Gói thầu: Mua dụng cụ y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang năm 2021 (đợt 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua dụng cụ y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang năm 2021 (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150840 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 09:06:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,055,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,557,650 VNĐ ((Mười triệu năm trăm năm mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5836475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11153E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là ≥ 01 hợp đồng, cụ thể như sau:- Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 739.035.500 VNĐ.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế cho các cơ sở khám chữa bệnh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 739.035.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng (trong thời gian bảo hành) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, ngành Điện hoặc điện tử hoặc kỹ thuật y sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dụng cụ y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang năm 2021 (đợt 1) Mua dụng cụ y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang năm 2021 (đợt 1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản so sánh cấu hình, tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các trang tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu - Nhà thầu phải cung cấp Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. - Tất cả các tài liệu trong E-Hồ sơ dự thầu nếu là tiếng nước ngoài, nhà thầu phải dịch công chứng sang tiếng Việt, tất cả các tài liệu khi có yêu cầu nhà thầu phải xuất trình bản chính để đối chiếu. - Trường hợp nhà thầu chào sản phẩm tương đương (Khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu) thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh sự tương đương của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa khi dự thầu (nếu có) và cung cấp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ: - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì phải có ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hợp pháp của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Nhà thầu phải có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của Sở Y tế trong trường hợp nhà thầu tham dự mặt hàng là trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc tài liệu tương đương (Có dấu xác nhận của nhà thầu). - Trang thiết bị y tế cung cấp cho gói thầu phải có bản phân loại trang thiết bị y tế được thực hiện bởi cơ sở đủ điều kiện (theo quy định tại nghị định 169/2018/NĐ-CP). - Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà sản xuất phải có văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế và phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế theo đúng quy định, có số lưu hành theo đúng quy định. * Nhà thầu phải có cam kết về hàng hóa dự thầu với các nội dung sau: - Hàng hóa tuân thủ đúng quy định của pháp luật về lưu hành trang thiết bị y tế và nhà thầu cam kết chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật. - Các hàng hóa sau khi cung cấp cho gói thầu đều được giám định số lượng, xuất xứ của hàng hoá, chất lượng hàng hóa (Nhà thầu cung cấp bản gốc chứng thư giám định của đơn vị đủ điều kiện được cấp giấy phép giám định) - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền. - Cam kết cung cấp các tài liệu trước khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu, bao gồm: + Các mặt hàng theo quy định bắt buộc phải cấp phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền, nhà thầu nộp bản photo Giấy phép nhập khẩu đóng dấu xác nhận của nhà nhập khẩu trực tiếp (áp dụng đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo TT30/2015/TT-BYT). + Bản công chứng hoặc chứng thực của: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Bản công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ chất lượng (CQ) hoặc tương đương và các giấy tờ khác có liên quan. - Đối với hàng sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp Giấy xác nhận xuất xưởng của nhà sản xuất trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, vật tư, phụ kiện, nhân công... lắp đặt hoàn thiện, chi phí bảo trì, bảo hành theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Không áp dụng với Vật tư, phụ kiện khác). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.557.650 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang – địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.551.368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.829.003; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.854.317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.854.317. + Báo đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Optic nội soi bàng quang-niệu đạo (nhi) có kênh đưa dụng cụ | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Panh gắp dị vật | 2 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Kim đốt đơn cực | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Sợi cáp cao tần đơn cực | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Nong niệu đạo | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Optic nội soi ổ bụng Full HD có kênh đưa dụng cụ | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tay cầm cho dụng cụ phẫu thuật nội soi đơn cực | 3 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Vỏ ngoài cách điện cho dụng cụ phẫu thuật nội soi | 3 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hàm forceps kẹp | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hàm forceps kẹp | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Hàm forceps phẫu tích cong | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hàm forceps kẹp ruột | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Lưỡi kéo cong | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ kìm đốt lưỡng cực tháo rời có thể xoay 720° | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Điện cực cầm máu đơn cực hình chữ L | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây cáp lưỡng cực | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kìm kẹp clip cầm máu cỡ XL | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kìm kẹp clip cầm máu cỡ L | 1 | Cái | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ khoan điện phẫu thuật kết hợp xương | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy cưa rung xương | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đèn soi ven dùng cho trẻ sơ sinh | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5836475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.11153E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là ≥ 01 hợp đồng, cụ thể như sau:- Tương tự về quy mô: Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 739.035.500 VNĐ.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế cho các cơ sở khám chữa bệnh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 739.035.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng (trong thời gian bảo hành) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ, bảo hành, bảo trì | 2 | Cao đẳng trở lên, ngành Điện hoặc điện tử hoặc kỹ thuật y sinh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi