm/km; điện trở cách điện: 10 000M Ohm/km; độ chịu điện áp cao: 30kv/3 sec; trở kháng: 100+-20Ohm
9Cáp PVC 100x2x0,5Z1431.930MétVỏ nhựa PE chống thấm bảo vệ ruột cáp, chống ảnh hưởng của môi trường. Ruột cáp nhồi dầu chống ẩm cùng các màng nhôm chống ẩm bao bọc lõi cáp. Dây dẫn bằng đồng đặc nguyên chất đường kính 0,5mm. Số đôi 100 đôi1kHz: 1.2-1.9 dB/km; 0,150 MHz: 6.0-12.9 dB/km; 0.772 MHz: 13.9-24.0 dB/km. Điện dung công tác: = 64nF/km; điện trở dây dẫn: 0.50mm:94Ohm/km; điện trở cách điện: 10 000M Ohm/km; độ chịu điện áp cao: 30kv/3 sec; trở kháng: 100+-20Ohm
10Măng xông CLO 200x2200x26CáiMăng xông co nhiệt cáp đồng thiết kế dạng vỏ cài. Bên trong có vỏ kim loại bảo vệ bó nối cáp. Vỏ kim loại sơn nhiệt chuyên dụng. Chịu được các va đập cơ học cao. Chống lại mọi tác động môi trường khắc nghiệt. Độ bền, độ kín khít của măng xông cao. Vỏ măng xông làm bằng hợp chất chống lại các tia cực tím (UV). Giới hạn dãn dài 400% (min)Giới hạn hóa giòn Dưới – 400CSức chịu ứng suất quá nhiệt ở 168 giờ, 1200C+Bềnkéo 16 N/mm2 (min) + Giới hạn giãn dài 300%Độ bền điện môi 14 kV/mm (min)
11Măng xông CLO 100x2100x216CáiMăng xông co nhiệt cáp đồng thiết kế dạng vỏ cài. Bên trong có vỏ kim loại bảo vệ bó nối cáp. Vỏ kim loại sơn nhiệt chuyên dụng. Chịu được các va đập cơ học cao. Chống lại mọi tác động môi trường khắc nghiệt. Độ bền, độ kín khít của măng xông cao. Vỏ măng xông làm bằng hợp chất chống lại các tia cực tím (UV). Giới hạn dãn dài 400% (min)Giới hạn hóa giòn Dưới – 400CSức chịu ứng suất quá nhiệt ở 168 giờ, 1200C+Bềnkéo 16 N/mm2 (min) + Giới hạn giãn dài 300%Độ bền điện môi 14 kV/mm (min)
12Măng xông CLO 50x250x215CáiMăng xông co nhiệt cáp đồng thiết kế dạng vỏ cài. Bên trong có vỏ kim loại bảo vệ bó nối cáp. Vỏ kim loại sơn nhiệt chuyên dụng. Chịu được các va đập cơ học cao. Chống lại mọi tác động môi trường khắc nghiệt. Độ bền, độ kín khít của măng xông cao. Vỏ măng xông làm bằng hợp chất chống lại các tia cực tím (UV). Giới hạn dãn dài 400% (min)Giới hạn hóa giòn Dưới – 400CSức chịu ứng suất quá nhiệt ở 168 giờ, 1200C+Bềnkéo 16 N/mm2 (min) + Giới hạn giãn dài 300%Độ bền điện môi 14 kV/mm (min)
13Măng xông CLO 20-30x220CáiMăng xông co nhiệt cáp đồng thiết kế dạng vỏ cài. Bên trong có vỏ kim loại bảo vệ bó nối cáp. Vỏ kim loại sơn nhiệt chuyên dụng. Chịu được các va đập cơ học cao. Chống lại mọi tác động môi trường khắc nghiệt. Độ bền, độ kín khít của măng xông cao. Vỏ măng xông làm bằng hợp chất chống lại các tia cực tím (UV). Giới hạn dãn dài 400% (min)Giới hạn hóa giòn Dưới – 400CSức chịu ứng suất quá nhiệt ở 168 giờ, 1200C+Bềnkéo 16 N/mm2 (min) + Giới hạn giãn dài 300%Độ bền điện môi 14 kV/mm (min)
14Rệp nối cáp6.000ConTheo datasheet nhà sản xuất
15Băng dính điện150CuộnTheo datasheet nhà sản xuất
16Phiến Krone220CáiTheo datasheet nhà sản xuất
17Giá tủ 600x22CáiGia công
18Giá tủ 400x23CáiGia công
19Giá tủ 200x22CáiGia công
20Bể cáp sắt 4 cánh KT 1660x950x100 mm2BộTheo datasheet nhà sản xuất
21Bể cáp sắt 2 cánh KT 945x872x80 mm2BộTheo datasheet nhà sản xuất
22Gạch đỏ800ViênNung nhiệt độ cao
23Xi măng Hoàng Thạch400KgTheo datasheet nhà sản xuất
24Cát vàng3M3Màu vàng tươi, hạt nhỏ, cứng, độ mịn tương đối, có thể sử dụng để xây tường hoặc tô mịn trước khi sơn)
25Đá 1x21M3Kích thước đá đồng đều, có khả năng kết dính xi măng tốt, chịu lực nén tốt, giúp bảo vệ thép, chống thấm.
26Sỏi1M3Kích thước sỏi đồng đều, có khả năng kết dính xi măng tốt, chịu lực nén tốt, giúp bảo vệ thép, chống thấm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng mới 100% theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành 03 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cửa hàng trưởng 1 Tối thiểu Trung cấp kinh doanh32
2 Nhân viên bán hàng 2 Tối thiểu trung cấp kinh doanh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->